Sách giáo khoa Toán 1 (Bộ sách Cánh Diều) - Tái bản lần thứ nhất

Trường đại học

Đại học Sư phạm

Chuyên ngành

Toán học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Sách giáo khoa

2019

176
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Toán 1 sách giáo khoa Cánh Diều

Toán 1 sách giáo khoa Cánh Diều là một trong những tài liệu giáo dục chính thức được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt. Sách giúp học sinh lớp 1 làm quen với số, hình và các khái niệm toán học cơ bản. Nội dung sách bao gồm các chủ đề như số đếm, đọc, viết các số; học làm tính cộng; làm quen với các hình đơn giản và thực hành lắp ghép, xếp hình.

1.1. Giới thiệu sách giáo khoa

Sách giáo khoa Toán 1 Cánh Diều được biên soạn bởi đội ngũ tác giả giàu kinh nghiệm, với mục tiêu giúp học sinh phát triển năng lực toán học và tư duy sáng tạo. Sách có nhiều tranh ảnh, hình vẽ độc đáo, hấp dẫn, giúp học sinh khám phá thế giới toán học.

1.2. Cấu trúc sách giáo khoa

Sách giáo khoa Toán 1 Cánh Diều bao gồm các chủ đề chính như số đếm, hình học, đo lường, và các hoạt động thực hành. Mỗi chủ đề được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh dễ dàng tiếp thu kiến thức.

II. Phân tích và vấn đề

Trong quá trình học Toán 1 sách giáo khoa Cánh Diều, học sinh có thể gặp một số khó khăn như việc hiểu và vận dụng các khái niệm toán học mới, thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Để giải quyết vấn đề này, giáo viên cần tạo môi trường học tập tích cực, khuyến khích học sinh khám phá và tìm hiểu kiến thức.

2.1. Khó khăn khi học toán

Học sinh lớp 1 có thể gặp khó khăn khi học toán do chưa có nền tảng kiến thức vững chắc. Do đó, giáo viên cần tạo môi trường học tập thoải mái, giúp học sinh tự tin và tích cực tham gia vào quá trình học tập.

2.2. Vai trò của giáo viên

Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc giúp học sinh vượt qua khó khăn khi học toán. Giáo viên cần có phương pháp giảng dạy phù hợp, tạo điều kiện cho học sinh phát triển năng lực toán học và tư duy sáng tạo.

III. Giải pháp và phương pháp

Để giúp học sinh học tốt Toán 1 sách giáo khoa Cánh Diều, giáo viên cần áp dụng các phương pháp giảng dạy tích cực, tạo môi trường học tập thoải mái và khuyến khích học sinh khám phá kiến thức. Một số giải pháp có thể được áp dụng như sử dụng công nghệ, tạo ra các hoạt động thực hành và trò chơi toán học.

3.1. Phương pháp giảng dạy tích cực

Giáo viên cần áp dụng các phương pháp giảng dạy tích cực, tạo điều kiện cho học sinh phát triển năng lực toán học và tư duy sáng tạo. Một số phương pháp có thể được áp dụng như giảng dạy dựa trên dự án, giảng dạy dựa trên vấn đề.

3.2. Sử dụng công nghệ

Công nghệ có thể được sử dụng để hỗ trợ quá trình học tập của học sinh. Giáo viên có thể sử dụng các phần mềm toán học, ứng dụng di động để tạo ra các hoạt động thực hành và trò chơi toán học.

IV. Kết luận và ứng dụng

Toán 1 sách giáo khoa Cánh Diều là một tài liệu giáo dục quan trọng giúp học sinh lớp 1 phát triển năng lực toán học và tư duy sáng tạo. Để giúp học sinh học tốt, giáo viên cần áp dụng các phương pháp giảng dạy tích cực, tạo môi trường học tập thoải mái và khuyến khích học sinh khám phá kiến thức.

4.1. Tầm quan trọng của sách giáo khoa

Sách giáo khoa Toán 1 Cánh Diều là một trong những tài liệu giáo dục chính thức được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt. Sách giúp học sinh lớp 1 làm quen với số, hình và các khái niệm toán học cơ bản.

4.2. Ứng dụng trong thực tế

Kiến thức toán học mà học sinh lớp 1 học được sẽ được ứng dụng trong thực tế. Học sinh sẽ sử dụng kiến thức toán học để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống hàng ngày, cũng như trong các lĩnh vực khác như khoa học, công nghệ, kỹ thuật.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐỖ ĐỨC THÁI (Tổng Chủ biên) - ĐỖ TIẾN ĐẠT (Chủ biên) 2 ï Canhiéy NGUYEN HOAI ANH - TRAN THUY NGA - NGUYEN THI THANH SƠN Ẵ} : › Ẹ : i D ] NHA XUAT BAN BAI HOC SU’ PHAM ĐỖ ĐỨC THÁI (Tổng Chủ biên) - ĐỖ TIẾN ĐẠT (Chủ biên) NGUYÊN HOÀI ANH - TRẦN THUÝ NGÀ - NGUYỄN THỊ THANH SƠN (Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ théng tal Quyết định số 4607/@Đ-BGDĐT ngày 21/1 1/2019) (Tái bản lần thứ nhất) NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM [si Tìm số thích hợp thoy cho dếu ? trong ô (2) Tìm dếu (>, <, =) thích hợp thay cho đếu ? trong ô [ | Bdi tap luyén tap, thye hanh (@ satan van aung Cóc em học sinh lớp 1 yêu quý! Từ hôm noy các em bớt đều học todn nhé. Các em sẽ làm quen với số, với hình - đó là các nhôn vột chính củo thế giới toón học. Cóc em sẽ học đếm, đọc, viết các s6; hoc lam Tính cộng. Các em cũng được lồm quen với các hình đơn giỏn vò thực hònh lốp ghép, xếp hình; sẽ cùng tp đo độ dời, tập đọc giờ đúng va xem lich hang ngay. Mở quyển sóch Toén 1 ra, cdc em sé thdy có rốt nhiều †ranh anh, hinh vé độc đóo, hốp dỗn; nhiều bòi tập bổ ích; nhiều †rò chơi và hoạt động li tha. Những điều đó giúp cóc em khám phá thé gidi bi dn va dep đẻ của Toén học. Chỉ cồn chịu khó suy nghĩ, cùng †rao đổi với thỗy cô giáo. vò bạn bè, các em sẽ hiểu biết được rốt nhiều vờ †hốy rồng học †oứn rốt có ích. Khi được thtr suc vò liến bộ, các em sẽ cảm thốy vui sướng biét bao. Chúc các em một năm học vui vẻ vò đợt nhiều kết quỏ tốt. Các tác giả điệp (1) CÁC SỐ ĐẾN 10 Trên - Dưới Phải - Trói. Ở giữa Trước - Sau Dùng cóc từ: trên, dưới, phỏi, trói, trước, sau, ở giữa để nói vẻ bức tranh squ. © Bọn nhỏ trong bức tranh muốn đến trường thì rẻ sang bên nòo? Muốn đến bưu điện thì rẽ sang bén nao? ® @) Thực hiện lồn lượt các động †éc sau: ~ Giơ tay phdi. — Gio tay trai. ~ Võ nhẹ †oy trới vòo voi phỏi. ~ Vỏ nhẹ †oy phỏi vòo voi trói. b) Trẻ lời côu hỏi: Phía trước, phíc squ, bên trới, bên phổi em là bạn nòo? LINK VUONG SG HINEITRON SEU eACHOON THI DUA DAY TOT, HOC TOT Hình vuông Hình tròn VA Hinhtam giac _ Hình chữ nhột Ké tén dé vat trong hinh vé cé dang: hinh vuéng, hinh tron, hinh ®@r—A tam gióc, hình chữ nhội. @ Hình tam giac cé mau gi? Hình vuông có màu gì? Gọi tên các hình có màu đỏ.° ve Bi® mà. © Ghép hinh em thich: 4ill & ^^ @ Kể tên các đỏ vột trong thực tế có dạng: hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhội. CÁC SỐ 1,2,3 2 3 3 ol) © Lốy số hình phù hợp (heo mẻu): oo) CÁC SỐ 4, 5,6 x @9Sg®°*2 eœeœeee 4 5 5 HH Cam eec0ccee 6 | oo @ Ol) (2) Lốy số hình phù hợp (theo mỏu): CÁC SỐ7,8,9 SBS §89%8 7 7 Peete wet 8 & PGPGRDBHR 99996 QC} sữWh sẽ Na“ Si ate Bit phù hợp (theo mau): AA AA 7 9 8 @ œ) Mỗi rổ có mốy con? tố c2 Kế 2 b) Mỗi hộp có may chiéc but? $0110 @ 255] b) Chon sé thich hop: tệ « @ Mỗi chau cé may béng hoa? © Trò chơi “Lếy cho đủ số hình” @ rin inh pra he: ÀÀÀÀÀÀÀA:' HIIIHIIINI : Í: NHIEU HON - [T; HON - BANG NHAU ÉP 6? 6Ð @ ÉP 6G wos s Số [ÉP nhiều hơn số C— $6 yy it hon s6 > 1 €© €© €© €© @© @© Số — bảng số C— @ Dùng cóc từ: nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau để nói về hình vẽ squ. Mu: Số †hìa nhiều hơn số cốc. © Côy bên nào nhiều quả hơn? ©) Số xô nhiều hơn số xẻng. b) Số xẻng í† hơn số người. ©) Số người vẻ số xô bằng nhqu. LON HON, DAU> BE HON, DẤU < BANG NHAU; DAU = 25 3=3 bốn lớn hơn một hơi bé hơn năm ba bang ba ->: dếu lớn hơn -<”: dấu bé hơn -E- dấu bằng 3>1 | 2(2)5 4(?)4 4(?)3 _—. ® Vột nẻo ghỉ số lớn hơn trong mỗi hình vẽ sau? b) 8(?)10 5{?)5 ©) Theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. @ Bạn nỏo có í† viên bi nhốt? EM ON LAI NHUNG Gi Đà HỌC @ Xem tranh rồi đếm số đồ vột mỏi loại: b) Lếy từ bộ đỏ dùng học tap 7 dé vat. a) Tim cóc thẻ ghi số bé hơn 5. b) Tìm cóc thẻ ghi số lớn hơn 7. ©) Lếy các thẻ ghi số 6, 3, 7, 2 rồi sắp xếp theo thir tu từ bé đến lớn. Hình sau có bao nhiéu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giúc? Hình chữ nhội? EM VUI HOC TOAN @ a) Nghe hat va van déng theo nhip: 5 EM TAP DEM Em tap dém tur mot lén nam Em tap dém tt nam xuéng mét Một, hơi, ba, bốn, năm Năm, bốn, bo, hơi, một. Em †ệp đếm †ừ một lên năm Em †ệp đếm từ một đến mười Một, hơi, ba, bốn, năm Sau, bay, tam, chin, mudi. Sông Trà b) Giơ ngón †oy đúng số lượng: Cà œ3 lở @ Tạo thònh cóc số em thích: @ œ) Mỗi biển bóo gieo thông dưới day có dạng hình gì? Baas b) Nói cho bạn nghe những biển bdo giao thong em biết. i LÀMQUENV: Gl IPHÉP CỘNG.” DẤU CỘNG os s A 202000 3+ 2=5 Ba céng hai bang nam (2) Chọn phép tính thích hợp với mỏi tranh vẽ: ® Ti Xem tronh rồi tap kể chuyện theo phép tính đỡ cho: 4+1=5 Bốn cộng một bằng năm PHÉP.CỘNG TRONG PHAMVI6 %= —= ỹ 1 \ i = ì XÃ, eẰ@GẰGẴGÓQ 4+2=6 3+2=[?] +zã=[?] 5+1=[?] mm: 1# Al tp 14+5 2+2 2+4 3+3 4+1 26 3 1+4 ® Xem tronh rồi nêu phép cộng thích hợp: PHÉP,CỘNG TRONG PHAM VI6 (tiếp theo) (th nhàm: ® ¿ 4+1 3+2 2+3 5+ 1n 3+3 & b ¿2+1 3+1 4+2 1+2. % 1+3 2+4 © Nêu cóc phép tính còn thiếu: © Tinh (theo méu): 3+0=3 2+0 8+0 0+1 4+0 6+0 0+3 @ Nêu phép tính thích hợp với mỏi †ranh vẽ: Tìm kết quẻ của mỗi phép tính: (Ôn nhám: 2+1 4tr1 1+0 1+4 2+2 0+2 1+8, Sys 0+6 @ Nêu phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ: œ tie [z]@[s]=[z] N Su PHÉP,CỘNG TRONG PHAM VII10 eœoœẰ@GẰG@G 2000200088 4+3=7 6+4=10 290880808 eoo@Ằ@6@6® 5+4=9 4+4=8 mm: 8+1 545 T+1 6+3 4+3 8+2 9+1 6+2 5+3 ® Nêu phép tỉnh thích hợp với mỗi tronh vẽ: b) POC) 2828282000080 282088088 6+3=(7] 2+8=[?| 28082800080 2000080080808 1+7=[®j 5+5=(7] (2) Chọn kết quỏ đúng với mỏi phép tính: SMP TT Tae © Tinh: a) 7+1 9+1 6+3 1+7 4+9 3+6 b) 7+0 8+0 10+0 0+7 0+ 8 0+10 @ Nêu phép tính thích hợp véi m ôi †ranh vẽ: == Ae2 S 6s PHEP,CONG TRONG PHAMVI\10) (tiếp theo), GED) 2) ES) G5) G0 CY ED) GD) CD) GSEs eo G2 G3 Eo 1+8) 2+8) +9) @ Tính nhẩm: © Chọn kết quả đúng với mỏi phép tính: @ MOLE] @ Tìm kết quả của mỏi phép tính: (2) Tính nhẩm: 7+1 9+1 9+0 5+4 4+4 0+8 8+2 247 0+10 Om @ @) ® œ) Nêu các phép cộng có kết quỏ lò 10 từ những †hẻ số sau: ]@[}-[:] 'KHỐI HỘP,CHỮ NHẬT: KHỐI LẬP PHƯƠNG Khối hộp chữ nhột ì Khối lập phương Xem cóc hình squ rồi kể tên đỏ vột có dạng: khối hộp chữ nhột, khối lập phương. # @»o Méihinhsaucé bao nhiéukhéihop charnhat? Khdi lap phương? b) Xếp hình em thích bằng những khối hộp chữ nhột vò khối lap phương. ® Kể tên các đỏ vột trong thực tế: Hộp sữa có dạng khối hộp chữ nhột a) Cé dang khéi hép chữ nhột. b) Cé dang khéi lap phuong. LÀM QUEN VỚI P.HÉP,TRỪC DẤU,TRỪ, 5-2=3 Năm trừ hơi bằng ba © S&S Chọn phép tính thích hợp với mỏi tranh vẽ: 4-2=(7] S9 - cv. Co %e ® Nêu phép tính thích hợp với mỏi tranh vẽ: a) b) (s)@[1]=[:] PHEP.TRU;TRONG PHAMVI6 “awag SOVUNwY 5-3=2 số b) Xem tronh rồi tập kể chuyện †heo mỗi phép tính trên. @ Tinh: 1-1 522 5-4 4-1 2# 1 3-1 Bb 2 4-3 © Chọn kết quỏ đúng với mỏi phép tính: ® Nêu phép trừ thích hợp với môi tranh vẽ: PHÉP.TRỪ,TRONG PHẬM VI 6 (tiếp theo), $=9) 6=5) 6-8) (3-2 (6-4 ED) © (6-2) (2-2 © Nêu cóc phép tính còn thiếu: “DOE DE (th nhàm: = 1-1 = 4-4 | (a sẽ? © 6 a gts to : © "œ © a a ie a ae #sụw [-] Ls| a ® 8 i : N6. bì b) Xem tronh rồi tập kể chuyện †heo mỗi phép tính trên. @ Tìm kết quả của môi phép tính: -2I-2) GGG) GEG @ Xem tranh réi néu cdc phép trừ thích hợp: 4 Sở SL PHÉP,TRỪ,TRONG PHẠM VI'10) eeoeoee’ eeeeoene 7-1=6 7-856 eeeeeee® SSOSORRRNRY iTS 9-6=3 © Tinh: 8-1 8-2 8-0 8-6 9-5 10-0 9-6 10-1 9-9 © Chỉ ra các phép tính có kết quỏ soi vò sửa lại cho đúng: ee 10-8=2 lee a ® Nêu phép tính thích hợp với mỏi †ranh vẽ: [z]@{z)=[:] PHÉP,TRỪ,TRONG PHAMVI\10) (tiếp theo) @Q2 £28) 1-6) 8-6) 9-6) 10-9 J-7) 8-7) 9-7) 10-7) 9=9) 10-9) 10-19 © Chọn kết quỏ đúng với mỏi phép tính: LUYỆN/TẬP, @ Tinh: a 6+1 5+4 82 1+6 4+5 2+8 b) 7-1 9-4 10-2 7-6 9-5 10-8 © Nêu cóc phép tính thích hợp (theo mau): Tìm số cúc áo còn thiếu: (se) ' (te 3 y \ 6+[2J=10 | { 7 \ 3+[)=10 | Ke ° /| : | LOẠI } = Q—— sa 9-[?]=3 3+1+1 64+0+2 x ~ i < rth eee}DES b) Tính: 44 4 7-1-2 © Tinh: 8=; => s-[}-{:]=[] LUYỆN TẬP,CHUNG 2+2 St 4+4 5+5» (2) Nêu cóc phép cộng cé két qua Ia 8 tu nhung thé s6 sau: 8-6[2]0 5+5[2]10 4+4(2]9 2-2|?]2 8-4-3 3+4+2 Xem cóc hinh sau réi chi ra dé vat c6 dang: khối hộp chữ nhột, khối lập phương. © 1+4 5-1 5-4=(7] @ Nêu phép tinh thich hep véiimal franh ve: EM VUI HOC TOAN @ a) Hat va van động theo nhip: Rg Py My xi4 s¿-- Ÿ Môi với mội lò hơi Hai thêm hơi lò bốn Bốn với một lò năm * Năm với năm lò mười. Phỏng theo Hoàng Sửu *ế gự Ằ®# @ Nam tay nhau tao thanh cdc hinh em da hoc: Q og CC bú eo #Ä —— L4 6-1=5 Linh Dùng oe 0.) 3[7]8 4[7 Jo 10[?}0 6[?]s 7[z}s 9[?}8 b) Xếp cdc sé sau theo †hứ †ự từ bé đến lớn: © Tinh nhaém: 6+3 5+5 8-2 5-4 1+8 9+0. 6-6 10-0 ee © a) Hinh sau cé bao nhiéu hinh vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hinh cha nhat? b) Méihinh sau cé bao nhiéukhéi hép chtrnhat? Khéi lap phuong? @ Nêu phép tinh thich hop véi méi franh ve: So © ` > = - ¢ = a.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ