Đồ Án Tốt Nghiệp: Thiết Kế Chung Cư Cao Cấp Liberty

Khám phá thiết kế chung cư cao cấp Liberty với không gian sống hiện đại, tiện nghi và phong cách sang trọng, đáp ứng nhu cầu cư dân.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ Án Tốt Nghiệp

2019

171
15
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. GIỚI THIỆU CHUNG

1.2. PHÂN KHU CHỨC NĂNG

1.3. CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT

1.4. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

1.5. GIẢI PHÁP KẾT CẤU

1.6. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

1.7. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG THIẾT KẾ

1.8. VẬT LIỆU SỬ DỤNG

2. CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG

2.1. TĨNH TẢI SÀN

2.2. TĨNH TẢI TƯỜNG XÂY

2.3. HOẠT TẢI

3. CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

3.1. GIẢI PHÁP KẾT CẤU SÀN

3.2. TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM)

4. CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ

4.1. MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

4.2. VẬT LIỆU VÀ KÍCH THƯỚC SƠ BỘ BẢN THANG

4.3. TẢI TRỌNG CẦU THANG

4.4. TÍNH TOÁN BẢN CHIẾU TỚI, BẢN THANG VÀ BẢN CHIẾU NGHỈ

4.5. TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI

4.6. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CẦU THANG

5. CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG

5.1. Nhận xét tổng quan

5.2. Vật liệu sử dụng

5.3. CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM, CỘT, VÁCH

5.4. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG

5.5. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH

5.6. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 2 -A

6. CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG

6.1. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

6.2. PHƯƠNG ÁN MÓNG

6.3. TÍNH TOÁN MÓNG M1

6.4. TÍNH TOÁN MÓNG M2

6.5. TÍNH TOÁN MÓNG LÕI THANG

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng Quan Đồ Án Thiết Kế Chung Cư Cao Cấp Liberty

Đồ án tốt nghiệp tập trung vào thiết kế chung cư cao cấp Liberty, một dự án tọa lạc tại 74 Nguyễn Thị Thập, Quận 7, TP.HCM. Công trình có quy mô 1 tầng hầm, 1 tầng bán hầm, 1 tầng dịch vụ, 16 tầng điển hình và 1 tầng thượng. Diện tích sàn tầng điển hình là 1236.4m2, tổng diện tích sàn là 24728m2. Chiều cao công trình tính từ mặt đất tự nhiên là 61.3m và từ cao độ ±0.00 là 64.3m. Đồ án bao gồm các phần: kiến trúc, kết cấu, điện nước, phòng cháy chữa cháy và cảnh quan. Mục tiêu là tạo ra một không gian sống hiện đại, tiện nghi và an toàn, đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế chung cư cao cấp.

1.1. Phân Khu Chức Năng Chi Tiết Chung Cư Liberty

Tầng hầm và bán hầm cao 3m, được sử dụng làm nơi đặt các hệ thống kỹ thuật, trạm bơm, máy phát điện và bãi đỗ xe. Tầng trệt cao 4.2m, là khu trung tâm thương mại. Các tầng điển hình cao 3.3m, sử dụng làm phòng ở và căn hộ cho thuê. Tầng thượng cao 3.3m. Sự phân chia này nhằm tối ưu hóa công năng sử dụng, đảm bảo sự tiện lợi cho cư dân và khách hàng. Mặt bằng chung cư Liberty được bố trí hợp lý, tạo không gian sống thoải mái.

1.2. Các Hệ Thống Kỹ Thuật Hiện Đại Tại Liberty

Chung cư được trang bị đầy đủ các hệ thống kỹ thuật hiện đại, bao gồm: hệ thống chiếu sáng kết hợp ánh sáng tự nhiên và nhân tạo, hệ thống điện 3 pha xoay chiều 380v/220v, tần số 50Hz, hệ thống cấp nước đảm bảo nhu cầu sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa và nước thải sinh hoạt, hệ thống phòng cháy chữa cháy theo tiêu chuẩn, hệ thống chống sét và hệ thống thoát rác. Các hệ thống này được thiết kế và lắp đặt theo tiêu chuẩn thiết kế chung cư cao cấp, đảm bảo an toàn và tiện nghi cho cư dân.

II. Thách Thức Thiết Kế Kết Cấu Chung Cư Liberty Cao Tầng

Việc thiết kế kết cấu chung cư cao tầng như Liberty đặt ra nhiều thách thức. Cần đảm bảo khả năng chịu lực của công trình trước các tải trọng đứng và ngang, đặc biệt là tải trọng gió và động đất. Giải pháp kết cấu phần thân là hệ dầm, cột, vách bê tông cốt thép chịu lực chính. Phần móng sử dụng phương án móng cọc khoan nhồi bê tông cốt thép đường kính D=0.8m. Việc lựa chọn vật liệu xây dựng cũng cần được cân nhắc kỹ lưỡng để đảm bảo độ bền và tuổi thọ của công trình. Thiết kế kết cấu chung cư phải tuân thủ các tiêu chuẩn và quy phạm hiện hành.

2.1. Tính Toán Tải Trọng Tác Động Lên Công Trình Liberty

Việc xác định chính xác tải trọng tác động lên công trình là yếu tố quan trọng trong thiết kế kết cấu chung cư. Các loại tải trọng cần được tính toán bao gồm: tĩnh tải sàn, tĩnh tải tường xây, hoạt tải (nhà để xe, thang, sảnh, hành lang, mái bằng), tải trọng gió và động đất. Giá trị hoạt tải được xác định theo TCVN 2727:1995. Việc tính toán tải trọng chính xác giúp đảm bảo an toàn và ổn định cho công trình.

2.2. Lựa Chọn Vật Liệu Xây Dựng Cao Cấp Cho Liberty

Vật liệu xây dựng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của công trình. Bê tông cấp độ bền B30 được sử dụng, với cường độ chịu nén dọc trục Rb = 17 MPa. Cốt thép loại AI (Ø < 10) và AIII (Ø ≥10) được sử dụng, với cường độ chịu kéo Rs = 225 MPa và 365 MPa tương ứng. Các vật liệu khác như gạch, vữa, gạch lát nền cũng được lựa chọn kỹ lưỡng. Vật liệu xây dựng cao cấp góp phần tạo nên một công trình bền vững và thẩm mỹ.

III. Giải Pháp Thiết Kế Sàn Tầng Điển Hình Chung Cư Liberty

Giải pháp thiết kế sàn tầng điển hình là sàn dầm. Kích thước sàn, dầm, cột, vách được chọn sơ bộ dựa trên kinh nghiệm và các tiêu chuẩn thiết kế. Tải trọng tác dụng lên sàn được tính toán chi tiết, bao gồm tĩnh tải và hoạt tải. Nội lực sàn tầng điển hình được xác định bằng phần mềm SAFE V12. Độ võng của sàn được kiểm tra để đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép. Cốt thép được tính toán và bố trí hợp lý để đảm bảo khả năng chịu lực của sàn. Bản vẽ thiết kế chung cư thể hiện rõ các chi tiết này.

3.1. Tính Toán Nội Lực Sàn Bằng Phần Mềm SAFE V12

Phần mềm SAFE V12 được sử dụng để phân tích và tính toán nội lực sàn tầng điển hình. Mô hình mặt bằng sàn được tạo trong SAFE V12. Biểu đồ Momen sàn theo phương X và Y được xuất ra từ phần mềm. Độ võng dài hạn và ngắn hạn của sàn cũng được kiểm tra bằng phần mềm. Kết quả phân tích giúp xác định chính xác vị trí và giá trị nội lực, từ đó bố trí cốt thép hợp lý.

3.2. Bố Trí Cốt Thép Sàn Tối Ưu Theo Tiêu Chuẩn

Cốt thép sàn được bố trí theo phương X và Y dựa trên kết quả tính toán nội lực. Khoảng cách và đường kính cốt thép được lựa chọn theo tiêu chuẩn thiết kế. Việc bố trí cốt thép hợp lý giúp sàn chịu được các tải trọng tác dụng và đảm bảo độ bền của công trình. Tiêu chuẩn thiết kế chung cư cao cấp được tuân thủ nghiêm ngặt trong quá trình bố trí cốt thép.

IV. Thiết Kế Cầu Thang Bộ Thoát Hiểm Chung Cư Liberty

Cầu thang bộ đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn thoát hiểm cho cư dân. Thiết kế cầu thang bộ phải tuân thủ các quy định về kích thước, vật liệu và khả năng chịu lực. Mặt bằng bố trí cầu thang tầng điển hình được thiết kế hợp lý, đảm bảo thuận tiện cho việc di chuyển. Vật liệu và kích thước sơ bộ bản thang được lựa chọn dựa trên kinh nghiệm và các tiêu chuẩn thiết kế. Tải trọng cầu thang được tính toán chi tiết, bao gồm tải trọng tác dụng lên bản nghiêng, bản chiếu nghỉ và bản chiếu tới.

4.1. Tính Toán Tải Trọng Cầu Thang Chi Tiết

Tải trọng tác dụng lên cầu thang bao gồm tải trọng tĩnh (trọng lượng bản thân, các lớp cấu tạo) và tải trọng động (người đi lại). Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng, bản chiếu nghỉ và bản chiếu tới được tính toán riêng biệt. Việc tính toán tải trọng chính xác giúp đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

4.2. Kiểm Tra Độ Võng Cầu Thang Đảm Bảo An Toàn

Độ võng của cầu thang được kiểm tra để đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép. Việc kiểm tra độ võng giúp đảm bảo an toàn và thoải mái cho người sử dụng. Nếu độ võng vượt quá giới hạn, cần điều chỉnh kích thước hoặc vật liệu của cầu thang.

V. Phân Tích Thiết Kế Khung Chịu Lực Chung Cư Liberty

Khung chịu lực là hệ kết cấu chính của công trình, chịu toàn bộ tải trọng đứng và ngang. Việc thiết kế khung phải đảm bảo khả năng chịu lực, độ ổn định và độ cứng của công trình. Tiết diện dầm, cột, vách được chọn sơ bộ dựa trên kinh nghiệm và các tiêu chuẩn thiết kế. Tải trọng được tính toán chi tiết, bao gồm tải trọng tĩnh, hoạt tải, gió và động đất. Tổ hợp tải trọng được thực hiện theo các quy định hiện hành. Chuyển vị đỉnh được kiểm tra để đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép.

5.1. Kiểm Tra Chuyển Vị Đỉnh Đảm Bảo Ổn Định Công Trình

Chuyển vị đỉnh là độ dịch chuyển của đỉnh công trình dưới tác dụng của tải trọng. Chuyển vị đỉnh được kiểm tra để đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép. Việc kiểm tra chuyển vị đỉnh giúp đảm bảo độ ổn định và an toàn của công trình.

5.2. Tính Toán Cốt Thép Dầm Cột Vách Theo Tiêu Chuẩn

Cốt thép dầm, cột, vách được tính toán dựa trên kết quả phân tích nội lực. Lượng cốt thép được bố trí hợp lý để đảm bảo khả năng chịu lực của các cấu kiện. Tiêu chuẩn thiết kế chung cư cao cấp được tuân thủ nghiêm ngặt trong quá trình tính toán và bố trí cốt thép.

VI. Thiết Kế Móng Cọc Khoan Nhồi Chung Cư Liberty

Móng cọc khoan nhồi được sử dụng để truyền tải trọng từ công trình xuống nền đất. Việc thiết kế móng phải đảm bảo khả năng chịu tải của cọc, độ ổn định của nền và độ lún của móng. Số liệu địa chất công trình được sử dụng để xác định sức chịu tải của cọc. Kích thước sơ bộ của móng được chọn dựa trên kinh nghiệm và các tiêu chuẩn thiết kế. Số lượng cọc được xác định dựa trên tải trọng và sức chịu tải của cọc. Độ cứng của cọc đơn được xác định để tính toán phân bố tải trọng lên các cọc.

6.1. Xác Định Sức Chịu Tải Của Cọc Khoan Nhồi

Sức chịu tải của cọc khoan nhồi được xác định dựa trên số liệu địa chất công trình. Các phương pháp xác định sức chịu tải bao gồm: phương pháp SPT, phương pháp CPT và phương pháp thí nghiệm nén tĩnh cọc. Việc xác định chính xác sức chịu tải của cọc giúp đảm bảo an toàn cho công trình.

6.2. Kiểm Tra Ổn Định Nền Và Độ Lún Móng

Ổn định nền và độ lún móng được kiểm tra để đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép. Việc kiểm tra ổn định nền và độ lún móng giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ của công trình. Nếu độ lún vượt quá giới hạn, cần điều chỉnh kích thước hoặc số lượng cọc.

06/06/2025
Thiết kế chung cư cao cấp liberty

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1. GIỚI THIỆU CHUNG  Công trình: CHUNG CƯ CAO CẤP LIBERTY.  Địa chỉ: 74 Nguyễn Thị Thập, phường Tân Thuận, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.

 Quy mô: 1 tầng hầm, 1 tầng bán hầm, 1 tầng dịch vụ, 16 tầng điển hình, 1 tầng thượng.  Diện tích sàn tầng điển hình: 1236.4m2  Tổng diện tích sàn: 24728m2  Chiều cao công trình: o Tính từ mặt đất tự nhiên: 61. o Tính từ cao độ 0. PHÂN KHU CHỨC NĂNG  Tầng hầm và tầng bán hầm: Cao 3m, là nơi đặt các hệ thống điện kỹ thuật, trạm bơm, máy phát điện và chỗ để xe.

 Tầng trệt: Cao 4.2m, sử dụng làm khu trung tâm thương mại.3m, sử dụng làm phòng ở, căn hộ cho thuê  Tầng 18 (tầng thượng): Cao 3. CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT 1. Hệ thống chiếu sáng  Kết hợp ánh sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo.  Chiếu sáng tự nhiên: Các phòng đều có hệ thống cửa để tiếp nhận ánh sáng từ bên ngoài kết hợp cùng ánh sáng nhân tạo đảm bảo đủ ánh sáng trong phòng.

 Chiếu sáng nhân tạo: Được tạo ra từ hệ thống điện chiếu sáng theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết kết điện chiếu sáng trong công trình dân dụng. Hệ thống điện  Điện được cấp từ mạng điện sinh hoạt của thành phố, điện áp 3 pha xoay chiều 380v/220v, tần số 50Hz. Đảm bảo nguồn điện sinh hoạt ổn định cho toàn công trình. Hệ thống điện được thiết kế đúng theo tiêu chuẩn Việt Nam cho công trình dân dụng, dể bảo quản, sửa chữa, khai thác và sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng.

Hệ thống cấp nước  Dung tích bể chứa được thiết kết trên cơ sở số lượng người sử dụng và lượng nước dự trữ khi xảy ra sự cố mất điện và chữa cháy. Từ bể chứa nước sinh hoạt được dẫn xuống các khu vệ sinh, phục vụ nhu cầu sinh hoạt mỗi tầng bằng hệ thống ống thép tráng kẽm đặt trong các hộp kỹ thuật. Hệ thống thoát nước  Thoát nước mưa: Nước mưa trên mái được thoát xuống dưới thông qua hệ thống ống nhựa đặt tại những vị trí thu nước mái nhiều nhất. Từ hệ thống ống dẫn chảy xuống rãnh thu nước mưa quanh nhà đến hệ thông thoát nước chung của thành phố.

1  Thoát nước thải sinh hoạt: Nước thải khu vệ sinh được dẫn xuống bể tự hoại làm sạch sau đó dẫn vào hệ thống thoát nước chung của thành phố. Hệ thống phòng cháy chữa cháy  Tại mỗi tầng và tại nút giao thông giữa hành lang và cầu thang. Thiết kết đặt hệ thống hộp họng cứa hoả được nối với nguồn nước chữa cháy. Mỗi tầng đều được đặt biển chỉ dẫn về phòng và chữa cháy.

Đặt mỗi tầng 4 bình cứu hoả CO2MFZ4 (4kg) chia làm 2 hộp đặt hai bên khu phòng ở. Hệ thống chống sét  Được trang bị hệ thống chống sét theo đúng các yêu cầu và tiêu chuẩn về chống sét nhà cao tầng. Hệ thống thoát rác  Rác thải được tập trung ở các tầng thông qua kho thoát rác bố trí ở các tầng, chứa gian rác được bố trí ở tầng hầm và sẽ có bộ phận để đưa rác thải ra ngoài. Hệ thống thông gió  Các tầng đều có cửa sổ thông thoáng tự nhiên.

Bên cạnh đó, công trình còn có các khoảng trống thông tầng nhằm tạo sự thông thoáng thêm cho tòa nhà. Hệ thống máy điều hòa được cung cấp cho tất cả các tầng. Họng thông gió dọc cầu thang bộ, sảnh thang máy. Sử dụng quạt hút để thoát hơi cho các khu vệ sinh và ống gain được dẫn lên mái.

GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 1. Giải pháp mặt đứng  Công trình có hình khối kiến trúc hiện đại phù hợp với tính chất là một chung cư cao cấp kết hợp với trung tâm thương mại. Với những nét ngang và thẳng đứng tạo nên sự bề thế vững vàng cho công trình, hơn nữa kết hợp với việc sử dụng các vật liệu mới cho mặt đứng công trình như đá Granite cùng với những mảng kiếng dày màu xanh tạo vẻ sang trọng cho một công trình kiến trúc. Giải pháp hình khối  Công trình có dạng khối hình hộp chữ nhật, phù hợp với hình dạng khu đất với 3 mặt tiếp giáp công trình có sẵn và 1 mặt tiền.

Tạo hình kiến trúc của công trình là sự kết hợp giữa cố điển và hiện đại mang phong thái tự do, phóng khoáng. Có lẽ cũng chính vì vậy mà công trình chung cư cao cấp này mang tên LIBERTY (có nghĩa là tự do). Giải pháp giao thông  Giao thông theo phương ngang là hàng lang giữa rộng 2. Giao thông theo phương đứng thông giữa các tầng là 2 cầu thang bộ và 4 thang máy.

Hàng lang ở các tầng giao với cầu thang tạo ra nút giao thông thuân tiện và thông thoáng cho người đi lại, đảm bảo sự thoát hiểm khi có sự cố như cháy, nổ. GIẢI PHÁP KẾT CẤU  Giải pháp kết cấu phần thân: Hệ kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ bao gồm dầm, cột, vách bê tông cốt thép, chịu toàn bộ tải trọng đứng và tải trọng ngang.  Giải pháp kết cấu phần móng: Phương án móng cọc khoan nhồi bê tông cốt thép. Đường kính cọc D=0.

PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN  Trong phạm vi đồ án này, sinh viên sử dụng các phần mềm sau để phân tích nội lực của mô hình: o Phần mềm SAP2000 v14.2: phần mềm phần tử hữu hạn phân tích các cấu kiện tổng quát. o Phần mềm ETABS v9.4: phần mềm phần tử hữu hạn phân tích sự làm việc của toàn bộ công trình. o Phần mềm SAFE v12.0: phần mềm phần tử hữu hạn chuyên phân tích cấu kiện dạng tấm (bản sàn, móng,…).  Tính toán cốt thép cho cấu kiện: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG THIẾT KẾ  Công việc thiết kế được tuân thao các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế do Nhà nước Việt Nam quy định đối với ngành xây dựng: o TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế; o TCVN 5574-2012: Tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép; o TCXD 198-1997: Nhà cao tầng –Thiết kế bê tông cốt thép toàn khối; o TCXD 10304-2012: Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế; o TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình; o TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu động đất; o TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế; o TCVN 9395-2012: Cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu;  Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt là những cấu kiện chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước quy định rõ. Nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn thiết kế của nước ngoài như: ACI 318-2005  Ngoài các tiêu chuẩn, quy phạm nêu trên, sinh viên có sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau.VẬT LIỆU SỬ DỤNG  Bê tông cấp độ bền B30 o Cường độ chịu nén dọc trục: Rb = 17 MPa. 3 o Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1. o Mô đun đàn hồi: Eb = 32500 MPa.

 Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10). o Cường độ chịu nén : Rsc = 225 MPa. o Cường độ chịu kéo: Rs = 225 MPa. o Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa.

o Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa.  Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥10). o Cường độ chịu nén : Rsc = 365 MPa. o Cường độ chịu kéo: Rs = 365 MPa.

o Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa.  Vật liệu khác: o Gạch: Loại đặc: γ = 18(kN/m3), loại rỗng: γ = 15(kN/m3) o Gạch lát nền Ceramic: γ = 20 (kN/m3) o Vữa xây: γ = 18 (kN/m3) 4 CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 2. TĨNH TẢI SÀN 2. Sàn tầng điển hình Bảng 2.

1 Tĩnh tải sàn tầng điển hình Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Gạch Ceramic 20 10 0.24 - Vữa lát nền 18 20 0.468 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. Sàn tầng trệt Bảng 2. 2 Tĩnh tải sàn tầng trệt Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Gạch Ceramic 20 10 0.24 - Vữa lát nền 18 20 0.468 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. Sàn tầng hầm Bảng 2.

3 Tĩnh tải sàn tầng hầm Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Vữa lát nền + tạo dốc 18 30 0.702 - Lớp chống thấm 10 3 0.039 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. 4 Tĩnh tải sàn mái Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Lớp gạch chống nóng 20 10 0.24 - Vữa lát nền 18 20 0.468 - Vữa tạo dốc 18 10 0.234 - Lớp chống thấm 10 3 0.039 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. Sàn vệ sinh Bảng 2. 5 Tĩnh tải sàn vệ sinh Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Gạch Ceramic 20 10 0.24 - Vữa lát nền + tạo dốc 18 30 0.702 -Lớp chống thấm 10 3 0.039 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1.

TĨNH TẢI TƯỜNG XÂY Bảng 2. 6 Tĩnh tải tường xây (tường 200) Chiều Chiều Chiều Chiều Hệ số Tải tính dày cao cao cao Tải tính γ(kN/m ) vượt 3 toán/1m dài tường tầng dầm tường toán(kN/m2) tải tường(kN/m) (m) (m) (m) (m) 0. 7 Tĩnh tải tường xây (tường 100) Chiều Chiều Chiều Chiều Hệ số Tải tính dày cao cao cao Tải tính γ(kN/m3) vượt toán/1m dài tường tầng sàn tường toán(kN/m2) tải tường(kN/m) (m) (m) (m) (m) 0. HOẠT TẢI Giá trị hoạt tải theo TCVN 2727:1995 Bảng 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Thiết Kế Chung Cư Cao Cấp Liberty - Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng" cung cấp cái nhìn tổng quan về quy trình thiết kế và xây dựng chung cư cao cấp, nhấn mạnh các yếu tố quan trọng như tính thẩm mỹ, công năng sử dụng và sự bền vững trong kiến trúc. Tài liệu không chỉ giúp sinh viên ngành xây dựng nắm vững kiến thức lý thuyết mà còn cung cấp những ứng dụng thực tiễn, từ đó nâng cao khả năng thiết kế và quản lý dự án.

Để mở rộng thêm kiến thức về lĩnh vực này, bạn có thể tham khảo tài liệu Kiến trúc chung cư cao tầng tại các khu đô thị mới ở Hà Nội theo hướng thân thiện môi trường, nơi bạn sẽ tìm thấy những giải pháp thiết kế bền vững. Ngoài ra, tài liệu Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp đánh giá hiệu quả sử dụng cốp pha nhôm định hình trong thi công nhà cao tầng hiện nay sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các công nghệ thi công hiện đại. Cuối cùng, tài liệu Đồ án HCMUTE thiết kế kết cấu chung cư Lapaz Đà Nẵng cung cấp một ví dụ cụ thể về thiết kế kết cấu, giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về quy trình thực hiện.

Những tài liệu này không chỉ bổ sung kiến thức mà còn mở ra nhiều cơ hội để bạn khám phá sâu hơn về lĩnh vực thiết kế và xây dựng chung cư cao cấp.