CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. Các lý thuyết có liên quan. Khái niệm về sự gắn kết (Employee Engagement).
Lý thuyết về cam kết tổ chức. Lý thuyết về hài lòng công việc. Lý thuyết về hành vi công dân tổ chức (OCB - Organizational Citizenship Behavior). Hiệu suất của nhân viên (EP – Employee Performance).
Thuyết hành vi dự định (TPB – Theory of Planned Behavior). Thuyết cấp bậc nhu cầu của Abraham Maslow. Thuyết hai nhân tố của Frederick Herzberg. Thuyết mong đợi của Victor H.
Thuyết về sự công bằng của John Stacey Adams. Một số nghiên cứu liên quan đến đề tài. Phát triển các giả thiết nghiên cứu. 60 TÓM TẮT CHƯƠNG 2.
THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Quy trình nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu định tính:.
Nghiên cứu định lượng:. Kết quả định tính. Kết quả phỏng vấn chuyên gia. Kết quả thảo luận nhóm.
Nghiên cứu định lượng sơ bộ. 88 TÓM TẮT CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Giới thiệu tổng công ty Sawaco.
Thông tin chung về mẫu khảo sát. Thống kê mô tả cho biến định lượng. Thang đo cam kết tổ chức. Thang đo hành vi công dân tổ chức.
Thang đo sự hài lòng của nhân viên. Thang đo hiệu suất nhân viên. Đánh giá mô hình đo lường .1 Chất lượng biến quan sát (chỉ báo) .2 Độ tin cậy thang đo và tính hội tụ .3 Tính phân biệt. Đánh giá mô hình cấu trúc.
Đánh giá mức độ đa cộng tuyến. Đánh giá các mối quan hệ tác động. Mức độ tác động lên biến phụ thuộc. Đánh giá mức độ dự báo của mô hình.
Kiểm định sự khác biệt hiệu suất nhân viên. Sự khác biệt về hiệu suất nhân viên theo giới tính. Sự khác biệt về hiệu suất nhân viên theo tình trạng hôn nhân. Sự khác biệt về hiệu suất nhân viên theo trình độ học vấn.
Sự khác biệt về hiệu suất nhân viên theo nhóm tuổi. Sự khác biệt về hiệu suất nhân viên theo chức vụ. Thảo luận về kết quả nghiên cứu. 130 TÓM TẮT CHƯƠNG 4.
132 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ. Bàn luận và hàm ý quản trị. Đối với nâng cao cam kết tổ chức của nhân viên. Đối với việc gia tăng hành vi công dân tổ chức.
Đối với việc gia tăng sự hài lòng của nhân viên. Đối với việc gia tăng hiệu suất của nhân viên. Tính mới và đóng góp chính của luận án. Tính mới của luận án.
Đóng góp chính của luận án. Giới hạn của luận án và hướng nghiên cứu trong tương lai. 160 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ. 163 PHỤ LỤC xii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.
Bảng so sánh các chỉ tiêu thực hiện năm 2023 tại 3 Công ty. Tổng hợp các khái niệm về cam kết tổ chức. Tóm tắt các thành tố trong cam kết tổ chức (OC). Tóm tắt các thành tố trong sự hài lòng của nhân viên (SE).
Tóm tắt các thành tố trong hành vi công dân tổ chức (OCB). Tóm tắt các thành tố trong hiệu suất của nhân viên (EP). Các nhân tố duy trì và động viên. Tóm tắt giả thuyết.
Danh sách chuyên gia. Biến quan sát AC. Biến quan sát OCB. Biến quan sát SE.
Biến quan sát EP. Tổng hợp các biến quan sát sau thảo luận nhóm. Kiểm định độ tin cậy của thang đo cam kết tổ chức. Kiểm định độ tin cậy của thang đo hành vi công dân tổ chức (1).
Kiểm định độ tin cậy của thang đo hành vi công dân tổ chức (2). Kiểm định độ tin cậy của thang đo sự hài lòng của nhân viên. Kiểm định độ tin cậy của thang đo hiệu suất nhân viên. EFA của thang đo cam kết tổ chức.
EFA của thang đo hành vi công dân tổ chức. EFA của thang đo sự hài lòng của nhân viên. EFA của thang đo hiệu suất nhân viên. Đầu tư phát triển.
Kết quả hoạt động kinh doanh. Cơ cấu mẫu theo các đặc điểm nhân khẩu học. Thống kê mô tả cho biến quan sát thang đo AC. Thống kê mô tả cho biến quan sát thang đo CC.
Thống kê mô tả cho biến quan sát thang đo NC. Thống kê mô tả cho biến quan sát thang đo OCB. Thống kê mô tả cho biến quan sát thang đo SE. Thống kê mô tả cho biến quan sát thang đo EP.
Hệ số tải ngoài. Độ tin cậy của thang đo và tính hội tụ. Giá trị phân biệt theo tiêu chuẩn Fornell và Larcker. Giá trị phân biệt theo chỉ số HTMT.
Hệ số phóng đại phương sai. Mối quan hệ đường dẫn. Giá trị R bình phương. Kiểm định sự khác biệt trung bình về EP theo giới tính.
Phân tích ANOVA về EP theo giới tính. Kiểm định sự khác biệt trung bình về EP theo tình trạng hôn nhân. Phân tích ANOVA về EP theo tình trạng hôn nhân. Kiểm định sự khác biệt trung bình về hiệu suất nhân viên.
Phân tích ANOVA về hiệu suất nhân viên theo trình độ học vấn. Kiểm định sự khác biệt trung bình về hiệu suất nhân viên. Phân tích ANOVA về hiệu suất nhân viên theo nhóm tuổi. Giá trị hiệu suất nhân viên theo nhóm tuổi.
Kiểm định sự khác biệt trung bình về EP theo chức vụ. Phân tích ANOVA về hiệu suất nhân viên theo chức vụ. Giá trị hiệu suất nhân viên theo nhóm chức vụ. Kết quả mối quan hệ giữa OC đối với OCB và SE.
Giá trị trung bình các biến quan sát của thang đo AC. Giá trị trung bình các biến quan sát của thang đo CC. Giá trị trung bình các biến quan sát của thang đo NC. Giá trị trung bình các biến quan sát của thang đo OCB.
Giá trị trung bình các biến quan sát của thang đo SE. 140 xv DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2. Thuyết hành vi dự định (TPB) (Ajzen, 1991). Mô hình nghiên cứu của Saher Khushi Muhammad (2012).
Mô hình nghiên cứu của Adekunle và cộng sự (2013). Mô hình nghiên cứu của Pasaribu SB (2002). Mô hình nghiên cứu đề xuất. Nghiên cứu của Churchill (1979).
Nghiên cứu của Hinkin (1998). Nghiên cứu của Nguyễn (2007). Quy trình nghiên cứu được đề xuất. Phân loại mẫu theo giới tính.
Phân loại mẫu theo tình trạng hôn nhân. Phân loại mẫu theo nhóm tuổi. Phân loại mẫu theo tình độ học vấn. Phân loại mẫu theo chức danh.
Hệ số tải giữa các biến quan sát và biến tiềm ẩn. Hệ số đường dẫn giữa các biến. 123 xvi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT Tên viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt AC Affective Commitment Cam kết tình cảm. ANOVA Analysis Of Variance Phân tích phương sai.
AVE Average Variance Extracted Chỉ số phương sai trung bình được trích. CC Continuance Commitment Cam kết duy trì. CFA Confirmatory Factor Analysis Phân tích nhân tố khẳng định. CR Composite Reliability Độ tin cậy tổng hợp.
EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá. EP Employee Performance Hiệu suất của nhân viên. HCM Hierarchical Component Mô hình thành phần thứ bậc. Models HOC Higher-Order Component Kỹ thuật nâng cao trong react để tái sử dụng logic của các thành phần bậc cao hơn.
HOM Higher Order Models Mô hình bậc cao. HTMT Heterotrait-Monotrait Ratio Chỉ số tương quan Heterotrait - Of Correlations Monotrait. KMO Kaiser-Meyer-Olkin. Chỉ số dùng để xem xét sự thích hợp của phân tích nhân tố.
LOC Lower-Order Component Kỹ thuật nâng cao trong React để tái sử dụng một cách logic của các thành phần bậc thấp hơn. NC Normative Commitment Cam kết chuẩn mực. OC Organizational Commitment Cam kết tổ chức. OCB Organizational Citizenship Hành vi công dân tổ chức.
Behavior OCBC Organizational Citizenship Hành vi công dân kiểm chứng. Behavior Checklist OCBI Organizational Citizenship Hành vi công dân hướng về cá nhân. Behavior Individuals OCBO Organizational Citizenship Hành vi công dân hướng về tổ chức. Behavior Oganization PLS-SEM Partial Least Square - Mô hình phương trình cấu trúc dựa trên Structural Equation Modeling bình phương tối thiểu riêng phần.
xvii Tên viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Sawaco Saigon Water Corporation Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV SE Satisfaction of Employees Sự hài lòng của nhân viên. SEM Structural Equation Model Mô hình phương trình cấu trúc. SPSS Statistical Packge for the Phần mềm thống kê cho ngành khoa học Social Sciences xã hội. TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên.HCM Thành phố Hồ Chí Minh.
TPB Theory of Planned Behaviour Thuyết hành vi dự định. GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU 1. Lý do chọn đề tài nghiên cứu 1.1 Bối cảnh khoa học Nghiên cứu hiệu suất nhân viên là một khía cạnh quan trọng trong quản lý doanh nghiệp và tổ chức. Đã có nhiều nghiên cứu về hiệu suất nhân viên của các nhà khoa học trong và ngoài nước thời gian qua như: Asih và cộng sự, 2023; Firdaus & Shaddiq, 2023; Garibaldi & Riyanto, 2023; Güney & Darici, 2023; Kurniawan, Soetjipto & Hermawan, 2022; Orabi và cộng sự, 2023; Wahyuni & Dirbawanto, 2022; Thursfield & Grayley, 2016; Smith & Bititci, 2017; Patil & Dalvi, 2019; Setiawan & Prasetyaningrum, 2020… Nghiên cứu hiệu suất nhân viên giúp đo lường và đánh giá năng suất làm việc của nhân viên (Patil & Dalvi, 2019).
Điều này cung cấp thông tin quan trọng để xác định liệu nhân viên có đạt được mục tiêu và kết quả công việc hay không. Khi hiểu rõ hiệu suất của từng nhân viên, tổ chức có thể thúc đẩy nhân viên hoặc thực hiện các biện pháp cải thiện hiệu suất (Prasetyaningrum & Setiawan, 2020). Ngoài ra, nghiên cứu hiệu suất nhân viên cung cấp thông tin về hiệu suất làm việc của nhân viên. Khi nhân viên thấy rằng công việc và đóng góp của họ được đánh giá và công nhận, điều này có thể tạo động lực và khích lệ họ tiếp tục làm việc chăm chỉ và đạt được kết quả.
Đánh giá hiệu suất cũng có thể là một công cụ quản lý hiệu quả để xây dựng môi trường làm việc tích cực và tạo sự phát triển cho nhân viên. Do đó, đã có rất nhiều tác giả trên thế giới nghiên cứu hiệu suất nhân viên cũng như các yếu tố tác động đến hiệu suất nhân viên (Smith & Bititci, 2017; Patil & Dalvi, 2019). Các nghiên cứu trước đây (Schaufeli, 2014; Chordiya và cộng sự, 2017; Le Thi Minh Loan, 2020) đã gợi ý rằng cam kết của nhân viên với tổ chức liên quan đến mức độ cống hiến, sự hài lòng và hiệu quả công việc của nhân viên.