BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC NÔNG LAM TP HO CHÍ MINH 3k 3€ 8 3k 2s 3k 3k 2s 3k ais 3k 3K fs 3k sắc 3 3€ 2h s PHAN THỊ THÚY HÒA NGHIÊN CỨU ANH HUONG CUA NONG ĐỘ CHAT KÍCH THÍCH SINH TRUONG GIBBERELLIC ACID (GAs) DEN SỰ SINH TRUONG VA PHAT TRIEN TREN CAY CAM CHUONG (Dianthus chinensis L.) TRONG TẠI TP. THU ĐỨC — TP. HO CHÍ MINH KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC NGANH CONG NGHE RAU HOA QUA VA CANH QUAN Thanh phố Hồ Chí Minh Tháng 08 năm 2023 BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HÒ CHÍ MINH Pie IS 28 sặc 3k s 3k 3k 3 3k os 3k 3k dt 3 2s 3k 2s se PHAN THI THUY HOA NGHIÊN CUU ANH HUONG CUA NONG ĐỘ CHAT KÍCH THÍCH SINH TRUONG GIBBERELLIC ACID (GAs) DEN SỰ SINH TRUONG VA PHAT TRIEN TREN CAY CAM CHUONG (Dianthus chinensis L.) TRONG TẠI TP. THU DUC — TP.
HO CHÍ MINH Chuyên ngành: Cảnh Quan & Kỹ Thuật Hoa Viên KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP ĐẠI HỌC Giáo viên hướng dẫn: ThS. NGÔ THỊ MINH THÊ Thành phố Hồ Chí Minh Tháng 08 năm 2023 il LỜI CẢM ƠN Đề hoàn thành được luận văn nảy là một quá trình từ sự nỗ lực không ngừng của bản thân và sự giúp đỡ động viên từ tất cả ban bè, quý thầy cô và gia đình. Tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn đến: Bố mẹ đã nuôi dưỡng, giúp đỡ, ủng hộ và luôn bên cạnh động viên dé tôi có thé được như ngày hôn nay. Ban giám hiệu DH Nông Lâm TP.
Hồ Chí Minh cùng với ban chủ nhiệm khoa Môi trường và Tài nguyên đã tạo mọi điều kiện tốt nhất dé tôi có thé thuận lợi trong việc thực hiện nghiên cứu và hoàn thành luận văn. Quý thầy cô khác trong bộ môn đã tận tình chỉ dạy và cung cấp nhiều kiến thức bổ ích trong suốt quãng thời gian là sinh viên ở trường. Đặc biệt, tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn đến Thạc sĩ Ngô Thị Minh Thê, người đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo tận tình ngay từ những ngày đầu mới bắt tay thực hiện luận văn. Tập thể DH19CH và đặc biệt là bạn Nguyễn Lê Thiên Trang, Nguyễn Võ Kim Tuyết, Huỳnh Trần Phúc Hậu đã luôn đồng hành, chia sẻ kinh nghiệm bản thân, luôn bên cạnh suốt thời gian học tập và thực hiện luận văn này.
Cuối cùng, xin gửi lời tri ân sâu sắc đến các tác giả sách, tài liệu tôi đã học và tham khảo. Một lân nữa, tôi xin chân thành cảm ơn! TP. Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2023 Sinh viên thực hiện Phan Thị Thúy Hòa 11 TÓM TẮT Đề tài nghiên cứu “Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ chất kích thích sinh trưởng Gibberellic (GAs) đến sự sinh trưởng và phát triển trên cây cam chướng (Dianthus chinensis L.)” trồng tại TP. Thủ Đức — TP.
Hồ Chi Minh. Đề tài được thực hiện từ tháng 03 đến tháng 08 năm 2023 tại vườn ươm Bộ môn Cảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa Viên — Trường Dai học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh. Nội dung nghiền cứu Thí nghiệm được bố tri theo kiểu đầy đủ ngẫu nhiên (CRD) 1 nhân tố gồm 5 nghiệm thức với 3 lần lặp lại và 20 cây trên 1 6 cơ sở. Yếu tố A là nồng độ chất kích thích Gibberellic (GA), nghiệm thức AO nước cất (Đối chứng), nghiệm thức Al (5 ppm GAs), nghiệm thức A2 (10 ppm GA3), nghiệm thức A3 (15 ppm GA3), nghiệm thức A4 (20 ppm GA).
Kết quả thu được Nghiên cứu ảnh hưởng của gibberellin đến quá trình sinh trưởng và phát triển trên cây cam chướng (Dianthus chinensis L.) kết qua thu được GA3 đã ảnh hưởng tích cực đến các chỉ tiêu sinh trưởng, phát triển của cây hoa cam chướng. Nồng độ GA: xử lý cho hiệu quả cao nhất là 15 ppm, cụ thể như sau: Chiều cao cây 17,53cm, chiều dai lá 8,06cm, chiều rộng lá 1,64cm, số nhánh 11,76 nhánh, số hoa 19,43 hoa, đường kính hoa 3,72em, độ bền hoa 12 ngày. 1V SUMMARY Research topic "Research on the effects of growth stimulant concentration Gibberellic (GA3) on the growth and development of carnation (Dianthus chinensis L.)" grown in the city. Thu Duc — City.
Ho Chi Minh. The project was implemented from March to August 2023 at the incubator of Hoa Vien Landscape and Engineering Department — Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry. Research content The experiment was arranged in a fully randomized fashion (CRD) 1| factor consisting of 5 experiments with 3 repetitions and 20 plants per 1 base cell. Factor A is the concentration of Gibberellic stimulant (GA3), test AO distilled water (Control), test Al (5 ppm GAs), test A2 (10 ppm GA), test A3 (15 ppm GAs), test A4 (20 ppm GAs).
Results Studying the influence of gibberellin on the growth and development process on carnations (Dianthus chinensis L.), the results obtained GA3 positively affected the growth and development indicators of carnations. The highest effective concentration of processed GA3 is 15 ppm, specifically as follows: Plant height 17.53 cm, leaf length 8.06 cm, leaf width 1.64 cm, number of branches 11.76 branches, number of flowers 19.43 flowers, flower diameter 3.72 cm, flower durability 12 days. MỤC LỤC T1 | iii fl a ae iv i 00 ẢẢẢớẢẢẢẢẢẢẢớẺ"Ẻ v OC vi DANH SÁCH CHỮ VIET TAT o.ccscccscssessessessessesecsessesecssesscsceseeseesesssessessesseersaesseeseeseasees ix DANH SÁCH CAC BẢNG.x DANH SÁCH CAC HINH.csscssssssssessssesessessesscssesessesscssesecsessesecssessesesseseessessssessessseseaeees xi CHUONG I MO ĐẦU. Đặt vấn 6 oe ccc ccccccecsesecsecsesuesucevcevesesevssesvesveseseesasesssresessesaessesssateaesevseesneaeeeesees | Yoga.
Giới hạn đề tài. 2 CHƯƠNG II TONG QUAN. Giới thiệu về cây hoa Cam chướng (Dianthus chinensis E.--5-55255525552 3 TY TIẾT 5 HP eee 3 21. Phan loại Khoa: Hdbeseceessesbetndntldbsgoostioi8u8iz3e.
Efc điểm teh HO nc cceccccsecsmeocasereserecc neectenuesevenvennaereeeerssseuameurrecuneaenonmeee 4 ye eee eee eee ee 5 b. - - 52 S22 222121221211212112121111211112112111111111212111121011112111012111211 111cc 5 co can. Sâu bệnh trên cây hoa câm chướng .----- 2: 22©22+22++EE22E++EE+2E+z£E+zrxezrxsrez 6 Bh; S21 HƠI- -sssysecssedibrssniinuitspslandtildbgiincgiipssenclississsildsbdssediossbetisdiE Su sdsitzsuiaiSasierissgbsilisslessisdiEgiigdtzisnssozHU 6 b. Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hoa câm chướng.
Trí HỮHG cuaaeadananrtogoosoEttgtieapGS0G0GE01000300/6(0108A815J0 2080200 086 10 d0: 0% KRW At C0 scence ee 11 16 r Teper NE at ees ere eee eee oneness 11 2. Các thành phan cần thiết của phân bón cho cây trồng. Các nguyên tố da lượng.--------©2222+222+2222EE22E222E22127122212711221 2112712212 2 xe 11 iy he nguyễn: true bt secccenemeerceroanememamemmnmamans 12 Ce Ls | es 12 OU NAN ICED basstouosntsnoagrszesbiorstriosfipiAejbkBidrpoxihonidungRsdjccgisdfnu)20.013481gi83690idi3gzEcnlgigtpfhijogaghusibilgma 13 a. Cách sử dụng phân bón lá.-- --- --- ------ Error! Bookmark not defined.
Lợi ích của phân bón lá .- --- --- --- Error! Bookmark not defined. Ứng dụng của cây hoa cam chướng.---2- 22222 22222++2E+2EE2EE+EE+2EEtzEzzrxrrrrr 13 2. Giới thiệu chất kích thích sinh trưởng Gibberellic acid (GA3) dùng trong thí TẾ 001600 eee eae ee ee 13 2. Một số nghiên cứu về chat kích thích sinh trưởng Gibberellic acid (GA3).
14 CHƯƠNG III MỤC TIEU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Error! Bookmark not defined. Đối tượng, thời gian và địa điểm nghiên cứu.--- 2 -2+22++22++22xz2Exz+zxz+rzcee l6 3. Điều kiện khí hậu trong thời gian thực hiện.9 Vat lIỆU SỬ dune trong thi ñghÏỆTÍIsssasssssssssssssexsssis1x6sE556115555615805556138955g683865846683800488 17 E106) ignetslr0nttrs1iirapE ST.
Phương pháp bố trí và thực hiện thí nghiệm .---- 2-22 2222222222z22zz2zz2zzz2 20 SRNR hrc |, ễằẰẰằE=ằ=.ằneằằẰ—== 20 Diol ode: Pwupennege pháp fnne BGO ‹-osssseeseioioEoin21053018<L20kuö104008gg3600L83815. Xử lí số VU oe eee ececcseeseceeseeescevesecsesscsseeseevesesseeseessaessessessesrsassesseeseaneaeeesaeeseeeeeees 23 CHUNG TV RET QUA VÀ THAO LUẬN. Kết quả đánh giá ảnh hướng nồng độ Gibberellic acid (GAs) đến sinh trưởng của cây cấm chướng (Jñaniins chimensts La) sissicssesssvncsesavsesnnnncnssionsuanszaveimnansnvcncesaunsssensaits 24 AD. CN CD ĐẾN.<04k06 di 24 Sb Ae ee 26 ee | aeae 27 AVA.
Kết quả đánh giá ảnh hưởng nồng độ Gibberellic acid (GAs) đến thời gian sinh trưởng của cây cam chướng (Dianthiss chinensis Le, i. THO Bia A HỤ BAY. Kết quả đánh anh hưởng nồng độ Gibberellic acid (GA3) đến phát triển và chat lượng hoa của cây câm chướng (Dianthus chinensis L. 32 S160, OCI KÍHH] HƠI ssc reas ssa a aan a5 4.eecceesssesseseesesseseseesesecsesecsececsececseceseseeeeseesesesssseessceceseeeeeseseeeeseees 34 CHƯƠNG V KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ,.
---- -2-22222EE++2EE2EE2222E2223227212212222. +S22E22E21E2121121121121112111121121111121121121111 212121211211 rree 36 Bo, KD TẾ TÌ nanoessaanujnauagnpbiaoaoddGhioudietliihdiAindiibaaottadioBbg4Bh2u2N64tdi6sdfdEozlðnBtAtugBZ00i2ndTe2iEafuaB24E12G 36 TÀI LIEU THAM KHẢO. 37 a 39 PHU LUC 1: HINH ANH TRONG THI NGHIEDM .csccscssessessessessesseseesessesseeeeeeeees 39 PHU LUC 2: KET QUA XU LÝ SO LIEU THONG KE .ccccscceccssesseseeseesesseseeseeeeeeees 45 Vill DANH SÁCH CHU VIET TAT ANOVA : Analysis of varience — phan tích số liệu thí nghiệm dựa trên những biến động gây ra các sai số CV : Hệ số biến động ND : Nồng độ NST : Ngay sau trồng NT : Nghiệm thức GA3 : Gibberellic TP : Thành phố cm : centimeter ppm : Don vị đo lường nồng độ dung dịch (1/1 triệu) CRD : Kiểu hoàn toàn ngẫu nhiên một yếu tố (Complete randomized design) SAS : Statistical Analysis System - hệ thông phân tích thống kê 1X DANH SÁCH CAC BANG Bảng 1. Điều kiện khí hậu trong thời gian thực hiện (Nguồn: Trạm thời tiết sân bay Tân Sơn Nhất).
2-2-5252 2EE2192121121121121112112112111111111111111111111111111111111 111 1 rau 17 Bang 2. Bảng chi tiết công việc. Sơ đồ bồ trí thí nghiệm 1. Anh hưởng của nông độ GAs đến chiều cao cây (CM).
Ảnh hưởng của nông độ GAs đến chiều dài lá (em). Ảnh hưởng của nông độ GA3 đến chiều tông BGR) aesaeeaodiadtiaanaioatintissteosi 28 Bảng 7. Ảnh hưởng của nông độ GA3 đến số nhánh trên cây (nhánh). Ảnh hưởng của nông độ GAs đến thời gian ra nụ (ngày).
Ảnh hưởng của nông độ GA3 đến thời gian ra hơa (HE). Ảnh hưởng của nông độ GAa đến số hoa trên cây.-----¿©-2+2z+2z+zz+zxzzx2 33 Bang 11. Ảnh hưởng của nông độ GAs đến tường kính hóa (Ci) seeeerasrrebroeenrroe 34 Bảng 12. Ảnh hưởng của nồng độ GAs đến độ bền hoa (ngày).----------2--5+-- 35 DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 1.
Hình anh hoa cầm chướng (Nguồn Internet).---2- 2-55 ©2225+22222z+2zzzzz2zzez 3 Hinh 2. Cay con sau khi ra Chau 8. Chống cây tránh đỗ ngã. 39 AT Ah NU NG eneesnerdiiooitrttnDotdetlgtl3AiNG0SSIGGHEESGSSSS.
Hoa nở chưa hoàn toan .- LG 222211222211 1221 1115111251115 1112211118211 2811 re 39 Hin 6. Hoa no hoann tan. Một số hình ảnh hoa nO .cccscecessesessesseseseesessesessesessesessesecsesssestssesessessssesesseseeee Al UTYi 285 EY AAD srs sr ecers tees cinerea HA ketene nessa Sek tn aati eels ID cn SERA 42 Hình 9. Do chiều cao cây (CM).
Đo ñường kính hoa (C00) ceeeeeeeaaeeeiaoeandineoinbiosisssg6405960019001319050009020004 43 Hinh T1. hey chiều đổi T [EHỦ «seeeseeseiokdiEoiistissikEonioig130-Egb9E5i0912/2136300/0602009//30207EđEE 43 Hình 12. Do chiều rộng lá (cm) .-- 2-2 ©s+SE*+xe+E+22EEEEEEEEEEkrEetrerrerrxrrrrrrrrerree 44 Hình 13. Sâu ăn lá XI CHUONG I MO DAU 1.
Dat van dé Một trong những cách mà người ta làm tươi sáng cuộc sông là trồng hoa. Mau sắc của hoa giúp tạo nên một tông thé hài hòa, cân đối về mau sắc của cảnh vật và không gian sống của con người. Góp phần tô vẽ nên không gian thoáng mát, trong lành và tràn đầy sức song. Đặc biệt đối với những người yêu thiên nhiên, việc ngắm nhìn những bông hoa giống như một sự hòa mình vào thiên nhiên mỗi ngày.
Đời sống xã hội ngày càng phát triển, đòi hỏi chất lượng cuộc sông về tinh thần ngày càng cao, kéo theo đó là nhu cầu sản xuất và tiêu thụ hoa tăng cao. Hoa cây kiểng nói chung và hoa trồng chậu nói riêng là một bộ phận quan trọng không thé thiếu của hệ thong cây xanh.