Tác động của quá trình công nghiệp hóa đến phân tầng xã hội và di động xã hội ở Việt Nam

Bài viết phân tích tác động của quá trình công nghiệp hóa đến phân tầng xã hội, làm rõ những thay đổi trong cấu trúc xã hội hiện đại.

Trường đại học

Kwansei Gakuin University

Chuyên ngành

Xã hội học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án tiến sĩ

2005

122
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CÁM ƠN

1. GIỚI THIỆU LUẬN ÁN

1.1. Mục tiêu chính

1.2. Tóm tắt nội dung

1.3. Cấu trúc lô-gíc của luận án

2. NHỮNG LUẬN ĐIỂM CƠ BẢN VỀ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG NGHIỆP HÓA ĐẾN HỆ THỐNG PHÂN TẦNG XÃ HỘI

2.1. Giới thiệu

2.2. Lược đồ nghiên cứu cơ bản về tác động của công nghiệp hóa đến hệ thống phân tầng xã hội

3. CƠ SỞ SỐ LIỆU VÀ THAO TÁC CÁC KHÁI NIỆM

3.1. Giới thiệu cơ sở số liệu VLSS93 và VLSS98

3.2. Thao tác các khái niệm

4. TỔNG QUAN VỀ XÃ HỘI VIỆT NAM TRƯỚC VÀ SAU THỜI ĐIỂM ĐỔI MỚI

4.1. Bối cảnh lịch sử và sự thay đổi cơ cấu nghề nghiệp ở Việt Nam trước và sau thời điểm đổi mới

4.1.1. Thời kỳ trước đổi mới: chế độ quản lý kinh tế theo cơ chế tập trung-quan liêu-bao cấp ở miền Bắc (1954~1975) và trong cả nước sau chiến tranh chống Mỹ (1976~1986)

4.1.2. Thời kỳ đổi mới: phát triển kinh tế hộ định hướng theo cơ chế thị trường trong cả nước (1986~nay)

4.2. Những thay đổi khác về kinh tế - xã hội

4.3. Những vấn đề xã hội đặt ra trong quá trình đổi mới

4.4. Những thay đổi về định hướng giá trị ở nông thôn đồng bằng sông Hồng

5. SỰ MỞ RỘNG GIÁO DỤC CHO MỌI NGƯỜI VÀ BẤT BÌNH ĐẲNG VỀ GIÁO DỤC

5.1. Sự mở rộng và tăng lên của giáo dục ở Việt Nam

5.2. Bất bình đẳng về giáo dục và khuynh hướng vận động của nó

5.3. Tác động của nguồn gốc gia đình và hoàn cảnh xã hội đến sự đạt được về giáo dục

6. PHÂN HÓA GIÀU NGHÈO VÀ BẤT BÌNH ĐẲNG XÃ HỘI

6.1. Khoảng cách giàu nghèo ở Việt Nam lớn như thế nào?

6.2. Thực trạng phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội ở Việt Nam

6.2.1. Bất bình đẳng về chi tiêu dùng tổng thể

6.2.2. Bất bình đẳng về nhà ở

6.2.3. Bất bình đẳng về đồ dùng lâu bền trong gia đình

6.2.4. Bất bình đẳng về cuộc sống văn hóa - tinh thần

6.2.5. Địa bàn cư trú của hai nhóm giàu - nghèo

6.2.6. Cái nhìn định tính về phân hóa giàu nghèo ở Việt Nam hiện nay

6.3. Tác động của một số nhân tố đến nâng cao mức sống cho người dân Việt Nam

6.4. Tổng quan tác động của yếu tố học vấn và tri thức đến nâng cao mức sống và tăng trưởng kinh tế của một số nước trên thế giới

7. DI ĐỘNG XÃ HỘI

7.1. Di động xã hội và ảnh hưởng của một số nhân tố đến di động giữa các thế hệ ở Việt Nam

7.2. Một số nhân tố ảnh hưởng đến địa vị nghề nghiệp của thế hệ con trai ở Nhật Bản, Mỹ và Anh

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

Kwansei Gakuin University (Nhật Bản) Trường Xã hội học và Công tác xã hội ------------------------------------------------- Đỗ Thiên Kính Tác động của quá trình Công nghiệp hóa đến Phân tầng xã hội và Di động xã hội: Bất bình đẳng về giáo dục, Bất bình đẳng về xã hội và Di động xã hội ở Việt Nam hiện nay (Phiên bản tiếng Việt) Luận án Tiến sĩ Xã hội học đã thành công ở Nhật Bản, ngày 15-2-2005 Kwansei Gakuin University 2005 Các chữ viết tắt B.vụ Buôn bán-Dịch vụ ĐBSCL Đồng bằng sông Cửu Long ĐBSH Đồng bằng sông Hồng GDP Tổng sản phẩm quốc nội GSO General Statistical Office (Tổng cục Thống kê) HTX Hợp tác xã IE Inequality of Education (Bất bình đẳng về giáo dục) IEO Inequality of Educational Opportunity (Bất bình đẳng về cơ hội giáo dục) ISO Inequality of Social Opportunity (Bất bình đẳng về cơ hội xã hội) Nth. Nông thôn OCG Occupational Change in a Generation II Survey OMS Oxford Mobility Survey PPA Đánh giá Nghèo đói có sự Tham gia của Người dân SSM Social Stratification and Social Mobility (Phân tầng xã hội và Di động xã hội) TTCN Tiểu thủ công nghiệp TTKHXH&NVQG Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn quốc gia (nay là Viện Khoa học xã hội Việt Nam) TLSX Tư liệu sản xuất UNDP United Nations Development Programme (Chương trình Phát triển Liên hợp quốc) VLSS93, VLSS98 Khảo sát/Điều tra mức sống dân cư Việt Nam năm 1993/ 1998 (Vietnam Living Standards Survey) WB World Bank (Ngân hàng Thế giới) 2 Lời cám ơn Bản luận án tiếng Việt này được chuyển nghĩa từ bản gốc bằng tiếng Anh. Có thể ở một vài chỗ, tác giả thấy không cần thiết phải chuyển nghĩa. Do vậy, một vài đoạn văn không được thể hiện ở phiên bản tiếng Việt này. Tác giả tỏ lòng cám ơn chân thành tới GS Kenji Kosaka (người hướng dẫn khoa học ở Nhật Bản) đã có những ý tưởng hướng dẫn và gợi ý sửa chữa chi tiết cho luận án này. Đồng thời, tác giả cũng chân thành cám ơn GS Tô Duy Hợp (người hướng dẫn khoa học ở Việt Nam) đã có những gợi ý sửa chữa cụ thể cho luận án. Cuối cùng, tác giả xin chân thành cám ơn Hội Hỗ trợ Khoa học Nhật Bản (JSPS) đã trợ cấp tài chính trong thời gian tác giả sinh sống và làm việc ở Nhật Bản. Đồng thời, tác giả cũng cám ơn học viện Kwansei Gakuin University, đặc biệt là trường Xã hội học và Công tác xã hội (trực thuộc học viện), đã tạo điều kiện về cơ sở vật chất để tác giả tiến hành nghiên cứu tại học viện. 3 Mục lục Lời cám ơn .3 Giới thiệu luận án . Mục tiêu chính . Tóm tắt nội dung . Cấu trúc lô-gíc của luận án . Những luận điểm cơ bản về tác động của công nghiệp hóa đến hệ thống phân tầng xã hội .2 Lược đồ nghiên cứu cơ bản về tác động của công nghiệp hóa đến hệ thống phân tầng xã hội.3 Áp dụng lược đồ cơ bản vào nghiên cứu xã hội Việt Nam hiện nay . Cơ sở số liệu và thao tác các khái niệm .1 Giới thiệu cơ sở số liệu VLSS93 và VLSS98 .2 Thao tác các khái niệm . Tổng quan về xã hội Việt Nam trước và sau thời điểm đổi mới.1 Bối cảnh lịch sử và sự thay đổi cơ cấu nghề nghiệp ở Việt Nam trước và sau thời điểm đổi mới (1986) .1 Thời kỳ trước đổi mới: chế độ quản lý kinh tế theo cơ chế tập trung-quan liêu- bao cấp ở miền Bắc (1954~1975) và trong cả nước sau chiến tranh chống Mỹ (1976~1986) .2 Thời kỳ đổi mới: phát triển kinh tế hộ định hướng theo cơ chế thị trường trong cả nước (1986~nay) .2 Những thay đổi khác về kinh tế- xã hội .3 Những vấn đề xã hội đặt ra trong quá trình đổi mới .4 Những thay đổi về định hướng giá trị ở nông thôn đồng bằng sông Hồng . Sự mở rộng giáo dục cho mọi người và bất bình đẳng về giáo dục.2 Sự mở rộng và tăng lên của giáo dục ở Việt Nam .3 Bất bình đẳng về giáo dục và khuynh hướng vận động của nó .4 Tác động của nguồn gốc gia đình và hoàn cảnh xã hội đến sự đạt được về giáo dục . Phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội .2 Khoảng cách giàu nghèo ở Việt Nam lớn như thế nào? .3 Thực trạng phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội ở Việt Nam .1 Bất bình đẳng về chi tiêu dùng tổng thể.2 Bất bình đẳng về nhà ở.3 Bất bình đẳng về đồ dùng lâu bền trong gia đình.4 Bất bình đẳng về cuộc sống văn hóa- tinh thần.5 Địa bàn cư trú của hai nhóm giàu- nghèo .6 Cái nhìn định tính về phân hóa giàu nghèo ở Việt Nam hiện nay .4 Tác động của một số nhân tố đến nâng cao mức sống cho người dân Việt Nam .5 Tổng quan tác động của yếu tố học vấn và tri thức đến nâng cao mức sống và tăng trưởng kinh tế của một số nước trên thế giới . Di động xã hội .2 Di động xã hội và ảnh hưởng của một số nhân tố đến di động giữa các thế hệ ở Việt Nam .3 Một số nhân tố ảnh hưởng đến địa vị nghề nghiệp của thế hệ con trai ở Nhật Bản, Mỹ và Anh . 110 Kết luận chung . Bất bình đẳng về giáo dục. Bất bình đẳng về mức sống . Di động nghề nghiệp giữa các thế hệ và một số nhiệm vụ đặt ra cho tương lai . 118 Tài liệu tham khảo . 1 Tỉ lệ các nhóm hộ nghề nghiệp ở Việt Nam (năm 1994) . 2 Tỉ lệ các nhóm hộ nghề nghiệp ở 5 tỉnh đại diện cho nông thôn (năm 1990) . 3 Tỉ lệ lao động nông nghiệp trong lực lượng lao động xã hội . 4 Tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm (giá so sánh năm 1994) . 5 Tổng sản phẩm trong nước (GDP) hàng năm (giá so sánh năm 1994) . 6 Tỉ lệ dân số cư trú ở hai khu vực nông thôn và đô thị . 7 Tỉ lệ hộ tự đánh giá về thay đổi mức sống so với năm 1990 . 8 Sự thay đổi về chất lượng cuộc sống qua những chỉ số xã hội (1993~1998) . 9 Tỉ lệ sử dụng thời gian làm việc của lao động ở nông thôn. 10 Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị . 1 Tỉ lệ đi học đúng tuổi ở Việt Nam . 2 Trình độ học vấn của người trong độ tuổi lao động ở Việt Nam (1993, 1998) . 3 Trình độ học vấn của ba thế hệ cha-con-cháu theo thời gian (1993, 1998) . 4 Tỉ lệ đi học đúng tuổi phân theo các nhóm chi tiêu, đô thị và nông thôn . 5 Trình độ học vấn của những người con trai trong độ tuổi lao động có nguồn gốc xuất thân từ những cơ sở xã hội khác nhau . 6 Ước lượng mô hình hồi quy chuẩn cho số năm đi học của hai thế hệ con trai ở Việt Nam (năm 1993, 1998) . 7 Mô hình hồi quy logistic về tác động của cơ sở xã hội đến trình độ học vấn theo nhóm tuổi ở Nhật Bản (SSM), Mỹ (OCG) và Anh (OMS) . 1 Hệ số Gini về chi tiêu của một số nước ở gần Việt Nam . 2 Phân phối thu nhập/chi tiêu tại một số nước trên thế giới (1995). 3 Chi tiêu trung bình, chênh lệch giàu- nghèo và hệ số Gini ở Việt Nam (1993, 98) . 4 Chênh lệch về chi tiêu trung bình giữa 2 nhóm dân số giàu- nghèo phân chia theo vùng/khu vực ở Việt Nam (năm 1998) . 5 Sự phân bố dân số sống trong các kiểu nhà theo 5 nhóm chi tiêu (năm 1998) . 6 Tỷ lệ hộ có các loại đồ dùng lâu bền (năm 1998) . 7 Tỉ lệ hộ có những khoản chi tiêu trong năm dành cho nhu cầu văn hóa- tinh thần (năm 1998) . 8 Sự phân bố dân số giàu- nghèo ở Việt Nam theo 5 nhóm chi tiêu (năm 1998) . 9 Ước lượng mô hình hồi quy chuẩn về chi tiêu trung bình người/năm đại diện cho hộ gia đình theo nhóm tuổi của chủ hộ ở Việt Nam (năm 1993, 1998) . 10 Ví dụ tăng thêm 1 năm đi học, chi tiêu bình quân/người sẽ tăng khoảng bao nhiêu %. 11 Ước lượng mô hình hồi quy chuẩn về chi tiêu trung bình người/năm đại diện cho hộ gia đình theo hai khu vực nông thôn và đô thị ở Việt Nam (năm 1998) . 12 Chi tiêu bình quân đầu người của hộ gia đình theo trình độ giáo dục ở Pêru (đồng sole mới bình quân năm 1991) . 1 Di động nghề nghiệp của con trai thế hệ thứ hai ở Việt Nam (1993, 1998). 2 Ước lượng mô hình hồi quy logistic về nghề phi nông của con trai thế hệ thứ hai theo nhóm tuổi ở Việt Nam (năm 1993 và 1998) . 3 Các ví dụ về sự thay đổi xác suất để có nghề nghề phi nông của người con trai (năm 1993, 1998). 4 Tỉ lệ phương sai của cơ sở xã hội và học vấn trong việc giải thích cho nghề nghiệp đầu tiên và nghề hiện tại, theo nhóm tuổi ở Nhật Bản (SSM), Mỹ (OCG) và Anh (OMS) . 1 Tóm tắt một số đặc điểm về xã hội và tình hình kinh tế- xã hội Việt Nam trước và sau thời điểm đổi mới. 1 So sánh tóm tắt về tác động của nguồn gốc gia đình đến sự đạt được về giáo dục giữa Việt Nam và một số nước. 1 Quan niệm của cộng đồng về phân hóa giàu- nghèo ở Việt Nam (năm 1999) . 2 So sánh về phân hóa giàu- nghèo theo khảo sát định lượng và định tính ở Việt Nam (năm 1998-1999) . 1 So sánh tóm tắt tác động của nghề nghiệp của cha và giáo dục của bản thân đến nghề nghiệp của người trả lời giữa Việt Nam và một số nước . 1 Bản đồ 7 vùng địa lý- kinh tế xã hội ở Việt Nam. 1 Đồ thị về ảnh hưởng của giáo dục đến chi tiêu TB/người/năm ở Việt Nam . 2 Đồ thị về ảnh hưởng của số trẻ em và nghề phi nông của hộ gia đình đến chi tiêu TB/người/năm ở Việt Nam . 1 Đồ thị về ảnh hưởng của học vấn bản thân và nghề nghiệp của cha đến địa vị nghề nghiệp của người trả lời (tức là con trai ở thế hệ thứ hai) ở Việt Nam . 2 Cấu trúc của địa vị đạt được đối với nam, trong độ tuổi 20~69 ở Nhật Bản (1955~1995) . 1 Sơ đồ hóa một số luận điểm về công nghiệp hóa . 115 7 Giới thiệu luận án 1. Mục tiêu chính Quá trình công nghiệp hóa trên thế giới đã có tác động lớn đến hệ thống phân tầng xã hội trong nhiều nước khác nhau.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ