BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BÙI TRUNG BẢO NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CHUỖI CỬA HÀNG THỰC PHẨM CO.OP FOOD LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Tp. Hồ Chí Minh – Năm 2017 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BÙI TRUNG BẢO NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CHUỖI CỬA HÀNG THỰC PHẨM CO.OP FOOD Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH (Hướng ứng dụng) Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. TRẦN ĐĂNG KHOA Tp.Hồ Chí Minh – Năm 2017 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn “Nâng cao sự hài lòng của nhân viên tại chuỗi cửa hàng thực phẩm Co.op Food” là công trình nghiên cứu của riêng tôi, dưới sự hướng dẫn khoa học của Tiến sỹ Trần Đăng Khoa. Các thông tin, số liệu được sử dụng trong luận văn này là trung thực và thực tế khách quan. HCM, ngày …… tháng …… năm 2017 Tác giả luận văn BÙI TRUNG BẢO LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục các chữ viết tắt Danh mục các bảng, biểu Danh mục các hình vẽ, đồ thị MỞ ĐẦU . Lý do chọn đề tài . Mục tiêu nghiên cứu . Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu . Ý nghĩa đề tài nghiên cứu . Cấu trúc của luận văn . 9 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN .1 Khái niệm về sự hài lòng trong công việc .2 Vai trò về sự hài lòng trong công việc .3 Các yếu tố ảnh hƣởng đến sự hài lòng trong công việc của nhân viên .1 Yếu tố liên quan đến cá nhân .2 Các yếu tố thuộc về tổ chức .4 Các mô hình nghiên cứu liên quan .5 Đặc trƣng của lĩnh vực bán lẻ ảnh hƣởng đến sự hài lòng của nhân viên .6 Thang đo về sự hài lòng trong công việc của nhân viên . 25 TÓM TẮT CHƢƠNG 1 . 30 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CHUỖI CỬA HÀNG THỰC PHẨM CO.1 Giới thiệu về công ty Co.2 Kết quả thu thập và xử lý số liệu sơ cấp .1 Thu thập thông tin (Cỡ mẫu và phƣơng pháp chọn). 35 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Kiểm định độ tin cậy thang đo Cronbach’s Alpha .3 Phân tích nhân tố khám phá EFA .4 Kết quả hồi quy .3 Thực trạng về sự hài lòng trong công việc của các nhân viên tại chuỗi cửa hàng thực phẩm Co.4 Thực trạng về các yếu tố ảnh hƣởng đến sự hài lòng công việc của nhân viên tại chuỗi cửa hàng thực phẩm Co.1 Thực trạng yếu tố “Phúc lợi” .2 Thực trạng yếu tố “Cơ hội thăng tiến”.3 Thực trạng yếu tố “Thông tin trao đổi” .4 Đánh giá chung về thực trạng của sự hài lòng trong công việc của nhân viên tại chuỗi cửa hàng thực phẩm Co. 60 TÓM TẮT CHƢƠNG 2 . 66 CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CHUỖI CỬA HÀNG THỰC PHẨM CO.1 Định hƣớng hoạt động trong thời gian tới .2 Mục tiêu nguồn nhân lực .3 Giải pháp nâng cao sự hài lòng trong công việc của nhân viên .1 Giải pháp nâng cao sự hài lòng trong công việc của nhân viên thông qua yếu tố “Phúc lợi” .2 Giải pháp nâng cao sự hài lòng trong công việc của nhân viên thông qua yếu tố “Cơ hội thăng tiến” .3 Giải pháp nâng cao sự hài lòng trong công việc của nhân viên thông qua yếu tố “Thông tin trao đổi” .4 Đánh giá tổng hợp về các giải pháp nâng cao sự hài lòng của nhân viên tại chuỗi cửa hàng thực phẩm Co. 84 TÓM TẮT CHƢƠNG 3 . 86 KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ . 87 Tài liệu tham khảo Phụ lục LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT BCG Công ty tư vấn hàng đầu của Mỹ Boston Consulting Group Phương pháp phân tích nhân tố khẳng định (Confirmatory Factor CFA Analysis) Co.op Food Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên thực phẩm Saigon Co.op JDI Chỉ số mô tả công việc (Job Descriptive Index) JDS Công cụ khảo sát chuẩn đoán công việc (The Job Diagnostic Survey) JIG Đo lường về sự hài lòng công việc tổng thể (The Job In General Scale) JSS Khảo sát về sự hài lòng trong công việc (Job Satisfaction Survey) KPI Chỉ số đánh giá thực hiện công việc (Key Performance Indicator) Bảng câu hỏi về sự hài lòng của Minnesota (The Minnesota Satisfaction MSQ Questionnair) QA Nhân viên quản lý chất lượng (Quality Assurance) Saigon Co.op Liên hiệp Hợp Tác Xã Thương Mại Thành phố Hồ Chí Minh TPTS Thực phẩm tươi sống, bao gồm trái cây, rau, củ, quả, thủy – hải sản. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU Bảng 0.3: Số lượng nhân viên trong thời gian học việc .2: Thành phần của thang đo và mã hóa thang đo .3: Kết quả thống kê đặc điểm của các nhân viên tham gia khảo sát .4: Mức lương tham khảo từ các đơn vị cùng ngành .5: Điểm trung bình của thang đo “Sự hài lòng chung” .6: Điểm trung bình của thang đo “Phúc lợi” .8: Mức thưởng Tết năm 2017 theo xếp loại của cửa hàng Co.9: Điểm trung bình của thang đo “Cơ hội thăng tiến” .12: Điểm trung bình của thang đo “Thông tin trao đổi”.1: Mục tiêu nâng cao sự hài lòng trong công việc của nhân viên .2: Điều chỉnh cách đánh giá các chỉ tiêu đối với cửa hàng Co.3: Mức thưởng nhận được theo từng chỉ tiêu được giao .4: Tỷ lệ lao động .5: Ma trận các chỉ tiêu và xếp loại lao động .6: Căn cứ để được xét thăng tiến .7: Số lượng và trình độ học vấn của Tổ trưởng và Thủ quỹ - Hành chính có thâm niên công tác từ 1 – 2 năm trở lên (tính đến tháng 30/06/2017) .8: Số lần hội họp của Đoàn Thanh niên, Công đoàn và Họp giao ban của công ty Co.op Food trong năm 2016 .9: Tổng hợp đánh giá chung về các giải pháp .10: Tổng hợp lợi ích, điều kiện và thời gian thực hiện của các giải pháp . 85 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 0.1: Biểu đồ tỷ lệ nhân viên nghỉ việc theo từng quý trên tổng số người nghỉ việc từ Quý 1 – 2016 đến Quý 2 – 2017 .2: Tỷ lệ các chức danh nghỉ việc theo từng quý .4: Biểu đồ Tỷ trọng chức danh học việc xin nghỉ trong tổng số người học việc xin nghỉ .1: Các yếu tố về sự hài lòng trong công việc của thang đo JSS.1: Sơ đồ tổ chức của khối văn phòng và cửa hàng Co.2: Một góc của cửa hàng Co.7: Biểu đồ lý do nhân viên có hợp đồng chính thức nghỉ việc theo các chức danh từ tháng 01/2016 - tháng 06/2017 .10: Tỷ lệ các chức danh xin nghỉ việc theo từng lý do .11: Biểu đồ số lượng cửa hàng từ tháng 8/2016 – tháng 12/2016 . 57 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài 1.op Food gặp phải Theo số liệu thống kê của bộ phận Hành Chính – Nhân Sự công ty Co.op Food có thể thấy được rằng từ tháng 01/2016 đến tháng 06/2017 đã có 232 nhân viên có hợp đồng chính thức và làm việc tại Co.op Food trong một thời gian dài trong tổng số 1,344 nhân viên có hợp đồng chính thức của toàn hệ thống Co.op Food xin nghỉ việc, chiếm tỷ lệ 17,26%, trong số nhân viên nghỉ việc thì chiếm tỷ trọng cao nhất là nhân viên Bán hàng – Thu ngân chiếm 30,6%, tiếp theo là nhân viên Bán hàng – Chế biến TPTS chiếm 23,28% và nhân viên Bán hàng – Kho 18,53% .1: Biểu đồ tỷ lệ nhân viên nghỉ việc theo từng quý trên tổng số người nghỉ việc từ Quý 1 – 2016 đến Quý 2 – 2017 (Nguồn: Bộ phận Nhân sự Co.op Food, 2017) Từ biểu đồ hình 0.1, có thể thấy được rằng từ tỷ lệ nhân viên có hợp đồng chính thức nghỉ việc nhiều nhất tập trung ở quý 1 của năm 2016 với tỷ lệ là 21,55%, tiếp theo quý của tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao thứ hai chiếm 21,12% là quý 3 của năm 2016. Tuy nhiên bước sang năm 2017 tình hình này có vẻ chuyển biến tốt hơn khi tỷ lệ nhân viên nghỉ việc ở quý 1 của năm 2017 chỉ chiếm có 15,95%, tuy vậy đến quý 2 năm 2017 xu hướng nghỉ việc có biểu hiện gia tăng trở lại lên đến LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 2 17,67%, mặt dù chiếm tỷ tệ không cao như năm 2016. Cụ thể chi tiết theo từng quý ở hình 1.4, tỷ lệ nhân viên có hợp đồng chính thức nghỉ việc theo từng quý có sự biến động nhưng ba chức danh có tỷ lệ nghỉ việc cao nhất vẫn nằm chủ yếu ở ba chức danh nhân viên Bán hàng – Thu ngân chiếm tỷ lệ từ 24% - 35%, nhân viên Bán hàng – Chế biến TPTS chiếm tỷ lệ từ 15% - 35% và nhân viên Bán hàng – Kho chiếm tỷ lệ từ 8% - 22%, còn các chức danh khác tỷ lệ nghỉ việc chỉ từ 12% trở xuống theo từng quý.2: Tỷ lệ các chức danh nghỉ việc theo từng quý (Nguồn: Bộ phận Nhân sự Co.op Food, 2017) Tuy nhiên, các con số thống kê ở trên chỉ đang nói đến những nhân viên có hợp đồng chính thức và làm việc lâu dài tại hệ thống của Co. Nếu xét đến cả trường hợp nhân viên đang thử việc hoặc đang trong giai đoạn đào tạo tại chuỗi hệ thống Co.op Food thì có thể thấy vấn đề còn nghiêm trọng hơn. Cụ thể, trong tổng số 942 người trong giai đoạn thử việc và học việc tại chuỗi hệ thống của cửa hàng Co.op Food từ tháng 01 năm 2016 đến tháng 06 năm 2017 thì chỉ có 294 học viên học việc chấp nhận ký hợp đồng chính thức và tiếp tục làm việc tại Co.op LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 3 Food, còn lại 648 người khác không nhận việc, nghỉ giữa chừng, hoặc không chấp nhận ký hợp đồng lao động chính thức để tiếp tục làm việc tại Co.3: Số lượng nhân viên trong thời gian học việc Nội dung Số lƣợng nhân viên Tỷ lệ Tiếp tục làm việc sau thời gian học việc 294 31,21% Nghỉ việc trong hoặc sau thời gian học việc 648 68,79% Tổng cộng 942 100% (Nguồn: Bộ phận Nhân sự Co.op Food, tính đến 30/06/2017) Hình 0.4: Biểu đồ Tỷ trọng chức danh học việc xin nghỉ trong tổng số người học việc xin nghỉ (Nguồn: Bộ phận Nhân sự Co.op Food, 2017) Biểu đồ hình 1.
Nâng Cao Sự Hài Lòng Của Nhân Viên Tại Chuỗi Cửa Hàng Co.op Food
Nghiên cứu nâng cao sự hài lòng của nhân viên tại chuỗi cửa hàng thực phẩm Co.op Food, góp phần cải thiện hiệu quả làm việc và dịch vụ.
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế Tp. Hồ Chí MinhChuyên ngành
Quản Trị Kinh DoanhNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận Văn Thạc Sĩ Kinh TếPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Bùi Trung Bảo
Người hướng dẫn: TS. Trần Đăng Khoa
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh
Đề tài: Nâng Cao Sự Hài Lòng Của Nhân Viên Tại Chuỗi Cửa Hàng Thực Phẩm Co.op Food
Loại tài liệu: Luận Văn Thạc Sĩ Kinh Tế
Năm xuất bản: 2017
Địa điểm: Tp. Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ