CÁC DẠNG THUỐC RẮN THUỐC BỘT MỤC TIÊU HỌC TẬP 1. Trình bày được vai trò, vị trí của bột thuốc trong các dạng thuốc rắn. Trình bày được phân loại, ưu, nhược điểm, các tá dược sử dụng trong thuốc bột. Nêu được các đặc tính của bột thuốc vận dụng trong KTBC và SDH các dạng thuốc rắn.
MỤC TIÊU HỌC TẬP 4. Mô tả được quá trình bào chế bột thuốc qua 2 giai đoạn: nghiền và rây. Nêu được kỹ thuật điều chế bột kép qua 2 giai đoạn: nghiền bột đơn và trộn bột kép. Phân tích được một số công thức thuốc bột.
ĐỊNH NGHĨA Thuốc bột là dạng thuốc rắn, gồm các hạt nhỏ, khô tơi, có độ mịn xác định, có chứa một hay nhiều loại dược chất. Ngoài dược chất, thuốc bột còn có thể thêm các tá dược như tá dược độn, tá dược hút, tá dược màu, tá dược điều hương, vị. Thuốc bột có thể dùng để uống, để pha tiêm hay để dùng ngoài. Thuốc bột Viên nén Bột thuốc Hạt Viên tròn Viên nang Bào chế Giải phóng CLAMOXYL (SMITHKLINE BEECHAM) CLAMOXYL (SMITHKLINE BEECHAM) Bột pha siro 250 mg/5 ml: Amoxicillin trihydrat 250 mg Tá dược: crospovidon, aspartam, magnesi stearat, gôm xanthan, natri carboxy methyl cellulose, silic dioxyd keo khan, natri benzoat, hương thơm "chanh-đào-dâu".
Một số kiểu đóng gói thuốc bột Một số đặc tính của tiểu phân dược chất rắn vận dụng trong bào chế Kích thước tiểu phân Hình dạng tiểu phân Dạng thù hình Lực liên kết tiểu phân Độ trơn chảy của khối bột Độ xốp của tiểu phân Độ xốp của khối bột Khối lượng riêng Khả năng chịu nén Các phương pháp xác định kích thước tiểu phân Tán xạ laser Hình dạng tiểu phân Phương trình Noyes - Whitney = S (Cs − C ) dC D dt h 74 – 350 m 177 – 350 m Đo tốc độ trơn chảy của bột Đo tốc độ trơn chảy của bột Đo tốc độ trơn chảy của bột Mức độ trơn chảy Góc nghỉ Chảy rất tốt 25 – 30o Chảy tốt 30 – 38o Chảy được 38 – 45o Kết dính 45 – 55o Rất kết dính > 55o Đánh giá khả năng trơn chảy và chịu nén Chỉ số nén Carr (Carr’s compressibility index - CI): Dgõ – Dkhông gõ CI = x 100 Dgõ Chỉ số Hausner (Hausner ratio): Dgõ HR = Dkhông gõ Đánh giá khả năng trơn chảy và chịu nén Mức độ trơn chảy CI HR Rất tốt < 10 1,00 – 1,11 Tốt 11 – 15 1,12 – 1,18 Khá 16 – 20 1,19 – 1,25 Chảy được 21 – 25 1,26 – 1,34 Kém 26 - 31 1,35 – 1,45 Rất kém 32 – 37 1,46 – 1,59 Rất, rất kém > 38 > 1,60 Thiết bị đo thể tích biểu kiến của hạt và bột XỬ LÝ TÌNH HUỐNG Bột pha hỗn dịch ampicilin khi dùng cho bệnh nhân thấy sinh khả dụng thấp và không ổn định. Hãy nêu các nguyên nhân có thể gây ra hiện tượng này và biện pháp khắc phục. Ampicilin Thiết bị làm bột siêu mịn CÁC KIỂU THIẾT BỊ NGHIỀN VÀ ÁP DỤNG Kiểu Lực tác KTTP Không áp Áp dụng cho nghiền động (mesh) dụng cho Sợi, NL thô có nguồn NL bở, dễ Cắt Cắt chẻ 20 – 80 gốc thực vật vỡ vụn Va đập & Nghiền mịn nguyên liệu Hành tinh 20 – 200 NL mềm nghiền mài có xơ Búa Va đập 4 – 325 Hầu hết các NL NL xơ Nghiền bi Trục lăn Nén ép 20 – 200 NL mềm NL xơ Nghiền mài Nghiền mài 20 – 200 NL mềm và sợi NL xơ Fluid – Va đập & NL dễ vỡ vụn và có độ NL mềm và Cỡ m energy nghiền mài cứng TB dính MỘT SỐ LOẠI RÂY MỘT SỐ THIẾT BỊ TRỘN Thiết bị trộn chữ V Các biện pháp làm tăng sự đồng đều của khối bột khi trộn bột kép? Một số kiểu đóng gói thuốc bột Thiết bị đóng gói thuốc bột PAPS (Laboratoires M. RICHARD SA) Lưu huỳnh 8,5 g Kẽm undecylenat 1,0 g Bismuth gallat base 0,5 g Menthol 0,5 g Camphor 1,0 g Acid salicylic 0,5 g Kẽm oxyd 9,0 g Acid boric 9,0 g Tinh dầu hoa môi 0,25 g Talc vđ 100,0 g BỘT DÙNG NGOÀI Triclosan 3,0 mg Kẽm undecylenat 2,0 mg Menthol 0,2 mg Talc 926,8 mg Magnesi stearat 30,0 mg Tinh bột ngô 30,0 mg Chất thơm 8,0 mg ORACÉFAL (BRISTOL-MYERS SQUIBB) Bột pha siro: Cho 5 ml Cho 1 lọ Cefadroxil monohydrat (tính theo dạng khan) 500 mg 6g Tá dược: natri benzoat, Avicel, polysorbat 40, saccarose, chất thơm.
HÉPARGITOL (ÉLERTÉ) Sorbitol 2,723 g Acid citric 0,878 g Arginin hydroclorid 0,5 g Natri sulfat khan 0,066 g Natri hydrophosphat 0,119 g Tá dược: natri hydrocarbonat, saccarose, tinh dầu cam, tinh dầu chanh. BỘT PHA HỖN DỊCH AMOXICILIN VÀ KALI CLAVULANAT Amoxicilin trihydrat 1500,00 mg Kali clavulanat 393,60 mg Gôm xanthan 150,00 mg Hydroxypropyl methylcellulose 1800,00 mg Natri saccharin 150,00 mg Silic dioxyd dạng keo khan 300,00 mg Acid succinic 10,00 mg Tá dược hương đào 183,60 mg Tá dược hương dâu 236,40 mg Tá dược hương chanh 731,14 mg BỘT PHA HỖN DỊCH AZITHROMYCIN Azithromycin dihydrat 1,263 g Saccarose 23,169 g Trinatri phosphat 0,108 g Natri benzoat 0,090 g Hydroxypropyl cellulose (Klucel EF) 0,015 g Gôm xanthan 0,015 g Tá dược mùi anh đào 0,090 g Tá dược mùi vani 0,200 g Tá dược mùi chuối 0,150 g Rp. Lưu huỳnh kết tủa 1,0 g Kẽm oxyd 1,0 g Magnesi carbonat 2,0 g Bột talc 5,0 g Dầu parafin 1,0 g M.p THUỐC BỘT AMOXICILIN ĐỂ PHA HỖN DỊCH Amoxicilin trihydrat 1,725 g ( 1,5g amoxicilin) Natri benzoat 0,06 g Natri saccarin 0,03 g Gôm xanthan 0,20 g Riboflavin 0,05 g Bột đường 15,00 g Lactose 12,72 g Vanilin 0,01 g THUỐC BỘT PHA DUNG DỊCH (TÍNH CHO 1 GÓI THUỐC) Acid boric 4,350 g Nhôm - kali sulfat 0,600 g Berberin 0,001 g Mentol 0,012 g Thymol 0,015 g Phenol 0,005 g THUỐC CỐM CÁC GIAI ĐOẠN BÀO CHẾ THUỐC CỐM THUỐC CỐM ACECLOFENAC Aceclofenac 50,00 mg Tá dược mùi cam 165,83 mg Sorbital 3292,30 mg Lutrol F 68 169,23 mg Cremophor RH 40 169,23 mg Nước khử khoáng 2 ml