MỞ ĐẦU. SỰ CẦN THIẾT. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU.
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phƣơng pháp luận. Phƣơng pháp nghiên cứu.
TÍNH MỚI VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI. 12 TỔNG QUAN VỀ TIÊU CHÍ, CHỈ THỊ THỰC HIỆN MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI. TỔNG QUAN VỀ TIÊU CHÍ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI. TỔNG QUAN VỀ CHỈ SỐ THỰC HIỆN MÔI TRƢỜNG (EPI).
Khái niệm về chỉ số EPI. Thang điểm định lƣợng bằng số cho EPI. TỔNG QUAN NHỮNG NGHIÊN CỨU VỀ CHỈ SỐ THỰC HIỆN MÔI TRƢỜNG (EPI). Nghiên cứu trên thế giới.
Nghiên cứu trong nƣớc. 30 TÌNH HÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THEO TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TẠI XÃ THẠNH XUÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH HẬU GIANG. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ NHÂN LỰC. Đặc điểm tự nhiên.
Tài nguyên nƣớc. Tài nguyên đất đai. KẾ HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THEO TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG CỦA XÃ THẠNH XUÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH A, TỈNH HẬU GIANG GIAI ĐOẠN 2011 – 2020. Mục tiêu chung.
Nội dung thực hiện và lộ trình thực hiện. KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI CỦA XÃ THẠNH XUÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH A, TỈNH HẬU GIANG. Hiện trạng môi trƣờng. Tiến trình thực hiện tiêu chí môi trƣờng của xã.
40 XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁC THÔNG SỐ, CHỈ THỊ, CHỈ SỐ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI. CƠ SỞ PHÁP LÝ XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG SỐ, CHỈ THỊ, CHỈ SỐ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI. XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG SỐ, CHỈ THỊ, CHỈ SỐ THỰC HIỆN THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI. Các khái niệm về thông số, chỉ số, chỉ thị trên Thế giới.
Các khái niệm về thông số, chỉ số, chỉ thị tại Việt Nam. ĐỀ XUẤT BỘ CHỈ THỊ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI. Chỉ thị sử dụng nƣớc sạch hợp vệ sinh. Chỉ thị nƣớc thải, chất thải, rác thải, đƣợc thu gom và xử lý.
Chỉ thị cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn đạt chuẩn về môi trƣờng. XÂY DỰNG PHƢƠNG PHÁP TÍNH CHỈ SỐ THỰC HIỆN MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI. 54 ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI THEO CÁC THÔNG SỐ, CHỈ THỊ, CHỈ SỐ THỰC HIỆN MÔI TRƢỜNG – ÁP DỤNG THỬ NGHIỆM TẠI XÃTHẠNH XUÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH A, TỈNH HẬU GIANG. NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG CÁC CHỈ THỊ.
ĐIỀU TRA HIỆN TRẠNG THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI THEO CÁC CHỈ SỐ, CHỈ THỊ TẠI XÃ THẠNH XUÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH A, TỈNH HẬU GIANG. Chỉ thị sử dụng nƣớc sạch hợp vệ sinh. Chỉ thị rác thải, chất thải, nƣớc thải đƣợc thu gom và xử lý. Chỉ thị cơ sở sản xuất – kinh doanh trên địa bàn đạt chuẩn về môi trƣờng.
Chỉ thị đƣờng làng, ngõ xóm cảnh quan từng hộ xanh – sạch – đẹp, không có hoạt động làm suy giảm môi trƣờng. Chỉ thị nghĩa trang có quy hoạch và quản lý theo quy hoạch. TÍNH TOÁN THỬ NGHIỆM CHỈ SỐ THỰC HIỆN MÔI TRƢỜNG VỀ VIỆC THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI TẠI XÃ THẠNH XUÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH A, TỈNH HẬU GIANG. Bộ chỉ thị rút gọn để đánh giá việc thực hiện tiêu chí môi trƣờng trong chƣơng trình nông thôn mới tại xã Thạnh Xuân – huyện Châu Thành – tỉnh Hậu Giang.
Phân cấp độ chỉ số thực hiện môi trƣờng trong chƣơng trình nông thôn mới tại xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƢU TIÊN .84 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHỈ SỐ THỰC HIỆN MÔI TRƢỜNG TRONG CHƢƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TẠI XÃ THẠNH XUÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH A, TỈNH HẬU GIANG. GIẢI PHÁP CÔNG TRÌNH. Giải pháp đối với vấn đề cấp nƣớc và sử dụng nƣớc trên địa bàn xã.
Giải pháp đối với vấn đề tiêu thoát nƣớc và xử lý nƣớc thải trên địa bàn xã. Giải pháp đối với vấn đề rác thảiđƣợc thu gom xử lý trên địa bàn xã. Giải pháp đối với vấn đề cơ sở sản xuất kinh doanh đạt chuẩn môi trƣờng trên địa bàn xã. Giải pháp đối với vấn đề đƣờng làng, ngõ xóm, cảnh quan sạch đẹp trên địa bàn xã.
Giải pháp đối với vấn đề nghĩa trang. GIẢI PHÁP QUẢN LÝ. Tăng cƣờng giáo dục nâng cao nhận thức và sự hợp tác của ngƣời dân về bảo vệ môi trƣờng. Tăng cƣờng công tác quản lý của các hội và đoàn thể trên địa bàn xã.
Nâng cao trình độ cán bộ quản lý.97 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .98 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 102 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BCH: Ban chấp hành BKH&ĐT: Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ BTC: Bộ Tài chính BYT: Bộ Y tế CIESIN: Center for Earth Information Science Information Network (Trung Tâm Hệ Thống Thông Tin Khoa Học Địa Cầu) CAEP: Chinese Academy for Enviromental Planing (Viện hàm lâm Trung Quốc về Chƣơng trình Môi trƣờng) City U: City University of Hong Kong (trƣờng đại học Thành phố Hồng Kông) ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long EPI: Enviroment Performance Index (Chỉ số thực hiện môi trƣờng) ESI: Environmental Sustainability Index (Chỉ Số Môi Trƣờng Bền Vững) GDP gross domestic product (tổng sản phẩm quốc dân) GTVT: Giao thông vận tải MDGs: Millennium Development Goals ( Mục Tiêu Phát Triển Thiên Niên Kỷ) MTQG: Mục tiêu Quốc gia NQ: Nghị quyết NN & PTNT: Nông nghiệp và phát triển nông thôn NTM: Nông thôn mới PT: Proximity to Target ( đến gần mục tiêu) PTNT: Phát triển nông thôn QCQG: Quy chuẩn Quốc gia QĐ: Quy định TC: Tiêu chí THCS: Trung học cơ sở TT: Thông tƣ TTLT: Thông tƣ liên tịch TTMT: Tiêu chuẩn môi trƣờng TW: Trung ƣơng UBND: Ủy ban nhân dân VH – TT – DL: Văn hóa – thể thao – du lịch YCELP: Yale Center for Environmental Law and Policy (Trung Tâm Luật Môi Trƣờng & Chính sách Yale) WQI: Water Quality Index (Chỉ số chất lƣợng nƣớc) DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 0. Phiếu tham khảo ý kiến chuyên gia. Cách đánh giá tiêu chí theo từng vùng.
Khung chỉ số kết quả hoạt động môi trƣờng EPI năm 2010 theo ĐH Yale và Columbia. Bộ chỉ thị sử dụng nƣớc sạch hợp vệ sinh. Bộ chỉ thị chất thải, nƣớc thải thu gom xử lý. Bộ chỉ thị các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn môi trƣờng.
Bộ chỉ thị đƣờng làng, ngõ xóm, cảnh quan từng hộ xanh – sạch – đẹp, không có hoạt động làm suy giảm môi trƣờng. Bộ chỉ thị đƣờng làng, ngõ xóm, cảnh quan từng hộ xanh – sạch – đẹp, không có hoạt động làm suy giảm môi trƣờng. Tỷ lệ số hộ dân sử dụng nƣớc hợp vệ sinh trên địa bàn xã. Tỷ lệ số hộ dân sử dụng nƣớc đạt quy chuẩn Quốc gia.
Tỷ lệ hộ gia đình có nhà vệ sinh, nhà tắm đạt tiêu chuẩn quy địnj. Số chợ có nhà vệ sinh, hệ thống tiêu thoát nƣớc trên địa bàn xã [14]. Tỷ lệ các tổ chức có nhà vệ sinh tự hoại và hệ thống thoát nƣớc thải hợp vệ sinh. Số hộ sử dụng dịch vụ thu gom, xử lý rác thải của xã.
Tỷ lệ các tổ chức có tổ thu gom và xử lý rác sinh hoạt hợp vệ sinh hoặc ký hợp đồng với các đơn vị thu gom rác. Số ngƣời thu gom rác thải trên địa bàn xã. Số trạm trung chuyển trên địa bàn xã. Tỷ lệ rác thải đƣợc thu gom trên địa bàn xã.
Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh đã có hồ sơ cam kết bảo vệ môi trƣờng trên địa bàn xã. Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh đã đăng ký hồ sơ đề án bảo vệ môi trƣờng trên địa bàn xã. Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm môi trƣờng trên địa bàn xã 62 Bảng 4. Số tổ vệ sinh môi trƣờng của xã.
Tỷ lệ hộ thực hiện cảnh quan xanh – sạch – đẹp trên địa bàn xã. Tỷ lệ đƣờng ấp đƣợc cứng hóa trên địa bàn xã. Tỷ lệ đƣờng ngõ, xóm đƣợc cứng hóa trên địa bàn xã. Tỷ lệ hộ gia đình chôn cất phù hợp với tín ngƣỡng, phong tục tập quán tại địa phƣơng.
Bộ chỉ thị rút gọn đánh giá thực hiện tiêu chí môi trƣờng trong chƣơng trình nông thôn mới tại xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang .20 Kết quả tính PT. Tính trọng số đối với các thông số. Thang điểm đánh giá chỉ số thực hiện môi trƣờng cho xã Thạnh Xuân – Huyện Châu Thành A – tỉnh Hậu Giang. Tác động của các chỉ thị đến việc thực hiện tiêu chí môi trƣờng.
Thông số: Tỷ lệ số hộ dân sử dụng nƣớc hợp vệ sinh .Thông số: Tỷ lệ hộ dân sử dụng nƣớc đạt quy chuẩn Quốc gia. Thông số: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà vệ sinh, nhà tắm đạt tiêu chuẩn quy định. Thông số: Số chợ xã nông thôn có nhà vệ sinh và hệ thống tiêu thoát nƣớc104 Bảng I. Thông số: Tỷ lệ hộ sử dụng dịch vụ thu gom, xử lý rác thải của xã.
Thông số: Số ngƣời thu gom rác thải trên địa bàn xã. Thông số: Số trạm trung chuyển trên địa bàn xã. Thông số: Tỷ lệ rác thải đƣợc thu gom trên địa bàn xã. Thông số: Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh đã có hồ sơ cam kết bảo vệ môi trƣờng trên địa bàn xã.
Thông số: Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm môi trƣờng trên địa bàn xã. Thông số: Tỷ lệ hộ thực hiện cải tạo vƣờn, chỉnh trang hàng rào, đƣờng làng ngõ xóm xanh sạch đẹp trên địa bàn xã. Thông số: Số tổ vệ sinh môi trƣờng của xã. Thông số: Tỷ lệ đƣờng ấp đƣợc cứng hóa trên địa bàn xã.
Thông số: Tỷ lệ đƣờng ngõ, xóm đƣợc cứng hóa trên địa bàn xã. 109 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 0. Sơ đồ phƣơng pháp nghiên cứu và nội dung tƣơng ứng. Phạm vi chỉ số EPI.
Bản đồ hành chánh huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. Mô hình lọc nƣớc quy mô hộ gia đình xử lý nƣớc sông và nƣớc ngầm. Mô hình nhà vệ sinh tự hoại. Mô hình hầm biogas đối với các hộ chăn nuôi nhỏ lẻ .