ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA %5:,G8 CÓ BÙI DINH DIỆP NGHIÊN CỨU CHE BIEN THỰC PHAM DANG BOT TU GAO, KHOAI, RAU CU VA DAU NANH Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm va đồ uống Mã số: 60 54 02 TP HO CHÍ MINH, tháng 01 năm 2013 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRUONG ĐẠI HỌC BACH KHOA — ĐHQG HCM Cán bộ hướng dẫn khoahọc: PGS.TS Đống Thị Anh Đào Cán bộ nhận xét 1: PGS. Phạm Thị Ánh Hồng Can bộ nhận xét 2: TS. Phan Ngọc Hoa Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại trường Đại học Bách Khoa, DHQG Tp.
Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: 1. Huynh Ngọc Oanh 3.TS Pham Thị Anh Hồng 4.TS Đống Thị Anh Dao Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá luận văn và Trưởng khoa quản lý chuyền ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nêu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRƯỞNG KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HOI CHỦ NGHĨA VIỆT TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: BUI DINH DIỆP MSHV: 11110189 Ngày, tháng, năm sinh: 22/11/1983 Nơi sinh: Tp.HCM Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm và đồ uống Mã số : 605402 I. TEN DE TÀI: NGHIÊN CỨU CHE BIEN THỰC PHAM DANG BOT TỪ GAO, KHOAL RAU CU VA DAU NANH Il.
NHIEM VU VÀ NOI DUNG: - _ Tổng quan nguyên liệu thực phẩm nuôi ăn qua ống thông. - Nghiên cứu điều kiện tối ưu hóa quá trình thủy phân nguyên liệu giau tinh bột làm giảm độ nhot - _ Nghiên cứu điều kiện tối ưu hóa quá trình thủy phân dịch rau củ làm giảm độ nhớt. - So sánh đánh giá sản phẩm sau say phun và say thăng hoa. NGÀY GIAO NHIỆM VU: tháng 07 năm 2012 IV.
NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: tháng 01 năm 2013 V. CÁN BO HUONG DAN : PGS.TS DONG THỊ ANH ĐÀO. CÁN BO HUONG DAN CHU NHIEM BO MON DAO TAO (Họ tên va chữ ky) (Họ tên và chữ ký) TRƯỞNG KHOA (Họ tên và chữ ký) LÝ LỊCH TRÍCH NGANG Họ và tên: BÙI ĐÌNH DIỆP Ngày, tháng, năm sinh: 22/11/1983 Nơi sinh: Tp.Hồ Chí Minh Địa chỉ liên lạc: 220/1A Nguyễn Phúc Nguyên F9,Q3, TPHCM QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO 2001-2006: Tốt nghiệp Đại học Bách Khoa Tp.HCM 2011-1013: Học viên cao học tại Trường Đại học Bách Khoa Tp. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC 2006-2007: nhan viên R&D công ty TNHH Uni-President 2007-2008: nhân viên R&D công ty TNHH Nhật Phước 2008-2010: nhân viên kỹ thuật công ty TNHH xi mạ Phan Sinh 2010 đến nay: kiểm nghiệm viên Viện kiểm nghiệm Thuốc TPHCM LỜI CẢM ƠN Qua quá trình thực hiện dé tài, em xin chân thành cảm ơn cô Đống Thị Anh Đào đã hướng dẫn chỉ bảo tận tình và kỹ lưỡng và giúp em hoàn thành luận văn thành công.
Em xin cám ơn các thây và cô bộ môn Công nghệ thực phẩm đã dạy bảo và truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm để em học tập và nghiên cứu tốt hơn. Em cũng gửi lời cám ơn các thầy cô ở các phòng thí nghiệm đã giúp đỡ và tạo điều kiện về trang thiết bị, dụng cụ, hóa chất. cho em để hoàn thành luận văn một cách tốt đẹp. Em cũng xin cảm ơn gia đình đã động viên, tạo mọi điêu kiện thuận lợi cho em trong quá trình học tập.
Cám ơn các bạn cùng khóa, các anh chị và các em đại học đã giúp đỡ trong quá trình học và làm nghiên cứu tại trường. Xin chân thành cảm ơn. Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 0Inăm 2013 BÙI BINH DIỆP ABSTRACT Rice, sweet potatoes, potatoes, soybeans is food which supplying energy very popular in Vietnam. Carrot and pumpkin are vegetable naturally rich in vitamins, minerals and fiber for everyday meals.
So food processed from raw materials which mixed with fish meat supplies enough energy and nutrients for feeding the patient through the catheter. This thesis studies the flour production process from rice, sweet potatoes, potatoes, vegetables and soy achieve nutritional value with the following parameters: Y Cooking rice with 12 W/g for 15 minutes; sweet potatoes with 12 W/g for 15 min; potatoes with 16W/g for 15 minutes; soybeans with 16W/g for 40 minutes. Y Parboiling carrots and pumpkin with temperature 100°C for 3 minutes Y Hydrolyzed starch of rice, potato, soybean with 4-amylase enzyme at pH 6.6; concentration of 3%; 90°C: 90 minutes Y Hydrolysis pectin of carrots and pumpkin with pectinase enzyme at pH 4. v Energy products worth 3,27kcal/g and viscosity of 34.82cP II TOM TAT LUẬN VĂN Gao, khoai lang, khoai tây, đậu nành là thực phẩm cung cấp năng lượng rat pho biến ở Việt Nam.
Ca rốt va bi đỏ là rau củ tư nhiên giàu vitamin, khoáng va xơ cho bữa ăn hăng ngày. Vì vậy chế biến thực phẩm từ các loại nguyên liệu trên phối trộn với nguồn cung cấp từ thịt cá có thể đảm bảo năng lượng và các chất dinh dưỡng cho bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông. Luận văn nghiên cứu quy trình sản xuất bột từ gạo, khoai, rau cu và đậu nành dat giá trị dinh dưỡng với các thông số Sau: Y Xử lý gia nhiệt gạo 12 W/g trong 15 phút, khoai lang 12 W/g trong 15 phút; khoai tây 16W/g sau 15 phút; đậu nành 16W/g sau 40 phút. Y Chan cà rốt và bí đỏ với nhiệt độ 100°C trong 3 phút.
Y Thủy phân tinh bột gạo, khoai với enzyme Termamyl SC ở pH 6,6; nồng độ 3%; 90°C; thời gian 90 phút Y Thủy phân pectin ca rốt và bí đỏ với emzyme Pectinex Utra SPL ở pH 4.8; nông độ 3,2%; thời gian 124 phút; 43°C. wv Sản phẩm đạt giá tri năng lượng 3,27kcal/g và có độ nhớt là 34,82cP. 111 MỤC LỤC MỞ DAU .HHHHH HH HH HH.1 Giới thiệu chung về năng lượng và vai trò chất dinh dưỡng.1 Nhu cầu năng lượng.--¿-¿- - + 2 SE E23 SE E1 3 1E 1 1 111k rrrki 3 [. - Gv h 4 LDA LIDI.5 Chất vi lượng .--- - CS SE 3 1 1511111111111 1 111111111 re.2 Phương pháp và nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn dinh dưỡng.
HH HT 1112121 1101111111011 0111gcrreg8 1.2 Phương pháp nhanh xây dựng khẩu phân ăn cân đối .3 Thực phẩm nuôi ăn qua ông thông mũi da day .1 Nhu cầu dinh dưỡng nuôi ăn qua ống thông.2 Ông thông nuôi ăn.-- ¿© + SE SE +E£E#EEEEEE E11 1 11111 eckrkd 12 14 Nguyên liệu sản xuất .--- cọ HH nọ kh 18 LAA Dau nành. cọ HH 22 LAS CàIỐI.àìàĂ HH HH Hee 23 L4.5 Cơ sở khoa học của quá trình thủy phan tinh bột.1 Giới thiệu chung về tỉnh bột .2 Giới thiệu chung về enzyme œ-amylaSe .---- - 2 25552 5scc+csccecs¿ 27 16 Cơ sở khoa học thủy phân pectin: .- -- - G5 <S S9 vn 28 nci'3'343ẢŸẢẢẢ.3 Một số ứng dụng của chế phẩm pectinase.----¿--5- +s+cscscscs¿ 30 IV 1⁄7 Sấy phun.-- SG tt SS* S3 1 1E E111 1112111111111 21101011111.1 Nguyên lý làm VIỆC.2 Cấu tạo của hệ thống sấy phun .73 Ưu nhược điểm của quá trình sấy phun.8 Sấy thăng hoa. NGUYEN LIEU VA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Nguyên vat lIiỆU. cv ch tre 38 2.3 Thiết bị sử dụng: .2 _ Nội dung nghiên CỨU .1 Xây dựng công thỨC:.2 Quy trình chế biến.3 Giải thích Qui trÌnH:.24 Nội dung thí nghiỆm.5 Cac phương pháp phân tÍch.6 Xử lý số liệu.ĂC SH EEE1 15 21111111 11111111, 46 CHƯƠNG 3.
KET QUA VA BAN LUẬNN.1 khẩu phan ăn cho bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông.2 Khảo sát thành phan hoá học nguyên liệu .3 Khảo sát quá trình gia nhiỆT. cọ nọ re 50 3. HH HH TH HH ok 51 i ic nL Or: (0 Pecee 52 3.34 DAU nan ae. 53 34 Khảo sát quá trình chan cà rốt va bí dO .1 Khảo sát nhiệt độ chân.2 Khảo sát thời gian chân.5 Khao sát quá trình xử lý enZVIme.1 Xử lý chế phẩm enzyme Termamyl SC.2 XU lý enzyme p€CfITIAS€.6 Khảo sát quá trình sấy .77 3⁄7 _ Kiểm tra thành phan sản phẩm .1 Thành phan hóa học.2 Kiểm tra vi sinh.
k1 1191 1E 1g ng ng gi S0 CHƯƠNG 4. KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ,.-- S11 HT 1112 TT ng TH ng ng. 81 AQ Kiến nghi ccecccccccccscccscscscsssscscscscsssscscscscsssscsescscsvsssessesssvsssecsessssssseeseess 82 TÀI LIEU THAM KHAO) .2 5-5-5 5° 2 2 2 << << s39 3 sseseseseSeEss 242 83 VỊ MỤC LUC BANG Bang 1.1 Nhu cau các acid amin thiết yếu theo cáo báo của EAO.2 Nhu cầu các vi chất — giá trị khuyến nghị trong khẩu phần ăn cho người Nam truOng thamh 0000088 .3 Nhu cau vitamin - Giá trị khuyến nghị trong khẩu phan ăn cho người nam truONg Thanh0Ẽ0000P0Ẽ2Ẽ1787ẻ.4 Cơ cau năng lượng của người lớn và trẻ em bình thường .5 Nhu cau vi chất khuyến nghị cung cấp qua đường tiêu hóa.6 Bảng khuyến nghị nhu cầu khoáng đa lượng hang ngày.- 12 Bang 1⁄7 Danh pháp khoa học của 10a ØạO. -- -- - < - SH vn reg 13 Bang 1.8 Thành phan dinh dưỡng của 100g gạo .--- 252555252 cc+cccscscce 14 Bang 1.9 Danh pháp khoa học khoai tay .- -- -- - << cv re, 15 Bảng 1.10 Thanh phan dinh dưỡng của khoai tây trang trong 100g.11 Danh pháp khoa học của khoai Ïang.12 Thanh phan hóa học của khoai lang vàng.13 Thanh phan acid amin trong khoai lang tươi .14 Tỉ lệ các loại acid béo trong khoai lang †ươi.15 Danh pháp khoa học của đậu nành ou.16 Thành phan dinh dưỡng của đậu nành.---- 22555252 5s+5+Ss2s+see 23 Bang 1.17 Thanh phan hóa học của cả rốt đỏ tươi /100g .18 Thanh phần dinh dưỡng trong 100g bí đỏ .1 Đặc tính của enzyme Termamy] S.2 Đặc tính cua enzyme Pectinex Ultra SP — ÌU.1 Công thức nguyên liệu cần khảo sát .------ +5 252 22+x+eszsrrsrereee 48 Vil Bang 3.2 Thành phan nguyên liệU.---- - 2 2526 SE2S2SE2E£E£E£EEEE£E£EeEeEeErrkrkrerree 49 Bang 3.3 Hoạt tính của các chế phẩm enZyme .4 Hao hụt vitamin C sau khi gia nhiệt khoai lang, khoai tay, đậu nành (tính trên hàm lượng chất khô) .---- ¿+ 2E SE 2E9EEESE£EEEEEEEEE E311 21112111.5 Các mức yếu tố ảnh hưởng .6 Anh huong cua cac biến độc lập đến độ nhớt hỗn hợp .7 So sánh kết quả tối ưu hóa băng phương pháp cô điển và quy hoạch thực nghiệm cho quá trình thủy phân tinh bột .8 Các mức yếu tố ảnh hưởng .9 Ảnh hưởng của các biến độc lập đến độ nhớt thủy phân pectinase.10 So sánh kết quả tối ưu bằng quy hoạch thực nghiệm và quy hoạch cổ điển thủy phân dịch cà rốt, bí đỏ .11 So sánh sản phẩm sau say phun và sấy thăng hoa.12 Thành phan hoá hoc trong 100g bột say phun.13 So sánh vitamin trong khẩu phan 4n/ngay theo tính toán va sản phẩm bột SAU SAY.14 Kết quả kiểm vi sinh của sản phẩm bột say thăng hoa.-- 80 Vill MỤC LUC HINH Hình 1.1 Ong thông nuôi ăn qua mũi-dạ day .2 Các loại khoai tây khác nhau .3 Các loại khoai lang: ruột cam, vàng, trắng, TÍm.---cccSSsS<ssssss 19 Hình 1.4 Cac loại enzyme endoamylase va exoamylase .2 Khoai lang vàng.
cc eeecessccccccessssneceeceessesneeeceessesneeeececeeesesnaeeeeeesseeaeees 35 Hình 2.3 Khoai tay trang. ccc cccccccccccccccccccceeesseseececcccceeeececeeeaeesccccceeeeeeeuaaaeesseeeeeecceeeeeeas 36 Hình 2.6 Cà rốt Da Luạt.