NGUYỄN LÊ KIM THÚY BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NGUYỄN LÊ KIM THÚY NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO CẢM BIẾN NANO VÀNG - APTAMER VÀ ỨNG DỤNG TRONG XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG KHÁNG SINH HÓA HỮU CƠ LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỮU CƠ NĂM 2024 Tp. Hồ Chí Minh - Năm 2024 iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ CÁI VIẾT TẮT. v DANH MỤC BẢNG.
viii DANH MỤC HÌNH ẢNH. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. TÌNH TRẠNG DƯ LƯỢNG KHÁNG SINH HIỆN NAY. Khái niệm kháng sinh.
Phân loại kháng sinh. Các nguồn phát thải. KHÁNG SINH AMPICILLIN. GIỚI THIỆU VỀ NANO.
Công nghệ nano. Vật liệu nano. Các phương pháp tổng hợp vật liệu nano. CẢM BIẾN APTAMER.
CẢM BIẾN NANO VÀNG – APTAMER. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU. DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ THIẾT BỊ.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp quang phổ UV – Vis. Phương pháp so màu di động. PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP NANO VÀNG HÌNH CẦU.
QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU HỆ CẢM BIẾN AuNPs – APTAMER31 2. Khảo sát nồng độ dung dịch đệm acetate. Khảo sát giá trị pH dung dịch đệm acetate. Khảo sát nồng độ NaCl.
Khảo sát nồng độ aptamer. Thời gian ủ aptamer. Thời gian ủ ampicillin. Thời gian ủ NaCl.
Xây dựng đường chuẩn ampicillin. THẨM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP. Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng. Độ lặp và tái lặp.
PHÂN TÍCH MẪU THỰC. Chuẩn bị mẫu. Phân tích mẫu. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN.
TỔNG HỢP AuNPs HÌNH CẦU. Quang phổ UV - Vis. TEM và sự phân bố kích thước hạt. Nhiễu xạ electron vùng chọn lọc (SEAD).
Kết quả DLS – Zeta. KHẢO SÁT NGHIÊN CỨU HỆ CẢM BIẾN AuNPs – APTAMER. Khảo sát nồng độ dung dịch đệm acetate. Khảo sát giá trị pH dung dịch đệm acetate.
Khảo sát nồng độ NaCl. Khảo sát nồng độ aptamer. Khảo sát thời gian ủ aptamer. Khảo sát thời gian ủ ampicillin.
Khảo sát thời gian ủ NaCl. ĐẶC TÍNH LÝ HÓA CỦA HỆ CẢM BIẾN NANO VÀNG – APTAMER. SAED, TEM và HR - TEM. XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHUẨN AMPICILLIN.
Phương pháp quang phổ UV – Vis. Phương pháp so màu di động. THẨM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH. Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng.
Độ lặp và tái lặp. PHÂN TÍCH MẪU THỰC. 97 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 101 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
109 v DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ CÁI VIẾT TẮT µL Microliter µm Micrometer Nano bạc AgNPs (Silver nanoparticles) Apt Aptamer Độ hấp thụ Asb (Absorbance) Nano vàng AuNPs (Gold nanoparticles) AuNPs/Apt Hệ cảm biến nano vàng - aptamer Màu xanh lam B (Blue) B. subtilis Bacillus subtilis BSA Bovine Serum Albumin Phổ tán xạ ánh sáng DLS (Dynamic light scattering) E. coli Escherichia coli Kỹ thuật Elisa ELISA (Enzyme – linked immunosorbent assay) Quang phổ hồng ngoại Fourier FTIR (Fourier – transform infrared spectroscopy) Màu xanh lục G (Green) Hệ số giữa độ lệch chuẩn tương đối và độ HorRat lệch chuẩn tương đối dự đoán vi Sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC (High-performance liquid chromatography) Hiển vi điện tử truyền qua độ phân giải cao HR – TEM (High-resolution Transmission Electron Microscopy) Giới hạn phát hiện LOD (Limit of Detection) Giới hạn định lượng LOQ (Limit of Quantitation) mm Millimeter mM Millimolar Sodium chlorua NaCl (Natri chlorua) nm Nanometer Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống OAOC (Association of Official Analytical Chemists) PRSD Độ lệch chuẩn tương đối dự đoán Màu đỏ R (Red) RSD Độ lệch chuẩn tương đối S. aureus Staphylococcus aureus Nhiễu xạ electron vùng lựa chọn SAED (Selected area electron diffraction) SD Độ lệch chuẩn Kính hiển vi điện tử quét SEM (Scanning Electron Microscope) vii Kính hiển vi điện tử truyền qua TEM (Transmission electron microscopy) Phổ hấp thụ phân tử UV - Vis (Ultraviolet – visible spectroscopy) viii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.
Phân loại kháng sinh theo cấu trúc hóa học. Khảo sát nồng độ dung dịch đệm acetate không có ampicillin. Khảo sát nồng độ dung dịch đệm acetate có ampicillin. Khảo sát giá trị pH dung dịch đệm acetate khi hệ cảm biến không có ampicillin.
Khảo sát giá trị pH dung dịch đệm acetate khi hệ cảm biến có ampicillin. Khảo sát nồng độ NaCl khi hệ cảm biến không có ampicillin. Khảo sát nồng độ NaCl khi hệ cảm biến có ampicillin. Khảo sát nồng độ aptamer khi hệ cảm biến không có ampicillin 39 Bảng 2.
Khảo sát nồng độ aptamer khi hệ cảm biến có ampicillin. Khảo sát thời gian ủ aptamer khi hệ cảm biến không có ampicillin. Khảo sát thời gian ủ aptamer khi hệ cảm biến có ampicillin. Khảo sát thời gian ủ ampicillin.
Khảo sát thời gian ủ NaCl. Xác định khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn ampicillin. Thí nghiệm đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích. Thí nghiệm độ lặp của phương pháp trong cùng 1 ngày.
Thí nghiệm độ tái lặp trong 3 ngày khác nhau. Danh sách kháng sinh, protein, ion kim loại. Khảo sát độ chọn lọc hệ cảm biến nano vàng – aptamer. Phân tích mẫu thực.
Độ lệch nồng độ của đường chuẩn sử dụng phương pháp UV – Vis. Độ lệch nồng độ đường chuẩn sử dụng phương pháp so màu di động. Kết quả khảo sát độ đúng bằng phương pháp UV - Vis. Kết quả khảo sát độ đúng ở tỷ lệ G/R.
Kết quả khảo sát độ đúng ở tỷ lệ B/R. Kết quả độ lặp bằng phương pháp UV – Vis. Kết quả đánh giá độ lặp ở tỷ lệ màu G/R. Kết quả đánh giá độ lặp ở tỷ lệ màu B/R.
Kết quả độ tái lặp bằng phương pháp UV – Vis. Kết quả độ tái lặp ở tỷ lệ G/R. Kết quả độ tái lặp ở tỷ lệ B/R. Kết quả phân tích mẫu thực.
98 x DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Con đường gây ô nhiễm của các hợp chất kháng sinh. Số ca tử vong trên toàn cầu liên quan đến tình trạng kháng kháng sinh do vi khuẩn gây bệnh năm 2019 [8]. Cấu trúc hóa học ampicillin.
Kích thước các vật [12]. Hình dạng các vật liệu nano [17]. Phương pháp tổng hợp vật liệu nano. Sơ đồ mô tả phương pháp bottom – up.
Quá trình phát triển vật liệu hai chiều bằng phương pháp CVD [19]. Sản phẩm của từng quy trình được thực hiện bằng phương pháp sol – gel [20]. Tổng hợp nano vàng bằng phương pháp khử. Tổng hợp vật liệu nano bằng phương pháp nghiền cơ học [22].
Quy trình tổng hợp nano bằng phương pháp bào mòn laser trong dung dịch [23]. Màu sắc và phổ UV – Vis của các hạt nano vàng ở các kích thước khác nhau [25]. Tổng hợp nano vàng từ lá Trinh nữ hoàng cung [29]. Cảm biến aptamer huỳnh quang dựa trên vật liệu PAA@Arg@ATT- AuNCs NPs [40].
Cảm biến AuNPs – aptamer nhận biết vi khuẩn Escherichia coli [41]. Cảm biến ampicillin bằng AuNPs và aptamer phát quang [47]. Các loại aptamer liên kết đặc hiệu với các thụ thể bệnh đa tủy [50]. Nguyên lý hoạt động thiết bị so màu di động.
Giá trị RGB được hiển thị trên thiết bị OLED. Các giá trị RGB hiển thị trên Microsoft Excel. Quy trình chuẩn bị dung dịch trisodium citrate 1%. Quy trình tổng hợp nano vàng hình cầu.
Quy trình chế tạo hệ cảm biến AuNPs/Apt .1: Quang phổ UV – Vis dung dịch nano vàng hình cầu. Ảnh TEM (A) và sự phân bố kích thước (B) của AuNPs. Ảnh nhiễu xạ electron vùng chọn lọc (SEAD) nano vàng. Kết quả DLS (A) và Zeta (B) của AuNPs.
Ảnh STEM – Mapping hệ nano AuNPs. Cơ chế xác định kháng sinh của hệ cảm biến AuNPs – aptamer. Ảnh hưởng nồng độ hệ đệm acetate khi không có (A), có (B) ampicillin, tỉ lệ độ hấp thu của peak Asbλ650/Asbλ520 khi không có và có ampicillin (C). Tỷ lệ màu thể hiện ảnh hưởng nồng độ dung dịch đệm đến hệ cảm biến.
Mẫu khảo sát nồng độ dung dịch đệm acetate. Ảnh hưởng giá trị pH khi không có (A) và có (B) ampicillin, tỉ lệ độ hấp thu của peak Asbλ650/λ520 khi không có và có ampicillin (C). Mẫu khảo sát giá trị pH. Tỷ lệ màu thể hiện ảnh hưởng giá trị pH đến hệ cảm biến.
Ảnh hưởng nồng độ NaCl khi không có (A)và có (B) ampicillin, tỉ lệ độ hấp thu của peak Asbλ650/Asbλ520 khi không có và có ampicillin (C). Mẫu khảo sát nồng độ NaCl. Tỷ lệ màu thể hiện ảnh hưởng nồng độ NaCl đến hệ cảm biến. Ảnh hưởng nồng độ aptamer khi không có (A), có (B) ampicillin, tỉ lệ độ hấp thu của peak Asbλ650/λ520 khi không có và có ampicillin (C).
Mẫu khảo sát nồng độ aptamer. Tỷ lệ màu thể hiện ảnh hưởng nồng độ aptamer đến hệ cảm biến 73 Hình 3. Ảnh hưởng thời gian ủ aptamer khi không có (A) và có (B) ampicillin, tỉ lệ độ hấp thụ của peak Asb λ650/λ520 khi không có và có ampicillin (C). Tỷ lệ màu thể hiện ảnh hưởng thời gian ủ aptamer.
Mẫu khảo sát thời gian ủ aptamer. Ảnh hưởng thời gian ủ ampicillin (A), tỉ lệ độ hấp thụ của peak Asb λ650/λ520 khi có ampicillin (B). Tỷ lệ màu thể hiện ảnh hưởng thời gian ủ ampicillin. Mẫu khảo sát thời gian ủ ampicillin.
Ảnh hưởng thời gian ủ NaCl (A), tỉ lệ độ hấp thụ Asb λ650/λ520 (B) khi có ampicillin. Tỷ lệ màu thể hiện ảnh hưởng thời gian ủ NaCl. Kết quả DLS hệ AuNPs/Apt (A) và AuNPs/Apt + NaCl (B), thế Zeta (C). STEM – Mapping hệ AuNPs/Apt.
Phổ FT – IR của AuNPs (A) và AuNPs/Apt (B). Ảnh SAED (A), TEM (B) và HR – TEM (C) của hệ cảm biến AuNPs/Apt, TEM (D) của hệ AuNPs/Apt@ampicillin + NaCl. Khoảng tuyến tính (A) và đường chuẩn ampicillin từ 0.07 mg/mL (B) của hệ cảm biến nano vàng – aptamer. Khoảng tuyến tính (A) và đường chuẩn ở các tỷ lệ màu G/B (B), G/R (C) (D) và B/R (E)(F) ở các khoảng tuyến tính khác nhau của hệ cảm biến nano vàng – aptamer.
Ảnh hưởng của các tác nhân khác đến hệ cảm biến. Lý do chọn đề tài Trong xu thế công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế, cùng với sự phát triển nhanh dân số đã ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường sống cũng như sức khỏe con người. Hiện nay, vệ sinh thực phẩm đang là vấn đề đặc biệt quan trọng trên thế giới cũng như nước ta.