HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ĐÀO THỊ MỸ LINH ỨNG DỤNG GIS XÂY DỰNG BẢN ĐỒ ĐƠN VỊ ĐẤT ĐAI PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỐC OAI, THÀNH PHỐ HÀ NỘI Ngành: Quản lý đất đai Mã số: 8850103 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Trần Quốc Vinh NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày.
năm 2018 Tác giả luận văn Đ oT M Lin i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới PGS. Trần Quốc Vinh đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Khoa Quản lý đất đai - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn.
Tôi xin chân thành cảm ơn cán bộ các cơ quan: Viện Thổ nhưỡng nông hóa, UBND huyện, phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội cùng chính quyền các xã thuộc huyện Quốc Oai đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày. năm 2018 Tác giả luận văn Đ oT M Lin ii MỤC LỤC Lời cam đoan.
ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình.
viii Danh mục sơ đồ. viii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Những đóng góp mới.
Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Tổng qu n t i liệu. Tổng quan các vấn đề nghiên cứu trong đánh giá đất.
Khái niệm đất đai (land). Tổng quan về đánh giá đất. Tình hình đánh g á đất trên thế g ớ. Đánh g á đất theo FAO.
Xây dựng bản đồ đơn vị đất đai trong đánh giá đất theo FAO. Khái niệm bản đồ đơn vị đất đai. Quy trình xây dựng bản đồ đơn vị đất đai. Ý nghĩa của việc xây dựng bản đồ đơn vị đất đai.
Tình hình nghiên cứu xây dựng bản đồ đơn vị đất đai ở Việt Nam. Tổng quan về hệ thống thông tin địa lý (GIS). Khái niệm hệ thống thông tin địa lý (GIS). Thành phần và cấu tạo của hệ thống thông tin địa lý.
Chức năng của GIS. Tình hình ứng dụng gis ở trên thế giới và Việt Nam. Giới thiệu phần mềm Arcgis. Vật liệu v p ƣơng p áp ng iên cứu.
Địa điểm nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu.
Điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội của huyện Quốc Oa. Tình hình quản lý và s dụng đất của huyện. Xây dựng bản đồ đơn vị đất đai của huyện bằng công nghệ GIS. Đánh giá thích hợp đất đai của các loại.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp điều tra số liệu thứ cấp. Phương pháp xây dựng các bản đồ đơn tính. Phương pháp xây dựng bản đồ đơn vị đất đai bằng công nghệ GIS.
Phương pháp mô tả, minh họa trên bản đồ. Phương pháp đánh giá thích hợp theo FAO. t quả ng iên cứu. Điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội.
Điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế xã hội. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên kinh tế xã hội của huyện Quốc Oai. Tình hình quản lý, s dụng đất của huyện Quốc Oai, Thành Phố Hà Nội.
Tình hình quản lý đất đai huyện Quốc Oai. Hiện trạng s dụng đất huyện Quốc Oai năm 2016. Xây dựng bản đồ đơn vị đất đai huyện Quốc Oai. Lựa chọn và phân cấp các chỉ tiêu đất đai.
Xây dựng các bản đồ đơn tính. Xây dựng bản đồ đơn vị đất đai. Đánh giá thích hợp đất đai huyện Quốc Oai. Các loại s dụng chính huyện Quốc Oai.
Xác định yêu cầu s dụng đất của từng LSDĐ. Đánh giá thích hợp các loại s dụng đất trên địa bàn huyện Quốc Oai. t luận v ki n ng. 88 Tài liệu tham khảo.
89 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ vi t tẳt Ng ĩ ti ng Việt CCNNN Cây công nghiệp ngắn ngày ĐGĐĐ Đánh giá đất đai ĐVĐĐ Đơn vị đất đai GIS Hệ thống thông tin địa lý (Geographic Information System) Tổ chức nông - lương thế giới FAO (Food and Agriculture Organisation) LMU Đơn vị bản đồ đất đai (Land Mapping Unit) LUT Loại hình s dụng đất (Land Use Type) LSDĐ Loại s dụng đất NXB Nhà xuất bản TPCG Thành phần cơ giới UBND Ủy ban nhân dân vi DANH MỤC BẢNG Bảng 4. Các đơn vị hành chính huyện Quốc Oai. Hiện trạng s dụng đất đai phân theo mục đích. Tổng hợp các chỉ tiêu phân cấp xây dựng bản đồ đơn vị đất đai huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội.
Bảng phân loại đất các loại đất huyện Quốc Oai. Bảng phân loại và thống kê các loại đất huyện Quốc Oai. Diện tích các loại đất theo đơn vị hành chính huyện Quốc Oai. Phân cấp và thống kê chỉ tiêu thành phần cơ giới.
Diện tích chỉ tiêu thành phần cơ giới theo đơn vị hành chính huyện Quốc Oai. Phân cấp và thống kê chỉ tiêu độ dày tầng đất. Diện tích chỉ tiêu độ dày tầng đất theo đơn vị hành chính huyện Quốc Oai. Phân cấp và thống kê chỉ tiêu địa hình tương đối.
Diện tích chỉ tiêu địa hình tương đố theo đơn vị hành chính huyện Quốc Oa. Phân cấp và thống kê chỉ tiêu chế độ tưới. Diện tích chỉ tiêu chế độ tưới theo đơn vị hành chính huyện Quốc Oai. Phân cấp và thống kê chỉ tiêu tiêu.
Diện tích chỉ tiêu chế độ tiêu theo đơn vị hành chính huyện Quốc Oai. Số lượng và đặc tính các đơn vị đất đai huyện Quốc Oai. Các loại s dụng đất chính huyện Quốc Oa. Đánh giá thích hợp đất đai của các LUT.
Tổng hợp mức độ thích hợp đất đai của các LUT theo LMU tại huyện Quốc Oai. Tổng hợp diện tích thích hợp đất đai của các loại s dụng đất. 81 vii DANH MỤC HÌNH Hình 4. Sơ đồ vị trí huyện Quốc Oai.
Sơ đồ đất huyện Quốc Oai - Hà Nội. Sơ đồ thành phần cơ g ớ huyện Quốc Oa – Hà Nộ. Sơ đồ độ dày tầng đất huyện Quốc Oai – Hà Nội. Sơ đồ địa hình tương đối huyện Quốc Oai – Hà Nội.
Sơ đồ chế độ tưới huyện Quốc Oai – Hà Nội. Sơ đồ chế độ tiêu huyện Quốc Oai – Hà Nội. Sơ đồ đơn vị đất đai huyện Quốc Oai – TP Hà Nội. Sơ đồ phân hạng thích hợp đất chuyên lúa.
Sơ đồ phân hạng thích hợp đất lúa màu. Sơ đồ phân hạng thích hợp đất chuyên màu. Sơ đồ phân hạng thích hợp đất cây lâu năm. Quy trình đánh giá đất theo F O.
Quy trình xây dựng bản đồ đơn vị đất đai. Khái niệm tổng quát về GIS. Thành phần của hệ thống thông tin địa lý. Chồng xếp bản đồ đơn vị đất đai.
70 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Đào Thị Mỹ L nh Tên Luận văn: Ứng dụng GIS xây dựng bản đồ đơn vị đất đai phục vụ đánh giá đất huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội Ngành: Quản lý đất đai Mã số: 8850103 Tên cơ sở đ o tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục đíc ng iên cứu - Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý xây dựng bản đồ đơn vị đất đai huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. - Đánh giá thích hợp các loại s dụng đất trên cơ sở chất lượng các đơn vị đất của huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. P ƣơng p áp ng iên cứu - Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp: Thu thập các số liệu thứ cấp về điều kiện tự nhiên đất đai, điều kiện kinh tế xã hội, các loại bản đồ như: bản đồ đất, bản đồ hiện trạng s dụng đất,. - Phương pháp xây dựng các bản đồ đơn tính: Trên cơ sở số liệu, tài liệu đã thu thập của vùng nghiên cứu tiến hành xây dựng các loại bản đồ đơn tính: Loại đất (G), Thành phần cơ giới (TE), Địa hình tương đố (E), Độ dày tầng đất (D), Chế độ tưới (I), Chế độ t êu (DR ).
Phương pháp xây dựng bản đồ đơn vị đất đai bằng công nghệ GIS: Ứng dụng phần mềm rcGIS để chồng xếp các bản đồ đơn tính theo phương pháp cặp đôi nhằm tạo ra bản đồ đơn vị đất đai. Phương pháp mô tả, minh họa trên bản đồ: Biên tập thể hiện các chỉ tiêu đã phân cấp, các đơn vị đất đai theo màu sắc khác nhau trên các bản đồ sản phẩm. Phương pháp đánh giá đất theo F O: Từ các loại s dụng đất (LUT), ta tiến hành đối chiếu so sánh đặc tính và tính chất của từng LUT. Sau đó, xếp hạng các yếu tố chẩn đoán là tập hợp các giá trị yêu cầu s dụng đất thoả mãn các điều kiện thích hợp của từng LUT.
Phương pháp so sánh, đối chiếu: Từ các yêu cầu s dụng đất của từng loại s dụng đất, căn cứ vào chất lượng đất đai của các đơn vị đất nghiên cứu tiến hành so sánh đối chiếu xác định được các đơn vị đất đai thích hợp sản xuất nông nghiệp.