CHƯƠNG 1: CƠ SO LÝ LUẬN 1. Một số khai niệm 1. Khải niệm về môi trường Khái niệm mỗi trường được nhiều cá nhân va tô chức đưa ra. Dưới đây la một số dụ tiêu biểu: - Theo Ngân hàng Thể giới (World Bank) năm 1980: Mới trưởng là tổng hợp những nhân tô vat lý, húa học, sinh học.
kinh tế - xã hội có tác động tới một cả thể, một quan thể, hoặc mat củng đẳng {trang 1; 5}. - Theo Chương trình Mãi trường Liên hợp quốc (UNEP): Môi trưởng bao gom các yếu tô vật ii, hóa học. kinh tế tắc động đến con người. Con người fa trung tâm của mdi trưởng, không co con người không có mỗi trương {trang 1; nh - Theo Điều I - Luật bao vệ môi trường của Việt Nam: Moi trường bao gam cde yeu tổ he nhiên và yếu lỗ vật chất nhản tao, quan hệ mat thiết với nhau, bạo quanh can người, có ảnh hưởng tới đời song, sản xudl, sự ton tại, phát triển của con người và thiên nhiên [trang 2; %}.
Sharma (1988): Môi trưởng là tất ca những gì bao quanh con người. i trang 2; 5} Nhin chung, các khái niệm này bao gom cả mỗi trường tự nhién và mỗi trường xã hội. Tuy nhiên, nếu xét đến khái niệm chỉ riêng vẻ môi trường tự nhiên thi tác giả dong tỉnh với khái niệm của Hoang Đức Nhuận: “Mai trưởng bạn gam tat cả những gi bao guanh sinh vật, tat cả các yêu tổ vô sinh và hữu sinh có tác động trực tiễn haặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vat" {trang 12; 4]. Như vậy, theo khái niệm nay, mỗi trường là nơi sống và trưởng thành, phát triển của sinh vật.
Do là một vùng đất, một khoảng không gian song cho muôn loài gằm nhân tổ bao quanh sinh vật như: khí hậu (anh sáng, độ ấm.), tha nhưỡng (dat, đá, các thành phan cơ giới va tính chất lý, hỏa của đất). nước (nước biển; nước ——————>———->>>>————-Ầẳ„nẳ.-Ỷ-Ỷ-Ỷ-Ỷ-ỶễỶ-Ỷ-Ỷ-=ễỶrm Trang 5 Đănh giả hiện trạng mỗi trưởng tinh Quang Binh hủ. suối; nước mưa), địa hình {độ cao. độ dốc, hưởng địa hình} vi các nhân tổ song với các yêu to hữu sinh như: vi sinh vật.
nam, thực vật, động val 1. Khái niệm về 6 nhiễm mỗi trường Theo Luat Bao vệ Mỗi trường của Việt Nam; "O nhiềm môi trưởng là sự làm thay đổi tinh chất của mdi trưởng, vi phạm Tiêu chuẩn môi trưởng" | Củ thể nói 6 nhiễm mỗi trường được hiểu 14 việc chuyển các chất thải hoặc nang lượng vào mỗi trường đến mức có kha năng gay hại đến sức khoẻ con người, đến sự phát triển sinh vật hoặc lam suy giảm chất lượng mỗi trưởng. Các tác nhân ö nhiễm bao gồm các chất thải ở dạng khí là các loại khí thai có thé trong tự nhién hoặc do hoạt déng của con người như: khí SO) do hoại động của núi lửa, NO, từ khỏi xe, CO từ khỏi đun,.: dạng long như: dung dịch hóa học hay nước thai trong sinh hoạt va trong sản xuất: dang ran (chat thai ran) chứa hoá chất hoặc tác nhân vật lý. sinh học vả các dạng năng lượng như nhiệt độ, bức xạ.
mỗi trường chỉ được coi là bị ö nhiễm nếu trong đó ham lượng, nông độ hoặc cường độ các tác nhân trên đạt đến mức có khả năng tác động xâu đến con người. sinh vật và vật liệu. Các tiêu chuẩn về mỗi trường Theo Luật Bao vệ Môi trường của Việt Nam: “Tiêu chuẩn mdi trường là những chuẩn mức, giới hạn cha phép, được quy định dùng làm căn cứ để quản lý mỗi trưởng" °. Vì vậy, tiêu chuẩn môi trường có quan hệ mật thiết với sự phát triển ben vững của mỗi quốc gia.
Hệ thông tiêu chuẩn mỗi trường là một công trinh khoa học liên ngành, nó phan anh trình độ khoa học, công nghệ, tổ chức quản lý va tiém lực kinh tế - xã hội có tinh đến dự báo phát triển. Cơ cầu của hệ thông tiêu chuẩn môi trường bao gom các nhóm chỉnh sau: Bảng 1.1: Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường (Ban hành kèm theo Quyết định sé 35./2002/0Đ-BKHCNMT ngày 23 thang 6 năm 2002) “ Nguồn: http:!/phapluattp.vn Ÿ Nguỗn: htIp:www.vn Đánh giá hiện trạng mỗi trường tinh Quảng Binh A - Các tiêu chuẩn liên quan đến chất lượng không khi —_. TCVN 5937:1995 - Chất lượng không khi - Liêu chuẩn chat lượng không | | khi xung quanh —= bu TCWN 5938:1995 - Chat lượng không khi - Nông độ tôi da cho nhép của | một số chat độc hại trong không khi xung quanh TCVN 5939:1995 - Chat lượng không khi - Tiểu chuẩn khi thải công nghiệp doi với bui va các chất võ cơ TCVN 6560:1999 - Chất lượng không khi - Khi thải lò đốt chất thai ran y tế - Ciữi hạn cho nhép. TCVN 6438:2001 - Phương tiện giao thông đường hộ - Giới hạn lớn nhat cho phép của khi thải.
TCVN 6991:2001 - Chất lượng không khi - Khi thai công nghiện - Tiêu chuan thai theo thai lượng của các chat võ cơ trong khu công nghiệp. TCVN 6992:2001 - Chất lượng không khí - Khí thai công nghiệp- Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng dé thị. TCVN 6993:2001- Chất lượng không khi - Khí thải công nghiệp- Tiêu | chuẩn thai theo thải lượng của các chất võ cơ trong vùng nông thôn va miễn núi. TCVN 6994:2001 - Chất lượng không khi - Khi thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong khu công nghiện.
TCVN 6996:2001 - Chất lượng không khi - Khi that cong nghiệp- Tiêu chuẩn thai theo thải lượng của các chất hữu cơ trong ving nông thôn và miễn nul. Danh gia hiện trạng môi trường tinh Quang Binh I I i IE B - Các tiêu chuẩn liên quan đến tiếng on TCVN 5949:1998 - Am học - Tiếng on khu vực công cộng va dan cư- 8 | Mức Gn tôi da cho phép TOWN 5948:1999 - Am học - Liêng On 0 phương tiện giao thông đường hộ ra nhát ra khi tăng toe độ- Mức Gn tôi da cho nhép | 1 — —— ———. - ———— C - Các tiêu chuẩn liên quan đến chất lượng nước I, | TCVN 5943:1995 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn chat lượng nước mat | + HCVN 5943:1995 - Chat lượng nước -liêu chuẩn chất lượng nước bién "| ven be | | 3. | TCVN 5944:1995 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn chất lượng nước ngắm 4.
| TCVN 5945;1995 - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải TCVN 8772:2000 - Chất lượng nước - Nước thai sinh hoại - Giới han 6 nhiềm che phép, TCVN 6773:2000 - Chất lượng nước - Chất lượng nước dùng cho thuy lợi. TCVN 6774:2000 - Chất lượng nước - Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời song thuy sinh. TCVN 6980:2001 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thai vào vực nước sông ding cho mục dich cap nước sinh hoại. TCVN 698|:2001 - Chất lượng nước - liêu chuẩn nước thải công nghiện thải vào vực nước hỗ dùng cho mục dich cap nước sinh hoạt.
TCVN 6983:2001 - Chất lượng nước - [iêu chuẩn nước thải công nghiệp | thải vào vực nước sông dùng cho mục dich thẻ thao va giải tri dưới nước. | TCVN 6983-2001 - Chat lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước ho dùng cho mục đích thẻ thao và giải trí dưởi nước. Trang 8 Danh gia hiện trạng mùi trường tình Quang Binh TUVN 6984:2001 - Chất lượng nước - Tiểu chuẩn nước thải công nghiện | LẺ. thải vào vực nước song dùng cho mục dich bao vệ thuy sinh TCVN 6985:2001 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thai công nghiệp that vaio vực nước hà dùng chủ mục dich bao vệ thuỷ sinh.
ty ow si. L4 [CVN 6986:2001 - Chat lượng nước - lieu chuan nước thai công nghiện thai vao vực nước biển ven bir dùng cho mục dich bảo về thuỷ sinh. [CVN ñ9ã87,2001 - Chất lượng nước - Tiéu chuẩn nước thải công nghiệp |5. thải vào vực nude bien ven bo dung cho mục dich thé thao và giải trí dưới THƯỚC.
; ———— D - Các tiêu chuẩn liên quan đến chất lượng đắt | FOVN 5941:1995 - Chat lượng dat - Giới hạn tôi da cho phép cua du | - | tome hod chat bao vệ thực val trong dat. | E - Các tiêu chuẩn liên quan đến rung động iC re - BO TOVN 6462:2001 - Rung dong và chan dong - Rung dàng do các liuạit | I. | động xảy dựng va sản xuất công nghiệp - Mức độ tôi da cho phép đổi với mỗi trường khu công cộng va dain cu. baria-vungtau gov vn) 1.
Cac thành phan của môi trường tự nhiên Trong mỗi trưởng tự nhiên luỗn có sự tồn tại va Lương tac lan nhau giữa hệ vũ sinh va hệ hữu sinh va chia môi trường tự nhiên ra làm hai phan: môi trường vật lý va môi trưởng sinh vat. Mai trường vat lý là những thành phan vô sinh của môi trường tự nhiên bao gom khí hậu. thủy van, thé nhưỡng. địa chất - địa hình.
© Khi hậu bao gom các yếu tổ: nhiệt độ. © Thủy văn: nước bien: nước ngắm: nước mua; nước sông. © Thổ nhưỡng: dat. các thành phan cơ giới và tinh chất lý, hoa của dat.
s Dja chất - địa hình: dé cao. độ dốc, hướng địa hình. —AZ—-SSSTTTT=s=T=Tï———>T-Ỷ-Ỷ-Ỷ=FErrr-rmm—————mmer Trang 9 Danh gia hiện trạng môi trường tinh Quảng Binh - Môi trường sinh vật la thành nhân hữu sinh bao gồm tất cả các sinh vật sông có tương tắc với môi trường khí, nước vả đất 1. Cac chức năng của mỗi trường 1.
Cung cap môi trưởng song Môi trường là môi trường sống cho tat cả các loại sinh vật trên thể giới trong dé có con người. Mỗi trường cung cắp khí dé thở, nước để uống, dat để ở. sinh vật dé sinh sống. Đổi với con người, theo tinh toán của các nha khoa học, trung bình mỗi ngay một người cân khoảng 4m` không khí sạch dé hít thở, 2,5 lit nước để uỗng và 2000 - 2400 calo lương thực, thực phẩm.
Bên cạnh việc tạo ra các nhu cầu sinh sông tur nhiên cho con người va các loải sinh vật, các thành phan của môi trường còn la điều kiện để con người có thể tiền hành sản xuất. Vi dụ: Để sản xuất ra | tắn giấy cần 250 tan nước hay dé có | tan đường, người ta can tới 1000 tan nước. Di với sinh vật (ngoại trừ con người). mỗi trường là nơi sống của sinh vật.
cho phép các sinh vật trưởng thành va phát triển. Mỗi trường cung cấp cho sinh vật thức ân, chủ ở, năng lượng, thiên dịch. Chức năng chira đựng Mỗi trường là nơi chứa đựng các nguồn nguyên. nhién liệu cần thiết cho đời song va cho moi hoat dong san xuất kinh doanh.