BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ---------------------------- PHÙNG VŨ BẢO NGỌC ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỂM TỚI LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH DU LỊCH: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH TP.HCM Chuyên ngành : Thương mại LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGÔ CÔNG THÀNH TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2014 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC Trang TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI . LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU . MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU VÀ CÂU HỎI NGHIÊN CỨU . Mục tiêu nghiên cứu: . Câu hỏi nghiên cứu: . ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU . Đối tƣợng nghi n cứu . Đối tƣợng khảo sát . Ph m vi nghi n cứu . PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Nghiên cứu định tính: . Nghiên cứu định lƣợng: . TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI. Ý NGHĨA VÀ NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA NGHIÊN CỨU . Ý nghĩa của nghiên cứu . Đ ng g p mới của nghi n cứu . KẾT CẤU CỦA BÁO CÁO NGHIÊN CỨU.7 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN . Khái niệm và đặc điểm của du lịch . Khái niệm về khách du lịch .12 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Khái niệm về điểm đến của khách du lịch . HÌNH ẢNH ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH . Khái niệm về hình ảnh điểm đến du lịch . Các thành phần của hình ảnh điểm đến du lịch . LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH DU LỊCH . Khái niệm về lòng trung thành của khách hàng . Khái niệm lòng trung thành của khách du lịch đối với điểm đến . ẢNH HƢỞNG CỦA HÌNH ẢNH ĐIỂM ĐẾN TỚI LÒNG TRUNG THÀNH ĐỐI VỚI ĐIỂM ĐẾN CỦA KHÁCH DU LỊCH . Mô hình của TS. Hồ Huy Tựu và Nguyễn Xuân Thọ (2012) . Mô hình kết quả nghiên cứu của Girish Prayag và Chris Ryan (2011) . Mô hình nghiên cứu tác động của nhận thức du khách, hình ảnh điểm đến và sự hài lòng khách du lịch đối với lòng trung thành điểm đến (R Rajesh, 2013) . MÔ HÌNH LÝ THUYẾT VỀ ẢNH HƢỞNG CỦA HÌNH ẢNH ĐIỂM ĐẾN TỚI LÒNG TRUNG THÀNH ĐỐI VỚI ĐIỂM ĐẾN TP.HCM CỦA KHÁCH DU LỊCH . Đặc điểm của điểm đến du lịch TP. Đề xuất mô hình lý thuyết của nghiên cứu.34 Tóm tắt chương 2 .36 CHƢƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU . QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU . PHÁT TRIỂN THANG ĐO NHÁP 1 . Thang đo hình ảnh điểm đến . Thang đo lòng trung thành của khách du lịch . NGHIÊN CỨU SƠ BỘ . Thiết kế nghiên cứu . Kết quả nghiên cứu sơ bộ . NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC. Thiết kế mẫu nghiên cứu . Thu thập thông tin mẫu nghiên cứu.44 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Phƣơng pháp phân tích dữ liệu .44 Tóm tắt chương 3 .49 CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU . THÔNG TIN VỀ MẪU NGHIÊN CỨU . ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ CÁC THANG ĐO BẰNG CRONBACH „S ALPHA VÀ EFA . Đánh giá độ tin cậy các thang đo bằng Cronbach „s alpha . Kết quả phân tích nhân tố khám phá (EFA) . PHÂN TÍCH HỒI QUY . Kiểm tra hệ số tƣơng quan . Kiểm định mô hình hồi qui và các giả thuyết nghiên cứu. Kiểm tra sự vi ph m các giả định của mô hình hồi qui . Kiểm định sự khác biệt về lòng trung thành của khách du lịch đối với điểm đến Tp. HCM theo các đặc điểm nhân khẩu học . THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.68 Tóm tắt chương 4 .73 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý . MỘT SỐ HÀM Ý NHẰM NÂNG CAO HÌNH ẢNH ĐIỂM ĐẾN TỪ ĐÓ GIA TĂNG LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH DU LỊCH ĐỐI VỚI TP. Mở rộng các lo i hình và nâng cao chất lƣợng, dịch vụ giải trí . Cải thiện và nâng cao môi trƣờng cảnh quan thành phố Hồ Chí Minh 78 5. Ổn định môi trƣờng kinh tế, chính trị . Cải thiện và nâng cấp cơ sở h tầng thành phố Hồ Chí Minh . Phát triển ẩm thực – mua sắm thành phố Hồ Chí Minh . HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU - HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .83 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tên đầy đủ tiếng Anh Tên đầy đủ tiếng Việt HCMC Ho Chi Minh city Thành phố Hồ Chí Minh UBND Ủy ban nhân dân ASEAN Association of Southeast Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Asia Nations SPSS Statistical Package for the Chƣơng trình máy tính phục vụ công Social Sciences tác thống k EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm nội địa RA Regression Analysis Phân tích hồi quy WOM Word of mouth Truyền miệng USD United State Dollar Đô la Hoa Kỳ WTO World Trade Organization Tổ chức thƣơng m i thế giới WTTC World Travel and Tourism Hội đồng lữ hành và du lịch thế giới Council TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 2.1: Tổng hợp các khái niệm về hình ảnh điểm đến 15 Bảng 4.1: Thông tin về mẫu nghi n cứu phân bố theo đặc điểm nhân khẩu 50 học của khách du lịch tr n địa bàn TP. Hồ Chí Minh Bảng 4.2: Kết quả kiểm định Cronbach‟s alpha 53 Bảng 4.3: Hệ số KMO và Kiểm định Bartlett 54 Bảng 4.4: T m tắt hệ số khi phân tích nhân tố 55 Bảng 4.5: Bảng kết quả phân tích nhân tố khám phá EFA 55 Bảng 4.6: Ma trận hệ số tƣơng quan 57 Bảng 4.7: T m tắt mô hình hồi qui 59 Bảng 4.8: Kết quả kiểm định độ phù hợp của mô hình hồi qui 59 Bảng 4.9: Các thông số thống k của mô hình hồi qui 60 Bảng 4.10: Kết quả kiểm định Mann - Whitney U về sự khác biệt lòng 63 trung thành đối với điểm đến TP. HCM theo giới tính của khách du lịch.11: Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt lòng trung 64 thành đối với điểm đến TP. HCM theo độ tuổi của khách du lịch Bảng 4.12: Kết quả kiểm định Mann - Whitney U về sự khác biệt lòng 65 trung thành đối với điểm đến TP. HCM theo quốc tịch của khách du lịch Bảng 4.13: Kết quả kiểm định Mann - Whitney U về sự khác biệt lòng 65 trung thành đối với điểm đến TP. HCM theo tình tr ng hôn nhân của khách du lịch.14: Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt lòng trung 66 thành đối với điểm đến TP. HCM theo trình độ học vấn của khách du lịch Bảng 4.15: Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt lòng trung 67 thành đối với điểm đến TP. HCM theo nghề nghiệp của khách du lịch Bảng 4.16: Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt lòng trung 68 thành đối với điểm đến TP. HCM theo thu nhập hàng tháng của du khách TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Trang Hình 2.1: Sơ đồ bốn nh m nhân tố du lịch 10 Hình 2.2: Mô hình tác động của nhận thức du khách, hình ảnh điểm 27 đến và sự hài lòng khách du lịch đối với lòng trung thành điểm đến (R Rajesh, 2013) Hình 2.3: Mô hình do ngƣời nghi n cứu đề xuất 34 Hình 3.1: Quy trình thực hiện nghi n cứu 37 Hình 4.1: Đồ thị phân tán phần dƣ chuẩn h a 61 Hình 4.2: Biểu đồ tần số của các phần dƣ chuẩn h a 62 Hình 4.3: Biểu đồ tần số P-P plot của phần dƣ chuẩn h a 62 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI 1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU Du lịch là ngành công nghiệp không khói mang l i những lợi ích vô cùng to lớn cho mỗi quốc gia. Du lịch đ ng g p phần lớn vào doanh thu của đất nƣớc, mang l i hàng triệu việc làm cho ngƣời dân. Đặc biệt, du lịch còn là một phƣơng tiện quảng bá hình ảnh đất nƣớc m nh mẽ nhất. Từ năm 2001, Du lịch Việt Nam đã đƣợc chính phủ quy họach, định hƣớng đầu tƣ và phát triển để trở thành ngành kinh tế mũi nhọn. Với tiềm năng sẵn có và sự hỗ trợ tích cực của chính phủ trong hơn 10 năm qua, Việt Nam ngày nay đã trở thành tâm điểm thu hút nhiều khách du lịch trong và ngòai nƣớc đến tham quan và khám phá. Theo hội đồng lữ hành và du lịch thế giới (WTTC), trong 181 quốc gia, vùng lãnh thổ thì du lịch Việt Nam đứng thứ 47 trên thế giới về phát triển tổng thể, đứng thứ 54 vì những đ ng g p cho nền kinh tế quốc gia và đứng thứ 12 về sự tăng trƣởng dài h n trong vòng 10 năm tới (CafeF, 2010). Riêng trong khu vực Đông Nam Á, du lịch Việt Nam đứng thứ 2 về tốc độ tăng trƣởng, đứng thứ 4 về tỷ trọng đ ng g p vào nền kinh tế quốc dân và thứ 5 về kết quả tuyệt đối. Điều này khẳng định sức hấp dẫn, vị thế của du lịch Việt Nam trên bản đồ du lịch khu vực và thế giới (Nguyễn Hằng, 2011). Do đ , ngành du lịch Việt Nam đang đứng trƣớc sự c nh tranh quyết liệt về thu hút du khách hơn bao giờ hết. Không chỉ c nh tranh trong nội bộ ngành hay giữa các địa phƣơng du lịch, sự c nh tranh còn diễn ra gay gắt giữa các công ty du lịch lữ hành quốc tế và trong nƣớc. Vì vậy, việc quan trọng nhất của các công ty du lịch trong nƣớc là làm thế nào để thu hút khách đến và quan trọng hơn là quay l i điểm đến, đồng nghĩa với việc nâng cao lòng trung thành của khách du lịch đối với điểm đến du lịch trong giai đọan hiện nay. Đặc biệt, điểm đến Thành phố Hồ Chí Minh (TP. HCM) đang ngày càng phát triển, thu hút ngày càng nhiều lƣợt khách du lịch trong và ngoài nƣớc. Theo báo cáo của UBND TP. HCM trong 6 tháng đầu năm 2014, lƣợng khách quốc tế đến Thành phố ƣớc đ t 2,1 triệu lƣợt, tăng 10% so cùng kỳ năm trƣớc, đ t 48% kế ho ch năm TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 2 2014 4,4 triệu lƣợt khách). Tổng doanh thu du lịch (khách s n, nhà hàng và du lịch lữ hành) ƣớc đ t 44.299 tỷ đồng, tăng 8,5% so cùng kỳ năm 2013, đ t 45% kế ho ch năm 2014 99. Tuy nhiên so với tiềm năng vốn có thì du lịch TP. HCM vẫn chƣa phát triển đúng mức và hình ảnh TP. HCM trong mắt du khách đang ngày càng xấu đi.
Nghiên cứu ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến đến lòng trung thành của khách du lịch tại TP.HCM
Nghiên cứu ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến tới lòng trung thành của khách du lịch tại TP.HCM, cung cấp cái nhìn sâu sắc về ngành du lịch.
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCMChuyên ngành
Thương mạiNgười đăng
Ẩn danhThể loại
luận văn thạc sĩ kinh tếPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Phùng Vũ Bảo Ngọc
Người hướng dẫn: TS. Ngô Công Thành
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành: Thương mại
Đề tài: Ảnh Hưởng Hình Ảnh Điểm Đến Tới Lòng Trung Thành Du Lịch
Loại tài liệu: luận văn thạc sĩ kinh tế
Năm xuất bản: 2014
Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ