CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ LAGO CENTRO 1.1 Tổng quan về khu dân cư LAGO CENTRO 1.1 Vị trí địa lý Dự án “Khu dân cư Lago Centro City”được xây dựng tại xã Lương Bình, huyện Bến Lức, tỉnh Long An với tổng diện tích quy hoạch 132.375m2 Vị trí khu đất có các mặt như sau: - Phía Bắc giáp: Nhà dân tại xã Lương Bình; - Phía Nam giáp: Đất nông nghiệp; - Phía Đông giáp: Kênh T3; - Phía Tây giáp: Tỉnh lộ 820 và kênh T2; 4 Tieu luan Hình 1. Vị trí giới hạn dự án 1.2 Quy mô dự án 1.1 Cơ cấu sử dụng đất Bảng 1. Cơ cấu sử dụng đất của dự án STT Hạng mục Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) 1 Đất ở 62.1 Đất ở + thương mại 13.2 Đất ở liên kế 42.3 Đất biệt thự 6.918,8 5,23 2 Đất dịch vụ công cộng 10.1 Đất thương mại- dịch vụ 1.2 Đất giáo dục 4.3 Đất thể dục, sân chơi ngoài trời 4.41 3 Đất cây xanh, công viên, mặt nước 6.1 Đất cây xanh- công viên 4.522,5 1,91 4 Đất hạ tầng 605,0 0,46 5 Đất giao thông 51.2 Các hạng mục công trình a. Nhà phố thương mại: Tổng số 129 lô với diện tích mỗi lô 95m2, với kích thước 5m x 19m, quy mô xây dựng 4 tầng.
Nhà ở liên kế: Tổng số 546 lô với diện tích mỗi lô 80m2, với kích thước 5m x 16m, quy mô xây dựng 4 tầng. Nhà ở biệt thự: Tổng số 40 lô với diện tích mỗi lô 160m2, với kích thước 8m x 20m, quy mô xây dựng 3 tầng. Công trình giáo dục: Tổng diện tích đất xây dựng trường học là 4000 m2, quy mô xây dựng 3 tầng e. Công trình y tế: Trung tâm y tế được xây dựng với diện tích 540 m2, quy mô xây dựng 2 tầng f.
Công trình trạm xử lý nước thải: Các bể xử lý nước thải phải được thiết kế chìm dưới mặt đất và trồng cây cỏ phủ lên, miệng bể nổi. Khu kỹ thuật có diện tích khoảng 50 m2.3 Quy mô dân số và nhu cầu sử dụng nước 1.1Quy mô dân số Dự án khu dân cư Lago Centro City được thiết kế với dân số 2150 người 1.2 Nhu cầu sử dụng nước Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng nước của khu dân cư Tiêu chuẩn cấp nước Lưu ST Quy Loại nước cấp Đơn vị lượng T mô Quy mô Đơn vị nước cấp 1 Nước sinh hoạt 2150 Người 150 L/người.đ 322,5 Nước cấp hoạt động 2 100 Người 75 L/người.đ 7,5 trường mầm non Nước cấp giáo viên 3 10 Người 100 L/người.đ 1 trường mầm non 4 Công trình công cộng 6766 m2 2,5 L/m2 16,92 5 Nước tưới cây 6875 m2 3 L/m2 20,63 6 Nước rửa đường 51816 m2 1,5 L/m2 77,72 7 Lưu lượng nước thất thoát, rò rỉ 10% Qsh 32,25 Tổng lượng nước trung bình trong một ngày 487,52 6 Tieu luan Tổng lượng nước trong ngày xử dụng 1,2 574,224 nhiều nhất với K = 1,2 Nước dự trữ phòng cháy: 72 m2, với việc chữa cháy cho một đám cháy xảy ra trong 1 giờ, với lưu lượng 20 l/s.2 Tổng quan nước thải sinh hoạt của dự án 1.1 Nguồn phát sinh và lưu lượng nước thải Căn cứ vào điểm a) Khoản 1 Điều 39 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014, tỷ lệ nước thải là 100% nước cấp sinh hoạt. Nước thải từ khu vực vệ sinh: Nước thải từ khu vệ sinh thường có độ màu cao, mùi hôi thối và chứa các thành phần ô nhiễm chủ yếu là các chất hữu cơ: phân, nước tiểu, cặn bẩn lơ lửng, tạp chất và các vi rút, vi sinh vật gây bệnh. Các chỉ số ô nhiễm như BOD5, COD, Ni tơ, phốt pho có nồng độ ô nhiễm cao.
Nước thải từ khu vực nấu, rửa ở nhà bếp: Nước thải khu vực này từ quá trình rửa rau, củ quả, vệ sinh bát đĩa, nồi xoong,. phục vụ cho việc nấu nướng nên thường chứa nhiều dầu mỡ, lượng rác, cặn và 1 phần chất tẩy rửa. Nước thải từ khu vực sử dụng để tắm giặt: Nước thải từ khu vực tắm giặt này hầu như chỉ chứa các thành phần hóa chất từ chất tẩy rửa như xà phòng, bột giặt, sữa tắm, cặn bẩn. Nước thoát sàn: Nước thải loại này từ quá trình lau, rửa sàn; chứa các thành phần ô nhiễm như chất tẩy rửa, rác và cặn bẩn.3 Lượng nước thải phát sinh STT Nhu cầu Lượng nước thải (m3/ngày) 1 Nước thải từ quá trình sinh hoạt 322,5 2 Nước thải từ trường mầm non 8,5 3 Công cộng – dịch vụ 16,92 Tổng lượng nước thải phát sinh 347,92 7 Tieu luan 1.2 Thành phần tính chất nước thải sinh hoạt Tải lượng (kg/ngày) Tải trọng STT Chỉ tiêu = Tải lượng x dân số (g/người/ngày) (2150 người) 1 BOD5 65 139,75 2 COD 104 223,6 3 Dầu mỡ 30 64,5 4 SS 60-65 129-139,75 5 Tổng Nitơ 12 25,8 6 Nitrat - - 7 Amoni 7 15 8 Phosphat (PO43-) 3,3 7 Nguồn: TCXDVN 51:2008 Nồng độ các chất ô nhiễm (mg/l) Chưa xử lý STT CHỈ TIÊU QCVN 14:2008/ = tải lượng / lượng Có bể tự hoại BTNMT (cột A) nước thải (348 m3) 1 BOD5 400 240 30 2 COD 642 385 - 3 Dầu mỡ 185 111 10 4 SS 370-400 203,5-220 50 5 Tổng Nitơ 74 50 - 6 Nitrat - - 30 7 Amoni 43 30 5 Phosphat 8 20 12 6 (PO43-) Ss giảm 45% Bod giảm 40% Amoni giảm 30% 1.3 Mạng lưới thu gom nước thải Mạng lưới thu gom nước thải được xây dựng riêng biệt với hệ thống thoát nước mưa, tránh tình trạng nước thải bị pha loãng làm tăng lưu lượng xử lý hệ thống.
8 Tieu luan Nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại trong nhà, nước thải sau bể tự hoại được thu gom qua các đường ống sau đó dẫn về Trạm xử lý nước thải tập trung nằm ở phía Đông khu dân cư, nước thải sau khi xử lý được thoát ra kênh T3. 9 Tieu luan CHƯƠNG 2: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT 2.1 Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt điển hình 2.1 Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt điển hình Nước thải sinh hoạt Hệ thống thu gom Song chắn rác Bể lắng cát Bể điều hòa Máy thổi khí Bể lắng sơ cấp Bể sinh học hiếu khí theo mẻ (SBR) Dung dịch Clo Bể khử trùng Bể chứa bùn Nguồn tiếp nhận QCVN 14 : 2008/BTNMT 10 Tieu luan Hình 2.1 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải điển hình 1 Nước thải sinh hoạt Hệ thống thu gom Song chắn rác Bể lắng cát, tách dầu Bể điều hòa Bể lắng sơ cấp Máy thổi khí Bể thiếu khí (Anoxic) Bể hiếu khí (Aerotank) Hoặc bể hiếu khí có giá thể bám dính (MBBR) Bể lắng thứ cấp Bể chứa bùn Dung dịch Clo Bể khử trùng Nguồn tiếp nhận QCVN 14 : 2008/BTNMT 11 Tieu luan Hình 2.2 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt điển hình 2 Nước thải sinh hoạt Hố thu, song chắn rác Bể lắng cát Bể tách dầu Bể điều hòa Máy thổi khí Bể lắng sơ cấp Mương Oxy hóa Bể lắng thứ cấp Bể chứa bùn Dung dịch Javen Bể khử trùng Nguồn tiếp nhận 12 QCVN 14 : 2008/BTNMT Tieu luan Hình 2.3 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt điển hình 3 13 Tieu luan 2.2 Nhận xét công nghệ điển hình Một công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt thường được xây dựng gồm các cấu phần chính sau: Hệ thống thu gom: Thu gom nước thải từ các nguồn xả thải về trạm xử lý Hệ thống tiền xử lý: Bao gồm song chắn rác, bể lắng cát, bể tách dầu, bể điều hòa và bể lắng sơ cấp Hệ thống xử lý chính: Dựa vào điều kiện công nghệ, kinh tế, công suất,. chọn một trong số các bể sau: - Bể sinh học thiếu khí và hiếu khí (Anoxic và Aerotank) - Bể sinh học hiếu khí bám dính (MBBR) - Bể sinh học xử lý theo mẻ (SBR) - Mương Oxy hóa (Oxydation Ditch) - Bể lọc sinh học cao tải (Biophin) - Bể lọc màng sinh học (MBR) Hệ thống hậu xử lý: Gồm bể lắng, bể chứa bùn, bể khử trùng và có thể có bồn lọc cát 14 Tieu luan 2.2 Một số công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt thực tế 2.1 Công nghệ xử lý nước thải Nhà máy XLNT Kim Liên (Hà Nội) 2.1 Công nghệ xử lý nước thải Nhà máy XLNT Kim Liên (3700m3/ngày đêm) Nước thải sinh hoạt Song chắn rác Bể lắng cát, tách dầu Bể lắng sơ cấp Bể chứa bùn Bể kỵ khí Bể thiếu khí (Anoxic) Máy thổi khí Bùn tuần hoàn Bể hiếu khí (Aerotank) Bể lắng thứ cấp Bể chứa bùn Dung dịch Javen Bể khử trùng Nguồn tiếp nhận 15 Tieu luan Hình 2.1 Sơ đồ công nghệ của trạm XLNT Kim Liên Bảng 2.1 Hiệu xuất của trạm XLNT Kim Liên Chỉ tiêu Đơn vị Chất lượng nước Chất lượng Hiệu suất thải đầu vào nước sau xử lý xử lý (%) pH - 6.0 - BOD5 Mg/l 150 20 87 COD Mg/l 225 35 84 Chất rắn lơ lửng SS Mg/l 180 20 89 Tổng Photpho Mg/l 4,7 1 80 Tổng Nitơ Mg/l 40 9 78 Tổng Coliorm MNP/100ml 106-107 2000 99 Nguồn: Công ty Thoát nước Hà Nội 2.1 Đánh giá công nghệ xử lý của trạm XLNT Kim Liên a. Ưu điểm: - Hiệu quả xử lý BOD, SS, COD đạt xấp xỉ 90% - Hệ thống xử lý có nắp đậy, không phát tán mùi.
- Thiết bị đồng bộ, dễ vận hành. - Công nghệ sử dụng ít hóa chất. - Hệ thống hoạt động ổn định, ít xảy ra sự cố b. Nhược điểm: - Chi phí đầu tư ban đầu cao - Quá trình sục khí liên tục, tiêu tốn năng lượng 16 Tieu luan - Hệ thống cần nhiều diện tích 2.2 Công nghệ xử lý nước thải Nhà máy XLNT Yên Sở 2.1 Công nghệ xử lý nước thải Nhà máy XLNT Yên Sở (200.000m3/ngày đêm) Nước thải sinh hoạt Song chắn rác Bể lắng cát, tách dầu Bể sinh học theo mẻ Máy thổi khí Bể chứa bùn (SBR) Khử trùng UV Nguồn tiếp nhận QCVN 14 : 2008/BTNMT cột B Hình 2.2 Sơ đồ công nghệ của trạm XLNT Yên Sở Bảng 2.2 Hiệu xuất của trạm XLNT Yên Sở Chỉ tiêu Đơn vị Chất lượng Chất lượng Hiệu suất nước thải đầu nước sau xử lý xử lý (%) vào pH - 6.0 - BOD5 Mg/l 135 20 85 COD Mg/l 212 37 84 17 Tieu luan Chất rắn lơ lửng SS Mg/l 139 21 85 Tổng Photpho Mg/l 5 1 80 Tổng Nitơ Mg/l 44 6 86 Tổng Coliorm MNP/100ml 11200 100 99 Nguồn: Công ty Thoát nước Hà Nội 2.2 Đánh giá công nghệ xử lý của trạm XLNT Yên Sở a.