CHƯƠNG 1 TONG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VE HOAT ĐỘNG KHAI THÁC VA BIEN DOI KHÍ HẬU DEN TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT.1 Tình hình nghiên cứu tác động của hoạt động khai thác va biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước dưới đất .1 Tình hình nghiên cứu trên thé giới .2 Tinh hình nghiên cứu ở Việt Nam.--ĂQQ n1 re 9 1⁄2_ Tình hình nghiên cứu về chỉ số bền vững nước dưới đất.1 Tình hình nghiên cứu trên thé giới .2 Tình hình nghiên cứu ở Việt Nam .--G SG nh ke 15 CHUONG 2 ĐẶC DIEM DIA CHAT THUY VAN VÀ HIEN TRANG KHAI THAC NƯỚC DƯỚI DAT VUNG NGHIÊN CỨU.1 Ð c điểm địa lý tự nhiên.1 VỊ trí địa |Ế.2 D c điểm địa chất thủy văn .1 Tang chứa nước Holocen (qh) .2 Tầng chứa nước Pleistocen trên (Da) .3 Tang chứa nước Pleistocen giữa — trên (qDz-a) .4 Tang chứa nước Pleistocen dưới (Gpy).5 Tang chứa nước Pliocen giữa (na) —.6 Tầng chứa nước Pliocen dưới (2 ).7 Tầng chứa nước Miocen trên (n;°) “<4.3 Hiện trạng khai thác nước dưới 0 .1 Số lượng lỗ khoan khai thác .2 Mật độ lỗ khoan khai thác. Lượng và mức độ khai thác nước dưới đất.------- -s+s+czcscs+scceẻ 37 CHƯƠNG 3 CƠ SỞ LÝ THUYÉT NGHIÊN CỨU TÁC DONG CUA HOAT ĐỘNG KHAI THAC VA BIEN DOI KHÍ HẬU DEN NƯỚC DƯỚI PAT .1 Các phương pháp nghiÊn CỨU.1 Phuong pháp chi tiết hóa kịch bản BDKH .2 Phương pháp đánh giá lượng bồ cập cho nước dưới đất .3 Phương pháp mô hình nước dưới date.4 Chỉ số bền vững, tiêu chí và cơ sở lựa chọn .1 Chỉ số cạn kiệt nước dưới đất .2 Chỉ số ton thương xâm nhập m n nước dưới dat. eee 52 CHƯƠNG 4 ĐÁNH GIA TÁC DONG CUA HOAT ĐỘNG KHAI THAC VÀ BIEN DOI KHÍ HẬU DEN TÀI NGUYEN NƯỚC DƯỚI DAT .1 Chi tiết kịch bản biến đổi khí hậu.- - - - 6s SE EESE#ESEEEEeEeEeEeerersesed 53 4.1 Chi tiết kịch bản biến đổi khí hậu về lượng bốc hơi.2 Chỉ tiết kịch bản biến đồi khí hậu về nhiệt độ không khí .3 Chi tiết kịch bản biến đối khí hậu về lượng mưa.14 Kịch bản mực nước biên 310227 ố.2 Đánh giá lượng bố cập cho nước dưới đất .1 Số liệu vàx lý số liệu.--- - c6 ES2EE S3 151511 1211111111111 11 E1 ty.2 Xây dựng mô hình WetSDass. Kết quả tính toán lượng bố cập.
Xây dựng mô hình dòng chảy nước dưới đất 2000 — 2010.1 Số liệu vàx lý số liệu.1 Cao độ tuyệt đối địa hình .--- ¿2 +2cct 2xx 2tkerrkerrrerkrreee 65 4.2 Ð c điểm phân bố các tầng chứa nước .3 Mực nước ban đầu.14 Các thông số địa chất thủy văn .5 Số liệu khai thác nước dưới đất.6 Số liệu khí tượng thủy văn.7 Cao độ tuyệt đối mực nước dưới đất. Phạm vi và lưới mô hình.1 Phạm vi vùng lập mô hình .2 Lưới của mô hình .---- ¿2 + SE +E+E9EEEE£EEEEEEEEEEEEEEEE1 11111 xe, 77 4. Các lớp trong mô hình.4 Thông số các lớp trong mô hình .5 Biên và điều kiện biên trong mô hinh.6 Lỗ khoan khai thác.------ se + ++Eket+t+EEEkEEEEELEEEEEEEEErErkerrkrrkrie 85 4.7 Lỗ khoan quan Sat .8 Lượng bố CAD vieccccccccccscsssscsescscssscsessscsesscscscscsssscsescscsssssssscsesssssseseseeteens 88 4.9 Hiệu chỉnh mồ hình. -- -- - - < << 1133331011111 99 99110 88 44 Đánh giá tác động của hoạt động khai thác đến tai nguyên nước dưới đất.5 Đánh giá tác động hoạt động khai thác kết hợp biến đổi khí hậu tới tài nguyên nước dưới đất .1 Xây dựng mô hình d ng chảy nước dưới đất dự báo .2 Xây dựng các mô hình dịch chuyển biên m n nước dưới dat dự báo .1 Lượng bé cập tong khoáng hóa.
Đánh giá tác động của BDKH tới TN NDD dưới kịch bản A2. 106 CHUONG 5 DU BAO TINH BEN VUNG TÀI NGUYEN NƯỚC DƯỚI ĐẤT DƯỚI TAC DONG BIEN DOI KHÍ HẬU VA DE XUẤT CAC ĐỊNH HƯỚNG UNG PHO woeeeccccccccccccccccscsesscscscscsesscscssscsssscscscssssssssesesessssseseseans 119 5.1 Dự báo tính bền vững tài nguyên nước dưới đất khu vực BĐCM.1 Chỉ số cạn kiệt nước dưới đất .- --- - se xxx SE sEsxekseseree 120 5.1 Chỉ số cạn kiệt TCN qp; giai đoạn 2015 — 2090.2 Chỉ số cạn kiệt TCN qp2.3 Chỉ số cạn kiệt TCN qp¡ giai đoạn 2015 — 2090.4 Chỉ số cạn kiệt TCN no giai đoạn 2015 — 2090.5 Chỉ số cạn kiệt TCN nạ' giai đoạn 2015 — 2090.2 Chỉ số ton thương xâm nhập m n NDĐÐ.1 Chỉ số tốn thương TCN qpa giai đoạn 2015 — 2090.2 Chỉ số tôn thương TCN qp.3 Chỉ số tôn thương TCN qp, giai đoạn 2015 — 2090.4 Chỉ số tốn thương TCN n¿ˆ giai đoạn 2015 — 2090.5 Chỉ số tổn thương TCN ny! giai đoạn 2015 — 2090.2 Dé xuất các định hướng thích ứng với biến đổi khí hậu khu vực BDCM .1 Giải pháp tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức, ý thức chủ động ứng phó với biến đối khí hậu .---- ¿+2 ¿522952 £+E+EEE£EEEEEE+EeEeErrerrrrrrerree 133 5.2 Các giải pháp về cơ chế, chính sách. Giải pháp phi công trình: .24 Giải pháp công trình. vn 136 KẾT LUẬN VA KIÊN NGHỊ.
- - + SE E9 53121 3E E112 11128 re rkei 137 DANH MỤC CONG TRINH CONG BO CUA TAC GIA uo eccecscsccsesseseseseseseeseseeseees 140 TAI LIEU THAM KHẢO. - St E111 E531 3E E111 1111151 3E xnxx ree 142 XI DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Nội dung Trang Hình 2.1 Bản đỗ bán đảo Cà Mau .2 Nhiệt độ trung bình năm các trạm khu vực BDCM .3 Lượng bốc hơi bình quân năm của các trạm đ c trưng vùng BĐCM.4 Lượng mưa trung bình năm của các trạm d c trưng vùng BĐCM.5 M t cắt ĐCTV khu vực BĐCMM. - -G- G s31 2128 SE grsererkes 29 Hình 2.6 Số lượng lỗ khoan khai thác theo đơn vị hành chính .7 số lượng giếng khoan khai thác theo tầng chứa nước .8 Mật độ lỗ khoan khai thác theo đơn vị hành chính .9 Lượng khai thác NDD theo đơn vi hành chính .10 Lượng khai thác NDD theo tang chứa nước .----¿-2255+s+cscs=scs¿ 38 Hình 2.11 Lượng NDD khai thác theo mục dichs dụng BĐCM.12 Lượng NDD khai thác cho các mục đíchs dụng theo TCN .13 Mức độ khai thác NDD theo đơn vi hành chính .1 Trinh tự đánh giá tác động của khai thác và BĐKH tới TN NDĐ.2 Cân b ng nước tại một ô lưới trong mô hình .1 Lượng b6 cập giai đoạn 2000 - 2010.2 Lượng b6 cập giai đoạn 2015 — 2090.3 File ảnh nhập liệu lỗ khoan khai thác nước .4 Phân bố các lỗ khoan khai thác có lưu lượng nhỏ hon 200m°/ngay .5 VỊ trí các trạm đo mưa nhân dân .6 VỊ trí các trạm thủy văn và hải văn BĐCM.7 Phạm vi và lưới mồ hình .8 Các lớp trong mô hìnhh.9 Thông số các tầng chứa nưƯỚC .--¿--- - + 2 S22 2E£E#ESEEEEEE E121 E111 ecerkd32 Hình 4.10 Biên tổng hợp trong mô hình.---- - + 2 2 2 *+E£E+E+EE£E£E£E+EeEEE£ErErEerersred 83 Hình 4.11 Biên không d ng chảy và biên mực nước xác định trước trong mô hình .12 Bảng nhập số liệu lỗ khoan khai thác.--¿--- - + +52 2+2+*+£+£z£z£ez£zescze: 86 XI Hình 4.13 Vị trí và bảng nhập số liệu các lỗ khoan quan sát trong các tầng chứa nước Hình 4.14 Các polygon bồ cập trong mô hình .15 Cao độ mực nước dưới đất tính toán va quan sát tại lỗ khoan Q17701T 60922 +3.16 Cao độ mực nước đưới dat tinh toán và quan sát tại lỗ khoan Q40102t TCN 31 —.17 Cao độ mực nước dưới đất tinh toán va quan sát tại lỗ khoan Q403020 900i Sš.18 Cao độ mực nước dưới đất tinh toán va quan sát tại lỗ khoan Q401030 609) .19 Cao độ mực nước dưới đất tính toán và quan sát tại lỗ khoan Q19904T 19.20 Cao độ mực nước dưới đất tính toán và quan sát tại lỗ khoan Q40104Z (TON 2Ì).21 Cao độ mực nước dưới đất tính toán và quan sát tại lỗ khoan Q017050 19.22 Lượng tích trữ nước dưới đất BĐCM giai đoạn 2000 — 2010).23 Biểu đồ biểu diễn lượng tích trữ các TCN BDCM 2000 —2010).24 Bản đồ thủy đăng áp TCN gps, giai đoạn 2000-2010 .25 Ban đồ thủy đăng áp TCN qp>, giai đoạn 2000-2010 woes 97 Hình 4.26 Ban đồ thủy đăng áp TCN qp¡.27 Ban đồ thủy dang áp TCN nq’, giai đoạn 2000-2010.28 Ban đồ thủy đăng áp TCN ny’, giai đoạn 2000-2010.29 Ban đồ thủy đăng áp TCN n¡”.30 Các lớp số liệu độ tong khoáng hóa ban đầu.31 Lớp nhập dữ liệu lượng bổ cập cho độ tổng khoáng hóa.32 Bản đồ thủy đăng áp TCN qDa.33 Bản đồ thủy đăng áp TCN qpo3 .--¿-¿-5- + 525252 2E£E+Ez£c£E£Ezeeeerrsred 109 Hình 4.34 Bản đồ thủy đ ng áp TON QỊ.---- 2525 SE E2EEE£E£E£E2ESEEEErErkrrrrersred 110 Hình 4.35 Bản đồ thủy đăng áp TCN n¿ˆ.36 Bản đồ thủy đăng áp TON nạ” .37 Ban đồ thủy đăng áp TON nỊ”. - 5-52 SE c2 SE E211 1112111111111 tk 112 Hình 4.38 Biểu đồ biểu diễn lượng tích trữ các TCN BĐCM (2015 — 2090).39 Vùng chứa nước dưới đất m n TCN qps (2015 — 2090).40 Vùng chứa nước dưới dat m n, tầng chứa nước Qpo3 scene 115 Hình 4.41 Vùng chứa nước dưới dat m n, tang chứa nước qD¡ .42 Vùng chứa nước dưới đất m n TƠN n¿”.-5- 25222 SE2EEEEcEerrkee 116 Hình 4.43 Vùng chứa nước dưới đất m n, tang chứa nước io) oes 117 Hình 4.44 Vùng chứa nước dưới đất m_n, tầng nj”.-- ¿25+ +cz+x+esrrkerersreee 117 Hình 5.2 Chỉ số cạn kiệt TCN pg .3 Chỉ số cạn kiệt TON (D2.4 Chỉ số cạn kiệt TON (DỊ .6 Chỉ số cạn kiệt TON ñnạÌ.7 Chỉ số ton thương xâm nhập m n TCN qpa .8 Chỉ số ton thương xâm nhập m n TON D2.9 Chi số ton thương xâm nhập m n TCN qpy coessscscscesssscsessesesssesssssseseseesseeeees 130 Hình 5.10 Chỉ số tổn thương xâm nhập m n TCN ñ¿22.11 Chỉ số tổn thương xâm nhập m n TCN nạ) .--2- 2 255£+£z£2+E+£z£scsez 132 XIV DANH MỤC BANG BIEU Nội dung Trang Bảng 1.1 Tóm tat các kết quả nghiên cứu về BĐKH trên thé giới.2 Bảng tóm tắt các nghiên cứu s dụng đánh giá tính bên vững TN NDĐ.1 Lượng bốc hơi mm tại các trạm khí tượng theo kịch bản A2 .2 Lượng bốc hơi trung bình tại các trạm khí tượng .3 Mức thay đôi lượng bốc hơi theo mùa % so với thời kỳ nền, kịch bản A2 55 Bang 4.4 Mức tăng nhiệt độ trung bình °C so với thời kỳ nền, kịch bản A2 .5 Nhiệt độ không khí trung bình mùa mua tại các trạm khí tượng.6 Mức thay đổi nhiệt độ trung bình °C so với thời kỳ nền, kịch bản A2 .7 Mức thay đôi lượng mưa % so với thời kỳ nền, kịch bản A2 .8 Lượng mưa trung bình tại các trạm khí tượng .9 Mức thay đôi lượng mua so với thời ky nền, kịch bản A2.10 Vị trí tính toán dao động mực nước biỂn .11 Vi trí tính dao động mực nước SONG .12 Dao động mực nước sông và mực nước biến trong tương lai, kịch bản A260 Bảng 4.13 Kết quả tính toán lượng bố cập cho NDD giai đoạn 2000-2010.14 Lượng bé cập cho nước dưới đất giai đoạn 2015-2090.15 Cao độ tuyệt đối bề m t đất .