CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH - Sinh viên trình bày mục đích xây dựng công trình, giới thiệu đặc điểm kiến trúc của công trình. Và các giải pháp kỹ thuật giao thông, hệ thống điện nước, hệ thống thông gió, chiếu sáng và phòng chống hỏa hoạn. CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP KẾT CẤU - Phân tích, lựa chọn giải pháp kết cấu của công trình, lựa chọn vật liệu, lựa chọn kích thước tiết diện sơ bộ của các cấu kiện cột - vách – dầm – sàn. CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG - Sinh viên tính toán tĩnh tải, hoạt tải cho tất cả các tầng gồm tầng hầm, tầng căn hộ, tầng mái, tầng kỹ thuật; xác định các dạng dao động riêng của công trình; tính toán thành phần tĩnh và thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995, tính toán tải trọng động đất theo phổ phản ứng và tổ hợp nội lực.
CHƯƠNG 4: LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN - Sinh viên trình bày phương pháp tính toán cấu kiện chịu uốn thuần túy theo trạng thái giới hạn I và trạng thái giới hạn II dựa vào TCVN 5574:2018. - Sinh viên có tính tải động đất công trình nên cần thiết kế kháng chấn cho cấu kiện chịu uốn. CHƯƠNG 5: LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU NÉN - Sinh viên trình bày phương pháp tính toán cấu kiện chịu nén và tính toán khả: năng chịu lực cho cột, vách theo TCVN 5574:2018. CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 6 – TẦNG 17 - Sinh viên trình bày quá trình thực hiện tính toán nội lực sàn dầm bê tông cốt thép bằng phần mềm SAFE, tính toán cốt thép, so sánh chọn bề dày hợp lý.
Thực hiện tính toán kiểm tra sàn theo trạng thái giới hạn độ bền (TTGH I) và trạng thái giới hạn sử dụng (TTGH II). SVTH: NGÔ TUẤN DUY – MSSV: 1810077 Trang ii CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 2 - Sinh viên kiểm các điều kiện ổn định tổng thể cho công trình. - Sinh viên tiến hành truy xuất nội lực ứng với các trường hợp tải trọng và tổ hợp tải trọng mà sinh viên đã xác định ở chương 3. Xác định các tổ hợp nguy hiểm với mỗi cấu kiện trong kết cấu khung.
Tính toán, bố trí cốt thép cho dầm, cột, vách. - Tính toán chiều dài đoạn neo và nối thép cho công trình. CHƯƠNG 8: KẾT CẤU LÕI THANG - Sinh viên trình bày phương pháp tính toán lõi thang theo phương pháp “Phân bố ứng suất đàn hồi” và phương pháp “Vùng biên chịu mô men” để tính toán cốt thép chịu lực chính cho lõi thang. - Tính toán và bố trí thép dầm lanh tô thang máy theo tiêu chuẩn ACI318-11.
CHƯƠNG 9: LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN MÓNG CỌC - Trình bày lý thuyết tính toán móng cọc theo TCVN 10304:2014 và kiểm tra biến dạng nền theo TCVN 9362:2012. CHƯƠNG 10: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT - Sinh viên tiến hành thống kê địa chất để loại trừ những mẫu có số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên địa chất. Xác định các TTGH của đất nền để phục vụ cho việc tính toán, thiết kế các phương án móng. CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ MÓNG CỌC - Sinh viên trình bày tính toán móng tại vị trí móng biên công trình (M1) và ví trí móng lõi thang máy (M2) theo các chỉ tiêu được liệt kê ở chương 9.
- Sinh viên mô hình đài móng trên phần mềm Sap2000, kiểm tra cọc khi chịu tải trọng ngang bằng “Biểu đồ tương tác”. CHƯƠNG 12: SƠ BỘ VỀ CÔNG TRÌNH - Sinh viên trình bày về đặc điểm sơ bộ công trình. - Đưa ra phương án thi công công trình phù hợp. CHƯƠNG 13: PHÂN ĐỢT THI CÔNG CÔNG TRÌNH SVTH: NGÔ TUẤN DUY – MSSV: 1810077 Trang iii Dựa vào điều kiện và phương pháp thi công, phân đợt thi công công trình.
CHƯƠNG 14: THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI - Sinh viên phân tích nhược điểm công trình từ đó đưa ra biện pháp thi công hợp lý. - Lập biện pháp thi công cừ Larsen. - Trình bày các bước thi công cọc khoan nhồi, công tác chuẩn bị dung dịch Bentonite. CHƯƠNG 15: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT - Lựa chọn và thiết kế cao độ đào đất, tính khối lượng đất cần đào theo từng đợt, bố trí máy đào thi công.
- Kiểm tra thành ổn định hố đào và chuyển vị cừ Larsen theo từng đợt thi công trên phần mềm Plaxis. - Kiểm tra hệ giằng Shoring, Kingpost và hệ sàn đạo thi công trên phần mềm Etabs 18. CHƯƠNG 16: THI CÔNG MÓNG - Lập biện pháp thi công và tính toán khối lượng công tác thi công móng. - Thiết kế biện pháp thi công Cốp pha móng ở biên công trình.
CHƯƠNG 17: THI CÔNG PHẦN THÂN - Sinh viên lập biện pháp thi công và bảo dưỡng các cấu kiện cột, vách, dầm và sàn. - Thiết kế biện pháp bao che công trình. CHƯƠNG 18: CHỌN MÁY THI CÔNG - Tính toán bố trí cần trục tháp, vận thăng lồng và một số thiết bị thi công khác. CHƯƠNG 19: TỔNG BÌNH ĐỒ CÔNG TRÌNH - Sinh viên thiết kế tổng bình đồ công trường theo 2 giai đoạn thi công phần ngầm và phần thân.
CHƯƠNG 20: TIẾN ĐỘ THI CÔNG SVTH: NGÔ TUẤN DUY – MSSV: 1810077 Trang iv - Sinh viên tiến hành bốc tách khối lượng công trình để lập tiến độ công trình theo định mức quy định. - Thiết kế và đánh giá biểu đồ nhân lực theo tiến độ thi công. CHƯƠNG 21: AN TOÀN LAO ĐỘNG - Sinh viên trình bày biện pháp an toàn trên công trường. CHƯƠNG 22: CHUYÊN ĐỀ THI CÔNG.
- Ứng dụng công nghệ BIM để quản lý tiến độ 4D theo mô hình từ phần mềm Revit. - Tích hợp chi phí xây dựng để kiểm soát công trình theo tiến độ 5D, xây dựng vốn cho công trình. BẢN VẼ: Sinh viên thực hiện tổng cộng 28 bản vẽ A1, trình bày nội dung kiến trúc, kết cấu, thi công cho công trình, chi tiết các bản vẽ như sau: - Phần kiến trúc bao gồm 7 bản vẽ: o KT-01: Mặt bằng kiến trúc tầng hầm. o KT-02: Mặt bằng kiến trúc tầng 1, tầng 2.
o KT-03: Mặt bằng kiến trúc văn phòng. o KT-04: Mặt bằng kiến trúc căn hộ. o KT-05: Mặt đứng kiến trúc công trình. o KT-06: Mặt cắt công trình.
o KT-07: Phối cảnh kiến trúc công trình. - Phần kết cấu bao gồm 8 bản vẽ: o KC-01: Chi tiết thép sàn tầng 6 – tầng 17 (tầng điển hình). o KC-02: Chi tiết khung trục 2 (tầng hầm 2 – tầng 3). o KC-03: Chi tiết khung trục 2 (tầng 4 – tầng 8).
o KC-04: Chi tiết khung trục 2 (tầng 9 – tầng 13). o KC-05: Chi tiết khung trục 2 (tầng 14 – tầng 18). o KC-06: Chi tiết lõi thang máy. SVTH: NGÔ TUẤN DUY – MSSV: 1810077 Trang v o KC-07: Mặt bằng bố trí đài móng và chi tiết móng M1.
o KC-08: Chi tiết móng M2 (móng khu vực lõi thang máy). - Phần thi công bao gồm 13 bản vẽ: o TC-01: Mặt bằng định vị công trình. o TC-02: Tổng bình đồ công trường (giai đoạn thi công phần ngầm). o TC-03: Thi công cọc khoan nhồi.
o TC-04: Thi công đào đất (đợt 1, đợt 2). o TC-05: Thi công đào đất (đợt 3. o TC-06: Chi tiết Shoring, Kingpost. o TC-07: Thi công cốp pha đài móng.
o TC-08: Thi công cốp pha cột vách. o TC-09: Thi công cốp pha dầm sàn. o TC-10: Mặt bằng, phối cảnh bao che. o TC-11: Chi tiết bao che công trình.
o TC-12: Tổng bình đồ công trường (giai đoạn thi công phần thân). o TC-13: Tiến độ thi công (Phần kết cấu). SVTH: NGÔ TUẤN DUY – MSSV: 1810077 Trang vi MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. ii DANH MỤC HÌNH ẢNH.
xviii DANH MỤC BẢNG. xxvi PHẦN I: KIẾN TRÚC. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. GIỚI THIỆU CHUNG.
Vị trí xây dựng. Quy mô công trình. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT. Hệ thống điện.
Hệ thống cấp thoát nước. Hệ thống thông gió và chiếu sáng. Hệ thống phòng cháy chữa cháy. PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP KẾT CẤU.
CÁC QUY PHẠM VÀ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ. Các tiêu chuẩn để thiết kế kết cấu. Các tiêu chuẩn thiết kế nền móng. Các tiêu chuẩn thiết kế biện pháp thi công.
Các quy chuẩn thiết kế. GIẢI PHÁP KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. Sơ đồ kết cấu và phương pháp tính. Phân tích, lựa chọn hệ kết cấu chịu lực.
Phân tích, lựa chọn phương án kết cấu cho phần ngầm. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN. Chọn chiều dày bản sàn. Chọn sơ bộ tiết diện dầm.
21 SVTH: NGÔ TUẤN DUY – MSSV: 1810077 Trang vii 2. Chọn sơ bộ tiết diện cột. Chọn sơ bộ tiết diện vách. CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ.
KHOẢNG CÁCH THÔNG THỦY CỦA CÁC THANH THÉP. TẢI TRỌNG VÀ TÁC DỤNG. TẢI TRỌNG THEO PHƯƠNG THẲNG ĐỨNG. Tĩnh tải tác dụng lên sàn.
Hoạt tải tác dụng lên sàn. TÍNH TOÁN DAO ĐỘNG CÔNG TRÌNH. Kết quả tính toán. TẢI TRỌNG GIÓ.
Thành phần tĩnh của gió. Thành phần động của gió. TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT. Tính toán thủ công theo TCVN 9386:2012.
TỔ HỢP TẢI TRỌNG. LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN. LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN I. Tính toán cốt thép dọc - chịu uốn.
Tính toán cốt đai - chịu cắt. Yêu cầu cấu tạo kháng chấn cho dầm. LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II. Tính toán cấu kiện bê tông cốt thép và sự mở rộng vết nứt.
Tính toán chiều rộng vết nứt thẳng góc với trục cấu kiện. Tính toán độ võng – biến dạng. LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU NÉN. CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CỘT.
Quy trình tính toán và kiểm tra khả năng chịu lực. Yêu cầu cấu tạo kháng chấn. CƠ SỞ TÍNH TOÁN VÁCH. 101 SVTH: NGÔ TUẤN DUY – MSSV: 1810077 Trang viii 5.
Quy trình tính toán và kiểm tra khả năng chịu lực. Yêu cầu cấu tạo kháng chấn. THIẾT KẾ SÀN TẦNG 6 – TẦNG 17. Thiết lập mô hình tính toán.
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN. Thông số bê tông. Thông số cốt thép. Thông số đầu vào.
Thông số tải trọng. TÍNH TOÁN NỘI LỰC CẤU KIỆN SÀN. Thiết lập các thông số tính toán. Kết quả nội lực.
TÍNH TOÁN TRẠNG THÁI GIỚI HẠN I. Tính toán cốt thép chịu uốn. Tính toán khả năng chịu cắt. Kết quả tính toán trạng thái giới hạn I.
TÍNH TOÁN TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II .1 Kiểm tra sự hình thành vết nứt. Kiểm tra bề rộng vết nứt. Kiểm tra biến dạng (độ võng). THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 2 .