Đo Lường Ảnh Hưởng Của Marketing Mix Dịch Vụ Đến Giá Trị Thương Hiệu Tại Cửa Hàng Tiện Ích 24/24h

Luận văn thạc sĩ phân tích ueh đo lường sự ảnh hưởng của marketing mix dịch vụ vào giá trị thương hiệu tại hệ thống cửa hàng, đánh giá thực trạng, chỉ ra hạn chế, đề xuất giải

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sỹ

2013

143
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam

1.1.1. Khái quát thị trường bán lẻ Việt Nam

1.1.2. Thực trạng thị trường bán lẻ Việt Nam hiện nay

1.2. Cơ sở hình thành đề tài nghiên cứu

1.3. Mục tiêu nghiên cứu

1.4. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu

1.5. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài

1.6. Cấu trúc luận văn

2. THƯƠNG HIỆU VÀ SẢN PHẨM

2.1. Giá trị thương hiệu theo quan điểm đánh giá về tài chính

2.2. Giá trị thương hiệu theo đánh giá căn cứ vào người tiêu dùng

2.3. Sự khác biệt giữa loại hình sản phẩm và dịch vụ

2.4. Đo lường giá trị thương hiệu trong lĩnh vực dịch vụ bán lẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh

2.5. Marketing Mix dịch vụ và các thành phần của Marketing Mix dịch vụ

2.6. Đo lường sự ảnh hưởng các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ đến giá trị thương hiệu

2.7. Mô hình nghiên cứu và giả thiết nghiên cứu đo lường giá trị thương hiệu và sự ảnh hưởng của các yếu tố của Marketing Mix đến giá trị thương hiệu dịch vụ bán lẻ tại TpHCM

3. CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

3.1. Thiết kế nghiên cứu

3.2. Phương pháp nghiên cứu

3.3. Xác định mẫu nghiên cứu

3.4. Xây dựng thang đo

3.4.1. Đo lường yếu tố của Marketing Mix dịch vụ tác động đến các thành phần của giá trị thương hiệu

3.4.2. Đo lường mức độ nhận biết thương hiệu (BA)

3.4.3. Đo lường mức độ ấn tượng thương hiệu (BI)

3.4.4. Đo lường chất lượng cảm nhận (PQ)

3.4.5. Đo lường lòng trung thành thương hiệu (BL)

3.4.6. Đo lường giá trị thương hiệu (BE)

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1. Tổng quan kết quả điều tra mẫu phân tích

4.2. Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing mix

4.2.1. Đánh giá độ tin cậy trong đo lường các khái niệm các nhân tố Marketing Mix

4.2.2. Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing Mix

4.3. Phân tích nhân tố các nhân tố thành phần giá trị thương hiệu

4.3.1. Đánh giá độ tin cậy các thang đo trong các khái niệm

4.3.2. Phân tích nhân tố các thành phần thương hiệu

4.4. Ước lượng các mô hình phân tích

4.4.1. Đánh giá đo lường khái niệm giá trị thương hiệu

4.4.2. Ước lượng ảnh hưởng các thành phần Marketing Mix đến thành phần giá trị thương hiệu

4.4.3. Ước lượng ảnh hưởng các thành phần thương hiệu đến giá trị thương hiệu

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Những kết quả chính của đề tài

5.2. Giới hạn nghiên cứu và đề xuất nghiên cứu trong tương lai

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG BIỂU

DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ

Tóm tắt

I. Tổng quan về ảnh hưởng của Marketing Mix Dịch Vụ đến Giá Trị Thương Hiệu

Trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gay gắt, việc hiểu rõ ảnh hưởng của Marketing Mix đến Giá trị thương hiệu là rất quan trọng. Cửa hàng tiện ích 24/24h đang trở thành một phần không thể thiếu trong đời sống hàng ngày của người tiêu dùng. Nghiên cứu này sẽ phân tích các yếu tố của Marketing Mix và cách chúng tác động đến Giá trị thương hiệu của cửa hàng tiện ích.

1.1. Khái niệm Marketing Mix và Giá trị thương hiệu

Marketing Mix bao gồm các yếu tố như sản phẩm, giá cả, phân phối và khuyến mãi. Giá trị thương hiệu được định nghĩa là giá trị mà thương hiệu mang lại cho doanh nghiệp và người tiêu dùng. Sự kết hợp hiệu quả giữa các yếu tố này có thể tạo ra lợi thế cạnh tranh cho cửa hàng tiện ích.

1.2. Tầm quan trọng của cửa hàng tiện ích trong thị trường hiện nay

Cửa hàng tiện ích 24/24h đáp ứng nhu cầu mua sắm nhanh chóng và thuận tiện của người tiêu dùng. Sự phát triển của loại hình này không chỉ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng mà còn tạo ra cơ hội lớn cho các doanh nghiệp trong ngành bán lẻ.

II. Vấn đề và thách thức trong việc áp dụng Marketing Mix tại cửa hàng tiện ích

Mặc dù Marketing Mix có thể mang lại nhiều lợi ích, nhưng việc áp dụng nó tại cửa hàng tiện ích cũng gặp phải nhiều thách thức. Các vấn đề như cạnh tranh khốc liệt, sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng và áp lực từ các đối thủ lớn là những yếu tố cần được xem xét.

2.1. Cạnh tranh từ các đối thủ lớn

Các chuỗi cửa hàng lớn như VinMart hay Circle K đang chiếm lĩnh thị trường, tạo ra áp lực lớn cho các cửa hàng tiện ích nhỏ lẻ. Việc xây dựng Giá trị thương hiệu mạnh mẽ là cần thiết để thu hút khách hàng.

2.2. Thay đổi trong hành vi tiêu dùng

Người tiêu dùng ngày càng có xu hướng tìm kiếm sự tiện lợi và chất lượng dịch vụ. Cửa hàng tiện ích cần phải điều chỉnh Marketing Mix để đáp ứng nhu cầu này, từ đó nâng cao Giá trị thương hiệu.

III. Phương pháp nghiên cứu ảnh hưởng của Marketing Mix đến Giá trị thương hiệu

Nghiên cứu này sử dụng phương pháp định lượng để đo lường sự ảnh hưởng của các yếu tố trong Marketing Mix đến Giá trị thương hiệu. Các dữ liệu sẽ được thu thập từ khảo sát người tiêu dùng và phân tích bằng các công cụ thống kê.

3.1. Thiết kế khảo sát và thu thập dữ liệu

Khảo sát sẽ được thực hiện trên một mẫu đại diện của người tiêu dùng tại các cửa hàng tiện ích. Các câu hỏi sẽ tập trung vào các yếu tố của Marketing Mix và cảm nhận về Giá trị thương hiệu.

3.2. Phân tích dữ liệu và kết quả

Dữ liệu thu thập được sẽ được phân tích bằng phần mềm thống kê để xác định mối quan hệ giữa các yếu tố trong Marketing MixGiá trị thương hiệu. Kết quả sẽ giúp đưa ra những khuyến nghị cho các cửa hàng tiện ích.

IV. Ứng dụng thực tiễn của Marketing Mix trong cửa hàng tiện ích 24 24h

Việc áp dụng hiệu quả Marketing Mix có thể giúp cửa hàng tiện ích 24/24h nâng cao Giá trị thương hiệu và thu hút khách hàng. Các chiến lược cụ thể sẽ được trình bày trong phần này.

4.1. Chiến lược sản phẩm và dịch vụ

Cửa hàng tiện ích cần cung cấp đa dạng sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Việc cải thiện chất lượng sản phẩm cũng là một yếu tố quan trọng trong việc nâng cao Giá trị thương hiệu.

4.2. Chiến lược giá cả và khuyến mãi

Giá cả hợp lý và các chương trình khuyến mãi hấp dẫn có thể thu hút khách hàng đến với cửa hàng. Việc áp dụng các chiến lược giá linh hoạt sẽ giúp tăng cường Giá trị thương hiệu.

V. Kết quả nghiên cứu và tác động đến Giá trị thương hiệu

Kết quả nghiên cứu cho thấy có mối liên hệ chặt chẽ giữa các yếu tố trong Marketing MixGiá trị thương hiệu tại cửa hàng tiện ích. Những yếu tố này không chỉ ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng mà còn tác động đến lòng trung thành của họ.

5.1. Đánh giá tác động của Marketing Mix đến lòng trung thành

Nghiên cứu chỉ ra rằng các yếu tố trong Marketing Mix có ảnh hưởng tích cực đến lòng trung thành của khách hàng. Cửa hàng tiện ích cần chú trọng đến việc cải thiện các yếu tố này để giữ chân khách hàng.

5.2. Khuyến nghị cho các cửa hàng tiện ích

Dựa trên kết quả nghiên cứu, các cửa hàng tiện ích nên điều chỉnh Marketing Mix để tối ưu hóa Giá trị thương hiệu. Việc này không chỉ giúp tăng trưởng doanh thu mà còn nâng cao hình ảnh thương hiệu trong mắt người tiêu dùng.

VI. Kết luận và triển vọng tương lai của Marketing Mix tại cửa hàng tiện ích

Tương lai của Marketing Mix tại cửa hàng tiện ích 24/24h sẽ phụ thuộc vào khả năng thích ứng với thị trường và nhu cầu của người tiêu dùng. Việc nghiên cứu và áp dụng các chiến lược mới sẽ là chìa khóa để nâng cao Giá trị thương hiệu.

6.1. Xu hướng phát triển của cửa hàng tiện ích

Cửa hàng tiện ích sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Việc áp dụng công nghệ và cải tiến dịch vụ sẽ là những yếu tố quan trọng trong việc nâng cao Giá trị thương hiệu.

6.2. Tầm quan trọng của nghiên cứu và phát triển

Nghiên cứu và phát triển sẽ giúp các cửa hàng tiện ích hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng và điều chỉnh Marketing Mix cho phù hợp. Điều này sẽ tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững trong thị trường.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI từ nội dung tài liệu gốc; tài liệu do người dùng đóng góp và được kiểm duyệt trước khi xuất bản. Báo lỗi nội dung.

23/07/2025
Luận văn thạc sĩ ueh đo lường sự ảnh hưởng của marketing mix dịch vụ vào giá trị thương hiệu tại hệ thống cửa hàng tiện ích phục vụ 24 24h

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LẠI HUỲNH PHƢƠNG THANH ĐO LƢỜNG SỰ ẢNH HƢỞNG CỦA MARKETING MIX DỊCH VỤ VÀO GIÁ TRỊ THƢƠNG HIỆU TẠI HỆ THỐNG CỬA HÀNG TIỆN ÍCH PHỤC VỤ 24/24H LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LẠI HUỲNH PHƢƠNG THANH ĐO LƢỜNG SỰ ẢNH HƢỞNG CỦA MARKETING MIX DỊCH VỤ VÀO GIÁ TRỊ THƢƠNG HIỆU TẠI HỆ THỐNG CỬA HÀNG TIỆN ÍCH PHỤC VỤ 24/24H Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN THANH VÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳcông trình nào khác.HCM, ngày 15 tháng 11 năm 2013 Tác giả luận văn LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG BIỂU DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN.1 Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam .1 Khái quát thị trƣờng bán lẻ Việt Nam .2 Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam .2 Cơ sở hình thành đề tài nghiên cứu .3 Mục tiêu nghiên cứu.4 Đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu .5 Ý nghĩa thực tiễn của đề tài.6 Cấu trúc luận văn .1 Thƣơng hiệu và sản phẩm .20 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1 Giá trị thƣơng hiệu theo quan điểm đánh giá về tài chính .2 Giá trị thƣơng hiệu theo đánh giá căn cứ vào ngƣời tiêu dùng .2 Sự khác biệt giữa loại hình sản phẩm và dịch vụ .3 Đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu trong lĩnh vực dịch vụ bán lẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh .4 Marketing Mix dịch vụ và các thành phần của Marketing Mix dịch vụ .5 Đo lƣờng sự ảnh hƣởng các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ đến giá trị thƣơng hiệu.6 Mô hình nghiên cứu và giả thiết nghiên cứu đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu và sự ảnh hƣởng của các yếu tố của Marketing Mix đến giá trị thƣơng hiệu dịch vụ bán lẻ tại TpHCM.39 CHƢƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .1Thiết kế nghiên cứu .1 Phƣơng pháp nghiên cứu.2 Xác định mẫu nghiên cứu .2 Xây dựng thang đo .1 Đo lƣờng yếu tố của Marketing Mix dịch vụ tác động đến các thành phần của giá trị thƣơng hiệu.48 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Đo lƣờng mức độ nhận biết thƣơng hiệu (BA) .3 Đo lƣờng mức độ ấn tƣợng thƣơng hiệu (BI) .4 Đo lƣờng chất lƣợng cảm nhận (PQ) .5 Đo lƣờng lòng trung thành thƣơng hiệu (BL) .6 Đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu (BE) .53 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Tổng quan kết quả điều tra mẫu phân tích.

Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing mix .1 Đánh giá độ tin cậy trong đo lƣờng các khái niệm các nhân tố Marketing Mix. 2 Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing Mix. Phân tích nhân tố các nhân tố thành phần giá trị thƣơng hiệu .1 Đánh giá độ tin cậy các thang đo trong các khái niệm .2 Phân tích nhân tố các thành phần thƣơng hiệu. Ƣớc lƣợng các mô hình phân tích .1 Đánh giá đo lƣờng khái niệm giá trị thƣơng hiệu .2 Ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các thành phần Marketing Mix đến thành phần giá trị thƣơng hiệu .73 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.3 Ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các thành phần thƣơng hiệu đến giá trị thƣơng hiệu80 CHƢƠNG 5.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .1 Những kết quả chính của đề tài .3 Giới hạn nghiên cứu và đề xuất nghiên cứu trong tƣơng lai .88 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT BA: Brand Awareness (Nhận biết thƣơng hiệu) BE: Brand Equity (Giá trị thƣơng hiệu) BI: Brand Image (Ấn tƣợng thƣơng hiệu) BL: Brand Loyal (Lòng trung thành thƣơng hiệu) PQ: Perceived Quality (Chất lƣợng cảm nhận) Tp HCM: Thành phố Hồ Chí Minh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1a:: Quy mô bán lẻ theo doanh thu .1b: Tổng mức bán lẻ hàng hóa doanh thu dịch vụ theo giá thực tế và tốc độ tăng trƣởng GDP Việt Nam .1c: 10 thị trƣờng bán lẻ sôi động nhất thế giới năm 2008 .1d: Cơ cấu tổng mức lƣu chuyển hàng hóa theo thành phần kinh tế .1e: Các loại hình tổ chức bán lẻ ở Việt Nam .1: Thang đo các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ .2 : Thang đo mức độ nhận biết thƣơng hiệu .3: Thang đo mức độ ấn tƣợng thƣơng hiệu .4: Thang đo chất lƣợng cảm nhận .5: Thang đo lòng trung thành thƣơng hiệu .6 : Thang đo giá trị thƣơng hiệu .1: Phân tích Cronbach Alpha dịch vụ sản phẩm.2: Phân tích Cronbach Alpha giá cả .3: Phân tích Cronbach Alpha phân phối .4: Phân tích Cronbach Alpha khuyến mãi .5: Phân tích Cronbach Alpha nhân viên. 61 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.6: Phân tích Cronbach Alpha quy trình .7: Phân tích Cronbach Alpha cơ sở vật chất .2a: Kết quả phân tích EFA của thang đo các thành phần của Marketing Mix lần 1 .2b: Kết quả phân tích EFA của thang đó các thành phần của Marketing Mix lần 2 .1 Phân tích Cronbach Alpha nhận biết thƣơng hiệu .2 Phân tích Cronbach Alpha ấn tƣợng thƣơng hiệu .3 Phân tích Cronbach Alpha chất lƣợng cảm nhận .4 Phân tích Cronbach Alpha lòng trung thành .2a: Kết quả phân tích EFA của thang đo các thành phần giá trị thƣơng hiệu .1: Phân tích Cronbach Alpha giá trị thƣơng hiệu .1a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình nhận biết thƣơng hiệu .1b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các nhân tố mô hình nhận biết thƣơng hiệu.2a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình ấn tƣợng thƣơng hiệu .2b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các nhân tố mô hình ấn tƣợng thƣơng hiệu.3a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình chất lƣợng thƣơng hiệu .3b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các nhân tố mô hình chất lƣợng cảm nhận .4a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình lòng trung thành .4b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng mô hình lòng trung thành. 79 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1: Bảng kết quả ƣớc lƣợng tƣơng quan các thành phần thƣơng hiệu .2a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình giá trị thƣơng hiệu .2b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng mô hình giá trị thƣơng hiệu 82 Bảng 4.3: Kết quả kiểm định giả thuyết. 83 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ Hình 1.1: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ giai đoạn 2000-2012 tại thị trƣờng Việt Nam .2a: Mô hình giá trị thƣơng hiệu của Aaker (1991) .2b: Mô hình giá trị thƣơng hiệu của Keller.2c: Mô hình đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu của Lassar & cộng sự .2d: Mô hình đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu của Nguyễn Đình Thọ và cộng sự (2002) .3: Mô hình giả thiết về các thành phần giá trị thƣơng hiệu đo lƣờng tại thị trƣờng bán lẻ TPHCM .5a: Mô hình sự ảnh hƣởng của các yếu tố Marketing Mix và giá trị thƣơng hiệu Yoo, B và Dongthu, N (2000) .5b: Mô hình sự ảnh hƣởng của các yếu tố Marketing Mix và giá trị thƣơng hiệu của Hani Al-Dmour, Zu.6: Mô hình giả thiết đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu và sự ảnh hƣờng các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ đến giá trị thƣơng hiệu cửa hàng tiện ích phục vụ 24h .3: Quy trình nghiên cứu .1: Cơ cấu độ tuổi mẫu điều tra .2: Cơ cấu nghề nghiệp mẫu điều tra.3: Cơ cấu thu nhập mẫu điều tra.

57 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN Trong chƣơng 1 này, tác giả giới thiệu tổng quan thực trạng thị trƣờng bán lẻ Việt Nam và thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích tại TPHCM trong giai đoạn hiện nay. Tác giả phân tích chỉ ra sự cần thiết của việc chọn lựa đề tài. Bên cạnh đó, tác giả cũng trình bày mục tiêu nghiên cứu, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu và phƣơng pháp nghiên cứu của đề tài.1 Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam 1.1 Khái quát thị trường bán lẻ Việt Nam 1.1 Thực trạng thị trường bán lẻ Việt nam hiện nay Trong những năm gần đây, thị trƣờng bán lẻ Việt Nam liên tục phát triển theo hƣớng không ngừng gia tăng về quy mô lẫn chất lƣợng của hệ thống phân phối bán lẻ: gia tăng số lƣợng điểm bán lẻ, gia tăng tỷ trọng các hình thức bán lẻ hiện đại nhƣ: siêu thị, trung tâm thƣơng mại, cửa hàng tiện lợi…Thị trƣờng bán lẻ Việt Nam có rất nhiều ƣu điểm cũng nhƣ khuyết điểm còn tồn tại. Nhìn chung, có một số vấn đề nổi bật lên nhƣ sau: Thứ nhất, doanh số bán lẻ của Việt Nam còn thấp so với các nƣớc khác trong thị trƣờng bán lẻ châu Á.

Nếu xét theo doanh thu bán lẻ năm 2012, dẫn đầu trong thị trƣờng này là Trung Quốc, tiếp theo là Nhật Bản, Ấn Độ, Việt Nam xếp vị trí thứ 9. Tổng mức hàng hóa bán lẻ của Việt Nam năm 2012 ƣớc tính đạt 62,704 tỉ USD tăng 16.4% so với năm trƣớc. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1a: Quy mô bán lẻ theo doanh thu Đơn vị tính: triệu USD Quốc gia 2009 2010 2011 2012 Trung Quốc 1,384,700 1,611,600 1,935,500 2,265,900 Nhật Bản 1,413,508 1,544,663 1,683,805 1,723,518 Ấn Độ 574,819 742,694 821,838 1,020,086 Indonesia 225,956 284,503 326,778 334,946 Hàn Quốc 206,372 245,331 271,377 273,924 Đài Loan 103,365 118,909 136,020 138,481 Thái Lan 85,955 102,484 112,179 136,594 Malaysia 58,246 68,616 79,530 83,877 VietNam 43,026 46,118 53,878 62,704 HongKong 35,440 41,825 52,069 55,366 Nguồn: Economist Intelligence Unit Theo thống kê của Nguyễn Quốc Nghi (2012), tổng mức bán lẻ hàng hóa dịch vụ của Việt Nam tăng đều trong giai đoạn 2000-2010. Với năm 2000, tổng mức bán lẻ chỉ đạt 220,411 tỷ đồng thì đến năm 2010 tổng mức bán lẻ hàng hóa dịch vụ đạt 1,561,600 tỷ đồng, tăng 7,1 lần so với năm 2000.

Tổng mức hàng hóa bán lẻ và dịch vụ tiêu dùng tính đến tháng 9 năm 2011 ƣớc tính đạt 1,392.9 nghìn tỷ đồng, tăng 22,8% so với cùng kỳ năm trƣớc. Theo tổng cục thống kê, doanh số bán lẻ chiếm 60-70% GDP. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.00 - 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 Năm Nguồn: Tổng cục thống kê Hình 1.1: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ giai đoạn 2000-2012 tại thị trường Việt Nam Thứ hai, thị trƣờng bán lẻ Việt Nam có tốc độ tăng trƣởng cao.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ