CHƯƠNG I: KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN. Ý nghĩa của Giai đoạn khởi động dự án. Biên bản làm việc nhóm. Bảng phân tích SWOT.
Tên chính thức của dự án:. Xác định phạm vi dự án. Kế hoạch Phạm vi dự án. Cây phân cấp công việc (WBS).
Tôn chỉ (tuyên bố) của dự án. Ước lượng thời gian công việc. Bảng hoạt động công việc. Biểu đồ Găng dựa vào bảng hoạt động của công việc.
Đường Găng, thời gian tối thiểu và kinh phí để hoàn thành dự án.9 CHƯƠNG II. MÔ TẢ HỆ THỐNG. Giới thiệu bài toán:. Danh sách các yêu cầu:.
Lập danh sách phòng:. Lập danh sách loại phòng:. Lập danh sách dịch vụ:. Lập phiếu thuê phòng:.
Lập hóa đơn thanh toán phòng:. Phiếu thuê dịch vụ:. Lập báo cáo doanh thu theo tháng:. Báo cáo doanh thu theo năm:.
Ứng dụng RMI trong việc triển khai chương trình:.15 CHƯƠNG III. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG. Mô hình Use case. Use case tổng quát:.
Tại Bộ phận Lễ tân:. Sơ đồ Use case tại bộ phận Lễ tân. Tại Bộ phận Kế toán:. Sơ đồ Use case tại bộ phận Kế toán.
Tại Bộ phận Kinh doanh:. Sơ đồ Use case tại bộ phận Kinh doanh. Tại Bộ phận Nhân sự:. Sơ đồ Use case tại bộ phận Nhân sự.
Đặc tả Use case:. Sơ đồ trình tự:. Chức năng lập hóa đơn:. Chức năng đặt phòng:.
Chức năng lập báo cáo tháng:. Chức năng lập báo cáo năm:. Chức năng đặt dịch vụ:. Chức năng thêm phòng:.
Chức năng xóa phòng:. Chức năng sửa phòng:. Chức năng thêm loại phòng:. Chức năng xóa loại phòng:.
Chức năng sửa loại phòng:. Chức năng thêm dịch vụ:. Chức năng xóa dịch vụ:. Chức năng sửa dịch vụ:.
Chức năng Login:.1 Đặt phòng.2 Thuê phòng.3 Thêm dịch vụ.38 CHƯƠNG IV. Kiến trˆc hệ thống. Mô tả chi tiết từng thành phần:. Lớp ServerControlImpl bao gồm các lớp:.
Lớp Server bao gồm các lớp:. Các lớp bên Client bao gồm:.2 Mô tả bảng.2 Bảng phòng (Phong):.3 Bảng loại phòng (LoaiPhong):.4 Bảng phiếu thuê (PhieuThue):.6 Bảng phiếu thuê dịch vụ (PhieuThueDV):.7 Bảng loại dịch vụ (LoaiDV):.8 Bảng khách hàng (KhachHang):.9 Bảng báo cáo tháng (BCThang):.10 Bảng chi tiết báo cáo tháng (CTBCThang):. Màn hình thiết lập kết nối:. Màn hình chính:.
Màn hình quản lý loại phòng:. Màn hình quản lý phòng:. Màn hình đặt phòng:. Màn hình lập hóa đơn:.
Màn hình phiếu thuê phòng:. Màn hình quản lý dịch vụ:. Màn hình đặt dịch vụ:. Màn hình tìm kiếm khách hàng:.
Màn hình báo cáo tháng:. Màn hình quản trị người dùng:. Màn hình cấu hình:. ĐÁNH GIÁ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN.57 CHƯƠNG VI.
TÀI LIỆU THAM KHẢO.59 v DANH MỤC HÌNH H1. Sơ đồ Use case tổng quát. Sơ đồ Use case tại bộ phận Ly tân. Sơ đồ Use case tại bộ phận Kế toán.
Sơ đồ Use case tại bộ phận Kinh doanh. Sơ đồ Use case tại bộ phận Nhân sự. Sơ đồ trình tự lập hóa đơn. Sơ đồ trình tự đặt phòng.
Sơ đồ trình tự lập báo cáo tháng. Sơ đồ trình tự lập báo cáo năm. Sơ đồ trình tự đặt dịch vụ. Sơ đồ trình tự thêm phòng.
Sơ đồ trình tự xóa phòng. Sơ đồ trình tự sửa phòng. Sơ đồ trình tự thêm loại phòng. Sơ đồ trình tự xóa loại phòng.
Sơ đồ trình tự sửa loại phòng. Sơ đồ trình tự thêm dịch vụ. Sơ đồ trình tự xóa dịch vụ. Sơ đồ trình tự sửa dịch vụ.
Sơ đồ trình tự Login. Sơ đồ hoạt động Đặt phòng. Sơ đồ hoạt động Thuê phòng. Sơ đồ hoạt động Thêm dịch vụ.
Sơ đồ hoạt động Thanh toán. Sơ đồ kiến truc hệ thống. Các lớp phía Server. Các lớp phía Client.
Màn hình thiết lập kết nối. Màn hình chính – Đăng ký phòng. Màn hình chính – Nghiệp vụ quản lý. Màn hình chính – Nghiệp vụ quản trị.
Màn hình quản lý loại phòng. Màn hình quản lý phòng. Màn hình đặt phòng. Màn hình lập hóa đơn.
Màn hình phiếu thuê phòng. Màn hình quản lý dịch vụ. Màn hình đặt dịch vụ. Màn hình tìm kiếm khách hàng.
Màn hình báo cáo tháng. Màn hình quản trị người dùng. Màn hình cấu hình.55 vii DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Giải thích UC Use Case CSDL Cơ sở dữ liệu PK Primary key viii