3000 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG HẰNG NGÀY Tiếng Trung Hồng Lộc 0348391890 -0977813493 3000 câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Chào bạn! 你好! Nǐ hǎo! 2 Bạn khỏe không? 你好吗? Nǐ hǎo ma? 3 Sức khỏe bố mẹ bạn tốt 你爸爸妈妈身体好吗? Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma? không? 4 Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất 我爸爸妈妈身体都很好。 Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn tốt. 5 Hôm nay công việc của bạn 今天你的工作忙吗 Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma? bận không? ? 6 Hôm nay công việc của tôi 今天我的工作不太忙。 Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài không bận lắm. 7 Ngày mai anh trai bạn bận 明天你哥哥忙吗? Míngtiān nǐ gēge máng ma? không? 8 Ngày mai anh trai tôi rất 明天我哥哥很忙。 Míngtiān wǒ gēge hěn máng. 9 Hôm qua chị gái bạn đi 昨天你的姐姐去哪儿? Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr? đâu? 10 Hôm qua chị gái tôi đến nhà 昨天我的姐姐去老师家。 Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā.
11 Chị gái bạn đến nhà cô giáo 你的姐姐去老师家做什么 Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò làm gì? shénme? ? 12 Chị gái tôi đến nhà cô giáo 我的姐姐去老师家学习汉 Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí học Tiếng Trung. 语。 13 Nhà cô giáo bạn ở đâu? 你老师的家在哪儿 Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr? ? 14 Nhà cô giáo tôi ở trường 我老师的家在学校 Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào. 。 15 Trường học của bạn ở 你的学校在哪儿? Nǐ de xuéxiào zài nǎr? đâu. 16 Trường học của tôi ở Hà 我的学校在河内。 Wǒ de xuéxiào zài hénèi.
17 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ? 18 Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 Jīntiān xīngqī yī. 19 Ngày mai thứ mấy? 明天星期几? Míngtiān xīngqī jǐ? 20 Ngày mai thứ ba. 明天星期二。 Míngtiān xīngqī èr.
21 Hôm qua thứ mấy? 昨天星期几? Zuótiān xīngqī jǐ? 22 Hôm qua chủ nhật. 昨天星期天。 Zuótiān xīngqī tiān. 23 Chủ nhật bạn làm gì? 星期天你做什么? Xīngqītiān nǐ zuò shénme? 24 Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi. 星期天我在家看电 Xīngqītiān wǒ zàijiā kàn diànshì.
视。 25 Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi. 星期天我也在家看 Xīngqītiān wǒ yě zàijiā kàn diànshì. 电视。 26 Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem 星期天我们都在家 Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn tivi. 看电视。 27 Ngày mai tôi đến bưu điện gửi 明天我去邮局寄信 Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ thư, bạn đi không? qù ma? ,你去吗? 28 Ngày mai tôi không đến bưu điện 明天我不去邮局寄 Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
信。 29 Ngày mai tôi đến ngân hàng rút 明天我去银行取钱 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ tiền. 30 Ngày mai tôi không đến ngân 明天我不去银行取 Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ hàng rút tiền. 钱。 31 Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi 明天我去北京,你 Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma? không? 去吗? 32 Ngày mai tôi không đi bắc kinh, 明天我不去北京, Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tôi đi thiên an môn. 我去天安门。 33 Thiên an môn ở đâu? 天安门在哪儿? Tiān’ānmén zài nǎr? 34 Thiên an môn ở Trung Quốc.
天安门在中国。 Tiān’ānmén zài zhōngguó. 35 Bạn biết Trung Quốc ở đâu 你知道中国在哪儿 Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma? không? 吗? 36 Tôi không biết Trung Quốc ở 我不知道中国在哪 Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr. 儿。 37 Thứ bẩy tôi ở nhà học bài. 星期六我在家学习 Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
。 38 Thứ bẩy tôi muốn đến trường học 星期六我要去学校 Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào học tiếng Anh. 学习英语。 39 Bạn quen biết người kia không? 你认识那个人吗? Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì Ông ta là ai? shuí? 他是谁? 40 Tôi không biết ông ta là ai. 我不知道他是谁。 Wǒ bù zhīdào tā shì shuí. 41 Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là 他是我爸爸的朋友 Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì bác sỹ.
,他是大夫。 42 Ông ta là bác sỹ à? 他是大夫吗? Tā shì dàifu ma? 43 Phải, ông ta là bác sỹ của tôi. 对,他是我的大夫 Duì, tā shì wǒ de dàifu. 。 44 Em gái bạn làm nghề gì? 你的妹妹做什么工 Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò? 作? 45 Em gái tôi là học sinh. 我的妹妹是学生。 Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46 Em gái bạn là lưu học sinh Việt 你的妹妹是越南留 Nǐ de mèimei shì yuènán Nam phải không? liúxuéshēng ma? 学生吗? 47 Đúng, em gái tôi là lưu học sinh 对,我的妹妹是越 Duì, wǒ de mèimei shì yuènán Việt Nam. liúxuéshēng. 南留学生。 48 Em gái của bạn cũng là lưu học 你的妹妹也是越南 Nǐ de mèimei yěshì yuènán sinh Việt Nam phải không? liúxuéshēng ma? 留学生吗? 49 Phải, bọn họ đều là lưu học sinh 是,他们都是越南 Shì, tāmen dōu shì yuènán Việt Nam. liúxuéshēng.
留学生。 50 Tôi tên là Vũ. 我叫阿武。 Wǒ jiào āwǔ. 51 Năm nay tôi 20 tuổi. 我今年二十岁。 Wǒ jīnnián èrshí suì.
52 Tôi là giáo viên tiếng Trung. 我是汉语老师。 Wǒ shì hànyǔ lǎoshī. 53 Văn phòng của tôi ở trường học. 我的办公室在学校 Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
。 54 Tôi sống ở tòa nhà này. 我住在这个楼。 Wǒ zhù zài zhè ge lóu. 55 Số phòng của tôi là 808. 我的房间号是八零 Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
八。 56 Anh trai tôi là bác sỹ. 我的哥哥是大夫。 Wǒ de gēge shì dàifu. 57 Em gái tôi là sinh viên. 我的妹妹是大学生 Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
。 58 Em trai tôi là lưu học sinh. 我的弟弟是留学生 Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng. 。 59 Tôi quen biết cô giáo của bạn. 我认识你的女老师 Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
。 60 Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng 你的老师是英语老 Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī. 师。 61 Hôm nay công việc của tôi rất 今天我的工作很忙 Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi. 。 62 Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. 我要回家休息。 Wǒ yào huí jiā xiūxi.
63 Công việc của em gái tôi cũng rất 我妹妹的工作也很 Wǒ mèimei de gōngzuò yě hěn bận. 忙。 64 Em trai tôi cũng muốn đến ngân 我的弟弟也要去银 Wǒ de dìdi yě yào qù yínháng hàng rút tiền. 行换钱。 65 Sáng ngày mai chúng tôi đều đến 明天上午我们都去 Míngtiān shàngwǔ wǒmen dōu qù ngân hàng đổi tiền. yínháng huànqián.
银行换钱。 66 Chúng tôi muốn đổi 8000 nhân 我们要换八千人民 Wǒmen yào huàn bā qiān dân tệ. 币。 67 Bạn của tôi muốn đổi 3000 đô Mỹ. 我的朋友要换三千 Wǒ de péngyǒu yào huàn sān qiān měiyuán. 美元。 68 Chiều hôm nay chúng tôi còn đến 今天下午我们还去 Jīntiān xiàwǔ wǒmen hái qù yóujú bưu điện gửi thư.
邮局寄信。 69 Tôi gửi thư cho mẹ của tôi. 我给我的妈妈寄信 Wǒ gěi wǒ de māma jì xìn. 。 70 Họ đều rất khỏe. 他们都很好。 Tāmen dōu hěn hǎo.
71 Chủ nhật chúng tôi đến cửa hàng 星期日我们去商店 Xīngqīrì wǒmen qù shāngdiàn mǎi mua hoa quả. 买水果。 72 Mẹ tôi muốn mua hai cân táo. 我的妈妈要买两斤 Wǒ de māma yào mǎi liǎng jīn píngguǒ. 苹果。 73 Táo một cân bao nhiêu tiền? 苹果一斤多少钱? Píngguǒ yì jīn duōshǎo qián? 74 Táo một cân là 8 tệ.
苹果一斤八块钱。 Píngguǒ yì jīn bā kuài qián. Bạn muốn mua mấy cân táo? 75 你要买几斤苹果? Nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ? 76 Tôi muốn mua 4 cân táo. 我要买四斤苹果。 Wǒ yào mǎi sì jīn píngguǒ. 77 4 cân táo là 60 tệ.
四斤苹果是六十块 Sì jīn píngguǒ shì liù shí kuài qián. 钱。 78 Bạn còn muốn mua cái khác 你还要买别的吗? Nǐ hái yào mǎi bié de ma? không? 79 Tôi còn muốn mua quýt. 我还要买橘子。 Wǒ hái yào mǎi júzi. 80 Quýt 1 cân bao nhiêu tiền? 橘子一斤多少钱? Júzi yì jīn duōshǎo qián? 81 Một cân quýt là 9 tệ.
橘子一斤是九块钱 Júzi yì jīn shì jiǔ kuài qián. 。 82 Bạn muốn mua mấy cân quýt? 你要买几斤橘子? Nǐ yào mǎi jǐ jīn júzi? 83 Tôi muốn mua 5 cân quýt. 我要买五斤橘子。 Wǒ yào mǎi wǔ jīn júzi. 84 5 cân quýt là 80 tệ.
五斤橘子是八十块 Wǔ jīn júzi shì bā shí kuài qián. 钱。 85 Tổng cộng hết bao nhiêu tiền? 一共多少钱? Yígòng duōshǎo qián? 86 Tổng cộng hết 890 tệ. 一共八百九十块钱 Yígòng bā bǎi jiǔshí kuài qián. 。 87 Bạn đưa cho tôi 1000 tệ đi.
你给我一千块钱吧 Nǐ gěi wǒ yì qiān kuài qián ba. 。 88 Tôi không có 1000 tệ. 我没有一千块钱。 Wǒ méiyǒu yì qiān kuài qián. 89 Vậy bạn đưa cho tôi 3000 tệ cũng 那你给我三千块钱 Nà nǐ gěi wǒ sān qiān kuài qián yě được.
也可以。 90 Đây là 3000 nhân dân tệ. 这是你的三千人民 Zhè shì nǐ de sān qiān rénmínbì. 币。 91 Tôi trả lại bạn 5 tệ tiền thừa. 我找你五块钱。 Wǒ zhǎo nǐ wǔ kuài qián.
92 Đây là cái gì? 这是什么? Zhè shì shénme? 93 Đây là sách. 这是书。 Zhè shì shū. 94 Đây là sách gì? 这是什么书? Zhè shì shénme shū? 95 Đây là sách tiếng Trung. 这是汉语书。 Zhè shì hànyǔ shū.
96 Đây là sách tiếng Trung của ai? 这是谁的汉语书? Zhè shì shuí de hànyǔ shū? 97 Đây là sách tiếng Trung của tôi. 这是我的汉语书。 Zhè shì wǒ de hànyǔ shū. 98 Đây là sách tiếng Trung của cô 这是我的老师的汉 Zhè shì wǒ de lǎoshī de hànyǔ shū. giáo của tôi.
语书。 99 Kia là cái gì? 那是什么? Nà shì shénme? 100 Kia là tạp chí. 那是杂志。 Nà shì zázhì. 101 Kia là tạp chí gì? 那是什么杂志? Nà shì shénme zázhì? 102 Kia là tạp chí tiếng Anh? 那是英文杂志。 Nà shì yīngwén zázhì. 103 Kia là tạp chí tiếng Anh của ai? 那是谁的英文杂志 Nà shì shuí de yīngwén zázhì? ? 104 Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi.
那是我的英文杂志 Nà shì wǒ de yīngwén zázhì. 。 105 Kia là tạp chí tiếng Anh của cô那是我的老师的英 Nà shì wǒ de lǎoshī de yīngwén giáo của tôi. 文杂志。 106 Đây là sách tiếng Anh của bạn 这是我的朋友的英 Zhè shì wǒ de péngyǒu de yīngyǔ của tôi. 语书。 107 Buổi trưa hôm nay các bạn muốn 今天中午你们要去 Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr đi đâu ăn cơm? chīfàn? 哪儿吃饭? 108 Buổi trưa hôm nay chúng tôi 今天中午我要去食 Jīntiān zhōngwǔ wǒmen yào qù muốn đến nhà ăn ăn cơm.
shítáng chīfàn. 堂吃饭。 109 Các bạn muốn ăn gì? 你们要吃什么? Nǐmen yào chī shénme? 110 Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh 我们要吃八个馒头 Wǒmen yào chī bā ge mántou. 。 111 Các bạn muốn uống gì? 你们要喝什么? Nǐmen yào hē shénme? 112 Chúng tôi muốn uống canh. 我们要喝汤。 Wǒmen yào hē tāng.
113 Các bạn muốn uống canh gì? 你们要喝什么汤? Nǐmen yào hē shénme tāng? 114 Chúng tôi muốn uống canh trứng 我们要喝鸡蛋汤。 Wǒmen yào hē jīdàn tāng. 115 Các bạn muốn uống mấy bát canh 你们要喝几碗鸡蛋 Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng? trứng gà? 汤? 116 Tôi muốn uống 1 bát canh trứng 我们要喝一碗鸡蛋 Wǒmen yào hè yì wǎn jīdàn tāng. 汤。 117 Các bạn uống rượu không? 你们要喝酒吗? Nǐmen yào hē jiǔ ma? 118 Chúng tôi không uống rượu. 我们不喝酒。 Wǒmen bù hējiǔ.
119 Chúng tôi muốn uống bia. 我们要喝啤酒。 Wǒmen yào hē píjiǔ. 120 Những cái này là gì? 这些是什么? zhè xiē shì shénme? 121 Những cái này là bánh bao, xùi 这些是包子、饺子 zhè xiē shì bāozi, jiǎozi hé cảo và mỳ sợi. 和面条。 122 Những cái kia là gì? 那些是什么? Nàxiē shì shénme? 123 Những cái kia là sách tiếng Anh 那些是我的英语书 Nàxiē shì wǒ de yīngyǔ shū.
。 124 Bạn họ gì? 你姓什么? Nǐ xìng shénme? 125 Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? 126 Bạn là người nước nào? 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén? 127 Tôi là người Việt Nam. 我是越南人。 Wǒ shì yuènán rén. 128 Cô ta là người nước nào? 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén? 129 Cô ta là người nước Mỹ. 她是美国人。 Tā shì měiguó rén.
130 Các bạn đều là lưu học sinh phải 你们都是留学生吗 Nǐmen dōu shì liúxuéshēng ma? không? ? 131 Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt 我们都是越南留学 Wǒmen dōu shì yuènán Nam. liúxuéshēng. 生。 132 Các bạn học cái gì? 你们学习什么? Nǐmen xuéxí shénme? 133 Chúng tôi đều học tiếng Trung 我们都在 Wǒmen dōu zài tại Trung tâm Tiếng Trung TiengTrungNet.com hànyǔ zhòng TiengTrungNet. TiengTrungNet汉语中 xīn xuéxí hànyǔ.