Chương 1 1.6 MySql ● Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL được hiểu như là chương trình dùng để quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu, trong đó, cơ sở dữ liệu là một hệ thống lưu trữ thông tin được sắp xếp rõ ràng, phân lớp ngăn nắp. Nó giúp truy cập dữ liệu một cách thuận lợi và nhanh chóng nhất. Vì hỗ trợ đa số các ngôn ngữ lập trình nên MySQL chính là hệ quản trị cơ sở dữ liệu tự do nguồn mở phổ biến nhất trên thế giới. Hiện MySQL đang được các nhà phát triển rất ưa chuộng trong quá trình phát triển ứng dụng.
● Ưu điểm của hệ quản trị cơ sở dữ liệu mysql. ■ Hiệu năng sử dụng cao. ■ Dễ dàng sử dụng. ■ Hỗ trợ ngôn ngữ truy vấn.
■ Tính kết nối và bảo mật cao. Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 1 1.7 Firebase ● Firebase là dịch vụ cơ sở dữ liệu hoạt động trên nền tảng đám mây – cloud. Firebase cung cấp cho chúng ta những API đơn giản, mạnh mẽ và đa nền tảng trong việc quản lý, sử dụng database, bởi vậy giờ đây chúng ta chỉ cần gọi API và phần server đã có Firebase lo! ● Những service nổi bật ◆ 1. Real-time Database ◆ 2.
Firebase cloud messaging ◆ 4. Firebase database query ◆ 5.3 Kết luận chương Trong chương này, chúng ta đã đi qua và tìm hiểu được về mục tiêu để tài, cơ sở lý thuyết của các công nghệ được lựa chọn để xây dựng nên hệ thống. Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG WEBSITE BÁN ĐỒ ĂN VIỆT 2.1 Xác định yêu cầu 2.1 Mục tiêu và phạm vi Đây là ứng dụng web được sử dụng ở bất kì đâu Khách hàng và quản lý cửa hàng có thể sử dụng ứng dụng này 2.2 Người dùng và các chức năng tương ứng Khách hàng sử dụng các chức năng sau: Đăng ký tài khoản Đăng nhập Tìm kiếm sản phẩm Đặt mua hàng Xem lịch sử đặt hàng Trò chuyện Quản lí cá nhân Quản lí sử dụng các chức năng sau: Đăng nhập Báo cáo thống kê Quản lí sản phẩm Quản lí danh mục Quản lí đơn hàng Quản lí phiếu giảm giá Quản lí cá nhân 2.1 Bảng mô tả các usecase hệ thống STT Tên usecase Mô tả 1 Tìm kiếm sản phẩm Cho phép khách hàng thực hiện: Tìm kiếm và đánh giá sản phẩm 2 Đặt mua hàng Cho phép khách hàng đặt sản phẩm, điểu chỉnh số lượng sản phẩm, Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 thanh toán. 3 Xem lịch sử đặt hàng Cho phép khách hàng quản lý các đơn hàng đã đặt: Xem chi tiết đơn hàng, xóa đơn hàng, theo dõi đơn hàng 4 Quản lý bạn bè Cho phép khách hàng thực hiện: Thêm bạn, Xóa bạn, Tặng phiếu giảm giá 5 Báo cáo thống kê Cho phép quản lý thực hiện thống kê doanh thu, số đơn hàng.
6 Quản lý sản phẩm Cho phép quản lý thực hiện các chức năng liên quan đến sản phẩm: Thêm sản phẩm, sửa sản phẩm, xóa sản phẩm,… 7 Quản lý danh mục Cho phép quản lý thực hiện các chức năng liên quan đến danh mục sản phẩm: Thêm danh muc, sửa danh mục, xóa danh mục. 8 Quản lý đơn hàng Cho phép quản lý thực hiện các chức năng liên quan đến đơn hàng của người dùng: Thay đổi trạng thái đơn hàng, Thay đổi trạng thái thanh toán, Xuất hóa đơn, Xóa đơn hàng, Xem chi tiết đơn hàng,. 9 Quản lý phiếu giảm giá Cho phép quản lý thực hiện: Thêm, sửa, xóa phiếu giảm giá. 10 Đăng ký tài khoản Cho phép người dùng đăng kí tài khoản 11 Đăng nhập Cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống với tài khoản đã được Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 đăng ký trước đó Bảng 2.1 Mô tả usecase toàn hệ thống 2.2 Biểu đồ usecase tổng quát Hình 2.8 Biểu đồ usecase tổng quát 2.3 Biểu đồ usecase chi tiết cho từng chức năng 1.
Usecase tìm kiếm sản phẩm: Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 Hình 2.9 Biểu đồ usecase tìm kiếm sản phẩm 2. Usecase đặt mua hàng: Hình 2.10 Biểu đồ usecase đặt mua hàng 3. Usecase xem lịch sử đặt hàng: Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 Hình 2.11 Biểu đồ usecase xem lịch sử đặt hàng 4. Usecase quản lý bạn bè: Hình 2.12 Biểu đồ usecase quản lý bạn bè 5.
Usecase báo cáo thống kê: Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 Hình 2.13 Biểu đồ usecase báo cáo thống kê 6. Usecase quản lý sản phẩm: Hình 2.14 Biểu đồ usecase quản lý sản phẩm 7. Usecase quản lý danh mục: Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 Hình 2.15 Biểu đồ usecase quản lý danh mục 8. Usecase quản lý đơn hàng: Hình 2.16 Biểu đồ usecase quản lý đơn hàng 9.
Usecase quản lí phiếu giảm giá Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 Hình 2.17 Biểu đồ quản lí phiếu giảm giá 10. Usecase đăng kí tài khoản: Hình 2.18 Biểu đồ usecase đăng ký 2.3 Xây dựng kịch bản 2.1 Kịch bản tìm kiếm sản phẩm Bảng 2.2 Kịch bản tìm kiếm sản phẩm Tên usecase Tìm kiếm sản phẩm Tác nhân chính Khách hàng Tiền điều kiện Khách hàng đăng nhập vào hệ thống Hậu điều kiện Khách hàng tìm thấy sản phẩm cần tìm Kịch bản chính 1. Tại giao diện chính khách hàng nhập tên sản phẩm cần tìm kiếm sau đó click icon có biểu tượng tìm kiếm hoặc ấn enter để tìm kiếm sản phẩm. Hệ thống hiển thị giao diện danh sách sản phẩm tìm được có chứa tên kí tự khách hàng đã nhập.
Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 3. Khách hàng bấm “Xem chi tiết” 1 sản phẩm trong danh sách. Hệ thống hiển thị giao diện chi tiết sản phẩm. Hệ thống thông báo không tìm thấy sản phẩm nào.1 Khách hàng tìm kiếm lại theo tên khác.3 Kịch bản đánh giá sản phẩm Tên usecase Đánh giá sản phẩm Tác nhân chính Người dùng Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập vào hệ thống Hậu điều kiện Người dùng đánh giá sản phẩm thành công Kịch bản chính 1.
Người dùng chọn bộ lọc, tìm kiếm theo tên sản phẩm. Hệ thống hiển thị giao diện danh sách sản phẩm tìm được. Người dùng bấm “Xem chi tiết” 1 sản phẩm trong danh sách. Hệ thống hiển thị giao diện chi tiết sản phẩm.
Người dùng chọn số sao, nhập bình luận và bấm gửi. Hệ thống thông báo đánh giá thành công Ngoại lệ 2. Hệ thống thông báo không tìm thấy sản phẩm nào.1 Người dùng chọn bộ lọc, tìm kiếm lại theo tên khác.2 Kịch bản đặt mua hàng Bảng 2.4 Kịch bản thêm sản phẩm vào giỏ hàng Tên usecase Thêm sản phẩm vào giỏ hàng Tác nhân chính Khách hàng Tiền điều kiện Khách hàng đăng nhập vào hệ thống Hậu điều kiện Khách hàng thêm thành công sản phẩm vào giỏ hàng Kịch bản chính Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 1. Khách hàng chọn bộ lọc, tìm kiếm theo tên sản phẩm.
Hệ thống hiển thị giao diện danh sách sản phẩm tìm được. Khách hàng bấm “Xem chi tiết” 1 sản phẩm trong danh sách. Hệ thống hiển thị giao diện chi tiết sản phẩm. Khách hàng bấm “Thêm vào giỏ hàng”.
Hệ thống thông báo thêm vào giỏ hàng thành công Ngoại lệ 2. Hệ thống thông báo không tìm thấy sản phẩm nào.1 Người dùng chọn bộ lọc, tìm kiếm lại theo tên khác. Hệ thống thông báo hết số lượng.5 Kịch bản sửa sản phẩm trong giỏ hàng Tên usecase Sửa sản phẩm trong giỏ hàng Tác nhân chính Người dùng Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập vào hệ thống Hậu điều kiện Người dùng sửa sản phẩm trong giỏ hàng thành công. Kịch bản chính 1.
Người dùng click tab “Giỏ hàng”. Hệ thống hiển thị giao diện giỏ hàng. Người dùng tìm sản phẩm cần xóa trong danh sách và nhấn tăng, giảm số lượng, thực hiện ghi chú với sản phẩm. Hệ thống thông báo cập nhập sản phẩm thành công.
Hệ thống thông báo không tìm thấy sản phẩm trong giỏ hàng. Hệ thống thông báo lỗi cập nhập sản phẩm.6 Kịch bản xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng Tên usecase Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng Tác nhân chính Người dùng Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập vào hệ thống Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 Hậu điều kiện Người dùng xóa thành công sản phẩm khỏi giỏ hàng Kịch bản chính 1. Người dùng click tab “Giỏ hàng”. Hệ thống hiển thị giao diện giỏ hàng.
Người dùng tìm sản phẩm cần xóa trong danh sách và nhấn “Xóa”. Giao diện popup xác nhận xóa hiện ra. Người dùng bấm “Xác nhận”. Hệ thống thông báo xóa thành công.
Hệ thống thông báo không tồn tại sản phẩm trong giỏ hàng Bảng 2.7 Kịch bản thanh toán Tên usecase Thanh toán Tác nhân chính Người dùng Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập vào hệ thống Hậu điều kiện Người dùng thanh toán thành công Kịch bản chính 1. Người dùng click tab “Giỏ hàng”. Hệ thống hiển thị giao diện giỏ hàng. Người dùng kiểm tra lại giỏ hàng và điền thông tin địa chỉ và số điện thoại sau đó nhấn thanh toán.
Giao diện hiển thị modal lựa chọn hình thức thanh toán 4.1 Người dùng chọn thanh toán khi nhận hàng và bấm “Xác nhận”.2 Hệ thống thông báo thanh toán thành công 4.1 Người dùng chọn thanh toán qua Paypal và bấm “Xác nhận”.2 Hệ thống hiển thị modal Paypal.3 Người dùng xác nhận lại và bấm “Thanh toán”.4 Hệ thống thông báo thanh toán thành công. Ngoại lệ Nguyễn Mạnh Cường – B19DCCN084 Đồ án tốt nghiệp Chương 2 3. Người dùng nhập thiếu thông tin cần thiết và bấm “thanh toán”.1 Hệ thống hiển thị lỗi điền thiếu thông tin.3 Kịch bản xem lịch sử đặt hàng Bảng 2.8 Kịch bản xem chi tiết đơn hàng Tên usecase Xem chi tiết đơn hàng Tác nhân chính Khách hàng Tiền điều kiện Khách hàng đăng nhập vào hệ thống Hậu điều kiện Khách hàng xem được chi tiết đơn hàng đã đặt Kịch bản chính 1. Quản lý chọn vào tab Lịch sử đặt hàng 2.
Giao diện Lịch sử đặt hàng hiện ra. Quản lý chọn hóa đơn cần xem và bấm “Xem chi tiết”. Hệ thống hiển thị giao diện chi tiết đơn hàng Ngoại lệ 4. Hệ thống thông báo lỗi không tìm thấy đơn hàng 2.4 Kịch bản quản lý bạn bè Bảng 2.9 Kịch bản thêm bạn bè Tên usecase Thêm bạn bè Tác nhân chính Khách hàng Tiền điều kiện Khách hàng đăng nhập vào hệ thống Hậu điều kiện Khách hàng gửi lời mời kết bạn thành công Kịch bản chính 1.
Khách hàng chọn vào tab Bạn bè 2. Giao diện Bạn bè hiện ra.