CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1. GIỚI THIỆU CHUNG Công trình: CHUNG CƯ CAO CẤP LIBERTY. Địa chỉ: 74 Nguyễn Thị Thập, phường Tân Thuận, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.
Quy mô: 1 tầng hầm, 1 tầng bán hầm, 1 tầng dịch vụ, 16 tầng điển hình, 1 tầng thượng. Diện tích sàn tầng điển hình: 1236.4m2 Tổng diện tích sàn: 24728m2 Chiều cao công trình: o Tính từ mặt đất tự nhiên: 61. o Tính từ cao độ 0. PHÂN KHU CHỨC NĂNG Tầng hầm và tầng bán hầm: Cao 3m, là nơi đặt các hệ thống điện kỹ thuật, trạm bơm, máy phát điện và chỗ để xe.
Tầng trệt: Cao 4.2m, sử dụng làm khu trung tâm thương mại.3m, sử dụng làm phòng ở, căn hộ cho thuê Tầng 18 (tầng thượng): Cao 3. CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT 1. Hệ thống chiếu sáng Kết hợp ánh sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo. Chiếu sáng tự nhiên: Các phòng đều có hệ thống cửa để tiếp nhận ánh sáng từ bên ngoài kết hợp cùng ánh sáng nhân tạo đảm bảo đủ ánh sáng trong phòng.
Chiếu sáng nhân tạo: Được tạo ra từ hệ thống điện chiếu sáng theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết kết điện chiếu sáng trong công trình dân dụng. Hệ thống điện Điện được cấp từ mạng điện sinh hoạt của thành phố, điện áp 3 pha xoay chiều 380v/220v, tần số 50Hz. Đảm bảo nguồn điện sinh hoạt ổn định cho toàn công trình. Hệ thống điện được thiết kế đúng theo tiêu chuẩn Việt Nam cho công trình dân dụng, dể bảo quản, sửa chữa, khai thác và sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng.
Hệ thống cấp nước Dung tích bể chứa được thiết kết trên cơ sở số lượng người sử dụng và lượng nước dự trữ khi xảy ra sự cố mất điện và chữa cháy. Từ bể chứa nước sinh hoạt được dẫn xuống các khu vệ sinh, phục vụ nhu cầu sinh hoạt mỗi tầng bằng hệ thống ống thép tráng kẽm đặt trong các hộp kỹ thuật. Hệ thống thoát nước Thoát nước mưa: Nước mưa trên mái được thoát xuống dưới thông qua hệ thống ống nhựa đặt tại những vị trí thu nước mái nhiều nhất. Từ hệ thống ống dẫn chảy xuống rãnh thu nước mưa quanh nhà đến hệ thông thoát nước chung của thành phố.
1 Thoát nước thải sinh hoạt: Nước thải khu vệ sinh được dẫn xuống bể tự hoại làm sạch sau đó dẫn vào hệ thống thoát nước chung của thành phố. Hệ thống phòng cháy chữa cháy Tại mỗi tầng và tại nút giao thông giữa hành lang và cầu thang. Thiết kết đặt hệ thống hộp họng cứa hoả được nối với nguồn nước chữa cháy. Mỗi tầng đều được đặt biển chỉ dẫn về phòng và chữa cháy.
Đặt mỗi tầng 4 bình cứu hoả CO2MFZ4 (4kg) chia làm 2 hộp đặt hai bên khu phòng ở. Hệ thống chống sét Được trang bị hệ thống chống sét theo đúng các yêu cầu và tiêu chuẩn về chống sét nhà cao tầng. Hệ thống thoát rác Rác thải được tập trung ở các tầng thông qua kho thoát rác bố trí ở các tầng, chứa gian rác được bố trí ở tầng hầm và sẽ có bộ phận để đưa rác thải ra ngoài. Hệ thống thông gió Các tầng đều có cửa sổ thông thoáng tự nhiên.
Bên cạnh đó, công trình còn có các khoảng trống thông tầng nhằm tạo sự thông thoáng thêm cho tòa nhà. Hệ thống máy điều hòa được cung cấp cho tất cả các tầng. Họng thông gió dọc cầu thang bộ, sảnh thang máy. Sử dụng quạt hút để thoát hơi cho các khu vệ sinh và ống gain được dẫn lên mái.
GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 1. Giải pháp mặt đứng Công trình có hình khối kiến trúc hiện đại phù hợp với tính chất là một chung cư cao cấp kết hợp với trung tâm thương mại. Với những nét ngang và thẳng đứng tạo nên sự bề thế vững vàng cho công trình, hơn nữa kết hợp với việc sử dụng các vật liệu mới cho mặt đứng công trình như đá Granite cùng với những mảng kiếng dày màu xanh tạo vẻ sang trọng cho một công trình kiến trúc. Giải pháp hình khối Công trình có dạng khối hình hộp chữ nhật, phù hợp với hình dạng khu đất với 3 mặt tiếp giáp công trình có sẵn và 1 mặt tiền.
Tạo hình kiến trúc của công trình là sự kết hợp giữa cố điển và hiện đại mang phong thái tự do, phóng khoáng. Có lẽ cũng chính vì vậy mà công trình chung cư cao cấp này mang tên LIBERTY (có nghĩa là tự do). Giải pháp giao thông Giao thông theo phương ngang là hàng lang giữa rộng 2. Giao thông theo phương đứng thông giữa các tầng là 2 cầu thang bộ và 4 thang máy.
Hàng lang ở các tầng giao với cầu thang tạo ra nút giao thông thuân tiện và thông thoáng cho người đi lại, đảm bảo sự thoát hiểm khi có sự cố như cháy, nổ. GIẢI PHÁP KẾT CẤU Giải pháp kết cấu phần thân: Hệ kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ bao gồm dầm, cột, vách bê tông cốt thép, chịu toàn bộ tải trọng đứng và tải trọng ngang. Giải pháp kết cấu phần móng: Phương án móng cọc khoan nhồi bê tông cốt thép. Đường kính cọc D=0.
PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN Trong phạm vi đồ án này, sinh viên sử dụng các phần mềm sau để phân tích nội lực của mô hình: o Phần mềm SAP2000 v14.2: phần mềm phần tử hữu hạn phân tích các cấu kiện tổng quát. o Phần mềm ETABS v9.4: phần mềm phần tử hữu hạn phân tích sự làm việc của toàn bộ công trình. o Phần mềm SAFE v12.0: phần mềm phần tử hữu hạn chuyên phân tích cấu kiện dạng tấm (bản sàn, móng,…). Tính toán cốt thép cho cấu kiện: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG THIẾT KẾ Công việc thiết kế được tuân thao các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế do Nhà nước Việt Nam quy định đối với ngành xây dựng: o TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế; o TCVN 5574-2012: Tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép; o TCXD 198-1997: Nhà cao tầng –Thiết kế bê tông cốt thép toàn khối; o TCXD 10304-2012: Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế; o TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình; o TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu động đất; o TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế; o TCVN 9395-2012: Cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu; Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt là những cấu kiện chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước quy định rõ. Nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn thiết kế của nước ngoài như: ACI 318-2005 Ngoài các tiêu chuẩn, quy phạm nêu trên, sinh viên có sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau.VẬT LIỆU SỬ DỤNG Bê tông cấp độ bền B30 o Cường độ chịu nén dọc trục: Rb = 17 MPa. 3 o Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1. o Mô đun đàn hồi: Eb = 32500 MPa.
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10). o Cường độ chịu nén : Rsc = 225 MPa. o Cường độ chịu kéo: Rs = 225 MPa. o Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa.
o Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa. Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥10). o Cường độ chịu nén : Rsc = 365 MPa. o Cường độ chịu kéo: Rs = 365 MPa.
o Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa. Vật liệu khác: o Gạch: Loại đặc: γ = 18(kN/m3), loại rỗng: γ = 15(kN/m3) o Gạch lát nền Ceramic: γ = 20 (kN/m3) o Vữa xây: γ = 18 (kN/m3) 4 CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 2. TĨNH TẢI SÀN 2. Sàn tầng điển hình Bảng 2.
1 Tĩnh tải sàn tầng điển hình Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Gạch Ceramic 20 10 0.24 - Vữa lát nền 18 20 0.468 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. Sàn tầng trệt Bảng 2. 2 Tĩnh tải sàn tầng trệt Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Gạch Ceramic 20 10 0.24 - Vữa lát nền 18 20 0.468 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. Sàn tầng hầm Bảng 2.
3 Tĩnh tải sàn tầng hầm Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Vữa lát nền + tạo dốc 18 30 0.702 - Lớp chống thấm 10 3 0.039 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. 4 Tĩnh tải sàn mái Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Lớp gạch chống nóng 20 10 0.24 - Vữa lát nền 18 20 0.468 - Vữa tạo dốc 18 10 0.234 - Lớp chống thấm 10 3 0.039 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1. Sàn vệ sinh Bảng 2. 5 Tĩnh tải sàn vệ sinh Trọng lượng Chiều Tĩnh tải Tĩnh tải Hệ số STT Vật liệu riêng dày tiêu chuẩn tính toán vượt tải (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) 1 Các lớp hoàn thiện sàn và trần - Gạch Ceramic 20 10 0.24 - Vữa lát nền + tạo dốc 18 30 0.702 -Lớp chống thấm 10 3 0.039 - Vữa lát trần 18 15 0.351 2 Hệ thống kỹ thuật 0.6 Tổng tĩnh tải (không kể TLBT) 1.
TĨNH TẢI TƯỜNG XÂY Bảng 2. 6 Tĩnh tải tường xây (tường 200) Chiều Chiều Chiều Chiều Hệ số Tải tính dày cao cao cao Tải tính γ(kN/m ) vượt 3 toán/1m dài tường tầng dầm tường toán(kN/m2) tải tường(kN/m) (m) (m) (m) (m) 0. 7 Tĩnh tải tường xây (tường 100) Chiều Chiều Chiều Chiều Hệ số Tải tính dày cao cao cao Tải tính γ(kN/m3) vượt toán/1m dài tường tầng sàn tường toán(kN/m2) tải tường(kN/m) (m) (m) (m) (m) 0. HOẠT TẢI Giá trị hoạt tải theo TCVN 2727:1995 Bảng 2.