Tác động của vốn xã hội đối với kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong ngành dệt may khu vực ...

Luận án tiến sĩ phân tích file word tác động của vốn xã hội đối với kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trường hợp nghiên cứu, xây dựng cơ sở lý luận, kiểm chứng thực nghiệm, đóng

2021

320
1
0

Phí lưu trữ

75 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về tác động của vốn xã hội đến kết quả kinh doanh

Vốn xã hội đã trở thành một yếu tố quan trọng trong việc xác định thành công của doanh nghiệp, đặc biệt trong ngành dệt may tại Việt Nam. Nghiên cứu này sẽ phân tích mối quan hệ giữa vốn xã hộikết quả kinh doanh của các doanh nghiệp trong ngành dệt may. Vốn xã hội không chỉ là tài sản vô hình mà còn là cầu nối giúp doanh nghiệp tiếp cận các nguồn lực cần thiết để phát triển. Theo Bùi Văn Thời (2021), vốn xã hội có thể được chia thành ba khía cạnh chính: vốn xã hội lãnh đạo, vốn xã hội bên trong và vốn xã hội bên ngoài. Mỗi khía cạnh này đều có ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

1.1. Khái niệm và vai trò của vốn xã hội trong ngành dệt may

Vốn xã hội được định nghĩa là mạng lưới các mối quan hệ xã hội mà cá nhân hoặc tổ chức có thể khai thác để đạt được lợi ích. Trong ngành dệt may, vốn xã hội giúp doanh nghiệp xây dựng mối quan hệ với các đối tác, nhà cung cấp và khách hàng, từ đó tạo ra cơ hội kinh doanh mới. Theo nghiên cứu của Lins và cộng sự (2017), vốn xã hội có thể làm tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp thông qua việc cải thiện khả năng tiếp cận thông tin và nguồn lực.

1.2. Tình hình hiện tại của ngành dệt may Việt Nam

Ngành dệt may Việt Nam đang đối mặt với nhiều thách thức trong bối cảnh toàn cầu hóa và cạnh tranh khốc liệt. Doanh nghiệp cần phải đổi mới và cải tiến quy trình sản xuất để duy trì vị thế trên thị trường. Vốn xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc giúp doanh nghiệp thích ứng với những thay đổi này. Theo Bùi Văn Thời (2021), việc xây dựng và duy trì các mối quan hệ xã hội vững mạnh sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng hơn trong việc tiếp cận công nghệ mới và cải tiến sản phẩm.

II. Thách thức trong việc phát triển vốn xã hội tại doanh nghiệp dệt may

Mặc dù vốn xã hội mang lại nhiều lợi ích, nhưng việc phát triển và duy trì nó cũng gặp không ít thách thức. Các doanh nghiệp trong ngành dệt may thường phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt và áp lực từ thị trường. Điều này có thể dẫn đến việc giảm sút chất lượng mối quan hệ xã hội. Theo nghiên cứu của Akintimehin và cộng sự (2019), sự thiếu hụt trong việc quản lý vốn xã hội có thể ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả kinh doanh.

2.1. Sự cạnh tranh và áp lực từ thị trường

Trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gia tăng, các doanh nghiệp dệt may phải tìm cách tối ưu hóa quy trình sản xuất và giảm chi phí. Điều này có thể dẫn đến việc cắt giảm các hoạt động xây dựng mối quan hệ xã hội, từ đó làm giảm vốn xã hội. Nghiên cứu của Nasip và cộng sự (2017) chỉ ra rằng sự cạnh tranh có thể làm giảm khả năng hợp tác giữa các doanh nghiệp, ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh.

2.2. Thiếu hụt trong quản lý vốn xã hội

Nhiều doanh nghiệp chưa nhận thức đầy đủ về tầm quan trọng của vốn xã hội trong việc phát triển bền vững. Việc thiếu hụt trong quản lý vốn xã hội có thể dẫn đến việc không khai thác được tối đa các cơ hội từ mạng lưới quan hệ. Theo Bùi Văn Thời (2021), các doanh nghiệp cần có chiến lược rõ ràng để phát triển và duy trì vốn xã hội nhằm nâng cao kết quả kinh doanh.

III. Phương pháp phát triển vốn xã hội hiệu quả trong ngành dệt may

Để phát triển vốn xã hội một cách hiệu quả, các doanh nghiệp dệt may cần áp dụng một số phương pháp cụ thể. Việc xây dựng mối quan hệ bền vững với các đối tác và khách hàng là rất quan trọng. Theo nghiên cứu của Dai và cộng sự (2015), việc đầu tư vào các hoạt động xã hội có thể giúp doanh nghiệp nâng cao uy tín và tạo dựng lòng tin từ phía khách hàng.

3.1. Xây dựng mối quan hệ bền vững với đối tác

Doanh nghiệp cần thiết lập và duy trì mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp và đối tác kinh doanh. Việc này không chỉ giúp doanh nghiệp có được nguồn cung ổn định mà còn tạo ra cơ hội hợp tác trong các dự án lớn. Theo nghiên cứu của Bhagavatula và cộng sự (2010), mối quan hệ bền vững có thể giúp doanh nghiệp dễ dàng hơn trong việc tiếp cận các nguồn lực cần thiết.

3.2. Đầu tư vào các hoạt động xã hội

Các doanh nghiệp nên tham gia vào các hoạt động xã hội để nâng cao hình ảnh và uy tín của mình. Việc này không chỉ giúp doanh nghiệp thu hút khách hàng mà còn tạo ra cơ hội để xây dựng mối quan hệ với cộng đồng. Theo Bùi Văn Thời (2021), các hoạt động xã hội có thể tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp và góp phần vào sự phát triển bền vững.

IV. Ứng dụng thực tiễn của vốn xã hội trong ngành dệt may

Việc ứng dụng vốn xã hội trong ngành dệt may đã mang lại nhiều kết quả tích cực. Các doanh nghiệp đã có thể cải thiện quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm nhờ vào việc khai thác các mối quan hệ xã hội. Theo nghiên cứu của Lins và cộng sự (2017), vốn xã hội đã giúp các doanh nghiệp dệt may tăng cường khả năng cạnh tranh và cải thiện kết quả kinh doanh.

4.1. Cải thiện quy trình sản xuất

Việc xây dựng mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp giúp doanh nghiệp có thể tiếp cận công nghệ mới và cải tiến quy trình sản xuất. Điều này không chỉ giúp giảm chi phí mà còn nâng cao chất lượng sản phẩm. Nghiên cứu của Akintimehin và cộng sự (2019) cho thấy rằng các doanh nghiệp có vốn xã hội mạnh mẽ thường có quy trình sản xuất hiệu quả hơn.

4.2. Nâng cao chất lượng sản phẩm

Vốn xã hội cũng giúp doanh nghiệp nâng cao chất lượng sản phẩm thông qua việc tiếp cận thông tin và phản hồi từ khách hàng. Việc này giúp doanh nghiệp điều chỉnh sản phẩm theo nhu cầu thị trường, từ đó tăng cường sự hài lòng của khách hàng. Theo Bùi Văn Thời (2021), chất lượng sản phẩm tốt hơn sẽ dẫn đến doanh thu cao hơn và cải thiện kết quả kinh doanh.

V. Kết luận và triển vọng tương lai của vốn xã hội trong ngành dệt may

Vốn xã hội sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp dệt may tại Việt Nam. Các doanh nghiệp cần nhận thức rõ về tầm quan trọng của việc phát triển vốn xã hội và áp dụng các phương pháp hiệu quả để duy trì và mở rộng các mối quan hệ xã hội. Theo Bùi Văn Thời (2021), việc đầu tư vào vốn xã hội không chỉ mang lại lợi ích ngắn hạn mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững của doanh nghiệp trong tương lai.

5.1. Tầm quan trọng của vốn xã hội trong tương lai

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cạnh tranh ngày càng khốc liệt, vốn xã hội sẽ trở thành yếu tố quyết định trong việc nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp. Các doanh nghiệp cần phải đầu tư vào việc xây dựng và duy trì mối quan hệ xã hội để có thể tồn tại và phát triển. Nghiên cứu của Nasip và cộng sự (2017) cho thấy rằng doanh nghiệp nào có vốn xã hội mạnh mẽ sẽ có khả năng thích ứng tốt hơn với những thay đổi của thị trường.

5.2. Đề xuất cho các doanh nghiệp trong ngành dệt may

Các doanh nghiệp nên xây dựng chiến lược phát triển vốn xã hội rõ ràng, bao gồm việc tham gia vào các hoạt động cộng đồng và hợp tác với các đối tác chiến lược. Việc này không chỉ giúp doanh nghiệp nâng cao uy tín mà còn tạo ra cơ hội kinh doanh mới. Theo Bùi Văn Thời (2021), việc đầu tư vào vốn xã hội sẽ mang lại lợi ích lâu dài cho doanh nghiệp.

23/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BÙI VĂN THỜI TÁC ĐỘNG CỦA VỐN XÃ HỘI ĐỐI VỚI KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP - TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU NGÀNH DỆT MAY KHU VỰC PHÍA NAM, VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BÙI VĂN THỜI TÁC ĐỘNG CỦA VỐN XÃ HỘI ĐỐI VỚI KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP - TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU NGÀNH DỆT MAY KHU VỰC PHÍA NAM, VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh Mã số: 9340101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. HỒ TIẾN DŨNG TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2021 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam kết luận án “Tác động của vốn xã hội đối với kết quả kinh doanh của doanh nghiệp - trường hợp nghiên cứu ngành dệt may khu vực phía Nam, Việt Nam” do bản thân tôi tự nghiên cứu. Để hoàn thành mục tiêu nghiên cứu, tôi phải lược khảo tài liệu, thu thập dữ liệu thị trường để phân tích, đánh giá phù hợp với bối cảnh nghiên cứu trong ngành dệt may tại Việt Nam. Các kết quả nghiên cứu này chưa được công bố trong các công trình khác.Hồ Chí Minh, ngày….năm 2021 NGHIÊN CỨU SINH BÙI VĂN THỜI ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.II DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. IX DANH MỤC BẢNG. XI DANH MỤC HÌNH. XIII TÓM TẮT LUẬN ÁN. XIV ABSTRACT OF THE THESIS.XV CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU. Lý do nghiên cứu của đề tài.1 Bối cảnh lý thuyết nghiên cứu.2 Bối cảnh thực tiễn ngành dệt may. Khái quát các nghiên cứu liên quan đến đề tài. Các nghiên cứu về vốn xã hội trong và ngoài ngước. Khe hổng nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Câu hỏi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu định tính. Phương pháp nghiên cứu định lượng. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa của nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Kết cấu của luận án.20 Tóm tắt Chương 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT NGHIÊN CỨU. Các lý thuyết sử dụng nghiên cứu luận án. Lý thuyết vốn xã hội. Khái niệm vốn. Vai trò và tầm quan trọng của vốn trong doanh nghiệp. Các hình thức của vốn. Quá trình hình thành và phát triển vốn xã hội. Khái niệm vốn xã hội. Vốn xã hội và hiệu quả kinh tế. Vốn xã hội của doanh nghiệp. Cấu trúc vốn xã hội của doanh nghiệp. Vốn xã hội lãnh đạo. Vốn xã hội bên trong doanh nghiệp. Vốn xã hội bên ngoài doanh nghiệp. Hiệu quả sử dụng vốn xã hội của doanh nghiệp. Tổng kết các nghiên cứu về vốn xã hội của doanh nghiệp. Các lý thuyết bổ trợ khác.Thuyết kiến thức.Lý thuyết đổi mới của tổ chức.2 Kết quả kinh doanh. Vận dụng các lý thuyết nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Thiết kế nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Thu thập dữ liệu nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Xử lý dữ liệu nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Sử dụng kết quả nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Nghiên cứu khám phá định lượng. Thiết kế nghiên cứu khám phá. Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Các giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế mẫu nghiên cứu. Thang đo lường các khái niệm nghiên cứu. Đối tượng khảo sát. Kết quả nghiên cứu khám phá. Phương pháp kiểm định mô hình đo lường. Kiểm định mô hình đo lường của nghiên cứu khám phá. Kiểm định mô hình cấu trúc của nghiên cứu khám phá. Đề xuất các giả thuyết nghiên cứu. Mối quan hệ giữa vốn xã hội lãnh đạo với vốn xã hội bên trong. Mối quan hệ giữa vốn xã hội lãnh đạo với vốn xã hội bên ngoài. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên trong với tiếp thu kiến thức. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên ngoài với tiếp thu kiến thức. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên trong với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên ngoài với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa tiếp thu kiến thức với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa đổi mới sản phẩm với kết quả kinh doanh. Mô hình nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu. Tổng hợp những giả thuyết nghiên cứu từ mô hình lý thuyết.75 Tóm tắt chương 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Thiết kế nghiên cứu. Lựa chọn phương pháp nghiên cứu. Quy trình nghiên cứu. Tóm tắt quy trình nghiên cứu. Giải thích quy trình nghiên cứu. Nghiên cứu định tính hiệu chỉnh thang đo. Quá trình thiết kế và thực hiện. Kết quả nghiên cứu. Thang đo Kết quả kinh doanh. Thang đo tiếp thu kiến thức. Thang đo đổi mới sản phẩm. Thang đo vốn xã hội lãnh đạo doanh nghiệp. Thang đo vốn xã hội bên trong doanh nghiệp. Thang đo vốn xã hội bên ngoài doanh nghiệp. Nghiên cứu định lượng sơ bộ. Thiết kế nghiên cứu định lượng sơ bộ. Phương pháp chọn mẫu. Kích thước mẫu. Đối tượng cung cấp thông tin. Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu sơ bộ. Quy trình thu thập dữ liệu.1 Thiết kế bảng câu hỏi điều tra sơ bộ.2 Tiến hành thu thập dữ liệu.3 Xử lý dữ liệu nghiên cứu định lượng sơ bộ.3 Kiểm định độ tin cậy thang đo.1 Kiểm định độ tin cậy thang đo kết quả kinh doanh.2 Kiểm định độ tin cậy thang đo đổi mới sản phẩm.3 Kiểm định độ tin cậy thang đo tiếp thu kiến thức.4 Kiểm định độ tin cậy thang đo vốn xã hội bên trong.5 Kiểm định độ tin cậy thang đo vốn xã hội bên ngoài.6 Kiểm định độ tin cậy thang đo vốn xã hội lãnh đạo.4 Kiểm định giá trị thang đo bằng EFA.1 Phương pháp kiểm định giá trị thang đo bằng EFA.2 Kiểm định giá trị thang đo vốn xã hội lãnh đạo bằng EFA.3 Kiểm định giá trị thang đo nhóm nhân tố tác động tới kết quả kinh doanh bằng EFA.4 Kiểm định giá trị thang đo kết quả kinh doanh bằng EFA.4 Thang đo chính thức của các yếu tố nghiên cứu.104 Tóm tắt Chương 3. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Thu thập và xử lý dữ liệu chính thức.1 Bảng câu hỏi điều tra chính thức.2 Lựa chọn và huấn luyện phỏng vấn viên.3 Thu thập dữ liệu chính thức.4 Xử lý dữ liệu định lượng chính thức.5 Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu định lượng chính thức. Kiểm định mô hình đo lường bằng CFA. Các tiêu chí kiểm định CFA. Phân tích CFA các thành phần thang đo vốn xã hội lãnh đạo. Kiểm định tính phù hợp của dữ liệu thị trường với mô hình. Kiểm định giá trị phân biệt. Kiểm định giá trị hội tụ. Kiểm định độ tin cậy. Kết quả CFA các yếu tố trong mô hình tới hạn. Kiểm định tính phù hợp của dữ liệu thị trường với mô hình. Kiểm định giá trị phân biệt trong mô hình tới hạn. Kiểm định giá trị hội tụ. Kiểm định độ tin cậy. Kiểm định mô hình lý thuyết bằng CB-SEM. Kiểm định sự phù hợp của mô hình lý thuyết. Kiểm định các mối quan hệ trong mô hình. Kiểm định Bootstrap. Tác động trực tiếp và gián tiếp của các yếu tố trong mô hình. Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu. Phân tích cấu trúc đa nhóm. Thảo luận kết quả nghiên cứu. Các khía cạnh đo lường vốn xã hội của doanh nghiệp. Mối quan hệ giữa các yếu tố vốn xã hội của doanh nghiệp. Mối quan hệ giữa các yếu tố vốn xã hội bên trong, vốn xã hội bên ngoài, tiếp thu kiến thức với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa vốn xã hội của DN với kết quả kinh doanh. Mối quan hệ giữa đổi mới sản phẩm và kết quả kinh doanh.133 Tóm tắt Chương 4. KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ ………………………….2 Hàm ý quản trị. Sử dụng vốn xã hội lãnh đạo doanh nghiệp. Sử dụng vốn xã hội bên ngoài doanh nghiệp. Sử dụng vốn xã hội bên trong doanh nghiệp. Đẩy mạnh việc học tập tiếp thu kiến thức. Thúc đẩy việc nghiên cứu cải tiến đổi mới sản phẩm. Hàm ý về sự khác biệt thông qua phân tích cấu trúc đa nhóm.3 Các đóng góp của đề tài.1 Đóng góp về mặt lý thuyết.2 Đóng góp về mặt thực tiễn.4 Các hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo.1 Hạn chế của luận án.2 Gợi ý hướng nghiên cứu tiếp theo.146 CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ.147 TÀI LIỆU THAM KHẢO.i - xxv PHỤ LỤC 1 .68 – 111 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Diễn giải tiếng Anh Diễn giải tiếng Việt AMOS Analysis of Moment Structures Phân tích cấu trúc Moment AVE Average Variance Extracted Phương sai trích trung bình China Champer of Commerce Phòng Thương mại xuất CCCT for Import and Export of nhập khẩu dệt may Trung Textiles Quốc Phân tích nhân tố khẳng CFA Confirmatory Factor Analysis định CFI Comparative Fix Index Chi-square Giá trị chi bình phương CP Cổ phần Comprehensive and Progressive Hiệp định Đối tác Toàn diện CPTPP Agreement for Trans-Pacific và Tiến bộ xuyên Thái Bình Partnership Dương CR Construct Reliability Df Số bậc tự do của mô hình DN Doanh nghiệp DNTN Doanh nghiệp tư nhân EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá European-Vietnam Free Trade Hiệp định thương mại tự do EVFTA Agreement Việt Nam – EU GFI Good of Fitness Index KBV Knowledge-Based View Thuyết kiến thức Organizational innovativeness OIT Lý thuyết đổi mới tổ chức theory Pc Hệ số tin cậy tổng hợp x Pvc Tổng phương sai trích Chữ viết tắt Diễn giải tiếng Anh Diễn giải tiếng Việt P-Value Mức ý nghĩa Root Mean Square Error RMSEA Approximation SE Standard Error Sai số chuẩn Partial Least Squares - Structural Mô hình cấu trúc bình PLS-SEM Equation Modeling phương tối thiểu phần riêng Covariance Based - Structural Mô hình cấu trúc tuyến tính CB-SEM Equation Modeling dựa trên phương sai Statistical Packge for the Social Phần mềm phân tích thống SPSS Sciences kê TNHH Trách nhiệm hữu hạn TLI Tucker & Lewis Index Vietnam Cotton and Spinning VCOSA Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam Association VIF Variance Inflation Factor Hệ số phóng đại phương sai VXH Social Capital Vốn xã hội VXLD Vốn xã hội lãnh đạo VXBT Vốn xã hội bên trong VXBN Vốn xã hội bên ngoài xi DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Tổng kết các khái niệm của vốn xã hội. Tổng kết đặc trưng của vốn xã hội từ lược khảo lý thuyết. Tổng hợp tiêu thức thể hiện kết quả vốn xã hội của doanh nghiệp. Tổng hợp các nghiên cứu về ảnh hưởng của các thành phần vốn xã hội doanh nghiệp ……………………………. Tổng kết mô hình đo lường kết quả …………………………….1: Tỉ lệ mẫu của doanh nghiệp.2: Thang đo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.3: Thang đo tiếp thu kiến thức.4: Thang đo đổi mới sản phẩm.5: Thang đo vốn xã hội lãnh đạo.6: Thang đo vốn xã hội bên trong doanh nghiệp.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ