chương 1. 32 Chương 2 luan an x VẬT LIỆU, PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN NGHIÊN CỨU .1 Vật liệu nghiên cứu .2 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết. Phương pháp xác định các thông số nhiệt vật lý của gỗ Căm xe .1 Phương pháp xác định khối lượng riêng .2 Phương pháp xác định nhiệt dung riêng .3 Phương pháp xác định hệ số dẫn nhiệt .4 Phương pháp xác định độ ẩm bão hòa thớ gỗ (hay còn gọi là điểm bão hòa thớ gỗ) - WwoFSP .5 Phương pháp xác định độ ẩm thăng bằng của gỗ - WwoEQ .6 Phương pháp xác định độ ẩm ban đầu của gỗ - WwoIN .7 Phương tiện nghiên cứu .8 Phương pháp đo các thông số .9 Phương pháp xác định các thông số .10 Phương pháp xác định mô hình toán cho quá trình truyền nhiệt và truyền ẩm sấy chân không gỗ Căm xe .11 Phương pháp mô phỏng bằng Comsol Multiphysic .12 Phương pháp qui hoạch thực nghiệm .13 Phương pháp tối ưu hóa .14 Phương pháp xác định thời gian sấy và tỷ lệ khuyết tật gỗ sau sấy59 2.15 Phương pháp xử lý số liệu. 60 Kết luận chương 2.
60 Chương 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN .1 Kết quả xác định tính chất nhiệt vật lý của gỗ Căm xe.1 Xác định khối lượng riêng của gỗ Căm xe .2 Xác định nhiệt dung riêng .3 Xác định hệ số dẫn nhiệt .2 Độ ẩm bão hòa thớ gỗ - WwoFSP (%) .3 Độ ẩm thăng bằng (cân bằng) – WwoEQ (%) .4 Độ ẩm ban đầu – WwoIN (%) .5 Ảnh hưởng của độ ẩm đến tính chất nguyên liệu gỗ Căm xe .6 Xây dựng mô hình vật lý, xác định mô hình toán quá trình truyền nhiệt và ẩm trong sấy gỗ chân không .1 Mô hình sấy chân không gỗ Căm xe .2 Xác định phương trình truyền nhiệt và ẩm trong quá trình sấy gỗ. 75 luan an xi 3.7 Giải mô hình toán quá trình truyền nhiệt và truyền ẩm trong sấy chân không gỗ Căm xe .8 Kết quả giải mô hình toán thông qua mô phỏng quá trình truyền nhiệt, truyền ẩm trong sấy chân không gỗ Căm xe .2 Kết quả mô phỏng truyền nhiệt mẫu gỗ 50 x 50 x 500 mm .3 Kết quả mô phỏng truyền nhiệt mẫu gỗ 20 x 150 x 500 mm .4 Kết quả mô phỏng truyền nhiệt mẫu gỗ 50 x 150 x 500 mm. So sánh truyền nhiệt trong thanh gỗ các kích thước 20 x 50 x 500 mm, 50 x 50 x 500 mm, 20 x 150 x 500 mm, 50 x 150 x 500 mm, .9 Kết quả mô phỏng truyền ẩm mẫu gỗ sấy chân không .10 Kết quả thực nghiệm kiểm chứng lý thuyết quá trình truyền nhiệt và truyền ẩm sấy chân không gỗ Căm xe .1 Kết quả kiểm chứng gỗ Căm xe kích thước 20 x 50 x 500 mm .1 Đường cong nhiệt độ sấy gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm .2 Đường cong sấy gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm .2 Kết quả kiểm chứng gỗ Căm xe kích thước 50 x 50 x 500 mm .1 Đường cong nhiệt độ sấy gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm .2 Đường cong sấy gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm .11 Xác định các thông số công nghệ sấy chân không gỗ Căm xe .1 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm - thông số đầu ra thời gian sấy (Y25tg1) .1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y25tg1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y25tg2 .3 Thông số tối ưu đối với hàm thời gian - Y25tg2 .2 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe kích thước gỗ 20x50x500 mm - thông số đầu ra tỷ lệ khuyết tật gỗ (Y25kt ) .1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y25kt1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y25kt2 .3 Xác định các thông số tối ưu hàm tỷ lệ khuyết tật Y25kt2 .3 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe kích thước 50 x 50 x 500 mm - thông số thời gian sấy (Y55tg1 ) .1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y55tg1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y55tg2 .3 Xác định các thông số tối ưu đối với hàm thời gian Y55tg2 .4 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe kích thước 50 x 50 x 500 mm - thông số tỷ lệ khuyết tật (Y55kt ). 120 luan an xii 3.1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y55kt1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y55kt2 .3 Xác định các thông số tối ưu hàm tỷ lệ khuyết tật Y55kt2 .5 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe kích thước 20 x 150 x 500 mm - thông số đầu ra thời gian sấy (Y215tg ) .1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y215tg1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y215tg2 .3 Xác định các thông số tối ưu hàm thời gian Y215tg2 .6 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe kích thước 20 x 150 x 500 mm - thông số đầu ra tỷ lệ khuyết tật (Y215kt ).1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y215kt1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y215kt2 .3 Xác định các thông số tối ưu hàm tỷ lệ khuyết tật Y215kt2 .7 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe kích thước 50x150mm - thông số thời gian sấy Y515 tg .1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y515 tg1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y515tg2 .3 Xác định các thông số tối ưu đối với hàm thời gian Y515tg2 .8 Kết quả thực nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe kích thước 50x150mm - thông số tỷ lệ khuyết tật Y515kt1 .1 Mô hình bậc nhất (bậc 1) Y515kt1 .2 Mô hình bậc hai (bậc 2) Y515kt2 .3 Xác định các thông số tối ưu hàm tỷ lệ khuyết tật gỗ Y515kt2 .9 Xác định các thông số và chỉ tiêu phù hợp cho máy sấy chân không gỗ Căm xe .1 Kích thước gỗ 20 x 50 x 500 mm Ysum25 .2 Kích thước gỗ 50 x 50 x 500 mm Ysum55 .3 Kích thước gỗ 20 x 150 x 500 mm Ysum215 .4 Kích thước 50 x 150 x 500 mm Ysum515 .12 Quy trình công nghệ sấy chân không gỗ Căm xe.
137 Kết luận chương 3. 139 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 142 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 143 DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ.
151 luan an xiii Phụ lục A. Phương pháp đánh giá chất lượng gỗ bằng việc xác định tỷ lệ khuyết tật gỗ sau sấy Phụ lục B. Nghiên cứu sấy đối lưu gỗ Căm xe Phụ lục 1. Khối lượng riêng của gỗ Căm xe Phụ lục 2.
Khối lượng riêng khô kiệt của gỗ Căm xe Phụ lục 3. Nhiệt dung riêng của gỗ Căm xe Phụ lục 4. Hệ số dẫn nhiệt theo chiều dọc thớ của gỗ Căm xe Phụ lục 5. Hệ số dẫn nhiệt theo chiều ngang thớ của gỗ Căm xe Phụ lục 6.
Độ ẩm bão hòa thớ gỗ của gỗ Căm xe Phụ lục 7. Độ ẩm ban đầu gỗ Căm xe Phụ lục 8. Các thông số cơ bản Phụ lục 9. Bảng tra – các hệ số truyền nhiệt Phụ lục 10.
Chương trình mô phỏng – Gỗ kích thước 20 x 50 x 500 Phụ lục 11. Chương trình mô phỏng – Gỗ kích thước 50 x 50 x 500 Phụ lục 12. Chương trình mô phỏng – Gỗ kích thước 20 x 150 x 500 Phụ lục 13. Chương trình mô phỏng – Gỗ kích thước 50 x 150 x 500 Phụ lục 14.
Chương trình – mô phỏng ẩm Phụ lục 15. Ma trận thí nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 16. Bảng ANOVA hàm thời gian sấy gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 17. Bảng hệ số hồi qui hàm thời gian sấy Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 18.
Bảng ANOVA hàm khuyết tật sau sấy Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 19. Bảng hệ số hồi qui hàm khuyết tật sấy gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 20. Ma trận thí nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 21. Bảng ANOVA hàm thời gian sấy gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 22.
Bảng hệ số hồi qui hàm thời gian sấy Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 23. Bảng ANOVA hàm khuyết tật sau sấy Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 24. Bảng hệ số hồi qui hàm khuyết tật sấy gỗ Căm xe 20 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 25. Ma trận thí nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 26.
Bảng ANOVA hàm thời gian sấy gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 27. Bảng hệ số hồi qui hàm thời gian sấy Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 28. Bảng ANOVA hàm khuyết tật sau sấy Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 29. Bảng hệ số hồi qui hàm khuyết tật sấy gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 30.
Ma trận thí nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 31. Bảng ANOVA hàm thời gian sấy gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 32. Bảng hệ số hồi qui hàm thời gian sấy Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 33. Bảng ANOVA hàm khuyết tật sau sấy Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 2 luan an xiv Phụ lục 34.
Bảng hệ số hồi qui hàm khuyết tật sấy gỗ Căm xe 50 x 50 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 35. Ma trận thí nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 36. Bảng ANOVA hàm thời gian sấy gỗ Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 37. Bảng hệ số hồi qui hàm thời gian sấy Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 38.
Bảng ANOVA hàm khuyết tật sau sấy Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 39. Bảng hệ số hồi qui hàm khuyết tật sấy gỗ Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 1 Phụ lục 40. Ma trận thí nghiệm sấy chân không gỗ Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 41. Bảng ANOVA hàm thời gian sấy gỗ Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 42.
Bảng hệ số hồi qui hàm thời gian sấy Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 43. Bảng ANOVA hàm khuyết tật sau sấy Căm xe 20 x 150 x 500 mm bậc 2 Phụ lục 44.