CHƯƠNG 1: ĐẶT VAN ĐÈẼ. SH HH HH HH tr ru ru uea lữ 1.10 Giới thiệu chung. - - 1 220122121111 151 1111121111192 1 15011111 kkn TH k ng k TH ke 1ñ 1.20 Xác định vấn đề nghiên cứu.19 Lý do hình thành nghiên cứu. 5Q 0111211222111 1152211111152 11 1 khu 2n IV eC LS (ol) e.3 Phạm vi nghiên cứỨu.- G1 211122211 111211 1111511111511 1 5n 1xx TH Tnhh xệt 4n 1.43 Dong góp dự kiến nghiên cứu.1ñ Đóng góp về mặt học thuật.2 Đóng góp về mặt thực (iễn.---- S21 TỰ ngu HH ga 5a CHUONG 2: TONG QUAN.
cecte eee c nee eeeeteeeecsaeseaeeenseeesetsetessteeeeeeeees 62 2.18 Chat lượng công trình xây dựng.28 Quan lý thiết kế công trình xây dựng.38 Định nghĩa về “làm lại”. cece ccc 21 11211222122 n2 H2 rêg Óñi 2.42 Giới thiệu sơ bộ về thiết kế dự ứng lực.2 Phương pháp gây ra ứng suất trước pho biến.53 Khái niệm về công cu Value Stream Mapping. --- SE Exctrrgrớ SñI 2.20 Các lý thuyết được sử dụng.18 Ly thuyết kiểm định thống kê.2” Ly thuyết xác SuẤT. ST TH HH HH HH gu ren 12 2.
13a CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU.12 Quy trimh me@hiém CU. ccc ccc cece cece .20 Thiết kế bảng câu hồi.- ccc 25111 51111111111211111 1T tt HH HH tt ro 178 3.12 Giới thiệu cách thức lập bảng câu hỏi .28 Cac bước tiến hành xây dựng bảng câu hồi.32 Xác định kích thước mẫu.1 Xác định và sắp hạng các nguyên nhân dẫn tới việc làm lại trong thiết kế dự Ứng ÏỰC cee 22m 4.12 Tim hiểu các nguyên nhân dẫn tới việc làm lại trong bảng câu hồi. 22n PT SO V6 KWAO SAG oe a.3 = DOM vị công {áC. Q2 20002220212 n HH TH n ng k TT kg k KH kh ket 250 4.41 Vị trí công (áC.
L2 2220002221212 nn Tnhh Tnhh TH ng k TH ket 250 4.52) — Thời gian công {ác.62 Loai dự án đã thực hiện. -- c ccc 122111522111 151 1111151111 kh xey 268 4.72 Chi phí xây dựng công trình.27 Kiểm định thang đo. 25 c2 H12 2n H HH HH gu rung 288 4.18 Hệ số Cronbach’s Anpha. 5 S21 22122211212 11t HH tt re 28h 4.28 Kiém định thang đo “Mức độ ảnh hưởng”.3 Sắp hạng và phân tích các nguyên nhân từ tư vấn thiết kế dự ứng lực .12 Kiểm tra trị trung bình của các yếu tố .20 kiểm định ANOVA ooo cccccccccceccecececcsceseevsseecseecsesesevssevssevsvsevevstsevevsevenseseeses 31ñ 4.32 Kiém định hệ số tương quan Spearman.42 Sap hạng và phân tích các nguyên nhân từ chủ đầu tư.52 Nhom nguyên nhân từ nhà thầu thi công.62 Nhóm nguyên nhân từ tư van giám Sat.72 Nhóm nguyên nhân từ tư vấn kiến trúc .---- scs E151 1111 121111 rtxerrrrre 390 CHƯNG 5:.
0 sec S 1221212111 1112121121111 010112101111 1011 n1 111111111111 n xi 400 SƠ DO DONG GIÁ TRI VALUE STREAM MAPPING.18 Sản xuất tỉnh gọn là gì.2 Sơ Đồ Chuỗi Giá Trị (Value Stream Mapping).-- 2-2 se eeg 420 5,30 Nội dung của phan tích chuỗi giá trị.40 Loi ich của việc phân tích chuỗi giá trị.18 Nhận dang lợi thế cạnh tranh.20 — Cải tiến hoạt động.- 5 ST 2 HH HH HH tua 478) 5.32 Tao cơ hội đánh gia lại năng lực. ccc 2111151115581 11 1x xe 47 CHU ONG 6:. Q0 20 121121212111 1112151121111 011110181111 1111 1H11 11111 11111 rxg 490 THỰC HIỆN MO PHONG SỰ KIEN ROT RẠC. ccc 12211 1115111111111 1182111115111 1 51k KH KH k TH KH kết 49n 6.11 Lợi ích của mô phỏng.22 Dinh nghĩa sự kiện rời rạc.32 Cac thành phan cơ bản trong E⁄Zstrobe.221 Phân phối cho từng công tác.- SE E11 1251111115 E11 21t HH tro 58n 6.18 Công tác thiết kế dự ứng lực.28 Công tác Trưởng nhóm xem va truyền đạt ý kiến về kiểm tra dự ứng lực: .38 Công tác thiêt kế lại dự ứng lực.42 Công tác kiém tra thiết kế dw ứng lực của trưởng nhóm.52 Công tác tiếp nhận và phân công của trưởng nhóm dự ứng lwe.62 Tw vấn kiến trúc xem lại kích thước cấu kiện đối với phan thiết kế dự ứng lực.72 Công tác kiểm tra lại kết quả của tư vấn kết cấu chính đối với phần thiết kế dự OL L2 2222001211222 n ng n TT KT Tn tk KT tk k kh tk nhe rhg 662 6.82 Công tác duyệt thiết kế của Bureau Veritas đại diện chủ dau tư.92 Công tac thực hiện bản vẽ Shopdrawing.102 Công tác xem lại bản vẽ Shopdrawing của văn phòng.112 Công tác thực lại bản vẽ Shopdrawing sau khi văn phòng kiểm tra .12m Công tác thi công cáp dự ứng lực.30 Phan thống kê xác suất.
2 s SE 11111511111 1221811115 E11 tt tro 728 6.12 Xac suất cho phan bản vẽ bị trả lại sau khi trưởng nhóm dự ứng lực xem thiết kế dự ứng lực.- - 2s s5 121511212211 21t 2 HH ng 2n ngu nga ra 73n 6.28 Xác suất cho phan bản vẽ bị trả lại sau khi kết cấu chính xem phan thiết kế dự ứng lực.38 Xác suất cho phan bản vẽ bị trả lại sau khi kiến trúc xem phan thiết kế dự ứng PU eee .42 Xác suất cho phan bản vẽ bị trả lại sau khi chú đầu tư xem phan thiết kế dự OL L2 2222001211222 n ng n TT KT Tn tk KT tk k kh tk nhe rhg 760 6.52 Xác suất cho phan bản vẽ bị trả lại sau khi vẽ shopdrawing dự ứng lực.42 Phan cải tiến quy trình. 2 2 SE 5111111515111 52218101 TH HH HH tro Sóñ CHUONG 7: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.26 Kiến Di oe eee S2 ng HH HH ng HH gu rung 98m LY LICH TRÍCH NGANG 00o0o.ccccccccccccscsccscssssesescsseceesecsesecevstsseevsrsevsesevstsevivsisessesevstseeens 1012 Danh sách bảng biểu Bang 4.1: Bảng câu hỏi khảo sát được mã hóa trong chương trình SPSS.2: Số liệu khảo sát. n1 11511111151112115 11115111 112101 2 HH HH tường 25 Bang 4.3: Crombach’s alpha của thang đo Mức độ ảnh hưởng từng nguyên nhân.4: Kiểm tra trị trung bình và xếp hạng các yêu tố theo nhóm nguyên nhân TVTK dự Ứng UC _. 0002222221111 1 11 21k n ng kkn ng kkk TT tk k kh kk KT kk kg k kh 31 Bảng 4.5: Kiểm định hệ sô Anova va Kruskal-Wallis các yếu tố theo nhóm nguyên nhân TVTK dự ứng lực.
c ccc 2211122122211 1111122 1111111111111 11111111 kk KT k KT kh kết 32 Bảng 4.6: Kiểm định hệ số Spearman nhóm nguyên nhân TVTK.7: Kiểm tra trị trung bình và xếp hạng các yếu tố theo nhóm nguyên nhân từ chủ dau 0.8: Kiểm định hệ số Anova va Kruskal-Wallis các yếu tô theo nhóm nguyên nhân từ mi dau tur dur Og LC 1177 ăăằằ .9: Kiểm định hệ số Spearman nhóm nguyên nhân chủ dau tu.10: Kiểm tra trị trung bình và xếp hạng các yêu tố theo nhóm nguyên nhân từ nhà thâu thi COM _.00001222 1111112211111 1n 11k ng tk KT tk kg tk KT 1 kk kg xxx cha 36 Bang 4.11: Kiểm định hệ sô Anova và Kruskal-Wallis các yếu t6 theo nhóm nguyên nhân từ mha thau thi CONG 8n.12: Kiểm tra trị trung bình và xếp hang các yếu tô theo nhóm nguyên nhân từ tư van 2:18 0 am 38 Bang 4.13: Kiểm định hệ sô Anova và Kruskal-Wallis các yếu t6 theo nhóm nguyên nhân từ CU 8:8 1 ca ::ẼỔỐố an 38 Bảng 4.14: Kiểm định hệ số Spearman nhóm nguyên nhân tư van giám sát.15: Kiểm tra trị trung bình và xếp hạng các yếu tô theo nhóm nguyên nhân từ tư van kiến trÚC_. 22521 12221122 T12 2n 1 HH HH g HH HH he 39 Bang 4.16: Kiểm định hệ sô Anova và Kruskal-Wallis các yếu t6 theo nhóm nguyên nhân từ TU VAN KIN tr 1 .ẳằẳẲư®ẳ®ằảớảẢ———ỚủÚŨÚti:đa 39 Bảng 4.17: Kiểm định hệ số Spearman nhóm nguyên nhân tư vấn kiến trúc .1: Thống kê công tác thiết ké dự ứng lực cho từng tẳng.2: Thông kê công tác trưởng nhóm DUL xem va thực hiện công việc.3: Thống kê công tác thiết kế lại phân dự ứng lực.4: Thông kê công tác kiêm tra thiết kế dự ứng lực của trưởng nhóm .5: Thông kê công tác tiếp nhận và phân công của trưởng nhóm thiết kê.6: Thống kê thời gian tư van kiến trúc xem lại kích thước cau kiện.7: Số liệu thông kê tư van kết câu chính xem lại phân dự ứng lực.8: Thống kê chủ đầu tư xem phân thiết kế dự ứng lỰC.9: Thống kê thời gian thực hiện bản vẽ Shopdrawing.--- 2 scESE2EeEtzergreg 68 Bảng 6.10: Thông kê thời gian văn phòng xem lại bản vẽ Shopdrawing.11: Thống kê thời gian thực hiện lại bản vẽ Shopdrawing sau khi văn phòng ktra.11: Thông kê thời gian công tác thi công dự ứng lực .---ss2s2ESE2EcEtExcEsrrzee 72 Bảng 6.12: Thống kê số bản vẽ bị trả về từng tang sau khi trưởng nhóm DUL xem.13: Thông kê bản vẽ DUL bi trả về từng tang sau khi kết câu chính xem.14: Thông kê bản vẽ DUL bi trả về từng tang sau khi kiến trúc xem.14: Số liệu thông kê bản vẽ DUL bị trả về từng tầng sau khi chủ dau tư xem .15: Số liệu thông kê bản vẽ DUL bị trả về từng tang sau khi vẽ Shopdrawing.16: Kết quả sau 50 lần mô phỏng từ chương trình EZzstrobe.17: Thông kê thời gian thực hiện thực tế từng tang công trình M&C .18: Số liệu mô phỏng mô hình cải tiến. 2 S1 13 E21131515121151511111111E12E1x 1E 1e 92 Danh sách hình và sơ đồ Hình 2.1: Các bước thực hiện sơ đồ dòng giá trị (nguồn Internet).-- 2:2: ss s2 2xszczvzxe 10 Hình 3.1: Quy trình nghiên CỨU.1: Don vi công tac của các cá nhân tham gia khảo sát.2: VỊ trí công tác của các cá nhân tham gia khảo sát.3: Thời gian công tác của các cá nhân tham gia khảo sát.5: Chi phí xây dựng của các cá nhân tham gia khảo sát.1: Quy trình tông thé thiết kế và thi công dự ứng lực công trình M&C.2: Chi tiết quy trình thiết ké bản vẽ và thi công cáp dự ứng lực công trình M&C.3: Kết quả phân phối sự phù hợp từ Crystal ball cho công tác thiết kế dự ứng lực .4: Phân phối Bê-ta của công tác thiết kế dự Ứng ÌỰC.5: Kết quả phân phôi sự phù hop từ Crystal ball cho công tác trưởng nhóm DUL xem và thực hiện công việc thiẾt KẾ.6: Phân phối Bê-ta của công tác trưởng nhóm DUL xem và thực hiện công việc thiết KE ccc cecevesesvsveveseevsesusscevsusssevecevsrsavevevsisavsvansusavavsuessevstessavscevsrsavsvevsreevetetereetevaneesetsvaeess 61 Hình 6.7: Kết quả phân phôi sự phù hop từ Crystal ball cho công tác thiết kế lai phan DUL.9: Kết quả phân phối sự phù hợp từ Crystal ball cho công tác kiểm tra của trưởng nhÓm .- 222011122111 122 11112 11111511 TT vn ec TH rệt 63 Hình 6.10: Phân phối chuẩn của công tác trưởng nhóm xem lại thiết kế.11: Kết quả sự phù hợp phân phối từ phan mềm Crystal ball cho công tác tiếp nhận và phân công của trưởng nhóm. 211122201111 11112211 111115111 1111110211111 1 111111 k 1n k kh ng 64 Hình 6.12: Phân phối chuẩn của công tác tiếp nhân va phân công của trưởng nhóm.13: Kết quả sự phù hợp phân phôi từ Crystal ball cho công tác tư van kiến trúc xem kích thước kết cau ở phân sàn DƯ.14: Phân phối chuẩn của công tác thiết kế kiến trúc xem kích thước kết cầu ở phan sàn DULL .