HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM PHẠM THANH SANG NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH DỊCH VỤ QUẢNG CÁO CỦA ĐÀI TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ VTC Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60 34 01 02 Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Công Tiệp NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều được chỉ rõ nguồn gốc. Đồng thời tôi xin cam đoan rằng trong quá trình thực hiện đề tài này tại Đài truyền hình kỹ thuật số VTC tôi luôn chấp hành đúng mọi quy định của đơn vị nơi thực hiện đề tài. Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Tác giả luận văn Phạm Thanh Sang i LỜI CẢM ƠN Để thực hiện và hoàn thành luận văn này, ngoài sự nỗ lực của bản thân tôi đã nhận được sự quan tâm giúp đỡ nhiệt tình về nhiều mặt của các tổ chức và các cá nhân trong và ngoài trường. Trước tiên, tôi xin được bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc đến Ban giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Khoa Kế toán và Quản trị Kinh doanh, bộ môn Quản trị và các Thầy, Cô giáo đã tạo mọi điều kiện cho tôi học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn. Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thầy TS. Nguyễn Công Tiệp, người đã trực tiếp tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn. Tôi xin cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của lãnh đạo Đài truyền hình kỹ thuật số VTC, Lãnh đạo Trung tâm Quảng cáo và những đại lý quảng cáo, khách hàng đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi cung cấp số liệu, tư liệu khách quan để giúp tôi hoàn thành luận văn này. Tôi cũng xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè đã ủng hộ, giúp đỡ tôi nhiệt tình trong quá trình học tập và nghiên cứu của mình. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Tác giả luận văn Phạm Thanh Sang ii MỤC LỤC Lời cam đoan . ii Mục lục . iii Danh mục chữ viết tắt .vi Danh mục bảng . vii Danh mục hình, sơ đồ .ix Trích yếu luận văn .ix Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài . Mục tiêu nghiên cứu . Mục tiêu chung . Mục tiêu cụ thể . Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . Đối tượng nghiên cứu . Phạm vi nghiên cứu. Kết cấu luận văn . Cơ sở lý luận và thực tiễn về năng lực cạnh tranh . Khái niệm và vai trò của cạnh tranh . Năng lực cạnh tranh và nâng cao năng lực cạnh tranh sản phẩm . Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh sản phẩm của doanh nghiệp . Các tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh sản phẩm của doanh nghiệp . Quảng cáo truyền hình . Yêu cầu và vai trò nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ QC của Đài VTC . Cơ sở thực tiễn. Quảng cáo truyền hình ở một số nước trên thế giới . Thị trường Quảng cáo truyền hình tại Việt Nam. Kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh của một số đơn vị . Bài học về nâng cao năng lực cạnh tranh về dịch vụ QC của Đài VTC . Một số công trình nghiên cứu có liên quan . Đặc điểm điểm địa bàn và phương pháp nghiên cứu . Đặc điểm địa bàn nghiên cứu . Đặc điểm cơ bản của Đài truyền hình kỹ thuật số VTC . Đặc điểm cơ bản của Trung tâm Quảng cáo . Tình hình tài sản nguồn vốn của Đài VTC . Kết quả kinh doanh của Đài VTC . Phương pháp nghiên cứu . Khung phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ QC của Đài VTC. Chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu . Phương pháp phân tích số liệu . Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu . Kết quả nghiên cứu và thảo luận . Thực trạng năng lực cạnh tranh dịch vụ quảng cáo của VTC . Kết quả kinh doanh dịch vụ QC của VTC. Thực trạng năng lực cạnh tranh dịch vụ quảng cáo của VTC trong giai đoạn 2014 - 2016 .3 Phân tích tổng hợp năng lực cạnh tranh dịch vụ QC của VTC1, HN1, VTC7.4 Đánh giá chung năng lực cạnh tranh dịch vụ QC của VTC . Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh dịch vụ quảng cáo của đài VTC . Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô . Các yếu tố thuộc môi trường vi mô . Các yếu tố thuộc về Đài VTC . Phân tích SWOT cho dịch vụ quảng cáo của VTC. Định hướng và giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ quảng cáo của đài VTC . Định hướng và mục tiêu phát triển dịch vụ quảng cáo của Đài VTC. Một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ quảng cáo của Đài VTC . Kết luận và kiến nghị. Kiến nghị đối với Nhà nước. Kiến nghị đối với Đài tiếng nói Việt Nam VOV . 115 Tài liệu tham khảo . 116 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BQ : Bình quân CPRP : Đơn giá mua được 1 điểm rating Cost : Giá trị quảng cáo tính theo đơn giá quảng cáo ban hành DN : Doanh nghiệp ĐVT : Đơn vị tính HN : Hà Nội HN1 : Kênh 1 của Đài phát thanh truyền hình Hà Nội NXB : Nhà xuất bản QC : Quảng cáo Rate card : Quảng cáo theo các vị trí quảng cáo khác nhau quy định trong bảng giá Shr (%) : Tỷ lệ số người xem kênh truyền hình đề tài nghiên cứu trong số 100 người xem tivi tại thời điểm nghiên cứu TVShoping : Television Shoping - Bán hàng qua truyền hình TTQC : Trung tâm Quảng cáo TV : Ti vi TVC : Một đoạn phim quảng cáo truyền hình có độ dài theo các mức chuẩn 10 giây, 15 giây, 20 giây, 30 giây… Target : Khán giả mục tiêu TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh VTC : Đài truyền hình kỹ thuật số VTC VTC1 : Kênh 1 của Đài truyền hình kỹ thuật số VTC VOV : Đài Tiếng nói Việt Nam vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Danh sách các kênh truyền hình của Đài VTC . Số lượng lao động của Đài VTC theo trình độ đào tạo giai đoạn năm 2014-2016. Tình hình lao động của TTQC từ năm 2014-2016 . Tình hình tài sản và nguồn vốn của Đài VTC giai đoạn 2014 – 2016 . Kết quả kinh doanh của Đài VTC . Ma trận điểm mạnh – điểm yếu, cơ hội – nguy cơ (SWOT) . Chi tiết doanh thu dịch vụ QC của VTC giai đoạn 2014 - 2016 . Kết quả kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên kênh VTC1 của Đài VTC giai đoạn 2014 – 2016 . Doanh thu QC của VTC1 và các kênh đối thủ từ 2014 - 2016 . Danh mục và đặc điểm các hình thức quảng cáo . Chi tiết doanh thu một số loại hình dịch vụ QC trên kênh VTC1 . Ý kiến khách hàng về tính hiệu quả của các chủng loại dịch vụ QC (không bao gồm quảng cáo CPRP) trên một số kênh . Danh sách 20 chương trình có rating ≥ 0,7 - năm 2016 . Chi tiết ngân sách đầu tư các chương trình trên VTC1 . Tổng hợp thời gian hợp tác của VTC với một số đối tác chính trong việc thực hiện xã hội hóa sản xuất và phát sóng chương trình. Kết quả đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch vụ thực hiện các yêu cầu về QC theo các tiêu chí . Số lượng người đăng ký và số lượt xem các kênh truyền hình trực tuyến của Đài VTC và kênh HN1 . So sánh đơn giá Cost/GRP (chi phí để đạt được lượt xem là 1% khán giả mục tiêu) của VTC1 so với các kênh đối thủ tại các thị trường . Chỉ số Cost/GRP của VTC1 so với VTC7 tại một số khung giờ cao điểm, thị trường HN1 & HCM và HCM – năm 2016 theo target Fe 18 - 54ABCD . Chỉ số Cost/GRP của VTC1 so với VTC7 tại một số khung giờ cao điểm, thị trường HN - năm 2016 theo target Fe 18 – 54ABCD . Đơn giá bán quảng cáo theo hình thức CPRP của VTC1. Bảng tổng hợp đánh giá về hình ảnh, uy tín Đài VTC . Tình hình phát triển đại lý quảng cáo từ 2014 -2016 . Tình hình hợp tác với đại lý quảng cáo lớn giai đoạn 2014 -2016. Số lượng đại lý quảng cáo hợp tác của Đài VTC so với đối thủ năm 2016 . Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM) của VTC1, HN1, VTC7 . Một số đơn vị cung cấp chương trình truyền hình đang có sự hợp tác với VTC trên kênh VTC1 . Tình hình tham dự các khóa đào tạo của CBCNV thuộc Đài VTC . Ma trận SWOT để nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ quảng cáo của VTC . 105 viii DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ Sơ đồ 2. Các yếu tố thể hiện năng lực cạnh tranh của sản phẩm . Các cách nhìn khác nhau về chất lượng . Mô hình cơ cấu tổ chức của Đài VTC . Mô hình cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quảng cáo . Khung phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ QC của Đài VTC . Thị phần doanh thu QC của VTC1, HN1, VTC7 trên thị trường . Thị phần khán giả truyền hình Shr (%) của kênh VTC1 so với một số kênh tại thị trường HN & HCM . Thị phần khán giả truyền hình Shr (%) của kênh VTC1 so với một số kênh tại thị trường HN . Doanh thu dịch vụ QC TVC và tài trợ 2014 – 2016. Doanh thu dịch vụ QC Tvshopping từ năm 2011 – 2016. Hình ảnh demo về các loại hình dịch vụ quảng cáo của Đài VTC . So sánh doanh thu QC theo các loại hình dịch vụ giữa VTC1 và các kênh đối thủ . Chỉ số rating và xu hướng phát triển chỉ số rating của các kênh theo từng năm tại thị trường HN & HCM với khán giả từ 04 tuổi trở lên . Chỉ số rating và xu hướng phát triển chỉ số rating của các kênh theo từng năm tại thị trường HN . Chỉ số rating và xu hướng phát triển chỉ số rating của các kênh theo từng năm tại thị trường HCM . Sơ đồ truyền dẫn tín hiệu phát sóng truyền hình của Đài VTC . Đơn giá bán QC theo hình thức CPRP của VTC1 so với VTC7 . Mối quan hệ Doanh thu quảng cáo và GDP . Trình độ chuyên môn của CBCNV Đài VTC. Mô hình đề xuất về cơ cấu tổ chức của Đài VTC .
Nâng Cao Năng Lực Cạnh Tranh Dịch Vụ Quảng Cáo Của Đài Truyền Hình Kỹ Thuật Số VTC
Chuyên khảo kỹ thuật phân tích Luận văn nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ quảng cáo của đài truyền hình kỹ thuật số vtc, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên
Trường đại học
Học viện Nông nghiệp Việt NamChuyên ngành
Quản trị kinh doanhNgười đăng
Ẩn danhThể loại
luận vănPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Phạm Thanh Sang
Người hướng dẫn: TS. Nguyễn Công Tiệp
Trường học: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Đề tài: Nâng Cao Năng Lực Cạnh Tranh Dịch Vụ Quảng Cáo Của Đài Truyền Hình Kỹ Thuật Số VTC
Loại tài liệu: luận văn
Năm xuất bản: 2017
Địa điểm: Hà Nội
Tài liệu "Nâng Cao Năng Lực Cạnh Tranh Dịch Vụ Quảng Cáo Của Đài Truyền Hình Kỹ Thuật Số VTC" tập trung vào việc cải thiện khả năng cạnh tranh của dịch vụ quảng cáo trong bối cảnh thị trường truyền hình kỹ thuật số đang phát triển mạnh mẽ. Tài liệu này phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh, từ chiến lược marketing đến việc tối ưu hóa nội dung quảng cáo, nhằm thu hút và giữ chân khách hàng. Độc giả sẽ tìm thấy những lợi ích thiết thực từ việc áp dụng các giải pháp được đề xuất, giúp nâng cao hiệu quả kinh doanh và gia tăng doanh thu cho đài truyền hình.
Để mở rộng thêm kiến thức về năng lực cạnh tranh trong các lĩnh vực khác, bạn có thể tham khảo tài liệu Nâng cao năng lực cạnh tranh cho dịch vụ nội dung số trên điện thoại di động tại công ty dịch vụ viễn thông Sài Gòn, nơi cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách nâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực viễn thông. Ngoài ra, tài liệu Một số giải pháp góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của ngành du lịch tỉnh Bình Thuận cũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các chiến lược cạnh tranh trong ngành du lịch. Cuối cùng, tài liệu Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ tại chi nhánh ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình sẽ mang đến những góc nhìn mới về năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực ngân hàng. Những tài liệu này sẽ là cơ hội tuyệt vời để bạn khám phá sâu hơn về các chiến lược cạnh tranh trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ