LỜI MỞ ĐẦU. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Đối tƣợng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Bố cục bài luận văn.
2 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN THƢƠNG TÍN. Giới thiệu về ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín - chi nhánh Bình Thuận. Giới thiệu chung. Lịch sử hình thành và phát triển.
Các sản phẩm, dịch vụ của ngân hàng. Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi. Cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ các phòng ban ngân hàng Sacombank chi nhánh Bình Thuận. Cơ cấu tổ chức.
Chức năng, nhiệm vụ các phòng ban ngân hàng Sacombank, chi nhánh Bình Thuận. Tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín – Chi nhánh Bình Thuận trong giai đoạn 2017 – 2019 .Những thành tích đạt đƣợc của Sacombank CN. Bình Thuận thời gian qua. Khen thưởng của lãnh đạo Sacombank.
Khen thưởng của UBND tỉnh Bình Thuận. Định hƣớng phát triển trung và dài hạn. Giới thiệu về bộ phận tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại Sacombank chi nhánh Bình Thuận .Sơ đồ cơ cấu tổ chức .Nhiệm vụ và chức năng bộ phận tín dụng khách hàng doanh nghiệp ……………………………………………………………………………. Tiếp nhận nhu cầu hách hàng.
Tiếp xúc, tư vấn khách hàng. Thẩm định khách hàng. Hỗ trợ khách hàng tiến hành làm các thủ tục cần thiết. Theo dõi tình trạng sử dụng vốn vay.
Chuyển nhóm nợ, tất toán hợp đồng. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Chuyên viên quan hệ khách hàng doanh nghiệp cung cấp đến Khách hàng. Nhóm 1- Nhóm SP tiền gửi & quản lý tài khoản. Nhóm 2- Nhóm SP tín dụng.
Nhóm 3- Nhóm SP Tài trợ thương mại. Nhóm 4- Nhóm SP ngoại hối & giao dịch nguồn vốn. 14 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THỰC TRẠNG KIỂM SOÁT QUY TRÌNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN THƢƠNG TÍN – CHI NHÁNH BÌNH THUẬN. Hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng thƣơng mại.
Khái niệm cấp tín dụng Ngân hàng. Nguyên tắc và điều kiện CTD. Nguyên tắc CTD… ………………………………. Điều kiện CTD.
Phân loại tín dụng ngân hàng thƣơng mại. Căn cứ vào mục đích tín dụng. Căn cứ vào thời hạn tín dụng. Căn cứ vào tiêu thức đảm bảo.
Căn cứ vào phƣơng thức cấp tín dụng. Cho vay từng lần, theo món. Cấp tín dụng theo hạn mức tín dụng. Cho vay theo hạn mức thấu chi.
Cho vay trả góp. Cho vay theo dự án đầu tư. Cho vay hợp vốn. Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng.
Cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng…………. Căn cứ vào phƣơng thức hoàn trả nợ vay. Căn cứ vào loại hách hàng. Tổng quan về hoạt động CTD khách hàng doanh nghiệp giúp bổ sung vốn kinh doanh tại ngân hàng thƣơng mại.
Hoạt động cấp tín dụng doanh nghiệp giúp bổ sung vốn kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại. Khái niệm về rủi ro tín dụng. Đặc điểm về hoạt động cấp tín dụng doanh nghiệp giúp bổ sung vốn kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại. Vai trò cấp tín dụng doanh nghiệp giúp bổ sung vốn kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại.
Đối với doanh nghiệp. Góp phần thúc đẩy sản xuất lưu thông hàng hóa phát triển. Góp phần ổn định tiền tệ, giá cá. Góp phần ổn định đời sống, tạo công ăn việc làm, ổn định trật xã hội….
Là đòn bẩy kinh tế hỗ trợ sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp…. Góp phần tăng tiềm lực tài chính, nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp. Góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh doanh nghiệp……………………………………………………………………………. Đối với ngân hàng.
Đối với nền inh tế. Các yếu tố ảnh hƣởng đến tình hình hoạt động của ngân hàng. Các yếu tố vĩ mô. Các yếu tố vi mô.
Quy trình cấp tín dụng KHDN. Hồ sơ cấp tín dụng doanh nghiệp. Hồ sơ tài sản đảm bảo. Hồ sơ tài chính.
Hồ sơ giải ngân. Hồ sơ tất toán. 30 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG VỀ TÌNH HÌNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN THƢƠNG TÍN, CHI NHÁNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2017 - 2019. Doanh số cấp tín dụng doanh nghiệp.
Mức độ tăng trƣởng doanh số cấp tín dụng. Tỷ lệ tăng trƣởng doanh số cấp tín dụng. Dƣ nợ cho vay. Mức độ tăng trƣởng dƣ nợ cho vay.
Tỷ lệ tăng trƣởng dƣ nợ. Hệ số thu nợ. Hệ số nợ quá hạn. Thực tiễn hoạt động cấp tín dụng tại Chi nhánh Ngân hàng cho Công ty TNHH TT.
Tiếp nhận nhu cầu từ khách hàng. Đánh giá sơ bộ thông tin khách hàng. Xác minh thực tế .4 Thực hiện trình cấp tín dụng. Mô tả về pháp l , Mối quan hệ với các TCTD, mối quan hệ với hách hàng liên quan, tình hình thanh toán qua TKTT tại ngân hàng.
Tình trạng pháp lý. Mối quan hệ với các TCTD, mối quan hệ với KH liên quan. Tình hình thanh toán qua Tài khoản thanh toán tại ngân hàng. Mô tả về tình hình inh doanh, cơ sở vật chất, nhân lực, khả năng quản lý………………………………………………………………………………….
Mô tả chi tiết tình hình tài chính. Phân tích kết quả kinh doanh. Mô tả tài sản thế chấp. Tính toán nhu cầu vốn vay.
Xếp hạng tín dụng nội bộ. Chỉ tiêu về bảng điểm tài chính. Chỉ tiêu về bảng điểm phi tài chính. Đề xuất cấp tín dụng.
Phê duyệt và thông báo cho vay. Phê duyệt ý kiến của Trưởng phòng phòng KHDN. Ý kiến phê duyệt của Ban Giám đốc. Lập Hợp đồng & ký kết các thoả thuận tín dụng, hoàn chỉnh hồ sơ pháp lý…….
Kiểm tra sau cho vay và lƣu hồ sơ. RỦI RO THỰC TẾ TRONG QUY TRÌNH TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN THƢƠNG TÍN - CHI NHÁNH BÌNH THUẬN. Từ phía ngân hàng. Rủi ro từ việc nhập liệu.
Rủi ro từ việc thẩm định của chuyên viên KHDN. Ngành nghề kinh doanh của chi nhánh ngân hàng đa dạng. Sự cạnh tranh không lành mạnh nhằm thu hút khách hàng giữa các Ngân hàng Thương Mại. Từ phía doanh nghiệp.
Rủi ro do nền kinh tế không ổn định. Sử dụng khoản cấp tín dụng sai mục đích so với hợp đồng tín dụng đưa ra………. Tài sản đảm bảo là bất động sản. Đánh giá chung về hoạt động cấp tín dụng KHDN giúp bổ sung vốn kinh doanh tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín, chi nhánh Bình Thuận.
Nhƣợc điểm. Nguyên nhân tồn tại những vấn đề trên của ngân hàng. Nguyên nhân chủ quan. Nguyên nhân khách quan.
GIẢI PHÁP – KIẾN NGHỊ GIÚP HOÀN THIỆN VÀ NÂNG CAO THỰC TRẠNG QUY TRÌNH TÍN DỤNG KHDN TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN THƢƠNG TÍN, CHI NHÁNH BÌNH THUẬN. Giải pháp hoàn thiện và nâng cao thực trạng quy trình tín dụng KHDN tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín, chi nhánh Bình Thuận. Tăng cường các hoạt động Marketing, đa dạng hóa đối tương khách hàng nhằm phát triển khách hàng Doanh nghiệp, tăng thị phần cho vay. Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa ngân hàng và khách hàng…………69 4.
Cải tiến quy trình cấp tín dụng doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ. Giải pháp tăng cường công tác quản lý rủi ro và kiểm tra kiểm soát nội bộ, đồng thời nâng cao trình độ nhân sự và không ngừng rèn luyện đạo đức nghề nghiệp……………………………………………………………………………. Mua bảo hiểm tín dụng giúp ngân hàng phòng ngừa được rủi ro tín dụng khi KH không chi trả được khoản cấp tín dụng. Kiến nghị đƣa ra.
Đối với ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank. Đối với Ngân hàng Nhà Nước. Đối với Chính Phủ. 74 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
84 xvii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TỪ VIẾT TẮT DỊCH NGHĨA ADB Ngân hàng phát triển Châu Á BCTC Báo cáo tài chính BĐS Bất động sản CBNV Cán bộ nhân viên CICB Trung tâm thông tin tín dụng quốc gia CN Chi nhánh COVID – 19 Bệnh viêm đƣờng hô hấp cấp CTD Cấp tín dụng CVKH Chuyên viên khách hàng DN Doanh nghiệp DT Doanh thu GP-NHNN Giấy phép Ngân hàng Nhà nƣớc HMTD Hạn mức tín dụng HTK Hàng tồn kho KHDN Khách hàng doanh nghiệp LN Lợi nhuận NHTM Ngân hàng Thƣơng mại PVĐS Phục vụ đời sống QSDĐ Quyền sử dụng đất SXKD Sản xuất kinh doanh TCTD Tổ chức tín dụng TD Tín dụng TKTT Tài khoản thanh toán TMCP Thƣơng mại Cổ phần TNHH Trách nhiệm hữu hạn xviii TP Thành phố TSCĐ Tài sản cố định UBND Ủy ban nhân dân VLĐ Vốn lƣu động xix DANH MỤC BẢNG BIỂU TT BẢNG TRANG 1.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Sài Gòn “ 8 Thƣơng Tín - chi nhánh Bình Thuận từ 2017 – 2019 3.2 Tỷ trọng các khoản vay theo mục đích sử dụng” tại Sacombank – 31 Chi nhánh Bình Thuận 2017 – 2019 3.3 Tỷ lệ tăng trƣởng doanh số CTD bổ sung vốn kinh doanh tại 33 Sacombank – chi nhánh Bình Thuận 2017 -2019 3.4 Tỷ trọng dƣ nợ CTD theo mục đích sử dụng tại Sacombank – chi 36 nhánh Bình Thuận 2017 -2019 3.5 Tỷ lệ tăng trƣởng dƣ nợ CTD bổ sung vốn kinh doanh tại 38 Sacombank – chi nhánh Bình Thuận 2017 – 2019 3.6 Hệ số thu nợ của hoạt động CTD DN bổ dung vốn kinh doanh tại 40 Sacombank – chi nhánh Bình Thuận 2017 - 2019 3.7 Hệ số nợ quá hạn của hoạt động CTD DN giúp bổ sung vốn kinh 41 doanh 2017 – 2019 3.8 Tình trạng pháp lý Công ty TNHH TT 46 3.9 Tình hình inh doanh, cơ sở vật chất, nhân lực, khả năng quản lý 47 công ty TNHH TT 3.10 Chi tiết tình hình tài chính Công ty TNHH TT 49 3.11 Kết quả hoạt động kinh doanh Công ty TNHH TT 52 xx DANH MỤC SƠ ĐỒ TT SƠ ĐỒ TRANG 1.1 Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín - 7 chi nhánh Bình Thuận 1.2 Cơ cấu tổ chức bộ phận tín dụng KHDN chi nhánh ngân hàng 12 2.3 Quy trình CTD Doanh nghiệp ngân hàng Sacombank – chi 27 nhánh Bình Thuận 3.4 Thực tiễn quy trình CTD Công ty TNHH TT 44 xxi DANH MỤC BIỂU ĐỒ TT BIỂU ĐỒ TRANG 1.1 Tỷ trọng tổng Chi phí và Lợi nhuận thuần so với Tổng doanh thu của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín – Chi nhánh 9 Bình Thuận 3.2 Tỷ trọng các khoản vay theo mục đích sử dụng 2017 - 2019 32 3.