Nghiên cứu tác động của hệ thống kiểm soát nội bộ đến hiệu quả quản trị rủi ro tại doanh nghiệp ...

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu tác động của hệ thống kiểm soát nội bộ đến tính hữu hiệu trong quản trị rủi ro tại các doanh nghiệp, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất

Chuyên ngành

Kế Toán

Người đăng

Ẩn danh

2016

185
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN

1.1. Các nghiên cứu ở nước ngoài

1.2. Các nghiên cứu về các thành phần hệ thống KSNB

1.3. Các nghiên cứu về các thành phần KSNB tác động đến tính hữu hiệu của hệ thống KSNB

1.4. Các nghiên cứu về hệ thống KSNB theo hướng QTRR

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.1. Tổng quan về KSNB

2.2. Lược sử về quá trình hình thành và phát triển của KSNB

2.3. Khái niệm KSNB

2.4. Ý nghĩa, mục tiêu và hạn chế của hệ thống KSNB

2.5. Các bộ phận cấu thành hệ thống KSNB

2.6. Môi trường nội bộ

2.7. Nhận dạng sự kiện tiềm tàng

2.8. Đánh giá rủi ro

2.9. Phản ứng với rủi ro

2.10. Hoạt động kiểm soát

2.11. Thông tin và truyền thông

2.12. Phân loại rủi ro

2.13. Mục tiêu QTRR

2.14. Tính hữu hiệu QTRR

2.15. Mối quan hệ giữa hệ thống KSNB và các mục tiêu QTRR

2.16. Lý thuyết đại diện

2.17. Lý thuyết ngẫu nhiên

2.18. Lý thuyết thông tin hữu ích

2.19. Đặc thù của ngành du lịch Khánh Hòa ảnh hưởng đến việc xây dựng hệ thống KSNB theo hướng QTRR

3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Khung nghiên cứu của đề tài

3.2. Thiết kế quy trình nghiên cứu định lượng

3.3. Mô hình nghiên cứu dự kiến

3.4. Mô hình nghiên cứu

3.5. Giả thuyết nghiên cứu

3.6. Phương pháp nghiên cứu

3.7. Xây dựng thang đo và thiết kế bảng câu hỏi

3.8. Đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha

3.9. Phân tích nhân tố khám phá Exploratory Factor Analysis (EFA)

3.10. Hệ số tương quan và phân tích hồi quy đa biến

3.11. Kiểm định giả thiết

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

4.1. Thực trạng về hoạt động du lịch

4.2. Vài nét sơ lược về du lịch thế giới và Việt Nam thời gian qua

4.3. Xử lý dữ liệu mẫu nghiên cứu

4.4. Mã hóa biến định tính của các DN du lịch Khánh Hòa tham gia khảo sát

4.5. Đánh giá độ tin cậy các thang đo ảnh hưởng đến tính hữu hiệu QTRR của các DN du lịch Khánh Hòa bằng Cronbach’s Alpha

4.6. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Môi trường nội bộ

4.7. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Thiết lập mục tiêu

4.8. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Nhận dạng sự kiện tiềm tàng

4.9. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Đánh giá rủi ro

4.10. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Phản ứng với rủi ro

4.11. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Hoạt động kiểm soát

4.12. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Giám sát

4.13. Đánh giá độ tin cậy thang đo Tính hữu hiệu QTRR

4.14. Kết quả nghiên cứu

4.15. Kết quả về thực trạng hệ thống KSNB theo hướng QTRR của các DN du lịch Khánh Hòa

4.15.1. Yếu tố 1: Môi trường nội bộ

4.15.2. Yếu tố 2: Thiết lập mục tiêu

4.15.3. Yếu tố 3: Nhận dạng sự kiện tiềm tàng

4.15.4. Yếu tố 4: Đánh giá rủi ro

4.15.5. Yếu tố 5: Phản ứng với rủi ro

4.15.6. Yếu tố 6: Hoạt động kiểm soát

4.15.7. Yếu tố 7: Thông tin và truyền thông

4.15.8. Yếu tố 8: Giám sát

4.16. Ma trận hệ số tương quan

4.17. Kết quả phân tích hồi quy đa biến về tác động của hệ thống KSNB đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

4.18. Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Vốn đầu tư đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

4.19. Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Số lao động đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

4.20. Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Doanh thu đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

4.21. Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Ngành nghề kinh doanh đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

4.22. Bàn luận về thực trạng hệ thống KSNB theo hướng QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

4.23. Bàn luận về kết quả tác động của từng yếu tố trong hệ thống KSNB đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Kiến nghị một số chính sách nhằm nâng cao tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

5.1.1. Đối với các yếu tố có tác động đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa

5.1.1.1. Yếu tố Môi trường nội bộ
5.1.1.2. Yếu tố Hoạt động kiểm soát
5.1.1.3. Yếu tố Thông tin và truyền thông

5.1.2. Đối với các yếu tố chưa tác động đến tính hữu hiệu QTRR ở các DN du lịch Khánh Hòa

5.1.2.1. Yếu tố thiết lập mục tiêu
5.1.2.2. Yếu tố Nhận dạng sự kiện tiềm tàng
5.1.2.3. Yếu tố Đánh giá rủi ro
5.1.2.4. Yếu tố Giám sát

5.2. Hạn chế của đề tài

5.3. Hướng nghiên cứu tiếp theo của đề tài

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM NGUYỄN THỊ LAN PHƯƠNG TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ ĐẾN TÍNH HỮU HIỆU TRONG QUẢN TRỊ RỦI RO TẠI CÁC DOANH NGHIỆP DU LỊCH KHÁNH HÒA LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh – Năm 2016 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM NGUYỄN THỊ LAN PHƯƠNG TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ ĐẾN TÍNH HỮU HIỆU TRONG QUẢN TRỊ RỦI RO TẠI CÁC DOANH NGHIỆP DU LỊCH KHÁNH HÒA Chuyên ngành: Kế toán Mã số: 60340331 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS.TS HÀ XUÂN THẠCH TP. Hồ Chí Minh – Năm 2016 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận văn thạc sỹ Kinh tế với đề tài “Tác động của hệ thống Kiểm soát nội bộ đến tính hữu hiệu trong quản trị rủi ro tại các doanh nghiệp du lịch Khánh Hòa” là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các phân tích, số liệu và kết quả được nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ một công trình nghiên cứu nào khác. Nếu có bất kỳ vấn đề gì, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm. Tác giả Nguyễn Thị Lan Phương TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ PHẦN MỞ ĐẦU . Lý do chọn đề tài . Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . Câu hỏi nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu:. Đóng góp mới của đề tài: . Kết cấu nghiên cứu:. 3 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN .1 Các nghiên cứu ở nước ngoài.1 Các nghiên cứu về các thành phần hệ thống KSNB . 4 TÓM TẮT CHƯƠNG 1 . 10 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT . Tổng quan về KSNB . Lược sử về quá trình hình thành và phát triển của KSNB . Khái niệm KSNB . Ý nghĩa, mục tiêu và hạn chế của hệ thống KSNB . Ý nghĩa của KSNB . Mục tiêu của KSNB . Hạn chế của hệ thống KSNB . 15 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các bộ phận cấu thành hệ thống KSNB. Môi trường nội bộ . Nhận dạng sự kiện tiềm tàng. Đánh giá rủi ro . Phản ứng với rủi ro. Hoạt động kiểm soát . Thông tin và truyền thông . Phân loại rủi ro. Mục tiêu QTRR . Tính hữu hiệu QTRR. Mối quan hệ giữa hệ thống KSNB và các mục tiêu QTRR . Lý thuyết đại diện. Nội dung cơ bản của lý thuyết . Lý thuyết ngẫu nhiên. Nội dung cơ bản của lý thuyết . Vận dụng lý thuyết vào nghiên cứu. Lý thuyết thông tin hữu ích . Nội dung của lý thuyết . Vận dụng lý thuyết vào nghiên cứu . Đặc thù của ngành du lịch Khánh Hòa ảnh hưởng đến việc xây dựng hệ thống KSNB theo hướng QTRR . 27 Tóm tắt chương 2 . Khung nghiên cứu của đề tài . Thiết kế quy trình nghiên cứu định lượng. Mô hình nghiên cứu dự kiến . Mô hình nghiên cứu . Giả thuyết nghiên cứu. 31 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Phương pháp nghiên cứu. Xây dựng thang đo và thiết kế bảng câu hỏi . Đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha . Phân tích nhân tố khám phá Exploratory Factor Analysis (EFA) . Hệ số tương quan và phân tích hồi quy đa biến. Kiểm định giả thiết . 35 Tóm tắt chương 3: . 35 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN . Thực trạng về hoạt động du lịch . Vài nét sơ lược về du lịch thế giới và Việt Nam thời gian qua. Xử lý dữ liệu mẫu nghiên cứu. Mã hóa biến định tính của các DN du lịch Khánh Hòa tham gia khảo sát. Đánh giá độ tin cậy các thang đo ảnh hưởng đến tính hữu hiệu QTRR của các DN du lịch Khánh Hòa bằng Cronbach’s Alpha. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Môi trường nội bộ . Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Thiết lập mục tiêu . Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Nhận dạng sự kiện tiềm tàng . Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Đánh giá rủi ro. Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Phản ứng với rủi ro . Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Hoạt động kiểm soát . Đánh giá độ tin cậy thang đo của yếu tố Giám sát. Đánh giá độ tin cậy thang đo Tính hữu hiệu QTRR . Kết quả nghiên cứu . Kết quả về thực trạng hệ thống KSNB theo hướng QTRR của các DN du lịch Khánh Hòa . Yếu tố 1: Môi trường nội bộ . 52 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Yếu tố 2: Thiết lập mục tiêu. Yếu tố 3: Nhận dạng sự kiện tiềm tàng . Yếu tố 4: Đánh giá rủi ro. Yếu tố 5: Phản ứng với rủi ro. Yếu tố 6: Hoạt động kiểm soát. Yếu tố 7: Thông tin và truyền thông . Yếu tố 8: Giám sát. Ma trận hệ số tương quan . Kết quả phân tích hồi quy đa biến về tác động của hệ thống KSNB đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa . Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Vốn đầu tư đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa. Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Số lao động đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa. Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Doanh thu đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa. Kết quả phân tích ảnh hưởng của biến Ngành nghề kinh doanh đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa . Bàn luận về thực trạng hệ thống KSNB theo hướng QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa. Bàn luận về kết quả tác động của từng yếu tố trong hệ thống KSNB đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa . 69 Tóm tắt chương 4 . 72 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Kiến nghị một số chính sách nhằm nâng cao tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa. 73 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Đối với các yếu tố có tác động đến tính hữu hiệu QTRR tại các DN du lịch Khánh Hòa. Yếu tố Môi trường nội bộ . Yếu tố Hoạt động kiểm soát . Yếu tố Thông tin và truyền thông . Đối với các yếu tố chưa tác động đến tính hữu hiệu QTRR ở các DN du lịch Khánh Hòa. Yếu tố thiết lập mục tiêu. Yếu tố Nhận dạng sự kiện tiềm tàng. Yếu tố Đánh giá rủi ro: . Yếu tố Giám sát:. Hạn chế của đề tài: . Hướng nghiên cứu tiếp theo của đề tài: . 80 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Viết tắt Viết đầy đủ bằng tiếng Việt Viết đầy đủ bằng tiếng Anh Hiệp hội kế toán viên công American Institute of Certified Public AICPA chứng Hoa Kỳ Accountans BCTC Báo cáo tài chính Financial Statement Các mục tiêu kiểm soát trong Control Objectives for Information COBIT công nghệ thông tin và các lĩnh and Related Technology vực có liên quan Ủy ban thuộc Hội đồng quốc The Committee of ponsoring COSO gia Hoa Kỳ về chống gian lận Organization of the Treadway khi lập Báo cáo tài chính Commission DN Doanh nghiệp Enterprise ERM, Quản trị rủi ro Enterprise Risk Management QTRR KSNB Kiểm soát nội bộ Internal Control SEC Ủy ban chứng khoán Hoa Kỳ Securities & Exchange Commission SOX Đạo luật Sarbanes – Oxley Sarbanes - Oxley TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Trang Bảng 4. Vốn đầu tư của các DN du lịch Khánh Hòa tham gia khảo sát . Số lao động trong các DN du lịch Khánh Hòa tham gia khảo sát . Doanh thu năm 2015 của DN du lịch Khánh Hòa tham gia khảo sát . Loại hình công ty của các DN du lịch Khánh Hòa tham gia khảo sát . Ngành nghề kinh doanh của các DN du lịch Khánh Hòa . Chức danh của những người tham gia khảo sát. Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Môi trường nội bộ . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Thiết lập mục tiêu . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Nhận dạng sự kiện tiềm tàng . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Đánh giá rủi ro . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Phản ứng với rủi ro . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Hoạt động kiểm soát . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Thông tin truyền thông . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo yếu tố Giám sát . Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo Tính hữu hiệu QTRR . Kết quả phân tích nhân tố khám phá EFA cho thang đo 8 yếu tố cấu thành nên hệ thống KSNB theo hướng QTRR theo COSO 2004 . Thống kê mô tả các giá trị của thang đo . Độ phù hợp của mô hình và kiểm định tính độc lập của sai số .22: Kiểm định tính đồng nhất của phương sai đối với nhóm vốn đầu tư . Kết quả Kiểm định sự khác biệt về tính hữu hiệu QTRR tại các DN theo biến Vốn đầu tư .25: Kiểm định tính đồng nhất của phương sai đối với nhóm số lao động . Phân tích phương sai ANOVA đối với nhóm số lao động . Kết quả Kiểm định sự khác biệt về tính hữu hiệu QTRR tại các DN theo biến Số lao động trong DN .28: Kiểm định tính đồng nhất của phương sai đối với nhóm Doanh thu . Phân tích phương sai ANOVA đối với nhóm Doanh thu . Kết quả Kiểm định sự khác biệt về tính hữu hiệu QTRR tại các DN theo biến Doanh thu năm 2015 .31: Kiểm định tính đồng nhất của phương sai đối với nhóm ngành nghề kinh doanh . Phân tích phương sai ANOVA đối với ngành nghề kinh doanh . 65 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Trang Hình 2. Mối quan hệ giữa hệ thống KSNB và các mục tiêu QTRR . Khung nghiên cứu của đề tài . Quy trình nghiên cứu định lượng . Mô hình nghiên cứu . 31 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam đang phát triển ngày càng sâu rộng, Việt Nam gia nhập vào nhiều tổ chức kinh tế thương mại trên thế giới, đòi hỏi các doanh nghiệp (DN) Việt Nam phải vững mạnh cả về lượng và chất.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ