CHƯƠNG 1: TONG QUANN.1:TÔNG QUAN NAM BẢO NGU.Đặc điểm sinh hỌC. G1191 1E 918151 11 111111 11111 6g ng no 2 | 2 od ot 0) |. Thanh phan dinh dung .----- - 2 5£ S229 SE‡E£E£EE£EvEEEEErEerererrerered 8 1.Tính chất dược lý. Tac dụng đối voi hệ tim machwecccccccccsesseesescssssescsessscsseesessseeeeen 11 1.Tác dụng phòng ngừa ung thư, chống oxy hóa.Chức năng của -(I-3),(I-6)-ølucan.HE ENZYME PROTEASE7177.
Giới thiệu Chung. Phân loại protease. Sự thủy phân proteinase bang enzyme protease Novozyme. Phan loại các protease thương mại.
Xác định hoạt tính của các enzyme thương Mal. Mức độ thủy phan (Degree of Hydrolysis). Tính chất cảm quan sản phẩm sau thủy phân. SƠ LƯỢC QUÁ TRÌNH SÂY.
Động lực quá trình SẤy.Bản chất đặc trưng của quá trình sấy .Những biến đổi trong quá trình SAY. Biến đổi vật lÍ. -- cac 1111211 T 11g TT ng TH HT ngu 24 1. Biến đối hoá lí.-----s-+cke té HH re 24 1.
Biến đối hoá học.---s-- + té HH HH HH re 24 1. Biến đối sinh hoá. Biến đổi sinh hỌc. Biến đổi cảm quan.Các yếu tô ảnh hưởng quá trình sấy.Các phương pháp sấy .--¿--- 5-52 Sc S11 1S E1 111115111111 21 0111111111111 y6 26 CHƯƠNG 2.
NGUYEN LIEU VÀ PHƯƠNG PHÁP. - 6E St E111 919191 1E 1111 11v 11111211 ng ng ree 27 2.Địa điểm nghiên cứỨU.---- - ©6566 E2 SE SE 1 E5 E521 E11151511 21111111111 cxe.Nguyên liệu nắm bào NYU .---- 5-5255 EEE2EEEE£E£ESEEEEEEEEEEEEEErrkrkrkrree 27 2.Các hóa chất sử dụng trong thí nghiệm.----¿- - + 52 2£2+£+£+£z£z£szxzs+ẻ 27 ZLB ENZYME i. Thiết bi sử dụng trong nghiên CUU wo.Chú thích các giá tri của máy do mau MinoÏfa .PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU.1 Quy trình 1 .GG nọ ok 29 2. Xử ly bảo vệ màu nam bào ngư sấy khô.
Thí nghiệm 2: Xử lý bảo vệ cau trúc nam bảo ngư sấy khô .Thí nghiệm 3: Khảo sát nhiệt độ say của nam bao IEƯ. Thí nghiệm 1: Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ enzyme và thời gian thủy phân hiệu suất thu hồi. Thí nghiệm 2: Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ say đến chat lượng cảm quan của bột nắm bào NYU .-- - ¿5 5252 2E9S2SE‡E#EEEE‡EEEEEEEEEESEEEErkrrerkrrerrree 39 2. Quy trình Ổ.
- c c LH HH no kh 40 2.1: Khảo mức độ ưa thích 2 công thức phối chế khô nam bào ngư ăn liÊỀn.2: Khảo sát ảnh hưởng của thời gian hấp đến chất lượng chất lượng khô nam bào ngư ăn liền .3: Khảo sát ảnh hưởng độ âm dừng đến chất lượng khô NAM bào ngư ăn ÏIẾN.4: Khảo sát ảnh hưởng nhiệt độ say đến chất lượng khô nam bào ngư ăn liỀn.- - +5 E1 E5 E21 15151511 21111115111111 7111110111 11051101 11110 y0 44 CHƯƠNG 3: KET QUA VA BAN LUAN. THANH PHAN HÓA HOC CUA NGUYEN LIEU. KET QUA KHAO SAT THI NGHIEM BAO QUAN NAM BAO NGU SAY 0. Kết quả xử lý nắm bào ngư với muối ăn.
Kết quả xử lý nam bào ngư với AXit CÏtTÏC. Kết quả xử lý nam bào ngư với natrimetabisulfite. Kết quả xử ly nam bao ngư với 8lyCerOl. Kết quả xử lý nam bào ngư với canxi €ÏOrua.Kết quả khảo sát nhiệt độ sấy nam bảo NQU.
KET QUA KHAO SÁT THÍ NGHIEM BOT NAM BAO NGƯ. Anh hưởng của nông độ enzyme và thời gian thủy phân đến hiệu suất "01800117.Kết quả khảo sát quá trình say bột nam bào ngư. KET QUA KHẢO SÁT KHO NAM BAO NGU AN LIÊN. Kết qua khảo sát mức độ ưa thích từ hai công thức làm khô nắm bao ngư 01/0777 77 3.
Kết quả khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ say đến giá trị cảm quan của khô nắm bào ngư ăn liỀn. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của độ âm dừng đến giá trị cảm quan của khô nắm bào ngư ăn liỀn.KET QUA PHAN TÍCH THÀNH PHAN DINH DUONG .Nam bào ngư say khô.Bột nắm bảo ngự. Khô nam bào ngư ăn liễn.---- - 256 S2 S2 SE‡E£E+ESEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrree 84 CHƯƠNG 4: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.5 5-5-5 se se ssss << se 86 4.4i)0)9 0 90 iil TÀI LIEU THAM KHHẢO. G- + 5E EE9E9E 2E SE EE SE ExkvvvE gvgvvseree 9] PHU LUC wiseeccccccccccccscscsssscscscscscscscscscssescscsssvsssscscsssvsesscscssssssssescsssssesscscsvscsssesescess 96 A.PHU LUC BANG KET QUA THÍ NGHIEM .PHUONG PHÁP PHAN TICH CÁC CHI TIỂU .KET QUA XỬ LÝ SỐ LIEU ANOVA BANG STATGRAPHICS.
122 IV DANH MỤC BÁNG Bảng 1. Thành phần dinh dưỡng của thịt nắm bảo ngư (g/1008). Ham luong mot s6 loai vitamin cé trong mot số loài nắm Bào Ngư. Thanh phan acid amin của một số nắm bảo ngư.
Hàm lượng khoáng trong nam bào ngư khô (mg/1008). Thành phần dinh dưỡng của nắm bào ngư sấy khô. Ham lượng phenolic trong một số nắm bảo ngư. Hàm lượng flavanoic trong một số nắm bào ngư.
Xác định sự hoạt động chong oxy hóa trong một số nam bào ngu. Hoạt động chống oxy hóa của dich chiết nắm bào ngư trang ¡9 8112100. Ảnh hưởng của dịch chiết của nắm bào ngư trăng-methanol đối với 3100007. Bảng các công thức phối chế khô nam bao ngư ăn liền.
Kết quả phân tích chi tiêu hóa lý nguyên liệu nam bao ngư tuoi. Bang phân tích hàm lượng SO; trong nắm sau khi Say. Bảng so sánh các mẫu nam xử lý vời các chất khác nhau. So sánh cau trúc nam sau khi xử lý so với nắm tươi.
Anh hưởng của nhiệt độ đến thời gian say nắm bào ngư. Hoạt tính cua enzyme FÏaVOUTZVI.-- -- 55GB 1 1 ng 70 Bảng 3. Ảnh hưởng của hàm lượng E/S và thời gian thủy phân đến hiệu suất THUY 09:01. Ảnh hưởng của nhiệt độ sấy đến thời gian say của hỗn hợp nam bao ngư sau thủy PHAN.
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến giá trị cảm quan của khô nam bào ngư 01/0777 79 Bang 3. Chỉ tiêu hóa lý của nắm bảo ngư sấy khô. Chỉ tiêu vi sinh của nam bào ngư sấy khô. Chỉ tiêu hóa lý của bột nắm bảo ngư.
Chỉ tiêu vi sinh của bột nắm bào ngư. Chỉ tiêu hóa lý của khô nắm bao ngư ăn liền Bang 3. Chỉ tiêu vi sinh của khô nam bào ngư ăn liền .- 5-55: Vi DANH MỤC HÌNH Hình 1. Nam bào ngư hong .----- ¿52 52522292 SE‡E#EEE‡EEEErErkerererrereree 4 Hình 1.
Nắm bao ngư Hoàng Bạch .--- ¿2 - + 252 SE+E+E+E2EEEcEcErErreree, 4 Hình 1. Nắm bao ngư Kim Dinh .-- - 2 255 SESESE2EES SE EErkrrrrrree, 5 Hình 1. Nam bào ngư A Ngụy. St St n2 1211211111111 eerrdeo 5 Hình 1.
Nắm bảo ngư xám .--- - ¿26 S2 SE SE 1 E5 E5 1212113125111 1E e 6 Hình 1. Nam bào ngư Phượng Vĩ. Nắm bao ngư Đài Loan. Nắm bao ngư Viên Bào.
Nam bao ngư trang. Nắm bao ngư cuống dài.- - + 2 255622 SE2E 3E EEEEErErrrerrees 8 Hình 1. Đồ thị biểu diễn ban chất đặc trưng của quá trình sấy khô sản phẩm 23 Hình 2. Nắm bảo ngư tươi.
Quy trình nghiên cứu nắm bào ngư say khô. Quy trình xử lý nam bảo ngư với dung dịch muối ăn. Quy trình xử lý nam bảo ngư với dung dịch axit citric. Quy trình xử ly nam bảo ngư với dung dich natrimetabisulfit.
Quy trình xử lý nắm bào ngư với dung dịch glycerol. Quy trình xử lý nam bảo ngư với dung dịch canxi clorua. Quy trình say nam bao ngư ở các nhiệt độ khác nhau. Quy trình sản xuất bột nẫm bào ngư .--¿-5-5- 55c 252 2scs+escee 37 Hình 2.
Quy trình thủy phân nắm bào ngư bang enzyme. Quy trình say bột nắm bao ngư ở các nhiệt độ khác nhau. Quy trình sản xuất khô nam bào ngư ăn liễn. Quy trình xác định công thức phối chế nắm bao ngư ăn liền.
Quy trình xác định nhiệt độ hap khô nắm bào ngư ăn liền. Quy trình xác định độ 4m dừng khô nắm bao ngư ăn liền. Quy trình xác định nhiệt độ sấy khô nắm bào ngư ăn liền. Anh hưởng của nông độ 1% muôi ăn và thời gian chan dén màu sắc nắm bảo ngư Sấy.
Ảnh hưởng của nồng độ 2% muối ăn và thời gian chan đến màu sắc nắm bảo ngư Sấy. Anh hưởng của nồng độ 3% muối ăn va thời gian chan đến mau sắc NAM DAO NU SAY 018 77 ----“-“-. Anh hưởng của nồng độ 4% muối ăn va thời gian chan đến mau sắc nắm bảo ngư Sấy. Ảnh hưởng của nồng độ muối ăn lên màu sắc nam bao ngư sấy khô.
Ảnh hưởng của nồng độ 0.25% axit citric và thời gian chan đến mau SAC NAM ng 8. Ảnh hưởng của nồng độ 0,5% axit citric và thời gian chan đến mau sắc NAM DAO NU SAY 018 77 ----“-“-. Anh hưởng của nồng độ 0,75% axit citric và thoi gian chan đến mau sắc nắm bảo ngư Sấy. Anh hưởng của nồng độ 1% axit citric và thời gian chan đến mau sắc NAM DAO NU SAY 0877 ----“-“‹‹-.
Anh hưởng của nông độ axit citric lên mau sắc nâm bao ngư say Hình 3. Ảnh hưởng của nông độ 0,1% natrimetabisulfite và thời gian chan đến mau sắc nắm bào ngư sấy. Ảnh hưởng của nông độ 0,2% natrimetabisulfite và thời gian chan đến mau sắc nắm bào ngư Sấy. Ảnh hưởng của nông độ 0,3% natrimetabisulfite và thời gian chan đến mau sắc nắm bào ngư sấy.
Ảnh hưởng của nông độ 0,4% natrimetabisulfite và thời gian chan đến mau sắc nắm bào ngư sấy. Ảnh hưởng của nông độ 0,5% natrimetabisulfite và thời gian chan đến mau sắc nắm bào ngư sấy. Anh hưởng của các nồng độ tối ưu Natrimetabisulfite ở các thí nghiệm lên mau sắc nam bao ngư say khô. ---- «55 S S9 Essessseke 62 Vill Hình 3.
Ảnh hưởng nồng độ các chất xử lý đến màu sắc nắm bao ngư say 0. Anh hưởng của nông độ glycerol đến độ cứng của nam bào ngư say 0. Anh hưởng của nồng độ canxi clorua đến độ cứng của nam bào ngư SAY 0. Biểu đồ so sánh cau trúc các mẫu sau khi xử ly so với nam tuoi.
Anh hưởng của nhiệt độ đến thời gian say nắm bào ngư. Anh hưởng cua nhiệt độ đến độ sảng nắm bào TEƯ. Ảnh hưởng của nồng độ E/S 0.2% và thời gian đến hiệu suất thủy phân. - - -- - - - - - ng nọ Ti 70 Hình 3.
Ảnh hưởng của nồng độ E/S 0,25% và thời gian đến hiệu suất thủy phẫn. nọ nọ vn 71 Hình 3. Anh hưởng của nồng độ E/S 03% va thời gian đến hiệu suất thủy phân. - - -- - - - - - ng nọ Ti 71 Hình 3.
Anh hưởng của nồng độ E/S 035% va thời gian đến hiệu suất THUY 09:01. Ảnh hưởng của nồng độ E/S 0.4% và thời gian đến hiệu suất thủy phân. - - -- - - - - - ng nọ Ti 73 Hình 3. Ảnh hưởng của nồng độ enzyme và thời gian thủy phân đến hiệu suất thủy phân.
Ảnh hưởng của nhiệt độ say đến thời gian say của hỗn hợp nam bao ngư sau thủy PHAN. Anh hưởng của nhiệt độ say đến độ sáng của bột nắm bảo ngư.