Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O VIàN HÀN LÂM KHOA HàC VÀ CÔNG NGHà VIàT NAM HàC VIÞN KHOA HàC VÀ CÔNG NGHÞ L¯¡NG PHÚ HOÀNG NGHIÊN CĄU CH¾ T¾O VÀ Đ¾C TR¯NG VÀT LIÞU Tâ HþP CHITOSAN/ALGINATE CHĄA CÁC POLYPHENOL TRONG TRÀ HOA VÀNG (CAMELLIA CHRYSANTHA) Chuyên ngành: Hoá hāu c¢ Mã số: 9440114 LUÀN ÁN TI¾N SĨ HOÁ HĀU C¡ NG¯âI H¯àNG D¾N KHOA HàC: 1. Vũ Qußc Trung HÀ NÞI – 2024 i LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan những nái dung trình bày trong luận án do tôi thực hián dưới sự hướng dẫn căa GS. TS Thái Hoàng, PGS. TS Vũ Quác Trung.
Các kết quÁ nghiên cąu đưÿc trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng đưÿc bÁo vá á bất kỳ hác vß nào. Tôi xin cam đoan rằng mái sự giúp đỡ cho viác thực hián luận án đã đưÿc cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đưÿc chỉ rõ nguồn gác. Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 2024 Tác giÁ luÁn án L°¢ng Phú Hoàng ii LâI CÀM ¡N Trước hết, tôi xin dành lời cÁm ơn đặc biệt nhất, trân trọng và sâu sắc nhất tới GS. Thái Hoàng và PGS.
Vũ Quốc Trung đã hết lòng tận tình hướng dẫn, động viên, truyền cho tôi tinh thần làm việc nghiêm túc, niềm say mê nghiên cāu khoa học trong quá trình học tập và nghiên cāu. Tôi xin chân thành gửi lời cÁm ơn tới PGS. Nguyễn Thúy Chinh và tập thể các nhà khoa học cÿa Phòng Hóa lý vật liệu phi kim lo¿i - Viện Kỹ thuật nhiệt đới - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam đã cho tôi những kinh nghiệm nghiên cāu, cho tôi nhiều ý kiến chỉ dẫn quý báu trong quá trình tiến hành đề tài luận án, là tấm gương về nghiên cāu khoa học để tôi phấn đấu vươn lên. Tôi xin trân trọng cÁm ơn Ban Giám đốc, thầy giáo, cô giáo cùng toàn thể cán bộ phòng Đào t¿o Học viện Khoa học và Công nghệ - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam đã giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận án.
Tôi muốn dành một lời cÁm ơn hết sāc chân thành cho b¿n bè, đồng nghiệp, các thành viên trong Phòng Hóa lý vật liệu phi kim lo¿i - Viện Kỹ thuật nhiệt đới - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam đã luôn t¿o điều kiện giúp đỡ, kiếm tìm tài liệu và luôn khuyến khích, động viên tôi trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cāu. Cuối cùng, tôi luôn cÁm ơn những người thân đã gánh vác công việc gia đình, chăm chút, lo lắng dõi theo từng ngày tôi làm luận án. Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 2024 Tác giÁ luÁn án L°¢ng Phú Hoàng iii MĀC LĀC Trang Mä ĐÀU. Giái thißu về chitosan.
Các đặc trưng, tính chất căa chitosan. Ąng dāng căa chitosan trong lĩnh vực y sinh. Giái thißu về alginate. Cấu t¿o và phân lo¿i alginate.
Các tính chất căa alginate. Ąng dāng căa alginate trong lĩnh vực y sinh. VÁt lißu tã hÿp polymer thiên nhiên mang thußc trên c¢ så alginate và chitosan. Vật liáu tổ hÿp polymer thiên nhiên mang thuác trên cơ sá alginate.
Vật liáu tổ hÿp polymer thiên nhiên mang thuác trên cơ sá chitosan. Vật liáu tổ hÿp polymer thiên nhiên mang thuác trên cơ sá alginate/chitosan. Giái thißu về trà hoa vàng và polyphenol trà. Giới thiáu về trà hoa vàng.
VÁt lißu tã hÿp polymer/polyphenol trà. Nguyên lißu, hóa ch¿t và dāng cā. Nguyên liáu và hóa chất. Dāng cā và thiết bß.
Quy trình tách chi¿t cao từ lá trà hoa vàng. Quy trình chiết tách cao từ lá trà hoa vàng. Quy trình chiết tách và làm giàu hàm lưÿng polyphenol tổng trong lá trà hoa vàng. Ch¿ t¿o vÁt lißu tã hÿp alginate/chitosan mang polyphenol từ cao chi¿t lá trà hoa vàng.
Chế t¿o màng tổ hÿp alginate/chitosan/cao chiết từ lá trà hoa vàng bằng phương pháp dung dßch. Chế t¿o tổ hÿp h¿t alginate/chitosan/cao tổng từ cao tổng trà hoa vàng bằng phương pháp vi nhũ. Các ph°¢ng pháp nghiên cąu. Phương pháp khÁo sát thành phần hóa hác căa cao tổng chiết tách từ lá trà hoa vàng.
Phương pháp sắc ký bÁn mßng (TLC). Đßnh lưÿng polyphenol tổng theo phương pháp Folin – Denis. Phương pháp phổ hồng ngo¿i biến đổi Fourier (FT-IR). Phương pháp xác đßnh phân bá kích thước h¿t.
Phương pháp hiển vi đián tử quét. Phương pháp nhiát lưÿng quét vi sai (DSC). Phương pháp phổ hấp thā tử ngo¿i - khÁ kiến (UV-Vis). Các phương pháp phân tích đßnh lưÿng.
Đánh giá ho¿t tính sinh hác căa cao tãng và tã hÿp AG/CS/CT. Phương pháp đánh giá ho¿t tính ąc chế tế bào ung thư. Phương pháp đánh giá ho¿t tính cháng oxi hóa (phương pháp phÁn ąng thông qua quét/bắt gác tự do DPPH). Phương pháp đánh giá ho¿t tính kháng viêm (phương pháp xác đßnh khÁ năng ąc chế sÁn sinh NO).
K¾T QUÀ VÀ THÀO LUÀN. Các đ¿c tr°ng, tknh ch¿t căa cao chi¿t (CC) và cao tãng (CT) trà hoa vàng. Kết quÁ đßnh tính mát sá hÿp chất tự nhiên có trong cao chiết và cao tổng trà hoa vàng. Các đặc trưng hình thái, cấu trúc căa CC và CT.
Màng tã hÿp AG/CS mang CC. Phổ FTIR căa màng tổ hÿp AG, CS, AG/CS. Đặc trưng nhiát căa màng tổ hÿp AG/CS mang CC. Ành FESEM màng tổ hÿp AG/CS mang CC.
Hiáu suất mang CC căa các màng tổ hÿp AG/CS. Nghiên cąu giÁi phóng CC từ màng tổ hÿp AG/CS mang CC trong các dung dßch pH khác nhau. Đáng hác giÁi phóng CC từ màng tổ hÿp AG/CS mang CC. Tã hÿp h¿t AG/CS mang CT trà hoa vàng.
Phân bá kích thước h¿t căa h¿t AG/CS mang CT. Phổ FTIR căa tổ hÿp h¿t AG/CS mang CT. Hình thái cấu trúc căa h¿t tổ hÿp AG/CS mang CT. Đặc trưng nhiát căa tổ hÿp h¿t AG/CS mang CT.
Hiáu suất mang CT trong các h¿t tổ hÿp AG/CS mang CT. Nghiên cąu giÁi phóng CT từ tổ hÿp h¿t AG/CS mang CT trong các môi trưßng dung dßch pH khác nhau. Đáng hác giÁi phóng CT từ AG/CS/CT. Kết quÁ đánh giá ho¿t tính sinh hác căa CT và vật liáu h¿t tổ hÿp AG/CS/CT.
119 NHĀNG ĐÓNG GÓP MàI CĂA LUÀN ÁN. 120 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BÞ. 121 vi TÀI LIÞU THAM KHÀO. 122 PHĀ LĀC DANH MĀC CÁC KÝ HIÞU, CÁC CHĀ VI¾T TÂT AG Alginate AG/CS Alginate/chitosan AC73CC5 Alginate/chitosan /cao chiết*, với tỷ lá khái lưÿng (7 : 3 : 5*) AC73CC10 Alginate/chitosan /cao chiết*, với tỷ lá khái lưÿng (7 : 3 : 10*) AC73CC15 Alginate/chitosan /cao chiết*, với tỷ lá khái lưÿng (7 : 3 : 15*) AC73CC20 Alginate/chitosan /cao chiết*, với tỷ lá khái lưÿng (7 : 3 : 20*) AC73CC0 Alginate/chitosan /cao chiết*, với tỷ lá khái lưÿng (7 : 3 : 0*) AC70CC10 Alginate/chitosan /cao chiết*, với tỷ lá khái lưÿng (7 : 0 : 10*) AG/CS/CT Alginate/chitosan/cao tổng AG/CS/CT10 Alginate/chitosan/cao tổng*, với tỷ lá khái lưÿng (2 : 1 : 10*) AG/CS/CT20 Alginate/chitosan/cao tổng*, với tỷ lá khái lưÿng (2 : 1 : 20*) AG/CS/CT30 Alginate/chitosan/cao tổng*, với tỷ lá khái lưÿng (2 : 1 : 30*) AG/CS/CT50 Alginate/chitosan/cao tổng*, với tỷ lá khái lưÿng (2 : 1 : 50*) APTT Thßi gian đông máu nái sinh AS Alginate sunfat C Catechin CC Cao chiết CT Cao tổng CS Chitosan DMEM Môi trưßng nuôi cấy tế bào (Dulbecco's Modified Eagle Medium) DPPH 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl DSC Phân tích nhiát quét vi sai (Differential Thermal Analyzer) ECG Epicatechin gallate EGCG Epigallocatechin gallate F86 Pluronic vii FESEM Hiển vi đián tử quét phân giÁi cao (Field Emission Scanning Electron Microscope) FTIR Phổ hồng ngo¿i biến đổi Fourier (Fourier-transform infrared) GTE Chiết xuất trà xanh (Green tea extract) HEPES N-2-hydroxyethylpiperazine-N-2-ethane sulfonic acid HPLC Sắc ký lßng hiáu năng cao (High-performance liquid chromatography) KLPT Khái lưÿng phân tử LOV Lovastatin NIF Nifedipin PCN Nifedipine – poly lactic acid PECTP Tổ hÿp chitosan/alginate mang polyphenol PLA Poly lactic acid CT Cao trà hoa vàng làm giàu polyphenol tổng PSS Propylen glycol alginate natri sulfat PT Thßi gian đông máu ngo¿i sinh PVP Polyvinylpyrrolidone SEM Kính hiển vi quét electron (Scanning Electron Microscopy) SGS Natri guluronat sunfat STCT Natri tripolyphotphat Tnc Nhiát đá nóng chÁy Tph Nhiát đá phân hăy TGA Phân tích nhiát khái lưÿng (Thermal Gravimetri Analysis) THV Trà hoa vàng TT Thßi gian đông máu chung UV-Vis Phương pháp phổ tử ngo¿i - khÁ kiến (Ultraviolet–visible) ΔHm Enthalpy nóng chÁy (*tính trên cơ sở tổng khối lượng cÿa alginate và chitosan) viii DANH MĀC CÁC BÀNG Trang BÁng 1.
Hàm lưÿng polyphenol tổng (%) theo dự đoán căa mô hình tái ưu và thực tế trích ly đưÿc. KhÁ năng cháng oxi hóa căa polyphenol trong trà xanh và probucol trên chuát béo phì. Đá bền kéo, đá bền kéo dài, đá thấm hơi nước và đá ẩm căa màng curdlan/chitosan. Các mẫu màng tổ hÿp AG/CS/CC đã chế t¿o.
Các mẫu h¿t AG/CS/CT đã chế t¿o. PhÁn ąng đßnh tính mát sá nhóm chất đặc trưng chąa trong cao tổng trà hoa vàng. Mật đá quang (A) ąng với các nồng đá pha loãng (C) căa CC trong các dung dßch pH khác nhau. Phương trình đưßng chuẩn và há sá hồi quy (R2) căa CC trong các môi trưßng dung dßch pH khác nhau.
Phương trình đưßng chuẩn và há sá hồi quy (R2) căa CT trong các dung dßch pH khác nhau. Kết quÁ đßnh tính các hÿp chất tự nhiên trong mẫu cao chiết và cao tổng trà hoa vàng. Đặc trưng phổ FTIR căa AG, CS và màng tổ hÿp AG/CS. Đặc trưng phổ FTIR các mẫu màng tổ hÿp AG/CS mang CC.
GiÁ thiết về liên kết hydro đưÿc hình thành giữa các nhóm chąc căa AG, CS và các polyphenol trong cao THV. Các giá trß DSC căa các màng tổ hÿp mang CC. Hiáu suất mang CC căa các màng tổ hÿp AG/CS. Hàm lưÿng CC giÁi phóng (%) từ các màng tổ hÿp AC73 trong dung dßch pH 2.
Hàm lưÿng CC giÁi phóng (%) từ các màng tổ hÿp AC73 trong dung dßch pH 4,5. Hàm lưÿng CC giÁi phóng (%) từ các màng tổ hÿp AC73 trong dung dßch pH 6,8. Hàm lưÿng CC giÁi phóng (%) từ các màng tổ hÿp AC73 trong dung dßch pH 7,4. Các tham sá căa các phương trình hồi quy phÁn ánh giÁi phóng nhanh CC từ các màng tổ hÿp AC73CC5, AC73CC10, AC73CC15 và AC73CC20 trong 10 giß đầu á dung dßch pH 2.
Các tham sá căa các phương trình hồi quy phÁn ánh giÁi phóng nhanh CC từ các màng tổ hÿp AC7CC5, AC73CC10, AC73CC15 và AC73CC20 trong 10 giß đầu á dung dßch pH 4,5. Các tham sá căa các phương trình hồi quy phÁn ánh giÁi phóng nhanh CC từ các màng tổ hÿp AC73CC5, AC73CC10, AC73CC15 và AC73CC20 trong 10 giß đầu á dung dßch pH 6,8 .