TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ- KỸ THUẬT BÌNH DƢƠNG KHOA QUẢN TRỊ BẢN MÔ TẢ CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH TRÌNH ĐỘ: ĐẠI HỌC MÃ NGÀNH: 7340101 Tỉnh Bình Dương, năm 2019 MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG. vi DANH MỤC HÌNH. MÔ TẢ CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO. Giới thiệu chƣơng trình đào tạo.
Thông tin chung. Triết lý giáo dục của BETU. Tầm nhìn và sứ mệnh của Khoa Quản trị (FOM). Tầm nhìn FOM.
Sứ mệnh của FOM. Giá trị cốt lõi. Mục tiêu chƣơng trình. Mục tiêu chung.
Mục tiêu cụ thể. Chuẩn đầu ra chƣơng trình đào tạo (PLOs). Cơ hội việc làm. Cơ hội học tiếp tục.
Tiêu chí tuyển sinh, quá trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp. Tiêu chí tuyển sinh. Quá trình đào tạo. Điều kiện tốt nghiệp.
Hệ thống tính điểm. Chiến lƣợc giảng dạy – học tập. Chiến lƣợc giảng dạy trực tiếp. Chiến lƣợc kỹ năng tƣ duy.
Chiến lƣợc dựa trên hoạt động. Chiến lƣợc hợp tác. Chiến lƣợc học tập độc lập – tự học. Chiến lƣợc khác.
Chiến lƣợc và phƣơng pháp đánh giá. Các phƣơng pháp đánh giá. Đánh giá tiến trình (On-going/Formative Assessment). Đánh giá tổng kết/định kỳ (Summative Assessment).
Công cụ, tiêu chí đánh giá (Rubrics). Đánh giá chuyên cần (Attendance Check). Đánh giá bài tập (Work Assigment). Đánh giá thuyết trình (Oral Presentation).
Đánh giá kiểm tra viết (Written Exam): Theo thang điểm 10 dựa trên đáp án đƣợc thiết kế sẵn. Đánh giá kiểm tra trắc nghiệm (Multiple choice exam): Theo thang điểm 10 dựa trên đáp án đƣợc thiết kế sẵn. Đánh giá bảo vệ và thi vấn đáp (Oral exam). Đánh giá thuyết trình (Oral Presentaion): Theo Rubric 4.
Đánh giá làm việc nhóm (Teamwork Assessment). MÔ TẢ CHƢƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY. Cấu trúc chƣơng trình giảng dạy. Danh sách các học phần.
Ma trận đáp ứng giữa các học phần và chuẩn đầu ra của chƣơng trình đào tạo 35 2. Sơ đồ chƣơng trình. Kế hoạch giảng dạy. Mô tả tóm tắt nội dung và khối lƣợng các học phần: .44 1) Triết học Mác-Lênin: 3 TC .44 2) Kinh tế chính trị Mác-Lênin: 2 TC .44 3) Chủ nghĩa xã hội khoa học: 2 TC .44 4) Tƣ tƣởng Hồ Chí Minh: 2 TC.44 5) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 2 TC .45 6) Pháp luật đại cƣơng: 2 TC .45 7) Giáo dục Thể chất (1,2): 3 TC .45 8) Giáo dục Quốc phòng- An ninh 1,2,3,4: 8 TC .45 iii 9) Anh văn căn bản: 3 TC.46 13) Tin học đại cƣơng: 3 TC.46 14) Tin học văn phòng: 3 TC.46 15) Kỹ thuật soạn thảo văn bản: 3 TC .46 16) Nghiệp vụ hành chính văn phòng: 3TC .46 17) Toán cao cấp C: 3 TC .47 18) Lý thuyết xác suất và thống kê: 3 TC .47 19) Kinh tế vi mô: 3 TC .47 20) Kinh tế vĩ mô: 3 TC .47 21) Quản trị học: 3 TC .47 22) Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh: 2 TC.48 23) Kỹ năng thuyết trình và làm việc nhóm: 2 TC .48 24) Kỹ năng đàm phán, thƣơng lƣợng: 2 TC .48 25) Kỹ năng giải quyết vấn đề: 2 TC .49 26) Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học: 2 TC .49 27) Nguyên lý kế toán: 3 TC .49 28) Nhập môn Tài chính – Tiền tệ 1: 3 TC .50 29) Kế toán quản trị: 3 TC .50 30) Kế toán tài chính 1: 3 TC .50 31) Marketing căn bản: 3 TC .50 32) Hành vi tổ chức: 2 TC .50 33) Nguyên lý thống kê kinh tế: 3 TC.51 34) Luật kinh tế: 3 TC .51 35) Anh văn chuyên ngành quản trị kinh doanh: 2TC.51 36) Quản trị Marketing: 3TC .51 37) Quản trị chiến lƣợc: 3TC .52 38) Quản trị sản xuất và dịch vụ: 3TC .52 iv 39) Quản trị tài chính: 3TC .52 40) Quản trị nhân lực: 3TC .52 41) Quản trị chất lƣợng: 3TC .52 42) Quản trị thƣơng hiệu: 3 TC .53 43) Quản trị dự án: 3TC .53 44) Tâm lý học trong quản trị kinh doanh: 3TC .53 45) Khởi tạo doanh nghiệp: 2 TC .53 46) Tổ chức sự kiện: 2 TC .54 47) Quản trị bán hàng: 3 TC .54 48) Thƣơng mại điện tử: 3 TC .54 50) Thị trƣờng chứng khoán: 3 TC .55 51) Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp: 3TC .55 52) Quản trị ngoại thƣơng: 3TC .55 53) Nghệ thuật lãnh đạo: 3TC .55 54) Đề án học phần: 3TC .56 55) Thực tập cuối khóa: 3 TC .56 56) Khóa luận tốt nghiệp: 9 TC.
Hoạt động ngoại khóa. Hỗ trợ cho sinh viên. Mạng lƣới cựu sinh viên. HƢỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH .58 v DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Triết lý giáo dục của BETU đƣợc chuyển tải vào CTĐT ngành QTKD .2: Chuẩn đầu ra chƣơng trình đào tạo (PLOs) .3: Ma trận giữa mục tiêu chƣơng trình và chuẩn đầu ra (PLOs).
Hệ thống thang điểm của FOM. 5: Mối liên hệ giữa Chuẩn đầu ra (PLOs) và phƣơng pháp dạy-học .6: Quan hệ giữa phƣơng pháp đánh giá và PLOs .1: Cấu trúc CTĐT. 2: Khối kiến thức giáo dục đại cƣơng .3: Khối kiến thức cơ sở .4: Khối kiến thức chung của ngành chính.5: Khối kiến thức chuyên sâu của ngành chính .6: Khối kiến thức bổ trợ tự do .7: Thực tập cuối khóa và Khóa luận tốt nghiệp .8: Ma trận giữa các khối kiến thức và PLOs .9: Danh sách các học phần .10: Ma trận đáp ứng giữa các học phần và chuẩn đầu ra của chƣơng trình đào tạo .11: Kế hoạch giảng dạy. 39 DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Sơ đồ chƣơng trình.
MÔ TẢ CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1. Giới thiệu chƣơng trình đào tạo Khoa Quản trị (Tên tiếng Anh là Faculty of Management, viết tắt là FOM) thuộc Trƣờng Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dƣơng (Tên tiếng Anh là Binh Duong Economics and Technology University, viết tắt là BETU) đƣợc thành lập trên cơ sở tách Khoa Kinh tế - Quản trị theo Quyết định số 361/QĐ-HĐQT ngày 17/12/2009 của Chủ tịch Hội đồng quản trị nhà trƣờng. Hiện tại Khoa phụ trách quản lý và giảng dạy ngành Thƣ ký văn phòng (hệ cao đẳng chính quy) và Quản trị kinh doanh (hệ đại học chính quy, vừa làm vừa học, liên thông chính quy và hệ thạc sỹ), ngành Quản trị văn phòng (hệ đại học chính quy). Trong suốt quá trình trƣởng thành và phát triển của BETU, khoa Quản trị luôn là một trong những khoa phát triển lớn mạnh nhanh nhất của trƣờng, với mục tiêu là đào tạo nguồn nhân lực chuyên ngành quản trị có chất lƣợng cao đáp ứng đƣợc nhu cầu của xã hội.
Chƣơng trình đào tạo Quản trị Kinh doanh ra đời từ năm 2009, với mục tiêu đào tạo ra các cử nhân Quản trị Kinh doanh có đầy đủ kiến thức, kỹ năng và thái độ cần thiết để trở thành những nhà quản trị trong mọi tổ chức. Chúng tôi tự hào là trung tâm đào tạo cung cấp nguồn nhân lực chất lƣợng cao về quản trị cho tỉnh Bình Dƣơng và các khu vực khác trong cả nƣớc. Chƣơng trình đào tạo của FOM đƣợc phát triển theo tiêu chuẩn quốc gia và khu vực ASEAN với mức độ thích ứng cao phù hợp với nhu cầu của xã hội và doanh nghiệp. Chƣơng trình này đƣợc xây dựng dựa trên cơ sở nghiên cứu tham khảo các chƣơng trình đào tạo cử nhân ngành Quản trị kinh doanh của một số trƣờng nhƣ đại học trong và ngoài nƣớc nhƣ Đại học Kinh tế TP.
Hồ Chí Minh, Đại học Tài chính-Marketing, Đại học Ngoại thƣơng, Đại học Latrobe, Đại học Mở Malaysia OUM… Trong quá trình xây dựng chƣơng trình, một trong những căn cứ c ng có ý ngh a rất quan trọng, đó là những ý kiến đóng góp của các nhà khoa học, các chuyên gia đến từ một số trƣờng đại học, viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý kinh tế, các doanh nghiệp,….Những ý kiến đóng góp của các chuyên gia, các nhà khoa học mang ý ngh a thiết thực trong việc nâng cao chất lƣợng khoa học và thực ti n của Chƣơng trình đào tạo này. Hệ thống đào tạo tín chỉ bao gồm sự đa dạng các kiến thức tƣơng thích với các chƣơng trình đào tạo của các trƣờng đại học tiên tiến trong nƣớc và khu vực, tăng cƣờng Page 1 sự linh động cho ngƣời học. Hệ thống tài liệu giảng dạy đƣợc cập nhật hằng năm và các phƣơng pháp giảng dạy tích cực đƣợc áp dụng để thúc đẩy ngƣời học phát triển năng lực học tập suốt đời. Chƣơng trình đào tạo Quản trị kinh doanh đƣợc thiết kế dựa trên hệ thống tín chỉ với 125 tín chỉ bao gồm: khối kiến thức giáo dục đại cƣơng, khối kiến thức cơ sở ngành, khối kiến thức chung của ngành, kiến thức chuyên sâu của ngành chính, thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp; trong đó chƣơng trình đƣợc thiết kế bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn theo một lộ trình hợp lý và khoa học, cho phép sinh viên có thể linh động trong kế hoạch học tập để đạt đƣợc bằng cử nhân trong 3,5 năm.
Đội ng giảng viên là 20 ngƣời, trong đó có 05 tiến s , 12 thạc sỹ và 03 cử nhân, đƣợc đào tạo từ nhiều trƣờng đại học ở các nƣớc phát triển trên thế giới nhƣ Mỹ, Canada. Trong 10 năm qua, chúng tôi đã đào tạo đƣợc hàng ngàn cử nhân cao đẳng, đại học và đang đào tạo các lớp thạc sỹ. Chúng tôi tự hào rằng cựu sinh viên của chúng tôi đang nắm giữ các vị trí quan trọng trong nhiều loại hình tổ chức ở tỉnh Bình Dƣơng và các tỉnh khác ở Việt Nam. Thông tin chung 1.
Ngành: Quản trị kinh doanh 2 Bậc: Đại học 3. Loại bằng: Cử nhân 4. Loại hình đào tạo: Toàn thời gian 5. Thời gian: 3,5 năm 125 (không kể các môn học Giáo dục thể chất và Giáo dục 6.
Số tín chỉ: quốc phòng) 7. Khoa quản lý: Khoa Quản trị- Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dƣơng 8. Ngôn ngữ: Tiếng Việt 9. Website: https://ktkt.
Facebook: khoa quan tri- BETU 1. Triết lý giáo dục của BETU Triết lý giáo dục của BETU là “TRI THỨC HIỆN ĐẠI, XÃ HỘI LÀM GIÀU” – “MODERN KNOWLEDGE, PROSPEROUS SOCIETY”. Triết lý giáo dục này đƣợc thể Page 2 hiện cụ thể qua hai trụ cột trong quan điểm giáo dục của BETU là: "Hiện đại – Làm giàu". - Hiện đại: BETU cho rằng, hoạt động cốt lõi trong giáo dục đại học là sự tự rèn luyện của mỗi cá nhân.
Mỗi cá nhân phải không ngừng tự đào tạo, tự hoàn thiện và tự khẳng định mình để tích l y các tri thức hiện đại cần thiết.