Nâng Cao Năng Lực Cạnh Tranh Tỉnh Quảng Ninh Theo Hướng Phát Triển Bền Vững

Luận văn thạc sĩ UEH phân tích nâng cao năng lực cạnh tranh tỉnh Quảng Ninh theo hướng phát triển bền vững, góp phần vào sự phát triển kinh tế.

Chuyên ngành

Chính sách công

Người đăng

Ẩn danh

2014

56
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

TÓM TẮT

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH, PHỤ LỤC

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. Bối cảnh chính sách và vấn đề nghiên cứu

1.2. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu

1.3. Phương pháp nghiên cứu và nguồn thông tin

1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.5. Khung phân tích (cơ sở lý thuyết)

2. CHƯƠNG 2: KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH KINH TẾ QUẢNG NINH

2.1. Các chỉ tiêu phản ánh mức độ phát triển kinh tế

2.2. GDP và GDP bình quân đầu người

2.3. Cơ cấu kinh tế

2.4. Các chỉ tiêu phản ánh năng suất

2.5. Một số kết quả kinh tế trung gian

2.6. Đầu tư trực tiếp nước ngoài

2.7. Xuất nhập khẩu

2.8. Thu hút khách du lịch

2.9. Thách thức chủ yếu đối với phát triển bền vững của Quảng Ninh

2.10. Tăng trưởng dựa nhiều vào tài nguyên khoáng sản trong khi phát triển ngành du lịch chưa xứng tầm

2.11. Phát triển công nghiệp để lại hậu quả môi trường nghiêm trọng

3. CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH TỈNH QUẢNG NINH

3.1. Các yếu tố sẵn có của địa phương

3.2. Vị trí địa kinh tế

3.3. Tài nguyên thiên nhiên

3.4. Quy mô địa phương

3.5. Năng lực cạnh tranh cấp độ địa phương

3.6. Hạ tầng văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục

3.7. Hạ tầng kỹ thuật

3.8. Chính sách tài khóa, đầu tư, tín dụng

3.9. Năng lực cạnh tranh cấp độ doanh nghiệp

3.10. Môi trường kinh doanh

3.11. Trình độ phát triển cụm ngành

3.12. Hoạt động và chiến lược phát triển của doanh nghiệp

4. CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH

4.1. Khuyến nghị chính sách

4.2. Hạn chế của luận văn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH PHẠM LÊ HƯNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH TỈNH QUẢNG NINH THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG LUẬN VĂN THẠC SỸ CHÍNH SÁCH CÔNG TP. Hồ Chí Minh - Năm 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY KINH TẾ FULBRIGHT Tháng ….năm 2014 PHẠM LÊ HƯNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH TỈNH QUẢNG NINH THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ngành: Chính sách công Mã số: 60340402 LUẬN VĂN THẠC SỸ CHÍNH SÁCH CÔNG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC TS. RAINER ASSE THs. LÊ THỊ QUỲNH TRÂM TP. Hồ Chí Minh - Năm 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com i LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu sử dụng trong luận văn đều được dẫn nguồn và có độ chính xác cao nhất trong phạm vi hiểu biết của tôi. Luận văn này không nhất thiết phản ánh quan điểm của Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh hay Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright. Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 6 năm 2014 Tác giả luận văn Phạm Lê Hưng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ii LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành cảm ơn tới Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright và các quý thầy, cô giáo đã giảng dạy, giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này. Đặc biệt, tôi xin được cảm ơn sâu sắc tới TS. Rainer Asse và Ths. Lê Thị Quỳnh Trâm, những người đã hướng dẫn tận tình và giúp đỡ tôi rất nhiều trong suốt quá trình làm luận văn của mình. Tôi xin trân trọng cảm ơn các đồng chí lãnh đạo và các đồng nghiệp đang công tác tại Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ninh đã tạo điều kiện tối đa để tôi được tham gia khóa học và hoàn thành luận văn thạc sỹ này. Tôi cũng muốn gửi lời cảm ơn tới gia đình, người thân và bạn bè - những người đã ủng hộ, giúp đỡ, động viên để tôi có thêm động lực tham gia khóa học và hoàn thành luận văn này. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com iii TÓM TẮT Quảng Ninh là tỉnh có nhiều lợi thế, nhất là về điều kiện tự nhiên. Trong giai đoạn từ 2001 đến nay, Quảng Ninh đạt được nhiều thành quả trong phát triển kinh tế thể hiện bằng tốc độ tăng trưởng tổng giá trị sản phẩm cao (gần gấp 2 lần so với bình quân cả nước), thu nhập bình quân đầu người bằng 1,5 lần mức trung bình cả nước (2012), thu ngân sách nhà nước thường nằm trong 10 địa phương đứng đầu cả nước và rất nhiều kết quả tích cực khác ở các chỉ tiêu kết quả kinh tế trung gian như thu hút đầu tư, xuất khẩu, thu hút khách du lịch. Tuy nhiên, Quảng Ninh cũng đang phải đối mặt với những thách thức rất lớn, những lựa chọn rất khó khăn trong bối cảnh phát triển bền vững là chủ đạo. Hai thách thức rất lớn mà tỉnh đang phải đối mặt là tăng trưởng nóng dựa nhiều vào tài nguyên khoáng sản (chủ yếu là than) và hậu quả ô nhiễm môi trường do quá trình phát triển công nghiệp và đô thị hóa gây ra. Năng lực cạnh tranh (NLCT) của tỉnh được đánh giá theo khung phân tích NLCT quốc gia của GS. Michael Porter điều chỉnh cho cấp độ địa phương. Trong các nhân tố quyết định NLCT, Quảng Ninh có lợi thế lớn ở tài nguyên thiên nhiên, vị trí địa lý, vận tải đường biển; những nhân tố bất lợi lớn là giao thông vận tải (trừ đường biển), trình độ phát triển cụm ngành, hoạt động và chiến lược của doanh nghiệp. Qua phân tích nhận thấy, kinh tế Quảng Ninh hiện nay dựa nhiều vào tài nguyên thiên nhiên, các doanh nghiệp nhà nước vẫn chiếm tỷ trọng lớn; ngành than tuy chứa đựng nhiều yếu tố không bền vững nhưng vẫn chiếm phần lớn, trong khi ngành du lịch lại chưa phát triển tương xứng với tiềm năng rất lớn. Để nâng cao NLCT theo hướng phát triển bền vững, Quảng Ninh cần có giải pháp đồng bộ nhằm khắc phục những nhân tố được cho là bất lợi; đồng thời duy trì, phát huy những nhân tố có lợi thế. Cụ thể, ngoài nhiệm vụ quy hoạch có tính bản lề cần làm tốt, tỉnh nên ưu tiên đặc biệt cho phát triển du lịch kết hợp với phát triển công nghiệp theo hướng áp dụng công nghệ mới, bảo vệ môi trường. Bên cạnh đó, tỉnh cần dành nguồn lực hoặc thu hút đầu tư nhằm cải thiện chất lượng kết cấu hạ tầng, nhất là hạ tầng giao thông; thường xuyên cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; nâng cao chất lượng hệ thống giáo dục, y tế. Cuối cùng là hợp tác thiết thực với các địa phương trong Vùng, nhất là các tỉnh lân cận để phát huy lợi thế từ liên kết vùng. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com iv MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN . iii MỤC LỤC . iv DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT . vi DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH, PHỤ LỤC . viii CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN . Bối cảnh chính sách và vấn đề nghiên cứu . Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu và nguồn thông tin. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . Khung phân tích (cơ sở lý thuyết) . Cấu trúc luận văn . 6 CHƯƠNG 2: KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH KINH TẾ QUẢNG NINH . Các chỉ tiêu phản ánh mức độ phát triển kinh tế . GDP và GDP bình quân đầu người . Cơ cấu kinh tế . Các chỉ tiêu phản ánh năng suất . Một số kết quả kinh tế trung gian. Đầu tư trực tiếp nước ngoài . Xuất nhập khẩu . Thu hút khách du lịch . Thách thức chủ yếu đối với phát triển bền vững của Quảng Ninh . Tăng trưởng dựa nhiều vào tài nguyên khoáng sản trong khi phát triển ngành du lịch chưa xứng tầm . Phát triển công nghiệp để lại hậu quả môi trường nghiêm trọng . 16 CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH TỈNH QUẢNG NINH . Các yếu tố sẵn có của địa phương . Vị trí địa kinh tế . Tài nguyên thiên nhiên . 18 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Quy mô địa phương . Năng lực cạnh tranh cấp độ địa phương. Hạ tầng văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục. Hạ tầng kỹ thuật. Chính sách tài khóa, đầu tư, tín dụng . Năng lực cạnh tranh cấp độ doanh nghiệp . Môi trường kinh doanh . Trình độ phát triển cụm ngành . Hoạt động và chiến lược phát triển của doanh nghiệp . 33 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH . Khuyến nghị chính sách . Hạn chế của luận văn . 39 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 42 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt ASEAN Association of Southeast Asian Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Nations ĐBSH Đồng bằng sông Hồng DNNN Doanh nghiệp Nhà nước ĐTNN Đầu tư nước ngoài FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài GDP Gross Domestic Product Tổng giá trị sản phẩm nội địa KV Khu vực NGTK Niên giám thống kê NLCT Năng lực cạnh tranh NSLĐ Năng suất lao động NSNN Ngân sách Nhà nước PAPI Provincial Governance and Public Chỉ số hiệu quả quản trị và hành Administration Performance Index chính công cấp tỉnh PCI Provincial Competitiveness Index Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh PEII Provincial International Economic Chỉ số hội nhập kinh tế quốc tế cấp Integration Index địa phương QL Quốc lộ TCTK Tổng cục Thống kê UNEP United Nations Environment Chương trình Môi trường của Liên Programe Hợp Quốc UNESCO United Nations Educational, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Scientific and Cultural Organization Văn hoá của Liên Hợp Quốc USAID United States Agency for Cơ quan Phát triển quốc tế Hoa Kỳ International Development LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vii USD United States Dollar Đô la Mỹ VCCI Vietnam Chamber of Commerce and Phòng Thương mại và Công nghiệp Industry Việt Nam Vinacomin Tập đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam Vùng KTTĐ Vùng kinh tế trọng điểm WECD World Commission on Environment Ủy ban Môi trường và phát triển thế and Development giới LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com viii DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH, PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: Tiềm năng khoáng sản chính làm vật liệu xây dựng của Quảng Ninh .2: Chỉ số PCI của Quảng Ninh từ 2006 – 2013 . 28 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Các yếu tố tác động đến NLCT địa phương .2: Mô hình kim cương cụm ngành .1: Tăng trưởng GDP tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2001 - 2012 .2: GDP bình quân đầu người Quảng Ninh giai đoạn 2001 – 2012 (giá thực tế) .3: Cơ cấu kinh tế (giá thực tế) Quảng Ninh theo ngành giai đoạn 2001 – 2012 .4: Cơ cấu kinh tế Quảng Ninh theo thành phần kinh tế .5: Năng suất lao động các tỉnh Vùng ĐBSH 2007 – 2011 .6: Nguồn gốc tăng trưởng năng suất tỉnh Quảng Ninh 2005 – 2011 .7: Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào các tỉnh ĐBSH (tính đến hết 12/2013) .8: FDI vào Quảng Ninh phân theo lĩnh vực đầu tư (tính đến 12/2012) .9: FDI vào Quảng Ninh phân theo quốc gia (tính đến 12/2012) .10: Kim ngạch xuất nhập khẩu trên địa bàn Quảng Ninh 2001 - 2012 (triệu USD) 12 Hình 2.11: Lượng khách du lịch đến Quảng Ninh 2001 – 2012 (triệu lượt) .12: Cơ cấu thu nội địa tỉnh Quảng Ninh .13: Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu của tỉnh Quảng Ninh .14: Kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (triệu USD) .1: Vị trí tỉnh Quảng Ninh trong khu vực Bắc Bộ .2: Bản đồ khoáng sản tỉnh Quảng Ninh .3: Mật độ dân số Vùng ĐBSH năm 2011 (người/km2) .4: Tháp dân số Quảng Ninh năm 2009 .5: Thu NSNN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 2001 - 2012 (tỷ đồng) .6: Tổng chi NSNN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 2001 - 2012 (tỷ đồng) .7: Cơ cấu nguồn vốn đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh .8: Dự nợ tín dụng trên địa bàn Quảng Ninh giai đoạn 2005 – 2011 (tỷ đồng) . 28 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ix Hình 3.9: Sơ đồ cụm ngành du lịch tỉnh Quảng Ninh .10: Sơ đồ cụm ngành than tỉnh Quảng Ninh.11: Số liệu đăng ký kinh doanh của tỉnh Quảng Ninh 2001 – 2012 .1: Hiện trạng NLCT tỉnh Quảng Ninh . 36 DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Mô hình phân tích dịch chuyển cấu phần của Jan Fagerberg (2010) . 42 Phụ lục 2: Kết quả điều tra du lịch một số địa bàn du lịch trọng điểm của Việt Nam . 43 Phụ lục 3: Hiện trạng sử dụng đất tại Quảng Ninh .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ