Khảo sát hoạt tính sinh học của tổ yến thủy phân bằng dịch chiết thực vật

Tài liệu nghiên cứu quá trình thủy phân tổ yến bằng dịch chiết thực vật. Khảo sát hoạt tính sinh học, khả năng chống oxy hóa, làm lành vết thương.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sĩ

2024

104
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổ yến thủy phân từ thực vật Định nghĩa và ý nghĩa

Tổ yến thủy phân từ thực vật là sản phẩm được tạo ra từ quá trình phân hủy tổ yến bằng các dịch chiết thực vật chứa enzyme. Quá trình thủy phân enyzme này giúp tách nhỏ các phân tử phức tạp thành những hợp chất đơn giản, dễ hấp thu hơn. Tổ yến là một sản phẩm quý hiếm từ tổ chim yến, chứa nhiều dưỡng chất quý như protein, axit sialic, và các khoáng chất. Khi được thủy phân bằng enzyme từ các loại thực vật như uới, gừng, và măng tây, tổ yến tạo ra những sản phẩm có hoạt tính sinh học vượt trội. Nghiên cứu khoa học cho thấy hoạt tính sinh học của tổ yến thủy phân bao gồm khả năng chống oxy hóa, ức chế tyrosinase, và làm lành vết thương tại mô in vitro.

1.1. Khái niệm về tổ yến và thành phần dinh dưỡng

Tổ yến là một sản phẩm thiên nhiên được xây dựng bởi các loài chim yến để làm tổ. Thành phần chính của tổ yến bao gồm protein chiếm 50%, carbohydrate chiếm 30%, và axit sialic – một hợp chất hiếm có tác dụng hỗ trợ miễn dịch. Axit sialic tự do trong tổ yến được nghiên cứu kỹ lưỡng vì vai trò quan trọng trong sức khỏe con người. Các hợp chất này là nền tảng cho hoạt tính sinh học khi tổ yến được thủy phân bằng enzyme.

1.2. Ý nghĩa của quá trình thủy phân

Quá trình thủy phân enzyme là kỹ thuật quan trọng giúp tách nhỏ cấu trúc phân tử lớn thành những đơn vị nhỏ hơn dễ hấp thu. Khi sử dụng dịch chiết thực vật chứa protease, quá trình thủy phân tổ yến diễn ra với hiệu quả cao. Điều này làm tăng khả năng sinh học và kích hoạt các hoạt tính sinh học như chống oxy hóaức chế tyrosinase.

II. Hoạt tính sinh học của tổ yến thủy phân

Hoạt tính sinh học của tổ yến thủy phân đã được chứng minh qua nhiều nghiên cứu khoa học. Sản phẩm này thể hiện khả năng chống oxy hóa mạnh mẽ, giúp loại bỏ các gốc tự do và bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa. Ngoài ra, hoạt tính ức chế tyrosinase của tổ yến thủy phân rất đáng chú ý, vì tyrosinase là enzyme chính trong sản xuất melanin. Bằng cách ức chế tyrosinase, sản phẩm này có tiềm năng làm giảm sản sinh melanincải thiện tính trắng sáng da. Ngoài ra, khả năng làm lành vết thương in vitro cho thấy tổ yến thủy phân có thể hỗ trợ quá trình phục hồi mô. Các hợp chất như axit sialic tự do đóng vai trò then chốt trong những hoạt tính sinh học này.

2.1. Khả năng chống oxy hóa

Khả năng chống oxy hóa của tổ yến thủy phân được đo lường bằng phương pháp ABTS (2,2'-azinobis-(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonate)). Kết quả cho thấy sản phẩm thủy phân từ các dịch chiết uới, gừng, và măng tây đều thể hiện hoạt tính chống oxy hóa đáng kể. Gốc tự do trong cơ thể được trung hòa hiệu quả, giúp giảm stress oxy hóabảo vệ tế bào.

2.2. Ức chế enzyme tyrosinase

Tyrosinaseenzyme quan trọng trong quá trình sản sinh melanin. Tổ yến thủy phân có khả năng ức chế hoạt tính tyrosinase, điều này mang lại tiềm năng ứng dụng trong làm trắng dachống sạm da. Các hoạt chất sinh học từ axit sialicpeptide nhỏ phát huy vai trò quan trọng trong ức chế enzyme này.

2.3. Hoạt tính làm lành vết thương in vitro

Khả năng làm lành vết thương in vitro của tổ yến thủy phân được kiểm tra trên mô tế bào. Sản phẩm này kích thích quá trình phục hồi mô, giúp tăng tốc độ lành bệnhcải thiện chất lượng mô. Axit sialic tự do có vai trò gia tăng hoạt tính sinh học này.

III. Phương pháp thủy phân enzyme và điều kiện tối ưu

Phương pháp thủy phân enzyme sử dụng dịch chiết từ thực vật là kỹ thuật hiệu quả để tạo tổ yến thủy phân có hoạt tính cao. Dịch chiết uới, gừng, và măng tây đều chứa proteaseenzyme phân giải protein – với nồng độ protease tổng khác nhau. Điều kiện thủy phân bao gồm nồng độ dịch chiết, nhiệt độ, và thời gian thủy phân. Nghiên cứu cho thấy nhiệt độ tối ưu khoảng 50-60°C, thời gian thủy phân từ 2-6 giờ, và nồng độ dịch chiết cần được điều chỉnh phù hợp. Hoạt tính protease tổng được đo bằng phương pháp Anson sử dụng thử tính Folin-Ciocalteau. Các điều kiện tối ưu này giúp tối đa hóa hoạt tính sinh học của sản phẩm cuối cùng.

3.1. Dịch chiết thực vật làm nguồn enzyme

Dịch chiết uới, gừng, và măng tâynguồn enzyme tự nhiên phong phú. Mỗi dịch chiếtnồng độ protease khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả thủy phân. Protease từ gừng thường cho hoạt tính cao nhất, trong khi protease từ uớimăng tây cũng có khả năng phân giải protein đáng kể.

3.2. Tối ưu hóa điều kiện thủy phân

Điều kiện thủy phân tối ưu bao gồm nhiệt độ 50-60°C, pH 6-7, và thời gian 2-6 giờ. Nồng độ dịch chiết cần được tinh chỉnh dựa trên nồng độ protease tổng để đạt hoạt tính tối đa. Quá trình thủy phân ở những điều kiện này giúp tối ưu hóa sự phân giải cấu trúc phân tử phức tạp.

IV. Ứng dụng và triển vọng phát triển

Tổ yến thủy phân từ thực vật có nhiều triển vọng ứng dụng trong ngành mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, và dược phẩm. Hoạt tính sinh học của sản phẩm – bao gồm khả năng chống oxy hóa, ức chế tyrosinase, và làm lành vết thương – làm nó trở thành thành phần quý giá cho các sản phẩm chăm sóc da. Axit sialic tự do được xác định bằng phương pháp LC-MS/MS (sắc ký lượng khối phổ hai lần) là chỉ số chất lượng quan trọng. Với chi phí sản xuất thấp hơn so với tổ yến nguyên chất, phương pháp thủy phân enzyme mở ra cơ hội thương mại lớn. Nghiên cứu sâu hơn về cơ chế hoạt độngan toàn sinh học sẽ giúp khẳng định giá trịmở rộng ứng dụng của sản phẩm này trong tương lai.

4.1. Ứng dụng trong mỹ phẩm và chăm sóc da

Khả năng ức chế tyrosinase của tổ yến thủy phân làm nó thích hợp cho các sản phẩm làm trắng dachống sạm nắng. Hoạt tính chống oxy hóa giúp bảo vệ da khỏi lão hóatổn thương tia UV. Công thức chăm sóc da có chứa tổ yến thủy phân đang được phát triển bởi các công ty mỹ phẩm hàng đầu.

4.2. Thực phẩm chức năng và bổ sung dinh dưỡng

Tổ yến thủy phân có thể được phát triển thành thực phẩm chức năng với hàm lượng axit sialic cao. Sản phẩm này có thể hỗ trợ sức khỏe miễn dịchtăng cường chức năng nhận thức. Chi phí sản xuất thấp so với tổ yến nguyên chất làm cho nó khả thi kinh tế cho thị trường rộng lớn.

4.3. Hướng phát triển nghiên cứu trong tương lai

Nghiên cứu sâu về cơ chế phân tử của hoạt tính sinh học sẽ giúp tối ưu hóa các công thức sản phẩm. Thử nghiệm lâm sàng in vivobước tiếp theo quan trọng để khẳng định hiệu quảan toàn của sản phẩm này trên con người.

18/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

f BÞ GIÁO DþC VIÞN HÀN LÂM KHOA HÞC LÊ THÁI QUANG VÀ ÀO T¾O VÀ CÔNG NGHÞ VIÞT NAM HÞC VIÞN KHOA HÞC VÀ CÔNG NGHÞ Lê Thái Quang SINH HÞC THþC NGHIÞM KH¾O SÁT HO¾T TÍNH SINH HÞC CþA S¾N PH¾M TÞ Y¾N THUþ PHÂN BÞI MÞT SÞ DÞCH CHI¾T THþC V¾T LU¾N VN TH¾C S) SINH HÞC THþC NGHIÞM 2024 Thành phß Hß Chí Minh - 2024 iii MþC LþC LÞI CAM OAN. iii DANH MþC CÁC KÝ HIÞU VÀ CHþ VI¾T T¾T .vi DANH MþC B¾NG. TÞNG QUAN NGHIÊN CþU. GIÞI THIÞU VÞ CHIM Y¾N HANG.

Thành ph¿n dinh d±ÿng. Tác dÿng d±ÿc lý cÿa tß y¿n. Các ph±¡ng pháp xÿ lý tß y¿n. Sÿ thuÿ phân tß y¿n.

TÌNH HÌNH NGHIÊN CþU TÞ Y¾N THUþ PHÂN B¾NG ENZYME TRÊN TH¾ GIÞI VÀ Þ VIÞT NAM. Trên th¿ gißi. V¾T LIÞU VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CþU. Hoá ch¿t và thi¿t bß.

PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CþU. Ph±¡ng pháp Anson sÿ dÿng thußc thÿ Folin-Ciocalteau ß xác ßnh ho¿t tính protease tßng cÿa dßch chi¿t thÿc v¿t. Ph±¡ng pháp 2,22-azino-bis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic acid) (ABTS) ánh giá kh¿ nng kháng oxy hóa cÿa s¿n ph¿m tß y¿n sau khi ±ÿc thÿy phân b¿ng dßch chi¿t thÿc v¿t. Ph±¡ng pháp ÿc ch¿ ho¿t tính enzyme tyrosinase ánh giá kh¿ nng ÿc ch¿ enzyme cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng dßch chi¿t thÿc v¿t.

Ph±¡ng pháp kißm tra ho¿t tính làm lành v¿t th±¡ng in vitro cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng các dßch chi¿t thÿc v¿t. Ph±¡ng pháp s¿c ký lßng khßi phß hai l¿n (LC-MS/MS) ß kißm tra hàm l±ÿng acid sialic tÿ do trong các s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng các dßch chi¿t thÿc v¿t. K¾T QU¾ VÀ TH¾O LU¾N. K¾T QU¾ XÁC ÞNH HO¾T TÍNH PROTEASE TÞNG CþA DÞCH CHI¾T U þ, DÞCH CHI¾T GþNG VÀ DÞCH CHI¾T MNG.

K¾T QU¾ KH¾O SÁT KH¾ NNG THUþ PHÂN TÞ Y¾N CþA DÞCH CHI¾T U þ, GþNG VÀ MNG TÂY Þ CÁC IÞU KIÞN KHÁC NHAU VÞ NÞNG Þ DÞCH CHI¾T, NHIÞT DÞ VÀ THÞI GIAN THUþ PHÂN. K¿t qu¿ kh¿o sát kh¿ nng thÿy phân tß y¿n cÿa dßch chi¿t u ÿ. K¿t qu¿ kh¿o sát kh¿ nng thÿy phân tß y¿n cÿa dßch chi¿t gÿng. K¿t qu¿ kh¿o sát kh¿ nng thÿy phân tß y¿n cÿa dßch chi¿t mng tây.

K¾T QU¾ KIÞM TRA KH¾ NNG KHÁNG OXY HOÁ CþA CÁC S¾N PH¾M TÞ Y¾N THUþ PHÂN B¾NG DÞCH CHI¾T U þ, GþNG VÀ MNG TÂY Þ IÞU KIÞN THÍCH HþP. K¾T QU¾ KIÞM TRA KH¾ NNG þC CH¾ ENZYME TYROSINASE CþA CÁC S¾N PH¾M TÞ Y¾N THUþ PHÂN B¾NG DÞCH CHI¾T U þ, GþNG VÀ MNG TÂY Þ IÞU KIÞN THÍCH HþP. K¾T QU¾ KIÞM TRA KH¾ NNG LÀM LÀNH V¾T TH¯¡NG IN VITRO CþA CÁC S¾N PH¾M TÞ Y¾N THUþ PHÂN B¾NG DÞCH CHI¾T U þ, GþNG VÀ MNG TÂY Þ IÞU KIÞN THÍCH HþP. K¾T QU¾ KIÞM TRA HÀM L¯þNG ACID SIALIC Tþ DO TRONG CÁC S¾N PH¾M TÞ Y¾N THUþ PHÂN B¾NG DÞCH CHI¾T U þ, GþNG VÀ MNG TÂY Þ IÞU KIÞN THÍCH HþP.

K¾T LU¾N VÀ KI¾N NGHÞ. 55 TÀI LIÞU THAM KH¾O. 56 PHþ LþC vi DANH MþC CÁC KÝ HIÞU VÀ CHþ VI¾T T¾T Ký hißu/ Ti¿ng Anh Ti¿ng Vißt Chÿ vi¿t t¿t ABTS 2,29-azinobis-(3- ethylbenzothiazoline-6-sulfonate) Ala Alanine APS Ammonium persulfate Arg Arginine Asn Asparagine Asp Aspartic acid Cys Cysteine DMEM Dulbecco's Modified Eagle Medium DPPH 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl DTT Dichloro-diphenyl-trichloroethane EBN Edible bird9s nest Tß y¿n có thß n ±ÿc EC50 Half maximal effective concentration Nßng ß hißu qu¿ tßi a mßt nÿa EDTA Ethylenediaminetetraacetic acid ESI ElectroSpray Ionization Kÿ thu¿t ion hóa tia ißn FBS Fetal Bovine Serum Huy¿t thanh thai bò FRAP Ferric reducing-antioxidant power Ph±¡ng pháp o kh¿ nng chßng oxy hóa khÿ s¿t Fuc Fucose Gal Galactose GalN Galactosamine GlcN Glucosamine Gln Glutamine vii Glu Glutamic acid Gly Glycine His Histidine Hyp Hydroxyproline IgE Immunoglobulin E Globulin mißn dßch E Ile Isoleucine KDN Deamination Neuraminic Acid (2-keto-3-deoxy-D-glycero-D- galacto-nononic acid) LC-ESI-TOF Liquid Chromatography- S¿c ký lßng khßi phß ion MS Electrospray Ionization-Time Of hóa tia ißn cÿc thßi gian Flight Mass Spectrometry bay LC-MS Liquid chromatography 3 mass S¿c ký lßng 3 Khßi phß spectrometry LC-MS/MS Liquid Chromatography 3 tandem S¿c ký lßng 3 Khßi phß hai mass spectrometry l¿n Leu Leucine Lys Lysine m/z Mass to charge ratio Khßi l±ÿng/ißn tích Man Mannose MCDK Madin-Darby Canine Kidney T¿ bào th¿n chó Madin- Darby Met Methionine Neu Neuraminic acid (5-amino-3,5-dideoxy-D-glycero-D- galacto-non-2-ulosonic acid) Neu5Ac/ N-Acetylneuraminic acid NANA (5-(Acetylamino)-3,5-dideoxy-D- glycero-³-D-galacto-non-2- ulopyranosonic acid) viii Neu5Gc N-Glycolylneuraminic acid (3,5-Dideoxy-5- ((Hydroxyacetyl)amino)-D-glycero- D-galacto-2-nonulosonic acid) ORAC Oxygen radical absorbance capacity Kh¿ nng h¿p thÿ gßc tÿ do PBS Phosphate Buffered Saline Dung dßch ßm phosphate Phe Phenylalanine Pro Proline ROS Reactive Oxygen Species Phân tÿ oxy ho¿t tính RP-HPLC Reversed Phase High Performance S¿c ký lßng hißu nng cao Liquid Chromatography ng±ÿc pha SA Sialic acid Sar Sarcosine SDS Sodium dodecyl sulfate SDS-PAGE Sodium dodecyl sulfate3 Kÿ thu¿t ißn di ÿng trên polyacrylamide gel electrophoresis gel poly-acrylamide Ser Serine TCA Trichloroacetate Tris Tris(hydroxymethyl)aminomethane TEMED N,N,N',N'-tetramethylethane-1,2- diamine Thr Threonine Trp Tryptophan Tyr Tyrosine USDA United States Department Of Bß Nông nghißp Hoa Kÿ Agriculture Val Valine v/v Volume/Volume Thß tích/Thß tích WHO World Health Organization Tß chÿc Y t¿ th¿ gißi ix w/v Weigh/Volume Khßi l±ÿng/Thß tích x DANH MþC B¾NG B¿ng 1. B¿ng tóm t¿t mßt sß tác dÿng d±ÿc lý cÿa tß y¿n ã ±ÿc công bß.

B¿ng tóm t¿t mßt sß ho¿t tính sinh hßc cÿa tß y¿n ±ÿc tng c±ßng sau khi bß thuÿ phân b¿ng enzyme. Ho¿t tính protease tßng cÿa dßch chi¿t u ÿ, dßch chi¿t gÿng và dßch chi¿t mng tây theo ph±¡ng pháp Anson. Hißu qu¿ kháng oxy hoá cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng dßch chi¿t u ÿ. Hißu qu¿ kháng oxy hoá cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng dßch chi¿t gÿng.

Hißu qu¿ kháng oxy hoá cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng dßch chi¿t mng tây. Hißu qu¿ ÿc ch¿ enzyme tyrosinase cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng dßch chi¿t u ÿ. Hißu qu¿ ÿc ch¿ enzyme tyrosinase cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng dßch chi¿t gÿng. Hißu qu¿ ÿc ch¿ enzyme tyrosinase cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân b¿ng dßch chi¿t mng tây.

Tß lß làm lành v¿t th±¡ng cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân dßch chi¿t u ÿ nßng ß 2,5%. Tß lß làm lành v¿t th±¡ng cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân dßch chi¿t gÿng nßng ß 2,5%. Tß lß làm lành v¿t th±¡ng cÿa s¿n ph¿m tß y¿n thuÿ phân dßch chi¿t mng tây nßng ß 2,5%. Hàm l±ÿng NANA tÿ do có trong các m¿u tß y¿n tr±ßc và sau 4 giß thuÿ phân bßi dßch chi¿t u ÿ, dßch chi¿t gÿng và dßch chi¿t mng tây.

53 xi DANH MþC HÌNH Hình 1. Chim y¿n tß tr¿ng Aerodramus fuciphagus. Chim y¿n xây tß tÿ nhiên trên vách hang ßng. Mô hình nhà nuôi chim y¿n.

Tß y¿n có hàm l±ÿng nitrite càng cao thì màu s¿c tß càng chuyßn sang ß. Phân tÿ glycoprotein ±ÿc hình thành nhß sÿ liên k¿t các chußi ±ßng lên phân tÿ protein. S¡ ß nghiên cÿu tßng quát cÿa ß tài. Kh¿ nng thÿy phân tß y¿n cÿa dßch chi¿t u ÿ ß các ißu kißn nßng ß dßch chi¿t, nhißt ß và thßi gian xÿ lý khác nhau.

Tß y¿n ±ÿc xÿ lý vßi dßch chi¿t u ÿ ß các nßng ß 20%, 10%, 5% và 2,5% (khßi l±ÿng/thß tích) t¿i nhißt ß 25# (A), 37# (B) và 60# (C) trong thßi gian 1 giß, 2 giß và 4 giß. Kh¿ nng thÿy phân tß y¿n cÿa dßch chi¿t gÿng ß các ißu kißn nßng ß dßch chi¿t, nhißt ß và thßi gian xÿ lý khác nhau. Tß y¿n ±ÿc xÿ lý vßi dßch chi¿t gÿng ß các nßng ß 20%, 10%, 5% và 2,5% (khßi l±ÿng/thß tích) t¿i nhißt ß 25°C (A), 37°C (B) và 60°C (C) trong thßi gian 1 giß, 2 giß và 4 giß. Kh¿ nng thÿy phân tß y¿n cÿa dßch chi¿t mng tây ß các ißu kißn nßng ß dßch chi¿t, nhißt ß và thßi gian xÿ lý khác nhau.

Tß y¿n ±ÿc xÿ lý vßi dßch chi¿t mng tây ß các nßng ß 20%, 10%, 5% và 2,5% (khßi l±ÿng/thß tích) t¿i nhißt ß 25# (A), 37# (B) và 60# (C) trong thßi gian 1 giß, 2 giß và 4 giß. Hình ¿nh thß hißn hißu qu¿ làm lành v¿t th±¡ng trên mô hình nguyên bào sÿi ng±ßi cÿa tß y¿n, dßch chi¿t u ÿ và s¿n ph¿m thuÿ phân tß y¿n b¿ng dßch chi¿t u ÿ nßng ß 2,5% .Hình ¿nh thß hißn hißu qu¿ làm lành v¿t th±¡ng trên mô hình nguyên bào sÿi ng±ßi cÿa tß y¿n, dßch chi¿t gÿng và s¿n ph¿m thuÿ phân tß y¿n b¿ng dßch chi¿t gÿng nßng ß 2,5%. Hình ¿nh thß hißn hißu qu¿ làm lành v¿t th±¡ng trên mô hình nguyên bào sÿi ng±ßi cÿa tß y¿n, dßch chi¿t mng tây và s¿n ph¿m thuÿ phân tß y¿n b¿ng dßch chi¿t mng tây nßng ß 2,5%. 50 1 MÞ ¾U Theo Tß chÿc Y t¿ th¿ gißi (WHO), ch¿ ß n ußng và lßi sßng không lành m¿nh cùng vßi mßt sß y¿u tß môi tr±ßng là nhÿng nguyên nhân d¿n ¿n sÿ gia tng m¿nh các bßnh không truyßn nhißm (non-communicable disease) nh± bßnh tißu ±ßng lo¿i 2, huy¿t áp cao, ßt quÿ và bßnh tim m¿ch.

Bên c¿nh ó, tác ßng x¿u cÿa bi¿n ßi khí h¿u và ô nhißm môi tr±ßng cùng vßi sÿ tng nhanh dân sß th¿ gißi không ngÿng gây áp lÿc lên hß thßng l±¡ng thÿc toàn c¿u và sÿc kho¿ cÿa con ng±ßi. Do ó, vißc lÿa chßn sÿ dÿng các lo¿i thÿc ph¿m ch¿t l±ÿng cao, có lÿi cho sÿc kho¿ là tißn ß c¿n thi¿t ß ngn ngÿa bßnh t¿t và ¿m b¿o mßt cußc sßng kho¿ m¿nh. Tß y¿n tÿ lâu ã ±ÿc bi¿t ¿n là mßt lo¿i thÿc ph¿m giàu dinh d±ÿng và mang l¿i nhißu lÿi ích ¿n t±ÿng cho sÿc kho¿. Thành ph¿n chÿ ¿o trong tß y¿n là glycoprotein cùng vßi mßt l±ÿng acid sialic áng kß ã t¿o nên các giá trß d±ÿc tính ¿c tr±ng cÿa tß y¿n.

Tß y¿n ±ÿc cho là có thß ißu trß mßt sß bßnh liên quan ¿n hô h¿p và tiêu hóa. Tß y¿n cing có lÿi ßi vßi bßnh nhân ung th±. Ph±¡ng pháp ch±ng tß y¿n truyßn thßng không giúp tß y¿n tan hoàn toàn, ph¿n lßn protein tß y¿n sau khi ch±ng v¿n có khßi l±ÿng phân tÿ r¿t lßn và c¿u trúc không gian phÿc t¿p. ißu này có thß gây ra tình tr¿ng khó tiêu, khó h¿p thu ß nhÿng ng±ßi có hß tiêu hoá kém nh± ng±ßi bßnh, ng±ßi già và tr¿ em.

Do ó, các giá trß dinh d±ÿng và d±ÿc lý cÿa tß y¿n không ±ÿc t¿n dÿng h¿t. Vißc sÿ dÿng enzyme thuÿ phân (protease) s¿ giúp phân c¿t protein tß y¿n có kích th±ßc lßn thành các phân tÿ có kích th±ßc nhß h¡n và gi¿i phóng các peptide ho¿t tính. Vì v¿y, mßt sß ho¿t tính sinh hßc cÿa tß y¿n sau khi bß thuÿ phân có thß ±ÿc tng c±ßng nh± kh¿ nng kháng oxy hoá, chßng lão hoá, làm tr¿ng da, thúc ¿y t¿ bào tng sinh, thúc ¿y t¿ bào x±¡ng bißt hoá, h¿ huy¿t áp và chßng virus cúm.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ