Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HâC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH VN HY TRI¾T CHUÀN HÓA CH¯¡NG TRÌNH NGO¾I KIÂM HbA1c VÀ SINH HÓA C¡ BÀN THEO ISO 17043 LUÄN ÁN TI¾N S) Kþ THUÄT Y HâC Thành phá Hã Chí Minh, Nm 2024 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HâC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH VN HY TRI¾T CHUÀN HÓA CH¯¡NG TRÌNH NGO¾I KIÂM HbA1c VÀ SINH HÓA C¡ BÀN THEO ISO 17043 NGÀNH: Kþ THUÄT XÉT NGHIàM Y HâC Mà Sà: 9720601 LUÄN ÁN TI¾N S) Kþ THUÄT Y HâC NG¯âI H¯àNG DÂN KHOA HâC: 1. HÀ M¾NH TUÂN Thành phá Hã Chí Minh, Nm 2024 i LâI CÀM ¡N Lái đầu tiên, tôi xin chân thành cÁm ¢n hai ngưái Thầy hưßng d¿n là PGS. Vũ Quang Huy và PGS. Hà M¿nh TuÃn đã định hưßng, d¿n dÃt, t¿o đißu kián, truyßn đáng lực đá tôi có thá hoàn thành luÁn án.
Tôi cũng xin chân thành cÁm ¢n nhāng ngưái Thầy/Cô thuác Đ¿i học Y Dưÿc thành phá Hã Chí Minh nói chung đã trực tiÁp hoặc gián tiÁp hß trÿ tôi rÃt nhißu trên con đưáng nghiên cứu và học tÁp. Đãng thái, tôi cũng cÁm ¢n Thầy/Cô Bá môn Xét nghiám, phân môn Sinh Hóa nói riêng đã t¿o đißu kián cho tôi đưÿc tham gia khóa học, đáng viên tinh thần trong lúc nghiên cứu. Bên c¿nh đó, tôi cũng xin cÁm ¢n Ban Lãnh đ¿o và các chuyên gia trong Trung tâm Kiám chuẩn ChÃt lưÿng Xét nghiám Y học 3 Bá Y tÁ, Đ¿i học Y Dưÿc thành phá Hã Chí Minh đã t¿o mọi đißu kián vß c¢ sã vÁt chÃt, tài chính, tinh thần, kinh nghiám cho nghiên cứu căa tôi đưÿc hoàn tÃt. Xin cÁm ¢n gia đình, b¿n bè đã luôn ăng há.
Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2024 Tác giÁ Văn Hy TriÁt ii LâI CAM ĐOAN Tôi tên là Văn Hy TriÁt, là Nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuÁt Xét nghiám Y học, khóa 2019 3 2022, xin cam đoan: (1) LuÁn án là do chính bÁn thân tôi thực hián, dưßi sự hưßng d¿n khoa học căa PGS. Vũ Quang Huy; PGS. Hà M¿nh TuÃn; (2) Các tài liáu tham khÁo đưÿc tôi xem xét, chọn lọc kỹ lưỡng, trích d¿n và liát kê tài liáu tham khÁo đầy đă; (3) KÁt quÁ trình bày trong luÁn án đưÿc hoàn thành dựa trên các kÁt quÁ nghiên cứu căa bÁn thân tôi và các kÁt quÁ căa nghiên cứu này chưa đưÿc dùng cho bÃt cứ đß tài cùng cÃp nào khác. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2024 Ng°ái h°áng dÃn Tác giÁ thực hián PGS.
Vũ Quang Huy PGS. Hà M¿nh TuÃn Văn Hy TriÁt iii MĂC LĂC LàI CÀM ¡N .i LàI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC CÁC CHĀ VIÀT TÂT VÀ THUÀT NGĀ ANH -VIàT .vi DANH MĀC CÁC BÀNG.xii DANH MĀC CÁC S¡ Đâ - BIàU Đâ. TäNG QUAN TÀI LIàU .1 Tình hình trián khai ngo¿i kiám .2 Ngo¿i kiám tra chÃt lưÿng (External Quality Assessment 3 EQA) .3 Nguyên tÃc thực hián ngo¿i kiám tra chÃt lưÿng .5 M¿u máu toàn phần dùng cho chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c .6 HuyÁt thanh đông khô dùng cho chư¢ng trình ngo¿i kiám sinh hóa .7 Nghiên cứu tính đãng nhÃt và đá ổn định căa m¿u ngo¿i kiám .8 Giá trị Ãn định .9 Thông tin vß xây dựng, chuẩn hóa chư¢ng trình ngo¿i kiám .10 Các phư¢ng pháp xét nghiám thưáng quy trong hai chư¢ng trình ngo¿i kiám .11 Các nguyên sai sót thưáng gặp trong quá trình tham gia ngo¿i kiám.
ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU .1 ThiÁt kÁ nghiên cứu .2 Thái gian và địa điám nghiên cứu .3 Đái tưÿng nghiên cứu .4 Cỡ m¿u căa nghiên cứu .6 Quy trình nghiên cứu.7 Phư¢ng pháp và công cā đo lưáng và thu thÁp sá liáu .8 Phư¢ng pháp phân tích sá liáu .9 Đ¿o đức trong nghiên cứu .1 Đặc điám các đái tưÿng nghiên cứu .2 Chuẩn hóa m¿u máu toàn phần và m¿u huyÁt thanh đông khô dùng trong ngo¿i kiám .3 So sánh giá trị đãng thuÁn căa phòng xét nghiám tham gia so vßi phòng xét nghiám tham chiÁu .4 Các nguyên nhân sai sót giá trị xét nghiám căa phòng xét nghiám trong quá trình tham gia ngo¿i kiám .1 Đặc điám các đái tưÿng nghiên cứu .2 Hoàn chỉnh bá m¿u máu toàn phần và huyÁt thanh đông khô dùng cho ngo¿i kiám 82 4.3 Xác định giá trị Ãn định bằng cách so sánh giá trị đãng thuÁn căa phòng xét nghiám tham gia so vßi giá trị đãng thuÁn căa phòng xét nghiám tham chiÁu .4 Xác định nguyên nhân Ánh hưãng đÁn sai sá giá trị xét nghiám căa phòng xét nghiám .5 Nhāng ưu điám và khuyÁt điám căa công trình nghiên cứu. 115 DANH MĀC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà CĂA TÁC GIÀ LIÊN QUAN ĐàN LUÀN ÁN TÀI LIàU THAM KHÀO PHĀ LĀC vi DANH MĂC CÁC CHĀ VI¾T TÆT VÀ THUÄT NGĀ ANH -VIàT TT Chā Ti¿ng Anh Ti¿ng Viát vi¿t tÇt 1 4-AAP 4-aminoantipyrine 4-aminoantipyrine 2 A1c HbA1c HbA1c 3 AC Affinity Chromatography SÃc ký ái lực 4 ADP Adenosine diphosphate Adenosine diphosphate 5 ALT Alanine Transaminase Alanine Transaminase 6 AS-1 Additive Solution-1 Dung dịch phā gia 1 7 AS-3 Additive Solution-3 Dung dịch phā gia 3 8 AS-5 Additive Solution-5 Dung dịch phā gia 5 9 AST Aspartate Transaminase Aspartate Transaminase 10 ATP Adenosine triphosphate Adenosine triphosphate The College of American Hiáp hái Bánh học Hoa Kỳ 11 CAP Pathologists 12 CE Cappillary Electrophoresis Đián di mao quÁn 13 Cho Cholesterol Cholesterol CHOD- Cholesterol Oxidase-Peroxidase Cholesterol Oxidase-Peroxidase 14 POD 15 CI Continual improvement CÁi tiÁn liên tāc Clinical Laboratory Quy định cÁi tiÁn phòng xét 16 CLIA Improvement Amendments nghiám lâm sàng The Clinical & Laboratory Vián Tiêu chuẩn lâm sàng và Xét 17 CLSI Standards Institute nghiám 18 CPD Citrate Phosphate Dextrose Citrate Phosphate Dextrose vii Citrate Phosphate Dextrose Citrate Phosphate Dextrose 19 CPDA-1 Adenine Formula 1 Adenine công thức 1 20 Cre Creatinine Creatinine Certified Reference Material VÁt liáu tham chiÁu đưÿc chứng 21 CRM nhÁn 22 CV Coefficient of variation Há sá biÁn thiên 23 D% Deviation % Đá chách Expert laboratory Các phòng xét nghiám tham 24 E chiÁu 25 EQA External quality assessment Ngo¿i kiám tra External quality assessment Các dịch vā ngo¿i kiám tra 26 EQAS services 27 EQC External quality control Kiám tra chÃt lưÿng bên ngoài N-ethyl-N-sulfopropryl-m- N-ethyl-N-sulfopropryl-m- 28 ESPMT toluidine toluidine Food and Drug Administration Cāc QuÁn lý Thực phẩm và Dưÿc 29 FDA phẩm Hoa Kỳ Glucose-6-phosphate Glucose-6-phosphate 30 G6PD dehydrogenase dehydrogenase 31 GGT Gamma Glutamyl transferase Gamma Glutamyl transferase 32 GLDH L-glutamate dehydrogenase L-glutamate dehydrogenase 33 Glu Glucose Glucose 34 GTAĐ Assigned value Giá trị Ãn định 35 GTĐT Concensus value Giá trị đãng thuÁn 36 H+ Hydro Hydro viii Homogenous automatic ThiÁt bị xét nghiám sinh hóa tự 37 HAA analyzer đáng đóng 38 Hb Hemoglobin HuyÁt sÃc tá 39 HbA1c Hemoglobin A1c HuyÁt sÃc tá A1c 40 HbF Hemoglobin Fetus HuyÁt sÃc tá bào thai Hepatitis B surface Antigen kháng nguyên bß mặt căa virus 41 HBsAg viêm gan B High performance liquid SÃc ký lßng cao áp 42 HPLC chromatography 43 IA Immunoassay Xét nghiám mißn dịch Isotope Dilution Mass Khái phổ đầu do pha loãng 44 IDMS Spectrometry 45 IEC Ion-Exchange Chromatography SÃc ký trao đổi ion The International Federation of Hiáp hái Quác tÁ vß Hóa sinh lâm 46 IFCC Clinical Chemistry and sàng và Xét nghiám y học Laboratory Medicine International Laboratory Hiêp hái Công nhÁn Phòng thí 47 ILAC Accreditation Cooperation nghiám quác tÁ 48 IQR The interquartile range KhoÁng tứ phân vị International organization for Tổ chức tiêu chuẩn hóa quác tÁ 49 ISO standardization 50 JCI Joint Commission International Ăy ban Hßn hÿp quác tÁ The Joint Committee for Ăy ban Hßn hÿp vß truy xuÃt 51 JCTLM Traceability in Laboratory nguãn gác trong phòng xét Medicine nghiám y học 52 KU Kilo Unit Kilo Unit ix LC- Liquid Chromatography- SÃc ký lßng- khái phổ kép 53 MS/MS Tandem Mass Spectrometry 54 LDH Lactate dehydrogenase Lactate dehydrogenase N,N-bis(4-sulfobutyl)-3,5- N,N-bis(4-sulfobutyl)-3,5- 55 MADB dimethylanilline, disodium dimethylanilline, disodium 56 MDH Malate dehydrogenase Malate dehydrogenase Nicotinamide adenine Nicotinamide adenine 57 NAD+ dinucleotide dinucleotide Nicotinamide adenine Nicotinamide adenine 58 NADH dinucleotide (Hydride) dinucleotide (Hydride) 59 OAA Openned automatic analyzer ThiÁt bị xét nghiám tự đáng mã The Occupational Safety and Cāc QuÁn lý An toàn và Sức khße 60 OSHA Health Administration Nghß nghiáp Participants Các phòng xét nghiám tham gia 61 P (không phÁi phòng xét nghiám tham chiÁu) 62 PI Prediction Interval KhoÁng tiên đoán 63 pI The isoelectric point Điám đẳng đián 64 Pi Inorganic phosphate Phosphate vô c¢ 65 POC Point of care Chăm sóc t¿i chß 66 POCT Point of care testing Xét nghiám t¿i chß 67 QA Qualtiy assurance ĐÁm bÁo chÃt lưÿng 68 QC Quality control Kiám tra chÃt lưÿng 69 QM Quality Management QuÁn lý chÃt lưÿng 70 QMS Quality Management System Há tháng quÁn lý chÃt lưÿng 71 RM Reference material VÁt liáu tham chiÁu x Reference measurement Quy trình đo lưáng tham chiÁu 72 RMP procedure Semi automatic analyzer ThiÁt bị xét nghiám sinh hóa bán 73 SAA tự đáng Saline, Adenine, Glucose, Nưßc muái sinh lý, Adenine, 74 SAGM Mannitol Glucose, Mannitol 75 SDI Standard deviation index Chỉ sá đá lách chuẩn Between-sample standard Đá lách chuẩn giāa các m¿u 76 Ss deviation Within-sample standard Đá lách chuẩn trong m¿u 77 Sw deviation Standard deviation of sample Đá lách chuẩn trung bình m¿u 78 Sx averages 79 TB Mean Trung bình Therapeutic drug monitoring Chư¢ng trình giám sát thuác đißu 80 TDM trị 81 TG Triglyceride Triglyceride 82 TTKC Quality control center Trung tâm kiám chuẩn Quality Control Centrer for Trung tâm Kiám chuẩn ChÃt Medical Laboratory - Ministry lưÿng Xét nghiám Y học 3 Đ¿i TTKC 83 of Health - University of học Y Dưÿc TP. Hã Chí Minh UMP Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh city 84 UA Uric acid Acid uric 85 UN Unit Đ¢n vị 86 Ure Urea Urea xi Standard deviation of Đá lách chuẩn chư¢ng trình ngo¿i 87 σPT proefficiency testing kiám (chư¢ng trình đánh giá đá thành th¿o) xii DANH MĂC CÁC BÀNG BÁng 2. Nãng đá HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn dự kiÁn trong các m¿u.
Định nghĩa biÁn sá. Chư¢ng trình đông khô huyÁt thanh. Đặc điám nãng đá các m¿u máu toàn phần. Đặc điám nãng đá m¿u huyÁt thanh đông khô.
Xác định đá lách chuẩn căa chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c. Xác định đá lách chuẩn các thông sá trong chư¢ng trình ngo¿i kiám sinh hóa c¢ bÁn. KÁt quÁ đánh giá đá đãng nhÃt căa m¿u ngo¿i kiám HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn. KÁt quÁ đánh giá đá ổn định căa m¿u ngo¿i kiám HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn.
Phân nhóm đ¢n vị tư¢ng ứng phân tuyÁn chuyên môn kỹ thuÁt đái vßi há tháng c¢ sã khám bánh, chāa bánh. Đặc điám các tiêu chí đ¿t đưÿc căa các phòng xét nghiám tham chiÁu chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c và sinh hóa c¢ bÁn. Các đặc điám phư¢ng pháp căa phòng xét nghiám tham gia chư¢ng trình ngo¿i kiám HbA1c. Các đặc tính căa phòng xét nghiám tham gia chư¢ng trình ngo¿i kiám sinh hóa c¢ bÁn.
So sánh há sá biÁn thiên theo phư¢ng pháp HbA1c. Các đặc điám tháng kê căa nhóm tham chiÁu và nhóm tÃt cÁ đ¢n vị tham gia HbA1c. Há sá biÁn thiên căa các phòng xét nghiám tham chiÁu và tÃt cÁ các phòng xét nghiám.