Luận án: Chuẩn hóa chương trình ngoại kiểm HbA1c và sinh hóa theo ISO 17043

Luận án nghiên cứu chuẩn hóa chương trình ngoại kiểm HbA1c và sinh hóa theo ISO 17043, góp phần nâng cao chất lượng và độ tin cậy xét nghiệm y học.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật Y học

2024

203
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Khái niệm về Chuẩn hóa Ngoài Kiểm HbA1c theo ISO 17043

Chuẩn hóa ngoài kiểm HbA1c là quá trình đánh giá chất lượng xét nghiệm hemoglobin A1c thông qua các mẫu kiểm tra được gửi định kỳ từ các tổ chức đánh giá độc lập. ISO 17043 là tiêu chuẩn quốc tế quy định yêu cầu về các dịch vụ chuẩn hóa, đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy của kết quả xét nghiệm. Việc tuân thủ chuẩn hóa ngoài kiểm giúp các phòng xét nghiệm đánh giá hiệu suất, phát hiện sai sót trong quy trình phân tích và duy trì tiêu chuẩn chất lượng cao. HbA1c là chỉ số quan trọng trong chẩn đoán và theo dõi bệnh tiểu đường, do đó chuẩn hóa chương trình ngoài kiểm HbA1c có ý nghĩa lâm sàng đặc biệt quan trọng.

1.1. Định nghĩa và tầm quan trọng

Chuẩn hóa ngoài kiểm (External Quality Assessment - EQA) là một phương pháp đánh giá hiệu suất của phòng xét nghiệm thông qua so sánh kết quả với các phòng tham chiếu. ISO 17043 cung cấp framework toàn diện cho việc thực hiện các chương trình chuẩn hóa chất lượng. Tầm quan trọng nằm ở việc đảm bảo độ chính xác, tái lập lại của kết quả xét nghiệm HbA1c, từ đó cải thiện chất lượng chăm sóc bệnh nhân tiểu đường.

1.2. Nhu cầu thực tiễn lâm sàng

HbA1c là thông số quan trọng phản ánh kiểm soát glucose máu trung bình trong 2-3 tháng. Sai sót trong xét nghiệm HbA1c có thể dẫn đến chẩn đoán không chính xác hoặc điều trị không hiệu quả. Chuẩn hóa ngoài kiểm theo ISO 17043 giúp phòng xét nghiệm liên tục cải thiện quy trình, đảm bảo kết quả đáng tin cậy cho bệnh nhân.

II. Yêu cầu Kỹ thuật của ISO 17043 trong Chương trình Ngoài Kiểm

ISO 17043 đặt ra những yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt đối với các chương trình chuẩn hóa ngoài kiểm. Các yêu cầu này bao gồm: chuẩn bị mẫu máu toàn phầnhuyết thanh đông khô theo tiêu chuẩn quốc tế, xác định giá trị tham chiếu chính xác, đánh giá tính đồng nhấtổn định của mẫu kiểm tra. Tiêu chuẩn cũng quy định các phương pháp thống kê để phân tích kết quả, xác định giới hạn chấp nhận cho mỗi phòng xét nghiệm tham gia. Việc tuân thủ yêu cầu kỹ thuật ISO 17043 đảm bảo tính công bằngkhách quan trong đánh giá hiệu suất các phòng xét nghiệm.

2.1. Chuẩn bị mẫu sinh học

Mẫu sinh học được sử dụng trong chương trình ngoài kiểm phải được chuẩn bị theo tiêu chuẩn ISO 17043 nghiêm ngặt. Mẫu máu toàn phần chứa anticoagulant phù hợp (thường là EDTA hoặc citrate) để bảo vệ HbA1c khỏi phân hủy. Huyết thanh đông khô được chuẩn bị từ máu nguyên phân ly và sấy khô để tăng ổn định lâu dài. Quá trình này đòi hỏi kiểm soát chất lượng chặt chẽ và ghi chép chi tiết mỗi bước.

2.2. Xác định giá trị tham chiếu và giới hạn chấp nhận

Giá trị tham chiếu được xác định thông qua các phương pháp tham chiếu hoặc những phòng xét nghiệm tham chiếuđộ tin cậy cao. Giới hạn chấp nhận được tính toán dựa trên sai số có thể chấp nhận được trong lâm sàng. Tiêu chuẩn ISO 17043 yêu cầu tính toán thống kê chi tiết, bao gồm độ lệch chuẩn, phần trăm sai số, để đảm bảo công bằng cho tất cả phòng xét nghiệm tham gia.

III. Phương Pháp Xét Nghiệm HbA1c trong Ngoài Kiểm

Có nhiều phương pháp xét nghiệm HbA1c được sử dụng trong các chương trình ngoài kiểm, mỗi phương pháp có ưu điểm và hạn chế riêng. Sắc ký affinity (AC), điện di mao quản (CE), và sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) là những phương pháp phổ biến nhất. Việc so sánh kết quả từ các phương pháp khác nhau là một phần quan trọng của chuẩn hóa ngoài kiểm. Tiêu chuẩn ISO 17043 đòi hỏi các chương trình ngoài kiểm phải đánh giá hiệu suất của mỗi phương pháp, giúp phòng xét nghiệm chọn phương pháp phù hợpcải thiện độ chính xác của kết quả HbA1c.

3.1. Các phương pháp xét nghiệm HbA1c thường dùng

Sắc ký affinity (AC) dựa trên sự gắn kết đặc hiệu giữa HbA1c và các chất gắn kết. Điện di mao quản (CE) tách biệt HbA1c dựa trên sự khác biệt điện tích. HPLC là phương pháp tham chiếu được công nhận rộng rãi, sử dụng tách biệt dựa trên cột chromatography. Mỗi phương pháp có độ chính xáckhả năng tái lập khác nhau, do đó chuẩn hóa ngoài kiểm giúp so sánhđánh giá hiệu suất của chúng.

3.2. So sánh hiệu suất giữa các phương pháp

Chương trình ngoài kiểm cho phép so sánh kết quả HbA1c từ các phương pháp khác nhau trong cùng một mẫu kiểm tra. Việc phân tích so sánh này giúp phòng xét nghiệm nhận diện những phương pháp có sai số lớn hoặc độ chính xác thấp. ISO 17043 quy định các tiêu chí đánh giá để các phòng xét nghiệm có thể nâng cấp hoặc hiệu chỉnh phương pháp của mình.

IV. Các Nguyên Nhân Sai Sót và Cải Thiện Chất Lượng

Các sai sót trong xét nghiệm HbA1c có thể phát sinh từ nhiều giai đoạn: giai đoạn tiền phân tích (lấy mẫu sai, bảo quản không đúng), giai đoạn phân tích (thiết bị không hiệu chỉnh, phương pháp không chuẩn), và giai đoạn hậu phân tích (ghi chép sai, báo cáo lỗi). Chương trình ngoài kiểm theo ISO 17043 giúp phát hiện sớm những sai sót này thông qua so sánh kết quả với các phòng tham chiếu. Khi phòng xét nghiệm nhận được kết quả ngoài giới hạn chấp nhận, chúng cần thực hiện phân tích nguyên nhân gốc rễ (RCA) và hành động sửa chữa để cải thiện chất lượng liên tục. Chuẩn hóa ngoài kiểm là công cụ quan trọng để đảm bảo chất lượngnâng cao hiệu suất của phòng xét nghiệm.

4.1. Nguyên nhân sai sót thường gặp

Sai sót tiền phân tích: máu bị tan huyết, mẫu không đủ, thời gian chờ quá lâu. Sai sót phân tích: thiết bị không hiệu chỉnh đúng, thuốc thử hết hạn sử dụng, quy trình không chuẩn. Sai sót hậu phân tích: ghi chép sai, báo cáo không chính xác. ISO 17043 hướng dẫn phòng xét nghiệm phân loạighi chép các sai sót để phân tíchcải thiện.

4.2. Chiến lược cải thiện chất lượng liên tục

Chiến lược cải thiện bao gồm: đào tạo định kỳ cho nhân viên, bảo dưỡnghiệu chỉnh thiết bị, kiểm soát chất lượng nội bộ, và tham gia chương trình ngoài kiểm. Tiêu chuẩn ISO 17043 nhấn mạnh cải tiến liên tục (CI) thông qua phân tích dữ liệu ngoài kiểm, đánh giáhành động sửa chữa. Cách tiếp cận này giúp phòng xét nghiệm duy trìnâng cao chất lượng xét nghiệm HbA1c cho bệnh nhân tiểu đường.

18/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HâC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH VN HY TRI¾T CHUÀN HÓA CH¯¡NG TRÌNH NGO¾I KIÂM HbA1c VÀ SINH HÓA C¡ BÀN THEO ISO 17043 LUÄN ÁN TI¾N S) Kþ THUÄT Y HâC Thành phá Hã Chí Minh, Nm 2024 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HâC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH VN HY TRI¾T CHUÀN HÓA CH¯¡NG TRÌNH NGO¾I KIÂM HbA1c VÀ SINH HÓA C¡ BÀN THEO ISO 17043 NGÀNH: Kþ THUÄT XÉT NGHIàM Y HâC Mà Sà: 9720601 LUÄN ÁN TI¾N S) Kþ THUÄT Y HâC NG¯âI H¯àNG DÂN KHOA HâC: 1. HÀ M¾NH TUÂN Thành phá Hã Chí Minh, Nm 2024 i LâI CÀM ¡N Lái đầu tiên, tôi xin chân thành cÁm ¢n hai ngưái Thầy hưßng d¿n là PGS. Vũ Quang Huy và PGS. Hà M¿nh TuÃn đã định hưßng, d¿n dÃt, t¿o đißu kián, truyßn đáng lực đá tôi có thá hoàn thành luÁn án.

Tôi cũng xin chân thành cÁm ¢n nhāng ngưái Thầy/Cô thuác Đ¿i học Y Dưÿc thành phá Hã Chí Minh nói chung đã trực tiÁp hoặc gián tiÁp hß trÿ tôi rÃt nhißu trên con đưáng nghiên cứu và học tÁp. Đãng thái, tôi cũng cÁm ¢n Thầy/Cô Bá môn Xét nghiám, phân môn Sinh Hóa nói riêng đã t¿o đißu kián cho tôi đưÿc tham gia khóa học, đáng viên tinh thần trong lúc nghiên cứu. Bên c¿nh đó, tôi cũng xin cÁm ¢n Ban Lãnh đ¿o và các chuyên gia trong Trung tâm Kiám chuẩn ChÃt lưÿng Xét nghiám Y học 3 Bá Y tÁ, Đ¿i học Y Dưÿc thành phá Hã Chí Minh đã t¿o mọi đißu kián vß c¢ sã vÁt chÃt, tài chính, tinh thần, kinh nghiám cho nghiên cứu căa tôi đưÿc hoàn tÃt. Xin cÁm ¢n gia đình, b¿n bè đã luôn ăng há.

Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2024 Tác giÁ Văn Hy TriÁt ii LâI CAM ĐOAN Tôi tên là Văn Hy TriÁt, là Nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuÁt Xét nghiám Y học, khóa 2019 3 2022, xin cam đoan: (1) LuÁn án là do chính bÁn thân tôi thực hián, dưßi sự hưßng d¿n khoa học căa PGS. Vũ Quang Huy; PGS. Hà M¿nh TuÃn; (2) Các tài liáu tham khÁo đưÿc tôi xem xét, chọn lọc kỹ lưỡng, trích d¿n và liát kê tài liáu tham khÁo đầy đă; (3) KÁt quÁ trình bày trong luÁn án đưÿc hoàn thành dựa trên các kÁt quÁ nghiên cứu căa bÁn thân tôi và các kÁt quÁ căa nghiên cứu này chưa đưÿc dùng cho bÃt cứ đß tài cùng cÃp nào khác. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2024 Ng°ái h°áng dÃn Tác giÁ thực hián PGS.

Vũ Quang Huy PGS. Hà M¿nh TuÃn Văn Hy TriÁt iii MĂC LĂC LàI CÀM ¡N .i LàI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC CÁC CHĀ VIÀT TÂT VÀ THUÀT NGĀ ANH -VIàT .vi DANH MĀC CÁC BÀNG.xii DANH MĀC CÁC S¡ Đâ - BIàU Đâ. TäNG QUAN TÀI LIàU .1 Tình hình trián khai ngo¿i kiám .2 Ngo¿i kiám tra chÃt lưÿng (External Quality Assessment 3 EQA) .3 Nguyên tÃc thực hián ngo¿i kiám tra chÃt lưÿng .5 M¿u máu toàn phần dùng cho chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c .6 HuyÁt thanh đông khô dùng cho chư¢ng trình ngo¿i kiám sinh hóa .7 Nghiên cứu tính đãng nhÃt và đá ổn định căa m¿u ngo¿i kiám .8 Giá trị Ãn định .9 Thông tin vß xây dựng, chuẩn hóa chư¢ng trình ngo¿i kiám .10 Các phư¢ng pháp xét nghiám thưáng quy trong hai chư¢ng trình ngo¿i kiám .11 Các nguyên sai sót thưáng gặp trong quá trình tham gia ngo¿i kiám.

ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU .1 ThiÁt kÁ nghiên cứu .2 Thái gian và địa điám nghiên cứu .3 Đái tưÿng nghiên cứu .4 Cỡ m¿u căa nghiên cứu .6 Quy trình nghiên cứu.7 Phư¢ng pháp và công cā đo lưáng và thu thÁp sá liáu .8 Phư¢ng pháp phân tích sá liáu .9 Đ¿o đức trong nghiên cứu .1 Đặc điám các đái tưÿng nghiên cứu .2 Chuẩn hóa m¿u máu toàn phần và m¿u huyÁt thanh đông khô dùng trong ngo¿i kiám .3 So sánh giá trị đãng thuÁn căa phòng xét nghiám tham gia so vßi phòng xét nghiám tham chiÁu .4 Các nguyên nhân sai sót giá trị xét nghiám căa phòng xét nghiám trong quá trình tham gia ngo¿i kiám .1 Đặc điám các đái tưÿng nghiên cứu .2 Hoàn chỉnh bá m¿u máu toàn phần và huyÁt thanh đông khô dùng cho ngo¿i kiám 82 4.3 Xác định giá trị Ãn định bằng cách so sánh giá trị đãng thuÁn căa phòng xét nghiám tham gia so vßi giá trị đãng thuÁn căa phòng xét nghiám tham chiÁu .4 Xác định nguyên nhân Ánh hưãng đÁn sai sá giá trị xét nghiám căa phòng xét nghiám .5 Nhāng ưu điám và khuyÁt điám căa công trình nghiên cứu. 115 DANH MĀC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà CĂA TÁC GIÀ LIÊN QUAN ĐàN LUÀN ÁN TÀI LIàU THAM KHÀO PHĀ LĀC vi DANH MĂC CÁC CHĀ VI¾T TÆT VÀ THUÄT NGĀ ANH -VIàT TT Chā Ti¿ng Anh Ti¿ng Viát vi¿t tÇt 1 4-AAP 4-aminoantipyrine 4-aminoantipyrine 2 A1c HbA1c HbA1c 3 AC Affinity Chromatography SÃc ký ái lực 4 ADP Adenosine diphosphate Adenosine diphosphate 5 ALT Alanine Transaminase Alanine Transaminase 6 AS-1 Additive Solution-1 Dung dịch phā gia 1 7 AS-3 Additive Solution-3 Dung dịch phā gia 3 8 AS-5 Additive Solution-5 Dung dịch phā gia 5 9 AST Aspartate Transaminase Aspartate Transaminase 10 ATP Adenosine triphosphate Adenosine triphosphate The College of American Hiáp hái Bánh học Hoa Kỳ 11 CAP Pathologists 12 CE Cappillary Electrophoresis Đián di mao quÁn 13 Cho Cholesterol Cholesterol CHOD- Cholesterol Oxidase-Peroxidase Cholesterol Oxidase-Peroxidase 14 POD 15 CI Continual improvement CÁi tiÁn liên tāc Clinical Laboratory Quy định cÁi tiÁn phòng xét 16 CLIA Improvement Amendments nghiám lâm sàng The Clinical & Laboratory Vián Tiêu chuẩn lâm sàng và Xét 17 CLSI Standards Institute nghiám 18 CPD Citrate Phosphate Dextrose Citrate Phosphate Dextrose vii Citrate Phosphate Dextrose Citrate Phosphate Dextrose 19 CPDA-1 Adenine Formula 1 Adenine công thức 1 20 Cre Creatinine Creatinine Certified Reference Material VÁt liáu tham chiÁu đưÿc chứng 21 CRM nhÁn 22 CV Coefficient of variation Há sá biÁn thiên 23 D% Deviation % Đá chách Expert laboratory Các phòng xét nghiám tham 24 E chiÁu 25 EQA External quality assessment Ngo¿i kiám tra External quality assessment Các dịch vā ngo¿i kiám tra 26 EQAS services 27 EQC External quality control Kiám tra chÃt lưÿng bên ngoài N-ethyl-N-sulfopropryl-m- N-ethyl-N-sulfopropryl-m- 28 ESPMT toluidine toluidine Food and Drug Administration Cāc QuÁn lý Thực phẩm và Dưÿc 29 FDA phẩm Hoa Kỳ Glucose-6-phosphate Glucose-6-phosphate 30 G6PD dehydrogenase dehydrogenase 31 GGT Gamma Glutamyl transferase Gamma Glutamyl transferase 32 GLDH L-glutamate dehydrogenase L-glutamate dehydrogenase 33 Glu Glucose Glucose 34 GTAĐ Assigned value Giá trị Ãn định 35 GTĐT Concensus value Giá trị đãng thuÁn 36 H+ Hydro Hydro viii Homogenous automatic ThiÁt bị xét nghiám sinh hóa tự 37 HAA analyzer đáng đóng 38 Hb Hemoglobin HuyÁt sÃc tá 39 HbA1c Hemoglobin A1c HuyÁt sÃc tá A1c 40 HbF Hemoglobin Fetus HuyÁt sÃc tá bào thai Hepatitis B surface Antigen kháng nguyên bß mặt căa virus 41 HBsAg viêm gan B High performance liquid SÃc ký lßng cao áp 42 HPLC chromatography 43 IA Immunoassay Xét nghiám mißn dịch Isotope Dilution Mass Khái phổ đầu do pha loãng 44 IDMS Spectrometry 45 IEC Ion-Exchange Chromatography SÃc ký trao đổi ion The International Federation of Hiáp hái Quác tÁ vß Hóa sinh lâm 46 IFCC Clinical Chemistry and sàng và Xét nghiám y học Laboratory Medicine International Laboratory Hiêp hái Công nhÁn Phòng thí 47 ILAC Accreditation Cooperation nghiám quác tÁ 48 IQR The interquartile range KhoÁng tứ phân vị International organization for Tổ chức tiêu chuẩn hóa quác tÁ 49 ISO standardization 50 JCI Joint Commission International Ăy ban Hßn hÿp quác tÁ The Joint Committee for Ăy ban Hßn hÿp vß truy xuÃt 51 JCTLM Traceability in Laboratory nguãn gác trong phòng xét Medicine nghiám y học 52 KU Kilo Unit Kilo Unit ix LC- Liquid Chromatography- SÃc ký lßng- khái phổ kép 53 MS/MS Tandem Mass Spectrometry 54 LDH Lactate dehydrogenase Lactate dehydrogenase N,N-bis(4-sulfobutyl)-3,5- N,N-bis(4-sulfobutyl)-3,5- 55 MADB dimethylanilline, disodium dimethylanilline, disodium 56 MDH Malate dehydrogenase Malate dehydrogenase Nicotinamide adenine Nicotinamide adenine 57 NAD+ dinucleotide dinucleotide Nicotinamide adenine Nicotinamide adenine 58 NADH dinucleotide (Hydride) dinucleotide (Hydride) 59 OAA Openned automatic analyzer ThiÁt bị xét nghiám tự đáng mã The Occupational Safety and Cāc QuÁn lý An toàn và Sức khße 60 OSHA Health Administration Nghß nghiáp Participants Các phòng xét nghiám tham gia 61 P (không phÁi phòng xét nghiám tham chiÁu) 62 PI Prediction Interval KhoÁng tiên đoán 63 pI The isoelectric point Điám đẳng đián 64 Pi Inorganic phosphate Phosphate vô c¢ 65 POC Point of care Chăm sóc t¿i chß 66 POCT Point of care testing Xét nghiám t¿i chß 67 QA Qualtiy assurance ĐÁm bÁo chÃt lưÿng 68 QC Quality control Kiám tra chÃt lưÿng 69 QM Quality Management QuÁn lý chÃt lưÿng 70 QMS Quality Management System Há tháng quÁn lý chÃt lưÿng 71 RM Reference material VÁt liáu tham chiÁu x Reference measurement Quy trình đo lưáng tham chiÁu 72 RMP procedure Semi automatic analyzer ThiÁt bị xét nghiám sinh hóa bán 73 SAA tự đáng Saline, Adenine, Glucose, Nưßc muái sinh lý, Adenine, 74 SAGM Mannitol Glucose, Mannitol 75 SDI Standard deviation index Chỉ sá đá lách chuẩn Between-sample standard Đá lách chuẩn giāa các m¿u 76 Ss deviation Within-sample standard Đá lách chuẩn trong m¿u 77 Sw deviation Standard deviation of sample Đá lách chuẩn trung bình m¿u 78 Sx averages 79 TB Mean Trung bình Therapeutic drug monitoring Chư¢ng trình giám sát thuác đißu 80 TDM trị 81 TG Triglyceride Triglyceride 82 TTKC Quality control center Trung tâm kiám chuẩn Quality Control Centrer for Trung tâm Kiám chuẩn ChÃt Medical Laboratory - Ministry lưÿng Xét nghiám Y học 3 Đ¿i TTKC 83 of Health - University of học Y Dưÿc TP. Hã Chí Minh UMP Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh city 84 UA Uric acid Acid uric 85 UN Unit Đ¢n vị 86 Ure Urea Urea xi Standard deviation of Đá lách chuẩn chư¢ng trình ngo¿i 87 σPT proefficiency testing kiám (chư¢ng trình đánh giá đá thành th¿o) xii DANH MĂC CÁC BÀNG BÁng 2. Nãng đá HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn dự kiÁn trong các m¿u.

Định nghĩa biÁn sá. Chư¢ng trình đông khô huyÁt thanh. Đặc điám nãng đá các m¿u máu toàn phần. Đặc điám nãng đá m¿u huyÁt thanh đông khô.

Xác định đá lách chuẩn căa chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c. Xác định đá lách chuẩn các thông sá trong chư¢ng trình ngo¿i kiám sinh hóa c¢ bÁn. KÁt quÁ đánh giá đá đãng nhÃt căa m¿u ngo¿i kiám HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn. KÁt quÁ đánh giá đá ổn định căa m¿u ngo¿i kiám HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn.

Phân nhóm đ¢n vị tư¢ng ứng phân tuyÁn chuyên môn kỹ thuÁt đái vßi há tháng c¢ sã khám bánh, chāa bánh. Đặc điám các tiêu chí đ¿t đưÿc căa các phòng xét nghiám tham chiÁu chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn. Các đặc điám phư¢ng pháp căa phòng xét nghiám tham gia chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c. Các đặc tính căa phòng xét nghiám tham gia chư¢ng trình ngo¿i kiám sinh hóa c¢ bÁn.

So sánh há sá biÁn thiên theo phư¢ng pháp HbA1c. Các đặc điám tháng kê căa nhóm tham chiÁu và nhóm tÃt cÁ đ¢n vị tham gia HbA1c. Há sá biÁn thiên căa các phòng xét nghiám tham chiÁu và tÃt cÁ các phòng xét nghiám.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ