Chương I. TONG QUAN VE NHA THUOC LƠNG CHÂU. Hoạt động của doanh nghiỆp. Mô hinh kính doanh.
Mục tiêu và giá trị cốt lõi. Sản phẩm và dịch vụ. Chiến lược tiếp thị và khách hàng.112 v2 22a 3 Chương II. TÌNH HÌNH PHÁT TRIẾN VÀ CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH.
Tinh hinh phat nan ( ('ä44ẢÝÝỶỐỶ. Chiến lược cạnh trath. Mô hình 5 lực lueng cua Michael Porter. cece eee cetteeente tees 8 2.
Chién lwo canh trate. cccccccccccccccscececececscsssssevecevevssecsesvevevevevevessesees 12 Chuong III. PHAN TICH CHUOI GIA TRI VA HOAT DONG HO TRO. Chui gid tri (Value Chains).
Cung tng dau vao (Inbound Logistic). Điều hành và sản xuất (Operations). Cung tng dau ra (Outbound Logistics). Bán hàng tiếp thị (Marketing and Sales).
Cham sóc khách hàng (Customer ServIce€). Các hoạt động hỗ trợ (Supporting Activities).----ss cty 18 EU NH0 si. Human resource ManagemeI. 19 CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ (Yêu cầu 6, 7).
Mô tả quy trình bán hàng trên website của nhà thuốc Long Châu trước khi mi:. Mô tả quy trình bán hàng trên website của nhà thuốc Long Châu sau khi cải "0 —. Cài đặt tham số trước khi cải thiện. Cài đặt tham số trước khi cải thiện.
Cài đặt tham số Time AAÌySI§. Cài đặt tham số Resource 0.Cài đặt tham số Calendar v0 177 ccc ccc cccccecenseeceensssseeentsaseeeens 40 4. Kết quả sau khi chạy quy trình. Cài đặt tham số sau khi cải thiện.
Cài đặt tham số Process Validation. Cài đặt tham số Time AAÌySI§. Cài đặt tham số Resource 0. Cài đặt tham số Calendar 00227 an.
Kết quả sau khi chạy quy trình.-- 2-1 s22 1221521152112 1H ru 56 CHƯƠNG V: THÔNG TIN SILO (Yêu cầu 8). 57 Chuong VI: UNG DUNG CONG NGHE 4.0 HE THONG THONG TIN QUAN LY TAI LONG CHAU (Yéu cau 9, 10, 11, 12). Phần mềm Chatfuel:. Khái niệm Chatfuel là gì.
Lý do chọn Chatfuel:. Phân tích và áp dụng Chatftiel:. Hang vi khach hàng. Kich ban ban hang.
cece cece ceseenteeneecnecsscenseesseeseesesseentteeentaeess 60 6. Mô phỏng chatbot của ctva hang. Tính điểm REM của khách hàng. Thu thập đữ liệu từ Chatbot và xuất ra file excel.
Tải file excel vào trong cơ sở dữ liệu về phân tích khách hàng có sẵn m>in69)0-a. Sử dụng kĩ thuật truy vấn để phân tích dữ liệu khách hàng và cho ra 3 cột chỉ số REM tương ứng. Phân tích dữ liệu khách hảng trên phần mềm PowerBI & Hubspot. Khái quát về phần mềm PowerBI và Hubspot.
Đây dữ liệu vào Hubspot. Đồng bộ dữ liệu khách hàng với PowerBI để thực hiện phân tích. Tạo các báo cáo trên PowerBÌ. 00 c1 11v vn gu ng c1 n1 vn se 72 6.
Kết nối Facebook với Hubspot. 78 TÀI LIỆU THAM KHẢO. S21 2125511512121515212111121211511221 25211 n re 79 DANH MUC HINH ANH Hinh 1. 1: Logo FPT Retail Nhà thuốc Long Châu.
2: FPT Long Chau ky kết hợp tác chiến lược cùng BLACKMORES (11. 1: Biểu đồ số cửa hàng ban 1é Long Chau (2017 — 2023) 7 Hình 2. 2: Biéu đồ doanh thu của chuỗi cửa hàng thuốc Long Châu (2019 — 2022). 3: 5 lực lượng cạnh tranh của Michael Porter.
1: Cây bán thuốc tự động 19 Hinh 4. 1: Mô hình hóa quy trình bán hàng trên website (Trước khi cải thiện) 22 Hinh 4. 2: Mô hình hóa quy trình bán hàng trên website (Sau khi cải thiện). 3: Cai dat tham sé Process Validation cho Start Event (Trước khi cải thiện) c1 101111111111 111111111111 111111 1111111101111 1111110 111111111 1111116 1611111111111 111111 11 1111110 111111 11 111011111 E0 27 Hình 4.
4: Cài đặt tham số Process Validation cho G01. Xác thực thông tin (Trước [3si0v 0i) 01077. 5: Cài đặt tham số Process Validation cho G02. Phân loại KH (Trước khi CAL IGN) HƯdddddditi.
6: Cài đặt tham sé Process Validation cho G03. Xác định nhu cầu của KH u33 i00 1077 —. 7: Cài đặt tham số Process Validation cho G04. Kiểm tra kho (Trước khi cải HC siiaađiÝỶẢ.
8: Cài đặt tham số Process Validation cho G05. Kiểm tra PTNH (Trước khi CAL IGN) HƯdddddditi. 9: Cai dat tham s6 Process Validation cho G06. Kiém tra trang thai don 00 6v 400i 0n.
10: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 1 (Trước khi cải thiện). 11: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 2 (Trước khi cải thiện). 12: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 3 (Trước khi cải thiện). 13: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 4 (Trước khi cải thiện).
14: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 5 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 6 (Trước khi cai thién). : Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 7 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 8 (Trước khi cai thién).
: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 9 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 10 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 11 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 12 (Trước khi cải thiện).
: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 13 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 14 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số cho Quantities (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số cho Fixed cost và Cost per hour (Trước khi cải thiện) 34 Hinh 4.
: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ | (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 2 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 3 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 4 (Trước khi cải thiện).
: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 5 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 6 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 7 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 8 (Trước khi cải thiện).
: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 9 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 10 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ II (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 12 (Trước khi cải thiện).
: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 13 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 14 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Calendar Analysis cho Ca 1 (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Calendar Analysis cho Ca 2 (Trước khi cải thiện).
: Cài đặt tham số Resource cho mỗi ca làm việc (Trước khi cải thiện). : Kết quả sau khi chạy quy trình (Trước khi cải thiện). : Kết quả sau khi chạy quy trình (Trước khi cải thiện). : Cài đặt tham số Process Validation cho Start Event (Sau khi cải thiện) Hình 4.
46: Cài đặt tham số Process Validation cho G01. Xác thực thông tin (Sau [3si0v 0i) 01077. 47: Cài đặt tham số Process Validation cho G02. Phân loại KH (Sau khi cải HC siiaađiÝỶẢ.
48: Cài đặt tham số Process Validation cho G03. Xác định nhu cầu của KH SH 30v 0i¡UI)HHdaẳtŸỶẲỒỖỒỖ. 49:Cài đặt tham số Process Validation cho G04. Kiểm tra kho (Sau khi cải HC siiaađiÝỶẢ.
50: Cài đặt tham số Process Validation cho G05. Kiểm tra PTNH (Sau khi CAL IGN) HƯdddddditi. 51: Cai dat tham sé Process Validation cho G06. Kiém tra trang thai don hang (Sau khi cải thiỆn).
52: Cai đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 1 (Sau khi cải thiện). 53: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 2 (Sau khi cải thiện). 54: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 3 (Sau khi cải thiện). 55: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 4 (Sau khi cải thiện).
56: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 5 (Sau khi cải thiện). 57: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 6 (Sau khi cải thiện). 58: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 7 (Sau khi cải thiện). 59: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 8 (Sau khi cải thiện).
60: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 9 (Sau khi cải thiện). 61: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 10 (Sau khi cải thiện). 62: Cai đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 11 (Sau khi cải thiện). 63: Cai đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 12 (Sau khi cải thiện).
64: Cai đặt tham số Time Analysis cho Tac vu 13 (Sau khi cai thiện). 65: Cài đặt tham số Time Analysis cho Tác vụ 14 (Trước khi cải thiện). 66: Cài đặt tham số cho Quantities (Sau khi cải thiện). 67: Cài đặt tham số cho Fixed cost và Cost per hour (Sau khi cải thiện).
68: Cài đặt tham số Resource cho Tac vu 1 (Sau khi cải thiện). 69: Cài đặt tham số Resource cho Tac vu 2 (Sau khi cải thiện). 70: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 3 (Sau khi cải thiện). 71: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 4 (Sau khi cải thiện).
72: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 5 (Sau khi cải thiện). 73: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 6 (Sau khi cải thiện). 74: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 7 (Sau khi cải thiện). 75: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 8 (Sau khi cải thiện).
76: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 9 (Sau khi cải thiện). 77: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 10 (Sau khi cải thiện). 78: Cài đặt tham số Resource cho Tac vu 11 (Sau khi cải thiện). 79: Cai dit tham sé Resource cho Tác vụ 12 (Sau khi cải thiện).
80: Cài đặt tham số Resource cho Tác vụ 13 (Sau khi cải thiện). §1: Cài đặt tham số Resource cho Tác vu 14 (Sau khi cải thiện). 82: Cai đặt tham số Calendar Analysis cho Ca 1 (Sau khi cải thién). 83: Cai dat tham s6 Calendar Analysis cho Ca 2 (Sau khi cai thiện).
84: Cài đặt tham số Resource cho mỗi ca làm việc (Sau khi cải thiện). 85: Kết quả sau khi chạy quy trình (Sau khi cải thiện). 86: Két qua sau khi chạy quy trình (Sau khi cải thiện). 1: So sánh các nền tang Chatbox thong dung.
2: Qui trinh bán hàng. 3: Chat bot chào hỏi tự động khách hàng. 4: Chatbot đưa ra lựa chọn cho khách hàng. 5: Khách hàng chọn số lượng thuốc mua.
6: Khách hàng chọn hình thức thanh toán. 7: Gửi thông tin don hang vừa đặt cho khách hàng. 8: Tải file excel vào trong cơ sở dữ liệu về phân tích khách hàng có sẵn trên SQL Server. 9: Import file excel vào SQL S€rV€T.
10: Tạo database, bảng liên quan và chèn đữ liệu. 15:Import đữ liệu từ file dữ liệu thu thập trên Chatbot. 16: Chọn loai file import GE XU ioc cc ccccccccccccccececscseseessevecscsestsesesevsvevesesseees 71 Hinh 6. 17: Mapping dữ liệu trong file vừa ImpOrt.
18: Power BI Intesration đồng bộ vs Hubspot. 20: Biểu đỗ cột thê hiện chi tiêu của khách hảng.