Chương 1: Tống quan vẻ nước va nước thải. chiêu 1 1-1: TÔng conn VỀ rales iin issns sissies dates wee esac l 1121/08 BI GÌnG VỀ HỆ cu ueavaaoooeeaseoeeeoenoeeeoe=ss=ee 1 1. Đặc điểm chung về tài nguyên nước của Việt Nam. -------4 1:1-2:1:Tôi nguyên DnHƯớC rR aN 4 1.122 Ti nguyễn nưỚt nGỀNc 22522012 ia esata 5 9D Tần quan và ng I cscs ensniascccansicesnsckonzaanscan S0 nnooaoeeee<eee 5 Eg Bf ÝŸŸÝ“.
Phân loại va các đặc tinh của nước thải.3 Một số các thông số hóa học quan trọng của nước thải.4 Các đặc tính hóa học của nước thải.---ssScvse 2xx41xecztxezkecrrve 9 1. Các chất hữu cơ có thé bị phân hủy sinh học. Chất tạo bọt (Foam-producing mat†er). BE Ga NHÀ sec cáttc62cG6666666G6010010,0060001 oann SS AAA ani anemone 9 1.
Các dưỡng chat (Nitơ, photpho) - Muối. Các kim loại độc và các chất hữu cơ độc .cc55566<56262 10 Chương 2: Tổng quan về nitơ, nitrit, mudi diazoni, chất màu azo. Tông quan về Nitơ (Nitrogen).cssscsssscccscssssecsnesssussssnsessvecessacsucsscassanseene 11 1ï 0 ta CRIDER, eros ă.-deeesedeereeeeieenanoieoseeoososeseenssd ll GVHD: TRAN TH] LOC KHÓA LUAN TOT NGHIỆP SVTH: NGUYEN HỮU NAM | 05/2010 2. Tam quan trọng của nito trong môi trường .---:-5--- i Nhi RRITIIN | TM DI sc cna ntesenrescaainapsinaendinegesitatis SRbAA A iNAIAA SianEANGmeS AIA DDAADADLTApmRnnpaSAnaeeS 13 2.
Téng quan vẻ Nitrit - Các phương pháp xúc định nitrit. Tổng quan VON on cccsssica tnsseascaticiciscsatiean vaueasvecebesccataiestteseacabencay 15 FCN 1. Giải BI x¿nhe6 4466040160030 6ái0406121nnscorosuen l5 man | 1e waaaraeiaesssol l5 2. Các phương pháp xác định nitrit.-- c6 <2 TC C0 ni sƯỆ l6 32'3%:L PB nanuyilo Hồ Gi ssc isc cis ceca aclu vasa 16 2.
Phương pháp phan tích khối lượng .0:ss0sseessveesseeseeessseesvvesesneneoners 17 20 06 0c VỊ TT of, a 17 22:2: 4, Phường pháo Bike KỈ các sie GRR 18 2. Phương pháp phân tích dong Chay .::cccssesessseesrerrssrsceersesseneeensnseeees 18 13:6 Pimms Ba RS Q2 -eonieeaaeoe—=—S= 18 Ck, a 19 323/1. CƠ ace 26696662630240604)44432n0a00US00NuNVSGSG 19 S22: ĐIỆN CMế 2102252020260 662106661 G8 008608 aati die aS cones 19 pg Se a 20 Sy 20 4:4:1: Boils Wagan SU ga 20 2. Khai niệm về mau sắc, quan hệ giữa cau trúc va mau sắc.
Quan hệ giữa cau trúc của Chat va màu sắc.------------ 21 Chương 3: Các phương pháp phân tích quang học. Đại cương về phương pháp đo quang.--5cc275ccccccccccceccccceecccez 22 ana. Năng lượng của các photon ở các miễn phd khác nhau. Các kiểu tương tác của ánh sáng với vật chắt.
Các phương pháp phân tich quang học. Phương pháp hap thụ phân tử. Phương pháp phát quang (huỳnh quang) .í-cccecsssiceiee 24 _ GVHD: TRAN THỊ LOC KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HỮU NAM | 88/2019 3. Phương pháp phát xạ nguyên tử.nhrererrrrsdddeo 24 bệ 7i lốp pc.
Đại cương vẻ phân tích trắc quang ( phân tích phô hap thụ phân tử ).4, Phương pháp đường chuẩn. Ứng dung môi trường của phương pháp trắc quang. Chọn các điểu kiện tối ưu. Đánh giá va biểu điển độ nhạy của quy trình phân tích.
Biểu diễn độ nhạy theo ham lượng nhỏ nhất.- 22-2252 555<55s2 28 SAP ec |<) | | eo ooo ae are 28 tố eek ANON COLA lị. Đánh giá LOD và LOQ cua quy trình phân tích dụng cụ. Phương pháp tiêu chuẩn xác định LOD và LOQ,. Phương pháp xác định LOD và LOQ khi n < 20.
PP’ xác định LOD va LOQ chỉ dựa vào phương trình hôi qui. 30 PHANTHRUƯCNGHEC G2020 Sain 31 Chương 4: Phương pháp nghiên CUW. Khảo sát bước sóng tối ưu cho sự tạo phite. Khảo sát pH tôi ưu cho sự tạo phức.
Khảo sát thé tích dung dich DAP tối ưu cho sự tạo phức. Khảo sat thé tích dung dịch œ-naphthol tôi ưu cho sự tạo phức. Khảo sát độ bên của phức màu theo thai gian. Xác định khoáng nồng độ tuân theo định luật Beer.
Khảo sát ảnh hưởng của ion lạ.-- 255cc crcrrvccrcrcssercceee 34 48: Dụng đưng Chelle iiss essences cea 34 CHING S2 TERE DAI ae eeeeueeioeneonaonoinoeeeeussỏ 35 AN,|. Chuan bị các dung dịch gốc dé nghiên cứu.:- 6-52 55225525555: 35 SA GIÁ 14 G12c60600110140220001000010010/224L270040000100/101501022062GIE 36 S412 X&G GÀ Dia Cc8 c6 it6ccttcoc000 0000 000220L012000,000100)013. Khao sat ảnh hưởng của đế DI xeyeevveacodavoooorooanbeaneessee 38 GVHD: TRAN THỊ LOC KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HỮU NAM a foun 5. Khảo sát nồng độ dung dich HC] tối tru.
Khao sát thé tích dung dịch DAP tối ưu cho sự tạo phức. Khao sát thé tích dung dich œ-naphthol tôi ưu cho sự tạo phức. Khao sát khoảng thời gian thích hợp dé đo mật độ quang. Độ bên: của phác wanda oases ce aise eames 41 5.
Xác định khoảng nồng độ tuân theo định luật Beer. Khảo sát ánh hướng của iơn Ìạ. Dé xuất phương pháp loại trừ ảnh hướng. -- --5- S122 <xe243 lắm sai lệch kết quá phân tích BET 6 Call GNIS NT csaseeietieaaaaeernsaeeeseeasees 44 làm sai lệch kết quá phân tích trên mẫu giả 5:3:12: Dựng đư°ỡnNg cia có 05220 (t0 0LAGU0GL022G2GG)004Gx00 45 5.
Ung dụng phương pháp đường chuẳn.--222-2222scg2 re 47 dé định lượng nitrit trong mẫu thực tế FBANERTLUAN VÀ N TT cer 50 TAI RIEU THAN NHÀ. ee 51 a:18 2 1) Cee eR RR ORT eo eT KHÓA LUẬN TOT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HỮU NAM | 05/2010 DANH MỤC CÁC TU VIET TAT VA CÁC Ki HIỆU Danh mục các từ viết tắt Từ nguyên Viết tắt Blank BL Dapsone DAP Dung dich dd Giờ h Limit of detection LOD Limit of quantitation LOQ Li thuyét LT Phan triệu ppm Phan ti ppb Thực nghiệm TN Tối ưu vu Ultra violet/visible UV/VIS and Cultural Organization Cac ki higu A: Độ hap thụ hay mật độ quang Avex: Độ hấp thụ cực đại A: Mật độ quang trung bình Cyn: Nông độ thực nghiệm C,„ : Nong độ thực nghiệm trung binh À: Bước sóng Ast: Bước sóng tại đó độ hap thụ cực đại ụ: Nông độ lí thuyết vii] GVHD: TRAN TH] LOC KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HỮU NAM ait DANH MỤC HÌNH ANH Hs 1:1: Sờ đề câu bằng mabe sss 3 Hình 1.2: Sự thay đôi của các dang nito trong nước nhiểm.- 12 HN 2 CT 1Ì PINNED i csasscccrssnccessacennscenmresnrnvs spits $s tseeteaceredtoterssesnsemecadmnanasces tvenaisane 13 Hình 3.1: Phương pháp đường chuắn.1: Phỏ hap thy của phức mau 6 nông độ 0,4 ppm.2: Phd hap thụ của thuốc thử.3: Phd hap thụ của thuốc thừ.4: Phỏ hip thụ của phức màu ở ndng độ 0,8 ppm sau l4h. 4l KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HỮU NAM | 05/2010 DANH MỤC BANG SO LIEU Bang 1.1: Ước lượng nước trên trải đắ.2: Thành phan hóa học đặc trưng của nước thải và nguồn phát sinh.3: Các thành phan quan trọng trong nước thải.1: Khao sat bước sóng tôi tru cho sự tạo phức.2: Khao sat pH tôi ưu cho sự tạo phức. pc7eg 31 Bang 4.3: Khao sát the tích dung dich DAP tối ưu cho sự tạo phức.4: Khảo sát thê tích dung dịch œ-naphthol toi ưu cho sự tạo phức.5: Xác định khoảng nông độ tuân theo định luật Becr.6: Dụng đường clei sii 34 lìng1: Kế quả xác thổ XecccS———————- 37 Băng 52: Kết quả xác đổ »—————————————— 37 Bang 5.3: Giá trị nồng độ bắt đầu gây nhiễu của các ion.4: Loại trừ các ảnh hướng làm sai lệch kết quả phân tích trên mẫu giả.5:Két quả phân tích trên mẫu giả.
55 cecvsrcrrrsrrrrvsrre 45 NtaeS4iKiháostL0DƯM<.7: Khao sát độ lặp lại của đường chuẩn trong cùng | ngày.8: Khảo sát độ lặp lại của đường chuẩn giữa các ngày khác nhau. 47 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HỮU NAM. 05/2010 DANH MỤC ĐỎ THỊ Đồ thị 5.1: Do thị biểu diễn sự phụ thuộc. 22222222222 SSC221 2221, 39 của mật độ quang theo nông độ HCI Đồ thị 5.2: DO thị biêu diễn sự phụ thuộc.
5-2252 111 c2 39 của mật độ quang theo thé tích DAP Đề thị 5.3: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc.----252 2222222211 22112 CC 40 của mật độ quang theo thé tích œ-naphthol Đề thị 5.4: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc.- Q0 on ccsằ4I của mật độ quang theo thời gian Đồ thị 5.5: Xác định khoảng nồng độ tuân theo định luật Beer.6: Khoảng nông độ tuân theo định luật Beer.8: Khao sat độ lặp lại cua đường chuẩn trong cùng một ngày.9: Khao sát độ lặp lại của đường chuẩn. 4? giữa các ngày khác nhau GVHD: TRAN THỊ LOC KHÓA LUẬN TOT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HỮU NAM | 05/2010 PHAN TONG QUAN Chương |: TONG QUAN VE NƯỚC VÀ NƯỚC THAI 1. Tổng quan về nước [7| 1. Giới thiệu chung về nước Nước là yếu tổ quyết định đến sự tổn tại và phát triển môi trường sống.
Nước là một loại tai nguyễn thiên nhiên quý giá và có hạn, là động lực chủ yếu chi phối mọi hoạt động dân sinh kính tế của con ngưởi. Nước được sử dung rộng rai trong san xuất nông nghiệp, thủy điện, giao thông vận tai, chăn nuôi, thuỷ sản v. Bởi vậy, tải nguyên nước có giá trị kinh tế và được coi là một loại hảng hoá. Nước là loại tải nguyên cỏ thẻ tái tạo được và cần phải sử dụng một cách hợp lý dé duy trì khả nẵng tái tạo của nd.
Trên hành tinh chúng ta nước tổn tại dưới những dạng khác nhau: Nước trên trái đất, ngoài đại đương, ở các sông suối, hồ ao, các hồ chửa nhân tạo, nước ngầm, trong không khí, băng tuyết va các dạng liên kết khác. Verônatske, khối lượng nước trên trái đất vào khoảng 1,46 ty km’, trong đó nước trong đại dương chiếm khoảng 1,37 ty km’. Sự phân bố nước trên hành tinh chúng ta theo số liệu ước tinh của UNESCO năm 1978 (bang 1-1) như sau: Tổng lượng nước trên trái đất vào khoảng 1.610 kmỶ trong đó nước trong đại dương vào khoảng 1. Nước ngọt trên trái đất chiếm tỷ lệ rất nhỏ chỉ vào khoảng 2,5%.
Nước ngọt phân bố ở nước ngầm, nước mặt, dạng băng tuyết và các dạng khác, trong đó lượng nước ở dạng băng tuyết chiếm tỷ lệ cao nhất (x4p xi 70%), nước ngọt ở các ting ngầm dưới đất chiếm tỷ lệ vào khoảng 30,1%, trong khi đó nước trong hệ thông sông suối chỉ chiếm khoảng 0,006% tông lượng nước ngọt trên trái đất, một tỷ lệ rất nhỏ. Hệ thống tuần hoan nước cỏ thé mô tả trên hinh (1-1). Nước trên trái đất tôn tại trong một khoáng không gian gọi là thuỷ quyền. Nước vận động trong thuỷ quyển qua những con đường vô cùng phức tạp cấu tạo thành tudn hoàn nước còn gọi là chu trình thuỷ văn.
Nước bóc hơi tử các đại đương va lục địa trở thành một bộ phận của khí quyền. Hơi nước được vận chuyển vào bầu không khí, bốc lên cao cho đến khi chúng ngưng kết va rơi trở lại mặt đất hoặc mặt biển. Lượng nước rơi xuống mặt đất một phan bj giừ lại bởi cây cối, chảy tran trên mat đất thành dòng chảy trên sườn dốc, thắm xuống đất, chảy trong dat thành đòng chảy sắt mặt đất và chảy vao các dòng sông thành dòng chảy mặt. Phan lớn ———————————————— —_————ễễ—~ GVHD: TRAN THỊ LOC KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN HOU NAM | 05/2010 lượng nước bị giữ lại bởi thám phú thực vật va dòng chảy mặt sẽ quay tro lại bau khi quyền qua con đường bốc hơi và bốc thoát hơi.