Đánh Giá Tác Động Của Biến Đổi Khí Hậu Đến Tài Nguyên Nước Dưới Đất Tại Vùng Bán Đảo Cà Mau

Luận án tiến sĩ kỹ thuật địa chất phân tích biến động tài nguyên nước dưới đất do biến đổi khí hậu và khai thác tại bán đảo Cà Mau.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ

2018

162
4
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

TÓM TẮT LUẬN ÁN

ABSTRACT

LỜI CẢM ƠN

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

1. MỞ ĐẦU

1.1. Tính cấp thiết của đề tài

1.2. Mục tiêu

1.3. Nhiệm vụ

1.4. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu

1.5. Phương pháp nghiên cứu

1.6. Những điểm mới của luận án

1.7. Những luận điểm bảo vệ

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

1.1. Tình hình nghiên cứu tác động của hoạt động khai thác và biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước dưới đất

1.1.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới

1.1.2. Tình hình nghiên cứu ở Việt Nam

1.2. Tình hình nghiên cứu về chỉ số bền vững nước dưới đất

1.2.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới

1.2.2. Tình hình nghiên cứu ở Việt Nam

2. CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT THỦY VĂN VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÙNG NGHIÊN CỨU

2.1. Đặc điểm địa lý tự nhiên

2.1.1. Vị trí địa lý

2.2. Đặc điểm địa chất thủy văn

2.2.1. Tầng chứa nước Holocen (qh)

2.2.2. Tầng chứa nước Pleistocen trên (qp3)

2.2.3. Tầng chứa nước Pleistocen giữa - trên (qD2-3)

2.2.4. Tầng chứa nước Pleistocen dưới (qP1)

2.2.5. Tầng chứa nước Pliocen giữa (n2)

2.2.6. Tầng chứa nước Pliocen dưới (n1)

2.2.7. Tầng chứa nước Miocen trên (n13)

2.3. Hiện trạng khai thác nước dưới đất

2.3.1. Số lượng lỗ khoan khai thác

2.3.2. Mật độ lỗ khoan khai thác

2.3.3. Lượng và mức độ khai thác nước dưới đất

3. CHƯƠNG 3: CƠ SỞ LÝ THUYẾT NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

3.1. Các phương pháp nghiên cứu

3.1.1. Phương pháp chi tiết hóa kịch bản BĐKH

3.1.2. Phương pháp đánh giá lượng bồ cập cho nước dưới đất

3.1.3. Phương pháp mô hình nước dưới đất

3.1.4. Chỉ số bền vững, tiêu chí và cơ sở lựa chọn

3.1.4.1. Chỉ số cạn kiệt nước dưới đất
3.1.4.2. Chỉ số tổn thương xâm nhập mặn nước dưới đất

4. CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

4.1. Chi tiết kịch bản biến đổi khí hậu

4.1.1. Chi tiết kịch bản biến đổi khí hậu về lượng bốc hơi

4.1.2. Chỉ tiết kịch bản biến đổi khí hậu về nhiệt độ không khí

4.1.3. Chi tiết kịch bản biến đổi khí hậu về lượng mưa

4.1.4. Kịch bản mực nước biên

4.2. Đánh giá lượng bồ cập cho nước dưới đất

4.2.1. Số liệu và xử lý số liệu

4.2.2. Xây dựng mô hình WetSpass

4.2.3. Kết quả tính toán lượng bồ cập

4.3. Xây dựng mô hình dòng chảy nước dưới đất 2000 - 2010

4.3.1. Số liệu và xử lý số liệu

4.3.1.1. Cao độ tuyệt đối địa hình
4.3.1.2. Đặc điểm phân bố các tầng chứa nước
4.3.1.3. Mực nước ban đầu
4.3.1.4. Các thông số địa chất thủy văn
4.3.1.5. Số liệu khai thác nước dưới đất
4.3.1.6. Số liệu khí tượng thủy văn
4.3.1.7. Cao độ tuyệt đối mực nước dưới đất

4.3.2. Phạm vi và lưới mô hình

4.3.2.1. Phạm vi vùng lập mô hình
4.3.2.2. Lưới của mô hình

4.3.3. Các lớp trong mô hình

4.3.4. Thông số các lớp trong mô hình

4.3.5. Biên và điều kiện biên trong mô hình

4.3.6. Lỗ khoan khai thác

4.3.7. Lỗ khoan quan sát

4.3.8. Lượng bồ cập

4.3.9. Hiệu chỉnh mô hình

4.4. Đánh giá tác động của hoạt động khai thác đến tài nguyên nước dưới đất

4.5. Đánh giá tác động hoạt động khai thác kết hợp biến đổi khí hậu tới tài nguyên nước dưới đất

4.5.1. Xây dựng mô hình dòng chảy nước dưới đất dự báo

4.5.2. Xây dựng các mô hình dịch chuyển biên mặn nước dưới đất dự báo

4.5.2.1. Lượng bồ cập tổng khoáng hóa

4.5.3. Đánh giá tác động của BĐKH tới TN NDD dưới kịch bản A2

5. CHƯƠNG 5: DỰ BÁO TÍNH BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT DƯỚI TÁC ĐỘNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ ĐỀ XUẤT CÁC ĐỊNH HƯỚNG ỨNG PHÓ

5.1. Dự báo tính bền vững tài nguyên nước dưới đất khu vực BĐCM

5.1.1. Chỉ số cạn kiệt nước dưới đất

5.1.1.1. Chỉ số cạn kiệt TCN qp3 giai đoạn 2015 - 2090
5.1.1.2. Chỉ số cạn kiệt TCN qp2
5.1.1.3. Chỉ số cạn kiệt TCN qP1 giai đoạn 2015 - 2090
5.1.1.4. Chỉ số cạn kiệt TCN n2 giai đoạn 2015 - 2090
5.1.1.5. Chỉ số cạn kiệt TCN n1' giai đoạn 2015 - 2090

5.1.2. Chỉ số tổn thương xâm nhập mặn NDĐ

5.1.2.1. Chỉ số tổn thương TCN qp3 giai đoạn 2015 - 2090
5.1.2.2. Chỉ số tổn thương TCN qp2
5.1.2.3. Chỉ số tổn thương TCN qP1 giai đoạn 2015 - 2090
5.1.2.4. Chỉ số tổn thương TCN n2 giai đoạn 2015 - 2090
5.1.2.5. Chỉ số tổn thương TCN n1' giai đoạn 2015 - 2090

5.2. Đề xuất các định hướng thích ứng với biến đổi khí hậu khu vực BĐCM

5.2.1. Giải pháp tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức, ý thức chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu

5.2.2. Các giải pháp về cơ chế, chính sách

5.2.3. Giải pháp phi công trình

5.2.4. Giải pháp công trình

6. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Tác Động Của Biến Đổi Khí Hậu Đến Tài Nguyên Nước Dưới Đất

Biến đổi khí hậu đang trở thành một trong những thách thức lớn nhất đối với tài nguyên nước dưới đất, đặc biệt tại vùng Bán Đảo Cà Mau. Khu vực này có diện tích lớn và là nơi có nhiều hoạt động nông nghiệp, dẫn đến việc khai thác nước dưới đất không kiểm soát. Nghiên cứu này sẽ đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và khai thác nước đến tài nguyên nước dưới đất, từ đó đưa ra các giải pháp quản lý hiệu quả.

1.1. Tình Hình Biến Đổi Khí Hậu Tại Vùng Bán Đảo Cà Mau

Vùng Bán Đảo Cà Mau đang phải đối mặt với những biến đổi khí hậu nghiêm trọng, bao gồm sự gia tăng nhiệt độ và thay đổi lượng mưa. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến tài nguyên nước dưới đất, làm gia tăng nguy cơ xâm nhập mặn và suy giảm chất lượng nước.

1.2. Tác Động Của Biến Đổi Khí Hậu Đến Tài Nguyên Nước

Biến đổi khí hậu không chỉ làm giảm mực nước dưới đất mà còn làm tăng nguy cơ xâm nhập mặn. Các nghiên cứu cho thấy rằng, trong tương lai, tài nguyên nước dưới đất tại Cà Mau sẽ tiếp tục bị ảnh hưởng nặng nề nếu không có biện pháp ứng phó kịp thời.

II. Vấn Đề Khai Thác Nước Dưới Đất Tại Vùng Bán Đảo Cà Mau

Khai thác nước dưới đất tại vùng Bán Đảo Cà Mau đang diễn ra với quy mô lớn và không được kiểm soát. Điều này dẫn đến tình trạng suy giảm mực nước và chất lượng nước. Nghiên cứu này sẽ phân tích các vấn đề liên quan đến khai thác nước dưới đất và tác động của nó đến tài nguyên nước.

2.1. Tình Hình Khai Thác Nước Dưới Đất Hiện Nay

Hiện nay, việc khai thác nước dưới đất tại Cà Mau chủ yếu phục vụ cho nông nghiệp. Tuy nhiên, việc khai thác này diễn ra không đồng bộ và thiếu quy hoạch, dẫn đến tình trạng cạn kiệt nguồn nước.

2.2. Nguy Cơ Xâm Nhập Mặn Tại Khu Vực

Xâm nhập mặn là một trong những vấn đề nghiêm trọng nhất mà vùng Bán Đảo Cà Mau đang phải đối mặt. Sự kết hợp giữa khai thác nước và biến đổi khí hậu đã làm gia tăng tình trạng này, ảnh hưởng đến nguồn nước sinh hoạt và sản xuất.

III. Phương Pháp Đánh Giá Tác Động Của Biến Đổi Khí Hậu

Để đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước dưới đất, nghiên cứu đã sử dụng các mô hình mô phỏng và phần mềm WetSpass. Các phương pháp này giúp xác định lượng bổ cập cho nước dưới đất và các chỉ số bền vững.

3.1. Mô Hình WetSpass Trong Đánh Giá Nước Dưới Đất

Mô hình WetSpass được sử dụng để tính toán lượng bổ cập cho nước dưới đất theo các kịch bản biến đổi khí hậu. Kết quả từ mô hình này cung cấp thông tin quan trọng cho việc quản lý tài nguyên nước.

3.2. Các Chỉ Số Bền Vững Nước Dưới Đất

Nghiên cứu đã xác định các chỉ số bền vững nước dưới đất, bao gồm chỉ số cạn kiệt và chỉ số tổn thương do xâm nhập mặn. Những chỉ số này giúp đánh giá tình trạng tài nguyên nước và đưa ra các giải pháp ứng phó.

IV. Kết Quả Nghiên Cứu Về Tác Động Của Khai Thác Nước

Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng, hoạt động khai thác nước dưới đất kết hợp với biến đổi khí hậu đã làm suy giảm mực nước và chất lượng nước. Các chỉ số bền vững cho thấy tình trạng cạn kiệt ngày càng gia tăng.

4.1. Đánh Giá Mực Nước Dưới Đất

Mực nước dưới đất tại vùng Bán Đảo Cà Mau đã giảm đáng kể trong những năm qua. Các số liệu cho thấy mức suy giảm trung bình hàng năm lên đến 0,33 m, ảnh hưởng nghiêm trọng đến nguồn nước.

4.2. Tác Động Đến Chất Lượng Nước

Chất lượng nước dưới đất cũng bị ảnh hưởng nặng nề do xâm nhập mặn. Nghiên cứu chỉ ra rằng, nhiều khu vực đã vượt qua ngưỡng an toàn về độ mặn, gây khó khăn cho sinh hoạt và sản xuất.

V. Giải Pháp Quản Lý Tài Nguyên Nước Dưới Đất

Để ứng phó với tác động của biến đổi khí hậu và khai thác nước, cần có các giải pháp quản lý tài nguyên nước hiệu quả. Nghiên cứu đã đề xuất một số định hướng ứng phó nhằm bảo vệ tài nguyên nước dưới đất.

5.1. Định Hướng Quản Lý Bền Vững

Cần xây dựng các chính sách quản lý tài nguyên nước bền vững, bao gồm quy hoạch khai thác hợp lý và nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ tài nguyên nước.

5.2. Giải Pháp Kỹ Thuật Và Công Nghệ

Ứng dụng công nghệ mới trong quản lý và khai thác nước dưới đất sẽ giúp nâng cao hiệu quả sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước. Các giải pháp công nghệ cần được nghiên cứu và triển khai đồng bộ.

VI. Kết Luận Và Tương Lai Của Tài Nguyên Nước Dưới Đất

Tài nguyên nước dưới đất tại vùng Bán Đảo Cà Mau đang đối mặt với nhiều thách thức do biến đổi khí hậu và khai thác không bền vững. Cần có các biện pháp khẩn cấp để bảo vệ và phát triển bền vững tài nguyên này trong tương lai.

6.1. Tương Lai Của Tài Nguyên Nước

Nếu không có các biện pháp ứng phó kịp thời, tài nguyên nước dưới đất sẽ tiếp tục suy giảm, ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của người dân trong khu vực.

6.2. Đề Xuất Hướng Đi Mới

Nghiên cứu khuyến nghị cần có sự phối hợp giữa các cơ quan chức năng và cộng đồng trong việc quản lý tài nguyên nước, nhằm đảm bảo sự phát triển bền vững cho vùng Bán Đảo Cà Mau.

28/05/2025
Luận án tiến sĩ kỹ thuật địa chất đánh giá biến động tài nguyên nước dưới đất dưới tác động biến đổi khí hậu và khai thác khu vực bán đảo cà mau

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 TONG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VE HOAT ĐỘNG KHAI THÁC VA BIEN DOI KHÍ HẬU DEN TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT.1 Tình hình nghiên cứu tác động của hoạt động khai thác va biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước dưới đất .1 Tình hình nghiên cứu trên thé giới .2 Tinh hình nghiên cứu ở Việt Nam.--ĂQQ n1 re 9 1⁄2_ Tình hình nghiên cứu về chỉ số bền vững nước dưới đất.1 Tình hình nghiên cứu trên thé giới .2 Tình hình nghiên cứu ở Việt Nam .--G SG nh ke 15 CHUONG 2 ĐẶC DIEM DIA CHAT THUY VAN VÀ HIEN TRANG KHAI THAC NƯỚC DƯỚI DAT VUNG NGHIÊN CỨU.1 Ð c điểm địa lý tự nhiên.1 VỊ trí địa |Ế.2 D c điểm địa chất thủy văn .1 Tang chứa nước Holocen (qh) .2 Tầng chứa nước Pleistocen trên (Da) .3 Tang chứa nước Pleistocen giữa — trên (qDz-a) .4 Tang chứa nước Pleistocen dưới (Gpy).5 Tang chứa nước Pliocen giữa (na) —.6 Tầng chứa nước Pliocen dưới (2 ).7 Tầng chứa nước Miocen trên (n;°) “<4.3 Hiện trạng khai thác nước dưới 0 .1 Số lượng lỗ khoan khai thác .2 Mật độ lỗ khoan khai thác. Lượng và mức độ khai thác nước dưới đất.------- -s+s+czcscs+scceẻ 37 CHƯƠNG 3 CƠ SỞ LÝ THUYÉT NGHIÊN CỨU TÁC DONG CUA HOAT ĐỘNG KHAI THAC VA BIEN DOI KHÍ HẬU DEN NƯỚC DƯỚI PAT .1 Các phương pháp nghiÊn CỨU.1 Phuong pháp chi tiết hóa kịch bản BDKH .2 Phương pháp đánh giá lượng bồ cập cho nước dưới đất .3 Phương pháp mô hình nước dưới date.4 Chỉ số bền vững, tiêu chí và cơ sở lựa chọn .1 Chỉ số cạn kiệt nước dưới đất .2 Chỉ số ton thương xâm nhập m n nước dưới dat. eee 52 CHƯƠNG 4 ĐÁNH GIA TÁC DONG CUA HOAT ĐỘNG KHAI THAC VÀ BIEN DOI KHÍ HẬU DEN TÀI NGUYEN NƯỚC DƯỚI DAT .1 Chi tiết kịch bản biến đổi khí hậu.- - - - 6s SE EESE#ESEEEEeEeEeEeerersesed 53 4.1 Chi tiết kịch bản biến đổi khí hậu về lượng bốc hơi.2 Chỉ tiết kịch bản biến đồi khí hậu về nhiệt độ không khí .3 Chi tiết kịch bản biến đối khí hậu về lượng mưa.14 Kịch bản mực nước biên 310227 ố.2 Đánh giá lượng bố cập cho nước dưới đất .1 Số liệu vàx lý số liệu.--- - c6 ES2EE S3 151511 1211111111111 11 E1 ty.2 Xây dựng mô hình WetSDass. Kết quả tính toán lượng bố cập.

Xây dựng mô hình dòng chảy nước dưới đất 2000 — 2010.1 Số liệu vàx lý số liệu.1 Cao độ tuyệt đối địa hình .--- ¿2 +2cct 2xx 2tkerrkerrrerkrreee 65 4.2 Ð c điểm phân bố các tầng chứa nước .3 Mực nước ban đầu.14 Các thông số địa chất thủy văn .5 Số liệu khai thác nước dưới đất.6 Số liệu khí tượng thủy văn.7 Cao độ tuyệt đối mực nước dưới đất. Phạm vi và lưới mô hình.1 Phạm vi vùng lập mô hình .2 Lưới của mô hình .---- ¿2 + SE +E+E9EEEE£EEEEEEEEEEEEEEEE1 11111 xe, 77 4. Các lớp trong mô hình.4 Thông số các lớp trong mô hình .5 Biên và điều kiện biên trong mô hinh.6 Lỗ khoan khai thác.------ se + ++Eket+t+EEEkEEEEELEEEEEEEEErErkerrkrrkrie 85 4.7 Lỗ khoan quan Sat .8 Lượng bố CAD vieccccccccccscsssscsescscssscsessscsesscscscscsssscsescscsssssssscsesssssseseseeteens 88 4.9 Hiệu chỉnh mồ hình. -- -- - - < << 1133331011111 99 99110 88 44 Đánh giá tác động của hoạt động khai thác đến tai nguyên nước dưới đất.5 Đánh giá tác động hoạt động khai thác kết hợp biến đổi khí hậu tới tài nguyên nước dưới đất .1 Xây dựng mô hình d ng chảy nước dưới đất dự báo .2 Xây dựng các mô hình dịch chuyển biên m n nước dưới dat dự báo .1 Lượng bé cập tong khoáng hóa.

Đánh giá tác động của BDKH tới TN NDD dưới kịch bản A2. 106 CHUONG 5 DU BAO TINH BEN VUNG TÀI NGUYEN NƯỚC DƯỚI ĐẤT DƯỚI TAC DONG BIEN DOI KHÍ HẬU VA DE XUẤT CAC ĐỊNH HƯỚNG UNG PHO woeeeccccccccccccccccscsesscscscscsesscscssscsssscscscssssssssesesessssseseseans 119 5.1 Dự báo tính bền vững tài nguyên nước dưới đất khu vực BĐCM.1 Chỉ số cạn kiệt nước dưới đất .- --- - se xxx SE sEsxekseseree 120 5.1 Chỉ số cạn kiệt TCN qp; giai đoạn 2015 — 2090.2 Chỉ số cạn kiệt TCN qp2.3 Chỉ số cạn kiệt TCN qp¡ giai đoạn 2015 — 2090.4 Chỉ số cạn kiệt TCN no giai đoạn 2015 — 2090.5 Chỉ số cạn kiệt TCN nạ' giai đoạn 2015 — 2090.2 Chỉ số ton thương xâm nhập m n NDĐÐ.1 Chỉ số tốn thương TCN qpa giai đoạn 2015 — 2090.2 Chỉ số tôn thương TCN qp.3 Chỉ số tôn thương TCN qp, giai đoạn 2015 — 2090.4 Chỉ số tốn thương TCN n¿ˆ giai đoạn 2015 — 2090.5 Chỉ số tổn thương TCN ny! giai đoạn 2015 — 2090.2 Dé xuất các định hướng thích ứng với biến đổi khí hậu khu vực BDCM .1 Giải pháp tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức, ý thức chủ động ứng phó với biến đối khí hậu .---- ¿+2 ¿522952 £+E+EEE£EEEEEE+EeEeErrerrrrrrerree 133 5.2 Các giải pháp về cơ chế, chính sách. Giải pháp phi công trình: .24 Giải pháp công trình. vn 136 KẾT LUẬN VA KIÊN NGHỊ.

- - + SE E9 53121 3E E112 11128 re rkei 137 DANH MỤC CONG TRINH CONG BO CUA TAC GIA uo eccecscsccsesseseseseseseeseseeseees 140 TAI LIEU THAM KHẢO. - St E111 E531 3E E111 1111151 3E xnxx ree 142 XI DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Nội dung Trang Hình 2.1 Bản đỗ bán đảo Cà Mau .2 Nhiệt độ trung bình năm các trạm khu vực BDCM .3 Lượng bốc hơi bình quân năm của các trạm đ c trưng vùng BĐCM.4 Lượng mưa trung bình năm của các trạm d c trưng vùng BĐCM.5 M t cắt ĐCTV khu vực BĐCMM. - -G- G s31 2128 SE grsererkes 29 Hình 2.6 Số lượng lỗ khoan khai thác theo đơn vị hành chính .7 số lượng giếng khoan khai thác theo tầng chứa nước .8 Mật độ lỗ khoan khai thác theo đơn vị hành chính .9 Lượng khai thác NDD theo đơn vi hành chính .10 Lượng khai thác NDD theo tang chứa nước .----¿-2255+s+cscs=scs¿ 38 Hình 2.11 Lượng NDD khai thác theo mục dichs dụng BĐCM.12 Lượng NDD khai thác cho các mục đíchs dụng theo TCN .13 Mức độ khai thác NDD theo đơn vi hành chính .1 Trinh tự đánh giá tác động của khai thác và BĐKH tới TN NDĐ.2 Cân b ng nước tại một ô lưới trong mô hình .1 Lượng b6 cập giai đoạn 2000 - 2010.2 Lượng b6 cập giai đoạn 2015 — 2090.3 File ảnh nhập liệu lỗ khoan khai thác nước .4 Phân bố các lỗ khoan khai thác có lưu lượng nhỏ hon 200m°/ngay .5 VỊ trí các trạm đo mưa nhân dân .6 VỊ trí các trạm thủy văn và hải văn BĐCM.7 Phạm vi và lưới mồ hình .8 Các lớp trong mô hìnhh.9 Thông số các tầng chứa nưƯỚC .--¿--- - + 2 S22 2E£E#ESEEEEEE E121 E111 ecerkd32 Hình 4.10 Biên tổng hợp trong mô hình.---- - + 2 2 2 *+E£E+E+EE£E£E£E+EeEEE£ErErEerersred 83 Hình 4.11 Biên không d ng chảy và biên mực nước xác định trước trong mô hình .12 Bảng nhập số liệu lỗ khoan khai thác.--¿--- - + +52 2+2+*+£+£z£z£ez£zescze: 86 XI Hình 4.13 Vị trí và bảng nhập số liệu các lỗ khoan quan sát trong các tầng chứa nước Hình 4.14 Các polygon bồ cập trong mô hình .15 Cao độ mực nước dưới đất tính toán va quan sát tại lỗ khoan Q17701T 60922 +3.16 Cao độ mực nước đưới dat tinh toán và quan sát tại lỗ khoan Q40102t TCN 31 —.17 Cao độ mực nước dưới đất tinh toán va quan sát tại lỗ khoan Q403020 900i Sš.18 Cao độ mực nước dưới đất tinh toán va quan sát tại lỗ khoan Q401030 609) .19 Cao độ mực nước dưới đất tính toán và quan sát tại lỗ khoan Q19904T 19.20 Cao độ mực nước dưới đất tính toán và quan sát tại lỗ khoan Q40104Z (TON 2Ì).21 Cao độ mực nước dưới đất tính toán và quan sát tại lỗ khoan Q017050 19.22 Lượng tích trữ nước dưới đất BĐCM giai đoạn 2000 — 2010).23 Biểu đồ biểu diễn lượng tích trữ các TCN BDCM 2000 —2010).24 Bản đồ thủy đăng áp TCN gps, giai đoạn 2000-2010 .25 Ban đồ thủy đăng áp TCN qp>, giai đoạn 2000-2010 woes 97 Hình 4.26 Ban đồ thủy đăng áp TCN qp¡.27 Ban đồ thủy dang áp TCN nq’, giai đoạn 2000-2010.28 Ban đồ thủy đăng áp TCN ny’, giai đoạn 2000-2010.29 Ban đồ thủy đăng áp TCN n¡”.30 Các lớp số liệu độ tong khoáng hóa ban đầu.31 Lớp nhập dữ liệu lượng bổ cập cho độ tổng khoáng hóa.32 Bản đồ thủy đăng áp TCN qDa.33 Bản đồ thủy đăng áp TCN qpo3 .--¿-¿-5- + 525252 2E£E+Ez£c£E£Ezeeeerrsred 109 Hình 4.34 Bản đồ thủy đ ng áp TON QỊ.---- 2525 SE E2EEE£E£E£E2ESEEEErErkrrrrersred 110 Hình 4.35 Bản đồ thủy đăng áp TCN n¿ˆ.36 Bản đồ thủy đăng áp TON nạ” .37 Ban đồ thủy đăng áp TON nỊ”. - 5-52 SE c2 SE E211 1112111111111 tk 112 Hình 4.38 Biểu đồ biểu diễn lượng tích trữ các TCN BĐCM (2015 — 2090).39 Vùng chứa nước dưới đất m n TCN qps (2015 — 2090).40 Vùng chứa nước dưới dat m n, tầng chứa nước Qpo3 scene 115 Hình 4.41 Vùng chứa nước dưới dat m n, tang chứa nước qD¡ .42 Vùng chứa nước dưới đất m n TƠN n¿”.-5- 25222 SE2EEEEcEerrkee 116 Hình 4.43 Vùng chứa nước dưới đất m n, tang chứa nước io) oes 117 Hình 4.44 Vùng chứa nước dưới đất m_n, tầng nj”.-- ¿25+ +cz+x+esrrkerersreee 117 Hình 5.2 Chỉ số cạn kiệt TCN pg .3 Chỉ số cạn kiệt TON (D2.4 Chỉ số cạn kiệt TON (DỊ .6 Chỉ số cạn kiệt TON ñnạÌ.7 Chỉ số ton thương xâm nhập m n TCN qpa .8 Chỉ số ton thương xâm nhập m n TON D2.9 Chi số ton thương xâm nhập m n TCN qpy coessscscscesssscsessesesssesssssseseseesseeeees 130 Hình 5.10 Chỉ số tổn thương xâm nhập m n TCN ñ¿22.11 Chỉ số tổn thương xâm nhập m n TCN nạ) .--2- 2 255£+£z£2+E+£z£scsez 132 XIV DANH MỤC BANG BIEU Nội dung Trang Bảng 1.1 Tóm tat các kết quả nghiên cứu về BĐKH trên thé giới.2 Bảng tóm tắt các nghiên cứu s dụng đánh giá tính bên vững TN NDĐ.1 Lượng bốc hơi mm tại các trạm khí tượng theo kịch bản A2 .2 Lượng bốc hơi trung bình tại các trạm khí tượng .3 Mức thay đôi lượng bốc hơi theo mùa % so với thời kỳ nền, kịch bản A2 55 Bang 4.4 Mức tăng nhiệt độ trung bình °C so với thời kỳ nền, kịch bản A2 .5 Nhiệt độ không khí trung bình mùa mua tại các trạm khí tượng.6 Mức thay đổi nhiệt độ trung bình °C so với thời kỳ nền, kịch bản A2 .7 Mức thay đôi lượng mưa % so với thời kỳ nền, kịch bản A2 .8 Lượng mưa trung bình tại các trạm khí tượng .9 Mức thay đôi lượng mua so với thời ky nền, kịch bản A2.10 Vị trí tính toán dao động mực nước biỂn .11 Vi trí tính dao động mực nước SONG .12 Dao động mực nước sông và mực nước biến trong tương lai, kịch bản A260 Bảng 4.13 Kết quả tính toán lượng bố cập cho NDD giai đoạn 2000-2010.14 Lượng bé cập cho nước dưới đất giai đoạn 2015-2090.15 Cao độ tuyệt đối bề m t đất .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Đánh Giá Tác Động Của Biến Đổi Khí Hậu Đến Tài Nguyên Nước Dưới Đất Tại Vùng Bán Đảo Cà Mau" cung cấp cái nhìn sâu sắc về những ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên nước dưới đất tại khu vực này. Tác giả phân tích các yếu tố như xâm nhập mặn, thay đổi lượng mưa và nhiệt độ, từ đó đưa ra những khuyến nghị về quản lý tài nguyên nước hiệu quả. Độc giả sẽ nhận được thông tin quý giá về cách thức ứng phó với những thách thức do biến đổi khí hậu gây ra, giúp nâng cao nhận thức và khả năng thích ứng trong việc quản lý tài nguyên nước.

Để mở rộng thêm kiến thức về các vấn đề liên quan, bạn có thể tham khảo các tài liệu sau: Luận án tiến sĩ nghiên cứu đánh giá rủi ro xâm nhập mặn khu vực ven biển thái bình nam định ứng với các kịch bản mực nước triều và nước biển dâng, nơi cung cấp cái nhìn chi tiết về rủi ro xâm nhập mặn. Bên cạnh đó, Luận văn thạc sĩ chuyên ngành kỹ thuật tài nguyên nước nghiên cứu giải pháp tiêu úng vùng nam hưng nghi tỉnh nghệ an trong điều kiện biến đổi khí hậu sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu trong lĩnh vực tài nguyên nước. Cuối cùng, Luận văn thạc sĩ chuyên ngành kỹ thuật tài nguyên nước nghiên cứu đề xuất các giải pháp giảm thiểu ngập lụt cho hồ chứa bản lải lạng sơn cũng là một tài liệu hữu ích để tìm hiểu về quản lý nước và ngập lụt. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về các thách thức và giải pháp trong quản lý tài nguyên nước dưới tác động của biến đổi khí hậu.