ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG KHOA XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH SVTH: TRẦN ANH THIỆN MSSV: 21DQ5802011146 Lớp: D21XDK3 Tuy Hòa, Tháng 10 năm 2023 SVTH: TRẦN ANH THIỆN 1 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I. Lựa chọn các thông số kích thước cấu tạo các cấu kiện: Móng, dầm, cột, dầm cầu chạy, vì kèo, panen mái, tấm tường. Yêu cầu và đặc điểm công trình. Cho công trình nhà công nghiệp 1 tầng 3 nhịp, 24 bước cột.
Ta cần lập biện pháp thi công công trình bằng phương pháp lắp ghép từng loại cấu kiện khác nhau bao gồm: móng, cột, dầm, dầm cầu trục, dầm cầu chạy, dàn mái, dàn vì kèo. bằng cấu kiện bê tông cốt thép. Các cấu kiện này được sản xuất trong nhà máy và được vận chuyển bằng phương tiện vận chuyển chuyên dụng đến công trường để tiến hành thi công lắp ghép. Công trình có 3 nhịp, có L1=15(m), L2= 30(m), L3= 15 (m) có 24 bước cột, mỗi bước cột có có chiều dài B = 6 (m).
Công trình được thi công trên nền đất bằng phẳng, không bị hạn chế về mặt bằng, các điều kiện thi công là thuận lợi, các phương tiện thi công đầy đủ, nhân công luôn đảm bảo. Ta có sơ đồ mặt bằng và mặt cắt công trình như sau: 9000 45000 27000 9000 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 157500 HÌNH 1.1 MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH SVTH: TRẦN ANH THIỆN 2 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH HÌNH 1.2 MẶT CẮT NGANG CÔNG TRÌNH. Số liệu tính toán: 2.1 MẶT CẮT NGANG MÓNG BTCT. Móng biên (M1) Chiều dài đế móng: b1m = 2.2 (m) Chiều rộng đế móng: b2m = 1.8 (m) Chiều cao đế móng: h1 = 0.3 (m) Chiều cao chớp móng: h2 = 0.35 (m) Chiều cao cốc móng: h3 = 0.8 (m) Chiều rộng cố móng: b1 = 0.15(m) Kích thước miệng cốc móng: b2 x b3 = 0.51 (m) SVTH: TRẦN ANH THIỆN 3 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH Bảng 2.1: Bảng thống kê các loại móng b1m b2m h1 h2 h3 b1 b2 b3 Loại móng (m) (m) (m) (m) (m) (m) (m) (m) Móng biên: M1 2.51 Kích thước: Thể tích: - Đế móng: - Chóp móng: - Cốc móng: - Miệng móng: Thể tích khối móng: Trọng Lượng: b.
Móng giữa (M2): Chiều dài đế móng: b1m = 2.2 (m) Chiều rộng đế móng: b2m = 1.8 (m) Chiều cao đế móng: h1 = 0.3 (m) Chiều cao chớp móng: h2 = 0.35 (m) SVTH: TRẦN ANH THIỆN 4 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH Chiều cao cốc móng: h3 = 0.78 (m) Chiều rộng cố móng: b1 = 0.15(m) Kích thước miệng cốc móng: b2 x b3 = 0.51 (m) Kích thước: Thể tích: - Đế móng: - Chóp móng: - Cốc móng: - Miệng móng: Thể tích khối móng: Trọng Lượng: SVTH: TRẦN ANH THIỆN 5 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH 2.1 CỘT BIÊN HÌNH 2. Cột biên (C1): Chiều cao đầu cột: Hđ = 2.1 (m) Chiều cao chân cột: Hc =9 (m) Kích thước tiệt diện đầu cột: b x hđ = 0.5 (m) Kích thước tiệt diện chân cột: b x hc = 0.7 (m) SVTH: TRẦN ANH THIỆN 6 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH Thể tích -Đầu cột : V1 = b x hđ x Hđ = 0. Cột giữa (C2): Chiều cao đầu cột: Hđ =2.1 (m) Chiều cao chân cột: Hc =9 (m) Kích thước tiệt diện đầu cột: b x hđ = 0.5 (m) Kích thước tiệt diện chân cột: b x hc = 0.7 (m) Thể tích -Đầu cột : V1 = b x hđ x Hđ = 0.2: Bảng thống kê các loại cột Loại cột Hđ Hc b hđ hc Cột biên: C1 2.7 SVTH: TRẦN ANH THIỆN 7 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH 2. Dầm cầu trục HÌNH 2.1 DẦM CT NHỊP BIÊN HÌNH 2.2 DẦM CT NHỊP GIỮA a.
Dầm cầu trục nhịp biên (DCT) Chiều dài dầm: B = 6 (m) Chiều cao dầm: h2 = 0.55 (m) Chiều cao cánh: h1 = 0.45 (m) Chiều rộng dầm: b1 =0.25 (m) Chiều rộng cánh: b2 = 0. Dầm cầu trục nhịp giữa (DCT) Chiều dài dầm: B = 6 (m) Chiều cao dầm: h2 = 0.85 (m) Chiều cao cánh: h1 = 0.55 (m) Chiều rộng dầm: b1 =0.3 (m) Chiều rộng cánh: b2 = 0.2(m) Thể tích SVTH: TRẦN ANH THIỆN 8 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH - Phần cánh: (m3) - Phần thân: (m3) Thể tích khối dầm: (m3) Trọng lượng: (T) 2. Vì kèo mái Vì kèo BTCT L (m) H (m) lb (m) hb (m) lg (m) hg (m) Nhịp biên 15 1.4: bảng thống kê các loại vì kèo HÌNH 2.1: VÌ KÈO NHỊP BIÊN Vì kèo mái nhịp biên: Chiều dài vì kèo: L1 = L3 = 15(m) Chiều cao: H=1.5 (m) Chiều rộng mái cửa trời: lb = 4.2 (m) Chiều cao mái cửa trời: hb = 1.6 SVTH: TRẦN ANH THIỆN 9 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH -Dàn cửa trời: cho trọng lượng dàn cửa trời theo kiểu khẩu độ công trình Chiều dài(m) Chiều cao(m) Trọng lượng (T) 4.6 Tổng trọng lượng: P=P1+P2= 6.2: VÌ KÈO NHỊP GIỮA Vì kèo mái nhịp giữa: Chiều dài vì kèo: L2 = 30(m) Chiều cao: H= 2.4(m) Chiều rộng mái cửa trời: lg = 8 (m) Chiều cao mái cửa trời: hg = 2.9 - Dàn cửa trời: cho trọng lượng dàn cửa trời theo kiểu khẩu độ công trình Chiều dài(m) Chiều cao(m) Trọng lượng (T) 8 2.9 Tổng trọng lượng: P=P1+P2= 8. Tấm tường BTCT - Kích thước (chiều cao x chiều dài): hxB = 2.6 (T) SVTH: TRẦN ANH THIỆN 10 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH 2.
Panen mái BTCT -Kích thước (chiều rộng x chiều dài): b x B= (1.1: TẤM PANEN MÁI SVTH: TRẦN ANH THIỆN 11 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH * Trọng lượng 2. Xà gồ thép C Bảng 2.7: Quy chuẩn trọng lượng xà gồ thép C - Chọn thép C80 x40 x40 x15, độ dày 2.0 (mm) có trọng lượng trên 1m dài là 2. Với bước cột B = 6 (m) trọng lượng: SVTH: TRẦN ANH THIỆN 12 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH Bảng 2.6: Bảng tổng hợp số lượng và trọng lượng các cấu kiện toàn công trình : Trọng lượng một Tổng số lượng Tổng trọng STT Tên cấu kiện cấu kiện (T) cấu kiện (CK) cấu kiện (T) 1 Móng cột biên 6.16 2 Móng cột giữa 6.96 5 Dầm cầu trục nhịp biên 5.88 6 Dầm cầu trục nhịp giữa 9.8 7 Vì kèo nhịp biên 7.4 8 Vì kèo nhịp giữa 9.021 11 Xà gồ thép C 0. Chọn cáp thi công [1] 1.
Chọn cáp cẩu móng ÑAÙ NH DAÁU TIM - Để cẩu móng dùng chùm dây cáp 4 nhánh dây. COÁ T CAÁ U KIEÄ N Khối móng nặng P (T) (chọn khối móng nặng nhất), giả sử dây treo nghiêng góc 450 so với phương thẳng đứng. Thiết bị treo buộc gồm có dây cáp treo. Lấy bằng 100kg Ta có: - Nội lực trong mỗi dây là : Trong đó: n Số nhánh dây, n = 4 α = 450 Góc nghiêng dây so với phương đứng HÌNH 3.17: TREO BUỘC MÓNG ptt Trọng lượng tính toán cấu kiện (móng) Thay số tính được : SVTH: TRẦN ANH THIỆN 13 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH - Khi cáp làm việc thì bị kéo ,xoắn ,uốn, nhưng khi tính độ bền cho cáp để đơn giản ta tính cho trường hợp khi chịu kéo - Lực kéo đứt dây cáp : R= k x S = 6 x 2.08 (T) ( k Hệ số an toàn ,lấy k=6) - Cường độ chịu kéo của một sợi cáp cẩu σ = 167 kg/mm2 và lực kéo đứt dây cáp R = 13.8 (kN) -Diện tích tiết diện cáp: F ≥ R/σ =13.32 (mm2) Mặt khác: Tra bảng chọn cáp mềm có cấu trúc 6x37, có đường kính cáp d = 16mm 2.
Chọn cáp cẩu cột Sức nâng của cột không lớn lắm,khi thi công cột dùng biện pháp kéo lê do vậy không dùng cáp cứng mà dùng cáp mềm có khóa bán tự động để neo cột ,cáp treo hai nhánh có góc nghiêng , sử dụng đai ma sát làm thiết bị treo buộc có cấu tạo như hình vẽ. SVTH: TRẦN ANH THIỆN 14 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH 2.Cột biên - Ta có : P: Trọng lượng cột biên (T) Thiết bị treo buộc gồm có dây cáp treo. Lấy bằng 100kg - Lực kéo đứt cáp: (k: Hệ số an toàn, lấy k = 6, φ = 00) Thay số tính được: - Cường độ chịu kéo của cáp cẩu là σ = 167 kg/mm2 và lực kéo đứt dây cáp R = 23.79 (T) Diện tích tiết diện cáp : F≥R/σ = 23.46 (mm2) Mặt khác : Tra bảng chọn cáp mềm có cấu trúc 6x37, chọn cáp có đường kính d = 22 mm SVTH: TRẦN ANH THIỆN 15 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH 2. Cột giữa - Ta có : P: Trọng lượng cột biên(T) - Lực kéo đứt cáp: (k: Hệ số an toàn , lấy k = 6, φ = 00) Thay số tính được: Cường độ chịu kéo của cáp cẩu là σ = 167 kg/mm2 và lực kéo đứt dây cáp R = 25.74 (T) Diện tích tiết diện cáp : F≥R/σ = 25.13 (mm2) Mặt khác : Tra bảng chọn cáp mềm có cấu trúc 6x37, chọn cáp có đường kính d = 22 mm SVTH: TRẦN ANH THIỆN 16 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH 3.
Chọn cáp cẩu dầm cầu trục Dầm cầu chạy là kết cấu nằm ngang nên thiết bị treo buộc là thiết bị treo buộc đơn giản thông thường. Sử dụng chùm dây 2 nhánh có khóa bán tự động. Cấu tạo như hình vẽ.19: TREO BUỘC DẦM CẦU CHẠY 1- Miếng đệm 2- Dây cẩu kép 3- Khóa bán tự động 4- Đoạn ống ở khóa để luồn dây cáp SVTH: TRẦN ANH THIỆN 17 ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD: TH.S LÊ ĐÌNH VINH 3. Dầm cầu trục nhịp biên Ta có: ptt= p x1.88 (T) P : trọng lượng dầm cầu chạy nhịp biên (T) - Thiết bị treo buộc gồm có dây cáp treo: lấy bằng 100kg.