LỜI MỞ ĐẦU ………………………………………………………………………. TỔNG QUAN TÀI LIỆU …………………………………………….Tổng quan về bùn thải đô thị và thực trạng quản lý bùn thải đô thị tại Việt Nam 3 1. Nguồn phát sinh bùn thải đô thị. Đặc điểm của bùn thải đô thị.
Các phƣơng pháp xử lý bùn thải đô thị .Tổng quan về tình hình phát sinh và xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở đô thị Việt Nam………………………………………………………………………………. Các phƣơng pháp xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị ở Việt Nam. Phƣơng pháp lên men phân hủy yếm khí 19 1. Cơ sở quá trình phân hủy yếm khí.
Sản phẩm của quá trình phân hủy yếm khí - biogas. Các yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình phân hủy yếm khí. Đối tƣợng nghiên cứu 31 2. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu ………………………………………………………. Thu thập, tổng hợp và xử lý số liệu. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN.
Đặc tính hóa lý của bùn bể phốt, bùn hoạt tính dƣ ……………………………. Kết quả đồng phân hủy sinh học kỵ khí giữa Bùn bể phốt và Bùn hoạt tính dƣ. Kết quả đồng phân hủy sinh học kỵ khí giữa Bùn bể phốt, Bùn hoạt tính dƣ và chất thải giàu hữu cơ………………………………………………………………. 68 TÀI LIỆU THAM KHẢO ………………………………………………………….
71 5 DANH MỤC PHỤ LỤC …………………………………………………………. 73 Một số hình ảnh peak sắc ký khí đợt phân tích thứ 5- thí nghiệm 2 …………….73 Phụ lục 1: Thể tích khí biogas sinh ra theo ngày của thí nghiệm 1……………….73 Phụ lục 2: Thể tích khí biogas sinh ra theo ngày của thí nghiệm 2……………….74 Phụ lục 3: Kết quả thành phần khí của NT - thí nghiệm 1 ………………………… 77 Phụ lục 4: Kết quả thành phần khí của NT - thí nghiệm 2………………………… 79 Phụ lục 5: Một số hình ảnh peak sắc ký khí đợt phân tích thứ 5- thí nghiệm 2 ….82 6 BẢNG VIẾ VIẾT TẮ TẮT STT hiệu Ký hiệ Giải thích Giả 1 BBP Bùn bể phốt 2 BHTD Bùn hoạt tính dƣ 3 BHTT Bùn hoạt tính thải 4 BOD Nhu cầu oxy sinh học 5 COD Nhu cầu oxy hóa học 6 CPSH Chế phẩm sinh học 7 CTR Chất thải rắn 8 CTRSH Chất thải rắn sinh hoạt 9 LCFAs Các axit béo mạch dài 10 NT Nghiệm thức 11 OFMSW Phần hữu cơ của chất thải rắn đô thị 12 TLRL Tỷ lệ rắn/lỏng 13 TN Tổng Nitơ 14 TN1 Thí nghiệm 1 15 TN2 Thí nghiệm 2 16 TP Tổng Photpho 17 TVS Tổng chất rắn bay hơi 18 VK Vi khuẩn 19 VS Chất rắn bay hơi 20 VSV Vi sinh vật 7 MỤC BẢ DANH MỤ BẢNG BIỂ BIỂU Bảng biể biểu Tên bảng biể biểu Trang Bảng 1.1 Lƣợng bùn cặn từ các công trình v ệ sinh và từ hệ thống thoát nƣớc 4 tại đô thị trên cả nƣớc giai đoạn 2013-2016 Bảng 1.2 Một số đặc điểm hóa lý điển hình của bùn giai đoạn xử lý sơ bộ 6 Bảng 1.3 Một số đặc điểm hóa lý của bùn giai đoạn xử lý sinh học 6 Bảng 1.4 Thành phần có trong sản phẩm bài tiết của con ngƣời 7 Bảng 1.5 Thành phần hữu cơ của phân bùn từ một số công trình vệ sinh 7 Bảng 1.6 Các loại CTR đô thị ở Hà Nội năm 2011 12 Bảng 1.7 Khối lƣợng riêng và hàm lƣợng ẩm có trong rác thải sinh hoạt 14 Bảng 1.8 Một số đặc trƣng điển hình của bùn hoạt tính 17 Bảng 1.9 Sản phẩm của quá trình phân hủy yếm khí 22 Bảng 1.10 Một số chất ức chế quá trình sinh khí metan 27 Bảng 1.11 Ƣu điểm và nhƣợc điểm của phân hủy yếm khí so với hiếu khí 29 Bảng 2.1 Bố trí các nghiệm thức của thí nghiệm 1 40 Bảng 2.2 Bố trí các nghiệm thức của thí nghiệm 2 40 Bảng 3.1 Một số đặc điểm hóa lý của BBP và BHTD 41 Bảng 3.2 Đặc điểm hóa lý của nguyên liệu sau phối trộn của các NT -TN1 42 Bảng 3.3 Kết quả phân tích TS trƣớc và sau phân hủy của các NT - TN1 42 Bảng 3.4 Kết quả phân tích TVS trƣớc và sau phân hủy của các NT - TN1 44 Bảng 3.5 Kết quả phân tích TP trƣớc và sau phân hủy của các NT - TN1 46 Bảng 3.6 Kết quả phân tích TN trƣớc và sau phân hủy của các NT - TN1 48 Bảng 3.7 Thể tích khí biogas sinh ra ở các NT-TN1 49 Bảng 3.8 Tỷ lệ thành phần các khí sinh ra ở Thí nghiệm 1 52 Bảng 3.9 Thể tích khí CH4 sinh ra ở các NT- thí nghiệm 1 53 Bảng 3.10 Một số đặc điểm hóa lý sau phối trộn của các nghiệm thức – TN2 53 Bảng 3.11 Sự thay đổi hàm lƣợng TS ở các nghiệm thức –TN2 54 Bảng 3.12 Sự thay đổi hàm lƣợng TVS ở các nghiệm thức –TN2 55 Bảng 3.13 Sự thay đổi hàm lƣợng TP ở các nghiệm thức –TN2 57 8 Bảng 3.14 Sự thay đổi hàm lƣợng TN ở các nghiệm thức –TN2 58 Bảng 3.15 Tổng thể tích khí biogas sinh ra ở các nghiệm thức –TN2 60 Bảng 3.16 Tỷ lệ thành phần trung bình của các loại khí sinh ra ở TN2 61 Bảng 3.17 Tổng thể tích khí CH4 sinh ra ở các NT- thí nghiệm 2 62 9 MỤC HÌNH VẼ DANH MỤ VẼ Số hi hiệệu vẽ hình vẽ Tên hình vẽ Trang Hình 1.1 Tóm tắt các phản ứng sinh hóa của quá trình phân hủy yếm khí 20 Hình 1.2 Nhiệt độ và các nhóm VSV tƣơng ứng trong phân hủy yếm khí 24 Hình 1.3 Nhóm vi sinh vật thủy phân chất hữu cơ, nhóm vi sinh vật tạo axit 25 Hình 1.4 Nhóm vi sinh vật tạo Metan 26 Hình 1.5 Chuyển đổi sinh học trong hệ thống hiếu khí và v à yếm khí 30 Hình 2.1 Phân bùn bể phốt tại Trạm xử lý phân bùn bể phốt Cầu Diễn 33 Hình 2.2 BHTD từ trạm xử lý nƣớc thải Kim Liên 33 Hình 2.3 Rác thải sinh hoạt khu vực chợ Mễ Trì Hạ- Nam Từ Liêm 34 Hình 2.4 Hệ thống thiết bị phân hủy yếm khí AKIZ 36 Hình 2.5 Cấu tạo bộ thiết bị phân hủy yếm khí AKIZ 37 Hình 2.6 Một số dụng cụ đong mẫu và đựng mẫu 37 Hình 2.7 Đấu nối chạc 3 vào thiết bị phân hủy yếm khí để lấy mẫu khí 38 Hình 2.8 Thiết bị phân tích khí 43 Hình 3.1 Sự thay đổi giá trị TVS các NT- TN1 trƣớc và sau phân hủy yếm khí.2 Sự thay đổi giá trị TP của các NT -TN1 trƣớc và sau phân hủy yếm khí 47 Hình 3.3 Sự thay đổi giá trị TN của các NT - TN1 trƣớc và sau phân hủy yếm khí 48 Hình 3.4 Biểu đồ thể tích khí sinh ra ở các NT thí nghiệm 1 50 Hình 3.5 Diễn biến sinh khí trong quá trình tr ình phân hủy yếm khí các NT - TN1 50 Hình 3.6 Biểu đồ thành phần các loại khí trung bình của các NT-TN1 52 Hình 3.7 Sự thay đổi giá trị TS của các NT–TN2 trƣớc và sau phân hủy yếm khí 54 Hình 3.8 Sự thay đổi giá trị TVS của các NT -TN2 trƣớc và sau phân hủy yếm khí 56 Hình 3.9 Sự thay đổi giá trị TP của các NT -TN2 trƣớc và sau phân hủy yếm khí 57 Hình 3.10 Sự thay đổi giá trị TN của các NT -TN2 trƣớc và sau phân hủy yếm khí 58 Hình 3.11 Diễn biến sinh khí biogas của các c ác NT trong phân hủy yếm khí TN2 60 Hình 3.12 Biểu đồ thể tích khí sinh ra ở các NT thí nghiệm 2 61 Hình 3.13 Biểu đồ thành phần các loại khí trung bình của các NT-TN2 62 10 LỜI MỞ MỞ ĐẦ ĐẦU U Trong những năm qua nƣớc ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nƣớc, song song với đó là quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ khá nhanh. Tuy nhiên bên cạnh sự phát triển đó đã kéo theo rất nhiều các vấn đề về kinh tế xã hội và đặc biệt là vấn đề bảo vệ môi trƣờng. Việc thu gom, vận chuyển, xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải đặc biệt bùn thải từ các công trình vệ sinh trong đô thị, bùn hoạt tính dƣ thừa từ các công trình xử lý nƣớc thải và rác thải sinh hoạt giàu hữu cơ dễ phân hủy gây ra mùi hôi thối đã và đang trở thành bài toán khó.
Trong các loại chất thải đô thị, bùn thải đô thị là loại chất thải đặc thù đƣợc phát sinh chủ yếu từ các hoạt động nạo vét xử lý bùn bể tự hoại, bùn dƣ thừa từ các các hệ thống xử lý nƣớc thải, rác thải sinh hoạt là một loại rác giàu hữu cơ phát sinh từ cuộc sống sinh hoạt hàng ngày của các hộ gia đình, khu dân cƣ, các nhà hàng, trung tâm thƣơng mại, trƣờng học, cơ quan nghiên cứu, các cơ sở dịch vụ ăn uống. Hiện nay có nhiều phƣơng pháp khác nhau để xử lý bùn thải và rác thải khác nhau nhƣ phƣơng pháp hóa lý, hóa h óa học, sinh hóa .với đặc điểm đặc trƣng của bùn bể tự hoại, bùn hoạt tính dƣ và chất thải rắn sinh hoạt là giàu hợp chất hữu cơ, bùn hoạt tính dƣ thừa đƣợc sinh ra sau quá trình xử lý sinh học hiếu khí phần dầu mỡ có hàm hà m lƣợng khá cao từ 5 -12% với thành phần chủ yếu là lipit, chất thải giàu lipit đƣợc biết đến là có tiềm năn năngg sinh khí metan cao trong 3 nguyên lliệu iệu chính của quá trình sản sinh khí metan là lipit, protein và cacbonhydrat. Hiện nay phƣơng pháp chôn lấp là phƣơng pháp phổ biến đƣợc áp dụng để xử lý bùn thải và rác thải sinh hoạt…. Tuy nhiên việc chôn lấp trực tiếp mà chƣa qua xử lý tồn tại rất nhiều những hạn chế nhƣ: cần diện tích chôn lấp lớn, không xử lý đƣợc triệt để các tác nhân nguy hại đối với cộng đồng, lãng phí một lƣợng lớn các chất hữu cơ có thể tái sử dụng đƣợc vì thế hiện nay xử lý bùn thải bằng phƣơng pháp sinh học đang đƣợc các nhà khoa học và quản lý quan tâm nhiều, bởi vì bản chất của phƣơng pháp này là sử dụng khả năng sống và hoạt động của vi sinh vật có ích để phân hủy chất hữu cơ và các thành phần ô nhiễm trong bùn thải.
Phƣơng pháp phân hủy yếm khí có các ƣu điểm đó là tiêu thụ rất ít năng lƣợng trong quá 1 trình vận hành và có thể thu hồi đƣợc một lƣợng lớn khí metan (CH 4) nhƣ một nguồn năng lƣợng tái tạo, bùn sau xử lý có thể đƣợc sử dụng vào mục đích nông nghiệp.