MỞ ĐẦU. Lý do chọn đề tài. Điểm mới và khác biệt về chức năng của đề tài so với một số website mua bán trên sàn thương mại điện tử hiện nay. Điểm khác biệt của đề tài.
Điểm nổi bật của đề tài. Phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.
36 CHƯƠNG 2 CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG VÀ THUẬT TOÁN. Vì sao cần sử dụng Golang. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL. Vì sao cần sử dụng MySQL.
Vì sao cần sử dụng ReactJS?. Vì sao cần sử dụng Kubernetes?. Thuật toán Collaborative Filtering. Giới thiệu về thuật toán.
So sánh với các thuật toán khuyến nghị khác. Lí do nhóm chọn thuật toán CF. 44 CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG. Xây dựng kiến trúc hệ thống.
Kiến trúc hệ thống website. Xác định yêu cầu hệ thống. Quy trình đặt hàng. Phân tích yêu cầu hệ thống.
Phần website cho người mua. Phân tích thiết kế hệ thống. Danh sách Actor. Danh sách Use Case.
Danh sách đặc tả use case. Tìm kiếm sản phẩm. Quản lý Giỏ hàng. Hủy đơn hàng với vai trò khách hàng.
Hủy đơn hàng với vai trò shop. Cập nhật đơn hàng. Quản lí cửa hàng. Quản lí sản phẩm.
Gửi yêu cầu. Giải quyết yêu cầu. Thêm bình luận. Xem bình luận.
Cập nhật vai trò khách hàng. Xóa người dùng. Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu. Mô tả chi tiết dữ liệu.
Thuật toán Collaborative Filtering. Tiền xử lí dữ liệu. Khai triển thuật toán. Thiết kế giao diện.
Trang đăng nhập. Trang chi tiết sản phẩm. Trang Shop Detail. Trang Edit Shop.
Trang Edit Product. Giao diện chat. Đổi mật khẩu. Quản lý giỏ hàng.
Quản lý sản phẩm. 137 CHƯƠNG 4 KẾT LUẬN. Kết quả đạt được. Ứng dụng bên phần khách hàng.
Ứng dụng bên phần quản lý. Hướng phát triển. 139 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 140 DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Kiến trúc hệ thống .2: Quy trình đặt hàng .3: Sơ đồ Use case Khách hàng .4: Sơ đồ Use case Shop .5: Sơ đồ Use case Admin .6: Sơ đồ hoạt động - Tìm kiếm sản phẩm .7: Sơ đồ hoạt động - Thêm sản phẩm vào giỏ hàng .8: Sơ đồ hoạt động - Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng.9: Sơ đồ hoạt động - Cập nhật giỏ hàng.10: Sơ đồ hoạt động - Đăng ký .11: Sơ đồ hoạt động - Đăng nhập .12: Sơ đồ hoạt động – Xem thông báo .13: Sơ đồ hoạt động – Hủy đơn hàng với vai trò khách hàng .14: Sơ đồ hoạt động – Hủy đơn hàng với vai trò shop .15: Sơ đồ hoạt động – Cập nhật đơn hàng .16: Sơ đồ hoạt động – Thêm cửa hàng .17: Sơ đồ hoạt động - Xóa cửa hàng .18: Sơ đồ hoạt động – Cập nhật thông tin cửa hàng .19: Sơ đồ hoạt động – Thêm loại sản phẩm .20: Sơ đồ hoạt động – Cập nhật sản phẩm.21: Sơ đồ hoạt động – xóa sản phẩm .22: Sơ đồ hoạt động – Thêm sản phẩm .23: Sơ đồ hoạt động – Gửi yêu cầu .24: Sơ đồ hoạt động – Giải quyết yêu cầu .25: Sơ đồ hoạt động – Thêm bình luận .26: Sơ đồ hoạt động – Xem bình luận .27: Sơ đồ hoạt động – Xem báo cáo .28: Sơ đồ hoạt động – Cập nhật vai trò khách hàng .29: Sơ đồ hoạt động – Xóa người dùng .30: Sơ đồ hoạt động – Nhắn tin .31: Thiết kế cơ sở dữ liệu .32: Dataframe của dữ liệu sau khi pre-processing .33: Chuyển về ma trận user-product .34: Hàm hash ID của Product và User .35: Sơ đồ giải thích hash dữ liệu trước và sau khi khai triển.36: Ma trận user-product .37: Kết quả ma trận sau khi xử lí hiệu .38: Kết quả ma trận tương đồng user với nhau .39: Chiều và lấy ngẫu nhiên vector của ma trận tương đồng .40: Tìm user có độ tương đồng cao nhất.41: Lọc lấy product chưa rating .42: Tính toán rating bị thiếu của user khi input .43:Kiểm tra output của toàn bộ user trong file csv .44: Giao diện đăng nhập .45: Giao diện HomePage .46: Giao diện HomePage .47: Giao diện HomePage .48: Giao diện Category Page .49: Giao diện Product Preview .50: Giao diện Product Description .51: Giao diện Product Detail .52: Giao diện Contact Form .53: Giao diện Shop Preview .54: Giao diện Shop .55: Giao diện Brand Detail .56: Giao diện Update Brand .57: Giao diện Product Update Form .58: Giao diện Product Image Update Form .59: Giao diện Product Specification Update Form .60: Giao diện Product Descriptions Update Form .61: Giao diện Admin .62: Giao diện Chat.63: Giao diện Profile.
122 DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: Danh sách Actor .2: Danh sách Use case .3: Use case Tìm kiếm sản phẩm .4: Use case Thêm sản phẩm vào giỏ hàng .5: Use case Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng .6: Use case Cập nhật giỏ hàng .7: Use case đăng ký .8: Đặc tả Use case – Đăng nhập .9: Use case Xem tthông báo .10: Đặc tả Use case – Hủy đơn hàng với vai trò khách hàng .11: Đặc tả Use case - – Hủy đơn hàng với vai trò shop .12: Use case cập nhật đơn hàng .13: Use case Thêm cửa hàng .14: Use case Xóa cửa hàng .15: Use case Cập nhật thông tin cửa hàng .16: Use case Thêm loại sản phẩm .17: Use case Cập nhật sản phẩm .18: Use case Xóa sản phẩm .19: Use case Thêm sản phẩm .20: Use case Gửi yêu cầu .21: Use case Giải quyết yêu cầu .22: Use case Thêm bình luận.23: Use case Xem bình luận .24: Use case Xem báo cáo .25: Use case cập nhật vai trò khách hàng .26: Đặc tả use case - Xóa người dùng .27: Đặc tả use case – Nhắn tin .28: Mô tả dữ liệu Address .29: Mô tả dữ liệu Banner.30: Mô tả dữ liệu BannerDetail .31: Mô tả dữ liệu Cart .32: Mô tả dữ liệu CartItem .33: Mô tả dữ liệu Category .34: Mô tả dữ liệu ChatRoom .35: Mô tả dữ liệu Comment.36: Mô tả dữ liệu CommentMedia .37: Mô tả dữ liệu Message .38: Mô tả dữ liệu Notification .39: Mô tả dữ liệu Order.40: Mô tả dữ liệu OrderItem .41: Mô tả dữ liệu Product .42: Mô tả dữ liệu ProductDescriptions.43: Mô tả dữ liệu ProductMedia .44: Mô tả dữ liệu ProductOption .45: Mô tả dữ liệu ProductSpecification .46: Mô tả dữ liệu Provider .47: Mô tả dữ liệu User .48: Mô tả trang đăng nhập .49: Mô tả trang Home .50: Mô tả trang Category.51: Mô tả trang Product Detail .52: Mô tả trang Contact .53: Mô tả trang Shop .54: Mô tả trang Shop Detail .55: Mô tả trang Edit Shop .56: Mô tả trang Edit Product .57: Mô tả trang Admin .58: Mô tả giao diện Chat .59: Mô tả trang Profile .60: Kiểm thử đăng nhập .61: Kiểm thử đăng ký.62: Kiểm thử đổi mật khẩu.63: Kiểm thử khuyến nghị .64: Kiểm thử liên hệ .65: Kiểm thử nhắn tin.66: Kiểm thử quản lý giỏ hàng .67: Kiểm thử quản lý đơn hàng .68: Kiểm thử quản lý sản phẩm .69: Kiểm tử quản lý Banner .70: Kiểm thử quản lý Shop .71: Kiểm thử quản lý User. 137 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Từ đầy đủ Ý nghĩa Số thứ tự trong 1 STT Số thứ tự bảng Giao diện lập 2 API Application Programming Interface trình ứng dụng 3 RES Recommended E-Commerce System Tên website Là một phương pháp được sử 4 CF Collaborative filtering dụng trong lĩnh vực khuyến nghị Thành phần duy 5 ID Identity nhất. Giúp nhận dạng, nhận biết Giao diện người 6 UI User Interface dùng CÁC QUY ƯỚC VÀ TÊN GỌI ĐƯỢC SỬ DỤNG STT Tên tiếng anh Nghĩa của từ Ý nghĩa Là giải thuật nhằm sinh ra các 1 Hash Băm giá trị băm tương ứng với mỗi khối dữ liệu Dataframe là cấu trúc dữ liệu được 2 Dataframe Khung dữ liệu gắn nhãn hai chiều với các cột và hàng 3 Column Dòng Dòng của dữ liệu 4 Row Cột Cột của dữ liệu Là tác nhân trực 5 User Người dùng tiếp sử dụng phần mềm Các sản phẩm có 7 Product Sản phẩm trong phần mềm Nói về sự tương 8 Similary Tương tự tự, tương đồng 2 vật thể. TÓM TẮT KHÓA LUẬN Khóa luận tốt nghiệp này gồm 4 phần, lần lượt trình bày các nội dung về khái quát về đề tài, công nghệ đã áp dụng, các phân tích thiết kế của hệ thống, cuối cùng là kết luận, tổng kết về đề tài cũng như quá trình thực hiện khóa luận.
Chương 1: Mở đầu Nội dung chương 1 sẽ thể hiện những khái quát về khóa luận, lý do chọn đề tài, phân tích điểm mới, điểm khác biệt và điểm nổi bật của đề tài so với những đề tài đã có sẵn, nêu bật lý do tại sao những thay đổi này lại cần thiết và quan trọng. Đề ra phạm vi, đối tượng nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu của khóa luận. Chương 2: Công nghệ sử dụng Đề cập những công nghệ nổi bật đã được sử dụng phục vụ cho quá trình thực hiện khóa luận. Đưa ra khái niệm, định nghĩa của các công nghệ và lý do sử dụng những công nghệ này trong khóa luận.
Chương 3: Phân tích và thiết kế hệ thống Chương này sẽ đi sâu vào việc phân tích thiết kế hệ thống, lần lượt là kiến trúc hệ thống, sơ đồ, đặc tả use case, thiết kế cơ sở dữ liệu, thuật toán về tìm kiếm sản phẩm. Ngoài ra còn có các thiết kế về UX/UI và kiểm thử sản phẩm. Tại đây người dùng sẽ có được cái nhìn toàn diện nhất về sản phẩm của nhóm sinh viên. Chương 4: Kết luận Chương 4 cũng là chương cuối cùng sẽ tổng kết lại toàn bộ quá trình thực hiện khóa luận của nhóm sinh viên, nêu lên những điều đã đạt được và điều còn hạn chế của khóa luận.
Từ đó đề ra phương án phát triển cho hệ thống trong tương lai. 33 CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Trong thời kì công nghệ 4.0, nhu cầu thương mại điện tử ngày càng phát triển. Dù cho các Website mua bán online đang nở rộ, nhưng nhiều người vẫn gặp khó khăn khi phải mua sắm trực tuyến.
Nắm bắt được xu hướng đó, khoá luận “Website bán hàng kết hợp hệ thống khuyến nghị sản phẩm” sẽ đảm đương trách nhiệm giải quyết nhu cầu mua sắm của người tiêu dùng. Để phù hợp với quy mô của môn khóa luận tốt nghiệp, cũng như dễ dàng hơn trong việc tạo lập, giải quyết và áp dụng các bài toán, dự án sẽ được xây dựng trên Website, đồng thời các chức năng, lấy, cập nhật dữ liệu sẽ được thực hiện bên dưới Back-end.