i LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu sử dụng là trung thực, kết quả nghiên cứu chưa từng ñược ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Nếu có sai sót, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Bạch Tuyết ii LỜI CẢM ƠN Tác giả xin trân trọng cảm ơn tập thể Lãnh ñạo và các thầy cô giáo Trường ðại học Kinh tế Quốc dân, nhất là các thầy cô trong Khoa Tin học Kinh tế và Viện Sau ðại học của Trường. Tác giả ñặc biệt xin gửi lời cảm ơn ñến PGS. Hàn Viết Thuận và TS. Trần Thị Song Minh ñã nhiệt tình hướng dẫn và ủng hộ tác giả hoàn thành luận án. Tác giả xin trân trọng cảm ơn Lãnh ñạo, cán bộ công nhân viên Bộ Xây dựng; Lãnh ñạo và cán bộ công nhân viên của Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam, các công ty tư vấn xây dựng của Bộ Xây dựng ñã quan tâm giúp ñỡ, tạo ñiều kiện thuận lợi cho tác giả trong quá trình học tập nghiên cứu thực tế. Tác giả ñặc biệt cảm ơn các cán bộ, nhân viên ñã tham gia trả lời phỏng vấn, cung cấp thông tin bổ ích và các cán bộ ñã hướng dẫn nghiệp vụ ñể tác giả hoàn thành bản luận án này. Tác giả xin chân trọng cảm ơn Lãnh ñạo, nhân viên Công ty Cổ phần Phần mềm Quản lý Hiện ðại ñã tận tình giúp ñỡ tác giả trong quá trình lập trình phần mềm của luận án. Tác giả xin cảm ơn bạn bè, ñồng nghiệp, gia ñình và người thân ñã ủng hộ, tạo ñiều kiện, chia sẻ khó khăn và thường xuyên ñộng viên khích lệ tác giả trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu ñể hoàn thành bản luận án. Xin trân trọng cảm ơn! iii MỤC LỤC Danh mục các chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các hình vẽ Danh mục các biểu ñồ LỜI NÓI ðẦU …………………………………………………………………… 1 CHƯƠNG 1 - MỘT SỐ VẤN ðỀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN VỀ TIN HỌC HOÁ QUẢN LÝ. TỔNG QUAN VỀ VẤN ðỀ TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM ……………………………. CÁC PHƯƠNG PHÁP TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ ………………………………. CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ. QUY TRÌNH XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ.40 CHƯƠNG 2 – THỰC TRẠNG TIN HỌC HOÁ QUẢN LÝ HỒ SƠ TƯ VẤN Ở CÁC CÔNG TY TƯ VẤN THUỘC BỘ XÂY DỰNG ………………………………………………………. TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ CÁC LĨNH VỰC TƯ VẤN XÂY DỰNG ………. TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRÊN THẾ GIỚI VÀ Ở VIỆT NAM ………………………………. CÁC QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ ðIỂN HÌNH CỦA QUÁ TRÌNH TẠO VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ TƯ VẤN XÂY DỰNG………………………………………………. ðỀ XUẤT QUY TRÌNH TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ HỒ SƠ TƯ VẤN CHO CÁC CÔNG TY TƯ VẤN BỘ XÂY DỰNG…………………………………………………. 101 CHƯƠNG 3 - GIẢI PHÁP TIN HỌC CHO BÀI TOÁN TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ HỒ SƠ TƯ VẤN XÂY DỰNG ……………………………………………………………………………. ðỀ XUẤT QUY TRÌNH XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ HỒ SƠ CHUYÊN BIỆT CHO LĨNH VỰC TƯ VẤN XÂY DỰNG TẠI VIỆT NAM ……………………………………………………………………………………. XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TIN HỌC HÓA QUẢN LÝ HỒ SƠ TƯ VẤN CHO CÁC CÔNG TY TƯ VẤN BỘ XÂY DỰNG…….122 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ …………….……162 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC iv DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN Ký hiệu Diễn giải (viết tắt) 1NF First Normal Form - Chuẩn hóa mức 1 2NF Second Normal Form - Chuẩn hóa mức 2 3NF Third Normal Form - Chuẩn hóa mức 3 4NF Fourth Normal Form - Chuẩn hóa mức 4 5NF Fifth Normal Form - Chuẩn hóa mức 5 BCNF Boyce-Codd Normal Form - Chuẩn hóa Boyce-Codd BFD Business Function Diagram - Sơ ñồ chức năng kinh doanh CD Context Diagram - Sơ ñồ ngữ cảnh CDC Viet Nam Investment Consulting and Construction Designing Joint Stock Company - Công ty Cổ phần Tư vấn ðầu tư và Thiết kế Xây dựng CIO Chief Information Officer - Giám ñốc hệ thống thông tin CNTT Công nghệ thông tin CNTT-TT Công nghệ thông tin và truyền thông CONINCO Consultant and Inspection Company of Construction Technology and Equipment - Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm ñịnh Xây dựng CPU Central Processing Unit - ðơn vị xử lý trung tâm CRM Customer Relationship Management - Quản lý quan hệ khách hàng CSDL Cơ sở dữ liệu DFD Data Flow Diagram - Sơ ñồ luồng dữ liệu ðH KTQD ðại học Kinh tế Quốc dân DN Doanh nghiệp v DSD Data Structure Diagram - Sơ ñồ cấu trúc dữ liệu DSS Decision Support System - Hệ trợ giúp quyết ñịnh EFCA European Federation of Consultant Assosiations - Hiệp hội tư vấn châu Âu EIS Excutive Information System - Hệ thống thông tin ñiều hành ERD Entity Relationship Diagram – Sơ ñồ quan hệ thực thể ERP Enterprise Resource Planning – Lập kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp FIDIC International Federation of Consultant Engineers - Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn FNIS Financial Information System – Hệ thống thông tin tài chính HRM Human Resource Planning – Hệ quản lý nguồn lực con người HTML HyperText Markup Language – Ngôn ngữ ñánh dấu siêu văn bản HTTT Hệ thống thông tin ICT Index Information and Communication Technologies Index – Các chỉ số về công nghệ thông tin và truyền thông IFD Information Flow Diagram – Sơ ñồ luồng thông tin LAN Local Area Network – Mạng cục bộ LICOGI Infrastructure Development and Construction Consultant Company - Công ty Tư vấn xây dựng LICOGI MARC Machine-Readable Cataloging – Biên mục có thể ñọc bằng máy METS Metadata Encoding and Transmission Standard - Tiêu chuẩn mã hóa và trao ñổi siêu dữ liệu MIS Management Information System – Hệ thống thông tin quản lý NCS Nghiên cứu sinh OAS Office Automation System – Hệ tự ñộng hóa văn phòng vi OLAP Online Analytical Processing – Hệ xử lý phân tích trực tuyến OLTP Online Transaction Processing – Hệ xử lý giao tác trực tuyến OPAC Online Public Access Catalog - Mục lục truy cập công cộng trực tuyến RAM Random Access Memory – Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Redundant Arrays of Independent Disks - Giải pháp phòng hộ, ñảm bảo RAID an toàn, gia tăng tốc ñộ truy xuất và ghi dữ liệu lên nhiều ñĩa cứng cùng lúc SCM Supply Chain Management – Hệ thống quản lý dây truyền cung cấp SGML Standard Generalized Markup Language - Ngôn ngữ ñánh dấu tiêu chuẩn tổng quát THH Tin học hoá TVXD Tư vấn xây dựng VC Group VietNam Consultant Group - Tổ hợp Tư vấn Xây dựng Việt Nam VCA Vietnam Construction Association - Hội xây dựng Việt Nam VCC Vietnam National Consultant Joint-Stock Corporation for Industrial and Urban Construction - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và ðô thị Việt Nam VECAS Construction Association of Consulting Vietnam - Hiệp hội Tư vấn xây dựng Việt Nam VNCC Vietnam National Construction Consultants Corporation - Tổng công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam WAN Wide Area Network – Mạng diện rộng WMS Workflow Management System – Hệ quản lý luồng công việc WTO World Trade Organization – Tổ chức Thương mại Thế giới XML Extensible Markup Language - Ngôn ngữ ñánh dấu có thể mở rộng vii DANH MỤC CÁC BẢNG TT Bảng Tên Bảng Trang 1.1 Thống kê dân số sử dụng internet trên thế giới năm 2006 17 1.2 Xếp loại chung chỉ số ICT Index 25 1.3 Xếp hạng theo nhóm chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật CNTT - TT 25 1.4 Xếp hạng theo nhóm chỉ tiêu về hạ tầng nhân lực CNTT 26 1.5 Xếp hạng theo nhóm chỉ tiêu về ứng dụng CNTT - TT 26 1.6 Xếp hạng theo nhóm chỉ tiêu về môi trường tổ chức - chính sách 27 2.1 Kết quả hoạt ñộng sản xuất kinh doanh 75 2.2 Kết quả hoạt ñộng sản xuất kinh doanh năm 2009 của từng 75 Công ty thành viên 3.1 Bảng phân tích lợi ích HTTT quản lý hồ sơ tư vấn xây dựng 126 3.2 Bảng ma trận thực thể chức năng 128 DANH MỤC BIỂU ðỒ Biểu ñồ Tên Biểu ñồ Trang 1.3 Biểu ñồ mô tả số người sử dụng Internet phân theo vùng 16 1.4 Biểu ñồ lý do không sử dụng dịch vụ CNTT chuyên nghiệp 21 1.5 Biểu ñồ mục ñích sử dụng internet trong các doanh nghiệp 21 1.6 Biểu ñồ mục ñích sử dụng website trong doanh nghiệp 22 2.5 Biểu ñồ cơ cấu cán bộ của VC Group 74 viii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình Tên Hình Trang 1.1 Sơ ñồ các HTTT tin học hoá phục vụ quản lý 12 1.2 Sự tiến hoá của tổ chức với việc tăng thành phần tri thức – công 15 nghệ 1.7 Sơ ñồ mối quan hệ giữa các thành phần của HTTT tin học hóa quản 38 lý 2.1 Mối quan hệ giữa mô hình các cấp quản lý và các mức ñộ tư vấn 68 xây dựng 2.2 Các hoạt ñộng của tư vấn xây dựng trong quá trình thực hiện dự án 69 2.3 Sơ ñồ biểu hiện vai trò của tư vấn trong một công trình xây dựng 70 2.4 Mô hình mối quan hệ ba bên 72 2.6 Sơ ñồ cấu trúc mạng LAN của VNCC 77 2.7 Sơ ñồ quy trình quản lý hồ sơ tư vấn thủ công tại các Công ty 84 2.8 Sơ ñồ quy trình quản lý hồ sơ tư vấn tự ñộng hoá 86 2.9 Sơ ñồ các quy trình nghiệp vụ ñiển hình của quản lý hồ sơ tư vấn 87 xây dựng 2.10 Sơ ñồ quy trình xem xét ñấu thầu công trình 88 2.11 Sơ ñồ thương thảo thoả thuận, ký kết hợp ñồng 90 2.12 Sơ ñồ triển khai thực hiện hợp ñồng tư vấn xây dựng 94 2.13 Sơ ñồ quy trình bàn giao, hoàn thiện hồ sơ tư vấn 97 2.14 Sơ ñồ quy trình quyết toán công trình và thanh lý hợp ñồng 100 2.15 Sơ ñồ cơ cấu lại tổ chức của công ty tư vấn xây dựng 103 2.16 Sơ ñồ hình thành bộ hồ sơ tư vấn xây dựng 104 ix 2.17 Sơ ñồ cấu trúc dữ liệu cơ bản của hệ thống 107 2.18 Sơ ñồ kiến trúc kỹ thuật của HTTT tin học hóa quản lý hồ sơ tư vấn 109 xây dựng 3.1 Sơ ñồ luồng thông tin quản lý hồ sơ tư vấn 133 3.2 Sơ ñồ chức năng nghiệp vụ của thống quản lý hồ sơ tư vấn 134 3.3 Sơ ñồ ngữ cảnh hệ thống quản lý hồ sơ tư vấn xây dựng 135 3.4 Sơ ñồ luồng dữ liệu mức 0 của hệ thống “Quản lý hồ sơ tư vấn xây 136 dựng” 3.5 Sơ ñồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 1.0 “Quản lý Tài liệu dự 137 án” 3.6 Sơ ñồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 2.0 “Quản lý Hồ sơ dự án” 137 3.7 Sơ ñồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 3.0 “Quản lý Thư viện tài 138 liệu” 3.8 Sơ ñồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 4.0 “Lập báo cáo thống kê” 138 3.