---------***-------- CHUYÊN SÂU: QUẢN LÝ GIÁO DỤC KỸ THUẬT & NGHỀ NGHIỆP - 7 17083300062318d502384-d313-4189-a780-24a010c843a7 170833000623127803c3e-0124-4e98-8921-1f9903435fde 1708330006231e740e64b-f022-4925-8eb7-de0f2b2d066a ---------***-------- CHUYÊN NGÀNH: CHUYÊN SÂU: QUẢN LÝ GIÁO DỤC KỸ THUẬT & NGHỀ NGHIỆP TS. - 7 Chuyên ngành : CB150126 ngày: 28/10/2017 i T " Các giải pháp quản chất lượng đào tạo tại Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội " TS. Vũ T Xin chân thành cảm ơn! Nguyễn Thị Lan ii . Nhóm các yu t bên trong.
KINH LÝ TRÊN GI. KHÁI QUÁT CAO KINH CÔNG HÀ . CAO KINH CÔNG HÀ . LÝ CAO KINH CÔNG HÀ .
ANH GIA CHUNG. PHÁP LÝ NÂNG CAO CAO KINH CÔNG HÀ . 97 vi CBQLGD CNH CNTT hông tin GD GV GVCN GS KH&CN KT-XH - NCKH QTKD SV : Sinh viên TS vii - 2014 -2016. - GV và Tuy nhiên, lý 1 quản lý nhằm nâng cao chất lượng đào tạo tại trường cao đẳng kinh tế công nghiệp Hà Nội” làm 2.
Phạm vi không gian C SV ng tác. Phạm vi thời gian3 1 5. lý Kinh t lý GV và SV 2 6. Đào tạo g “quá trình tác động nhằm làm cho người đó lĩnh hội và nắm vững những tri thức, kỹ năng, kỹ xảo.một cách có hệ thống.
Để chuẩn bị cho người đó thích nghi với cuộc sống và khả năng nhận một sự phân công lao động nhất định, góp phần của mình vào việc phát triển xã hội, duy trì và phát triển nền văn minh của con người. Chất lượng 19, tr235]:‘‘Chất lượng là cái tạo nên p giá trị một con người, một sự vật, sự việc ” c sn xut, kinh doanh quan nim v c [7,9,17,18] “Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu của người tiêu dùng“ (European Organization for Quality Control); “Chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn những nhu cầu đã nêu ra và nhu cầu tiềm ẩn “Chất lượng là mức hoàn thiện, là đặc trưng so sánh hay đặc trưng tuyệt đối, dấu hiệu đặc thù, các dữ liệu, các thông số cơ bản“ (Oxford Poket Dictationnary); Chất lượng là tiềm năng của một sản phẩm hay dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu người sử dụng“ -109); “Chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể (đối tượng) tạo cho thực thể (đối tượng) đó khả năng thỏa mãn những nhu cầu đã nêu ra hoặc nhu cầu tiềm ẩn -ISO 8402). chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể ( đối tượng) tạo cho thực thể (đối tượng) đó khả năng thỏa mãn những yêu cầu đã được đặt ra Performance: Price Punctuality: 5 1. Chất lượng đào tạo có - Chất lượng đào tạo được đánh giá qua mức độ đạt được mục tiêu đào tạo đã đề ra đối với chương trình đào tạo [7; 31].
- Chất lượng đào tạo là kết quả của quá trình đào tạo được phản ánh ở các đặc trưng về phẩm chất, giá trị nhân cách và giá trị sức lao động hay năng lực hành nghề của người tốt nghiệp tương ứng với mục tiêu, chương trình đào tạo theo các ngành nghề cụ thể.SV SV 6 ng mà , . Theo q, CLĐT ánh các đặc trưng về đào tạo tác động trực tiếp đến người học, việc học (mục tiêu đào tạo, chương trình đào tạo, đội ngũ GV, cơ sở vật chất, chế độ chính sách, hoạt động quản lý…)tạo nên các phẩm chất, giá trị, nhân cách ở người học đáp ứng nhu cầu xã hội. Giải pháp quản lý thì xây giúp 7 u 18/2013/TT-BKHCN thì: Giải pháp quản lý là cách thức tổ chức, điều hành công việc thuộc bất kỳ lĩnh vực hoạt động nào, trong đó có phương pháp tổ chức công việc và phương pháp điều hành, kiểm tra, giám sát công việc. Quan niệm về chất lượng đào tạo Hình 1.
Quan niệm về chất lượng đào tạo [15; 45]. , o ph SV chất lượng là sự phù hợp với mục 8 Khách hàng Quá trình Khách hàng Hình 1.2 : Sơ đồ chu trình đào tạo [18,34] . Sự cần thiết nâng cao chất lượng đào tạo T có và nh trong 9 thác: . riêng SV nguồn nhân lực tri thức”, “doanh nghiệp 1.
Nhóm các yếu tố bên ngoài Các yếu tố về cơ chế, chính sách của Nhà nước. GV và SV . SV - C Các yêu tố về môi trường . 11 thêm SV : SV 1.
Nhóm các yếu tố bên trong u t n cho. Các yu t này do h thng qun lý ch s giáo dc chuyên nghip quynh. Bao gm các nhóm yu t sau: Nhóm các yếu tố về điều kiện đảm bảo o, các yu t n ch ng bao gm. - GV và qun lý.
- u vào hc sinh, SV tham gia h quy. - vt cht, trang thit b. 12 - Ngun tài chính. - Go vi s dng và khuyn khích hc sinh theo hc giáo dc.
- Các nhân t c gn kt bi nhân t qun lý. u t có vai trò quan trng quynh n ch o ngh nói riêng. Nhóm các yếu tố về quá trình đào tạo - No có phù hp vi m k cho phù hp vi nhu cu ca th ng, yu cu ci hc? - i m ng ci hc cao nht kh c t hay không? - Hình thc t cho có linh hot, thun li, tit ki hng nhu cng ci hc hay - ng trung tâm có t d c các thông tin v kt qu hc tp, lch hc, k hoch hc và c ng cng không? Tt c các yu t cp trên ( ng nh n ch o vi mc ng o là yu t ng o. m quy m ra m ngành các và c cùng dành cho m mà nhà tr dy trang các thái cho S ngành nào - .
Quản lý và các chức năng quản lý 1. Quản lý lý lý Quản lý là sự tác động có hướng nhằm mục đích chung để biến đổi đối tượng quản lý từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng những phương pháp tác động khác nhau.