TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI C3" BD DE TAI NGHIEN CUU KHOA HOC CAP CO SO Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thi Hồng Yến Thư ký: ThS. Lã Minh Trang Hà Nội, 2019 DANH SÁCH CÁC TÁC GIÁ THAM GIA THỰC HIỆN ĐÈ TÀI ^ A TU CACH STT HO TEN NOI CONG TAC THAM GIA xa , Khoa Pháp luật quốc tế 1. Nguyên Thi Hong Yên Chủ nhiệm Trường Đại học Luật Hà Nội Khoa Pháp luật quốc tế 2.
La Minh Trang Thư ký Trường Đại học Luật Hà Nội Khoa Pháp luật quốc tế 3. Lê Thị Anh Dao Tác giả Trường Đại học Luật Hà Nội 4. Mai Ngân Hà Bộ Ngoại giao Tác giả Khoa Pháp luật quốc tế 5. Bùi Thị Ngọc Lan Tác giả Trường Đại học Luật Hà Nội - Khoa Pháp luật quốc tế 6.
Nguyên Thi Kim Ngân ; Tac gia Truong Dai hoc Luat Ha Noi + Khoa Pháp luật Thương mại quốc tế 7. Nguyên Thị Anh Tho Tác giả Trường Đại học Luật Hà Nội Khoa Luật quốc tế Tác giả 8. Ngô Thi Trang ¬ Học viện Ngoại giao ` Khoa Pháp luật quốc tế Tác giả 9. Trân Thị Thu Thủy Trường Đại học Luật Hà Nội DANH SÁCH CÁC CHUYEN DE CUA DE TÀI STT TÊN CHUYEN DE TAC GIA Chuyên đề 1: Pháp luật quốc tế về đánh cá bat hợp pháp, không được báo cáo không TS.
Nguyễn Thị Kim Ngân được kiểm soát (IUU) Chuyên đề 2: Các biện pháp thương mại chống lại hành vi IUU của các quốc gia ThS. Nguyễn Thị Anh Thơ trong mối quan hệ với quy định của WTO Chuyên đề 3: Chính sách, pháp luật của Liên minh châu Au và các quốc gia thành NCV. Mai Ngân Hà viên về phòng, chong hành vi IUU — kinh nghiệm cho Việt Nam Chuyên đề 4: Chinh sách, pháp luật cua Hoa Kỳ và các quốc gia vùng biển Caribe ThS. Trần Thị Thu Thủy & về phòng, chống hành vi IUU — kinh ThS.
Lã Minh Trang nghiệm cho Việt Nam Chuyên đề 5: Chinh sách, pháp luật của ASEAN và các quốc gia thành viên về NCS. Bùi Thị Ngọc Lan phòng, chong hành vi IUU - kinh nghiệm cho Việt Nam Chuyên đề 6: Pháp luật phòng, chống hành TS. Nguyễn Thị Hồng Yến & vi IUU của Việt Nam — thực trang và giải ThS. Ngô Thị Trang pháp Chuyên đề 7: 7c trang quan lý và các biện pháp phòng, chống hành vi IUU của TS.
Lê Thị Anh Đào Việt Nam DANH MỤC CHỮ VIET TAT STT Từ, Từ day đủ Giải thích viêt tắt | ACP African, Caribbean and Pacific | Nhóm các quôc gia châu Phi, States Ca ri bé va Thai Binh Duong 2 APFIC The Asia-Pacific Fishery |Uy ban Nghề cá Châu A — Thái Commission Binh Duong 3 APSC ASEAN Political — Security | Cộng đồng chính trị - an ninh Community ASEAN 4 ASEAN The Association of Southeast | Hiệp hội các quốc gia Đông Asian Nations Nam A 5 CA 1993 The Compliance Agreement, | Thoả thuận tuân thủ năm 1993 FAO (1993) của FAO 6 CCRF The Code of Conduct for | Bộ quy tắc ứng xử nghề cá có Responsible Fisheries 1995 trách nhiệm năm 1995 7 CCSBT The Commission for the | Uy ban bảo tổn cá ngừ vây Conservation of Southern | xanh phương Nam Bluefin Tuna 8 CCAMLR | Commission for the | Uy ban bảo tồn sinh thái biển Conservation of Antartc |Nam Cực Marine Living Resources 9 COFI FAO Committee on Fisheries | Uy ban nghề cá của FAO 10 EU The European Union Lién minh chau Au lãi EFCA European Fisheries Control | Cơ quan Kiểm soát Nghề cá Agency Châu Âu 12 FAO The Food and Agriculture | Tổ chức Nông lương Liên Hop Organization of the United | Quốc Nations 13 FiA Fisheries Administration Cuc quan ly thuy san 14 FMS Fisheries Monitoring Center Trung tâm kiểm soát nghề cá 15 GPS The Global Positioning System | Hệ thống định vị toàn cầu 16 IATTC The Inter-American Tropical | Uỷ ban cá ngừ nhiệt đới Liên Tuna Commission My 17 ICJ The International Court of | Toà án công ly quốc tế Justice 18 ICCAT International Comission for the |Uy ban quốc tế bảo tồn cá ngừ Conservation of Atlantic Tunas | Đại Tây Dương 19 ILO International Labour Tổ chức lao động quốc tế Organ1zation 20 IMA The International Marinelife | Liên minh sinh vat biển quốc Alliance té 21 IMO The International Maritime | Tổ chức hàng hai quốc tế Organization 22 IPOA-IUU |The International Plan Of| Chương trình hành động quốc Action to prevent, deter and | tế để ngăn ngừa, cham dứt va eliminate Illegal, Unreported | loại bỏ hoạt động đánh cá bất and Unregulated fishing hợp pháp, không được báo cáo và không được kiểm soát. 23 ITDS International Trade Data | Hệ thông dữ liệu thương mại System quốc tế 24 ITLOS International Tribunal for the | Toa án quốc tế về Luật biển Law of the Sea 25. | IUCN International Union for | Tổ chức bao tồn thiên nhiên Conservation of Nature quốc tế 26 IUU Illegal, unreported and | Đánh cá bat hop pháp, không unregulated fishing được báo cáo và không được kiểm soát 27 MCA Convention on the | Công ước về xác định điều Determination of the Minimal kiện tối thiểu dé tiếp cận va Conditions for Access and khai thác tài nguyên biển trong Exploitation of marine lãnh hải thuộc chủ quyền của resources within the maritime các quốc gia thành viên của Uỷ areas under jurisdiction of the ban ngư nghiệp tiểu vùng member states of the sub- regional fisheries commission 28 MCS The management control | Mạng lưới Quản lý, Kiểm soát, system và Giam sát. 29 NACA The Network of Aquaculture | Mạng lưới các Trung tâm Nuôi Centers in Asia-Pacific trong thuy san khu vuc Chau A Thai Binh Duong 30 NPOA The National Plan of Action Chương trình hành động quốc gia 3l NOAA The National Oceanic and | Cơ quan quản lý đại dương va Atmospheric Administration khi quyén quéc gia Hoa Ky 32 MOVIMAR| The satellite-positioning | Hệ thống quan sát tàu cá bang MOVIMAR system thiết bị vệ tinh MOVIMAR 33 OSPESCA |La Organización del Sector | Tổ chức nghề cá và nuôi trồng Pesquero y Acuícola del Istmo | thuỷ sản Trung Mỹ Centroamericano 34 PSMA The Agreement on Port State | Hiệp định về các biện pháp của Measures to Prevent, Deter and | các quốc gia ven biển để ngăn Eliminate Illegal, Unreported | chặn, xoá bỏ và ngăn ngừa and Unregulated Fishing đánh cá bất hợp pháp, không báo cáo và không được kiểm soát của FAO 35 REMO Regional Fisheries | Tô chức quan lý nghề cá khu Management Organization vuc 36 RFB Regional Fishery Bodies Cơ quan nghề cá khu vực 37 RPOA The Regional Plan of Action Ké hoạch hành động khu vực 38 RWG-IUU | Regional Working Group on | Nhóm công tác về IUU Illegal, Unreported and Unregulated (IUU) fishing 39 SCM Agreement on Subsidies and | Hiệp định về trợ cấp va các Countervailing Measures biện pháp đối khang 40 SIMP Seafood Import Monitoring | Chương trình giám sát thuỷ sản Program nhap khau 41 SRFC The Sub-Regional Fisheries | Uy ban thuy san tiéu ving Commission 42 UNCLOS | United Nations Convention on | Công ước của Liên hợp quốc Law of the Sea về Luật biển năm 1982.
43 UNFSA The United Nations Fish | Hiệp định thực thi các diéu Stocks Agreement khoản của UNLOS 1982 về bảo tồn và quản lý các đàn cá lưỡng cư và di cư xa 44 UNTOC United Nations Convention | Công ước của Liên hợp quốc against Transnational | về chống tội phạm có tổ chức Organized Crime xuyên quốc gia 45 VASEP Vietnam Association of | Hiệp hội ché bién va xuat khau Seafood Exporters and | thủy san Việt Nam Producers 46 |VMS Vessel Monitoring System Hệ thống giám sát tàu 47 VTR Fishing Vessel Trip Report Bao cáo hành trình của tau 48 WTO World Trade Organization Tổ chức thương mai thé giới DANH SÁCH SO DO, BANG BIEU Hình 1: Các văn kiện quốc tế về phòng, chống IUU của Liên hop quốc va PAs seme» coma 5 vam 2 am H5 a ĐH NHI 3 HN HỢP T1 SH š GO ev RDG EU SM 534 8ö SE8 š S MB 3 ĐIEH š S30 aR T š 9 SỐ 17, 110 Hình 2: Quy trình “áp thẻ” của EU đối với quốc gia thứ 3.-- - 2 2©s+cs+xerszeered 38 Bảng: Số lượng tàu cá và ngư dân bị bắt giữ xử lý giai đoạn 2010-2016. 78, 273 Sơ đồ 1: Cơ quan nghề cá tại các khu VỰC.-- 2-5-2 2SE+EE+ESEE2EEEEEEEEEEEEEEEEkrkerkrrrred 123 Sơ đồ 2: Quá trình khắc phục thẻ vàng của Phi-líp-pin.-- - 2-5255 2+sz£zxe£szeerxd 164 Sơ đồ 3: Quá trình khắc phục thẻ vàng của Thái Lan .-- 2-2 2s s+s+zs2 2£: 51, 168 Sơ đồ 4: Quá trình khắc phục thẻ vàng của Hàn Qu6C.ececcecssessssesessesesseseseseseseeeeees 172 Sơ đồ 5: Quá trình quá trình nhận thẻ vàng của Đài Loan.-- ¿2-2 52+s+£sz£ecs2 175 Sơ đồ 6: Quá trình nhận thẻ đỏ của Campuchla.-- -- + +s++s*s++sss++eeexseesxsss2 54, 177 Sơ đồ 7: Quá trình quá trình khắc phục thé đỏ của Sri Lanka.-- 2-5-2 cs+ss=s2 180 Ảnh 1: Vị trí vùng biển Caribe và các quốc gia ven biỂn.---- 2-5 2s ©s+£zzxszszxee 210 Ảnh 2: Hệ thống Cơ chế đánh cá khu vực Caribe. -- --2- 2 s52 £+x+£E+z++zszzzzxersee 210 MỤC LỤC PHAN THỨ NHÁT: GIỚI THIỆU CHUNG VE ĐÈ TÀI NGHIÊN CỨU 1. Sự cần thiết nghiên cứu đề tài.
Tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của dé tài. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài. ---- 52 +Ss+EExEEEEEE2EEE121712112111 7171111111111 xe 5 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu.-----2- 2 52 +EE+E£EE+E£E+EE£EeEEzEerxererrers 5 5.
Đối tượng và phạm vi nghiên CỨu.-- ¿2 2s 2 9EE+E£EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrrrree 6 6.Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của PP cecccccscccsesecesesesesesesescscsesvscscseseensvevevevevevenevavees fi PHAN THU HAI: CAC KET QUA CHINH CUA DE TAI I. MOT SO VAN DE CHUNG VE DANH CA BAT HỢP PHAP, KHONG DUGC BAO CAO, KHÔNG DUGC KIEM SOAT (1UU) w.cecccccsccscssesessesesesscsssesseststsssssstsasststeateneeesees 8 ee 8 LLL. Anh hưởng của hành vi IUU đến hệ sinh thái, tài nguyên và quyền tai phan của các QUỐC Bia_. Sự hình thành và phát triển các quy định của pháp luật quốc tế về IUU.
IUU trong UNCLOS và các văn kiện quốc tế liên quan. Quy định của UNCLOS. 1121112 1111 111121111 1111 11 n1 TH TH vn ket 17 1. Quy định về IUU trong một số văn kiện quốc tế khác.
IUU theo quy định của một số thoả thuận quốc tế khu VUC. Y kiên tư van và phán quyét của các cơ quan tài phán quôc tê liên quan đên 0 28 II PHAP LUAT MOT SO QUOC GIA VÀ TÔ CHỨC QUỐC TE VỀ PHÒNG, CHONG IUU - KINH NGHIEM DOI VỚI VIET NAM. Liên minh châu Au (EU). Quy định về kiểm soát hành vi IUU từ tàu cá mang cờ của các quốc gia thành viên ¬ eee e eee eee e eee eeeee eee eH eeeee eed Hd ecette Gd Hee eEttGd HA esteteGadeeeeetauaieeeeeeeaaneesuss 33 2.
Quy định về phòng, chống hành vi IUU đối với các quốc gia thứ ba. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A (ASEAN) và các quốc gia thành viên. cece ceeeeeccccesecccccececcccsscececcuscececsecececuscececsusececuuseceeuusececaueceeeueneeeeees 43 Sm i eeee 46 PCl0 .