Mở đầu Chƣơng 2: Cơ sở lý luận Chƣơng 3: Thực trạng tình hình tác kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này. Chƣơng 4: Đánh giá và giải pháp. Chƣơng 5: Kết luận và kiến nghị GVHD: THÁI THỊ BÍCH TRÂN 5 SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN (Chế độ kế toán theo TT 200/2014/TT-BTC) 2. Kế toán vốn bằng tiền 2.
Kế toán tiền tại quỹ 2. Khái niệm Tiền tại quỹ của DN bao gồm tiền Việt Nam (kể cả Ngân phiếu), ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quý, đá quý. Mọi nghiệp vụ thu, chi bằng tiền mặt và việc bảo quản tiền mặt tại do thủ quỹ của Doanh nghiệp thực hiện. Chứng từ sử dụng - Phiếu thu - Phiếu chi - Biên bản kiểm kê quỹ - Biên lai thu tiền - Bảng kê vàng bạc đá quý 2.
Tài khoản sử dụng TK 111 “Tiền mặt” Kết cấu tài khoản 111 Nợ TK 111 Có Các khoản tiền mặt, Các khoản tiền mặt, ngoại ngoại tệ, vàng tiền tệ nhập tệ, vàng tiền tệ xuất quỹ: quỹ: - Số tiền mặt, ngoại tệ, - Số tiền mặt, ngoại tệ, vàng tiền tệ thiếu hụt quỹ khi vàng tiền tệ thừa phát hiện phát hiện kiểm kê. khi kiểm kê. - Chênh lệch tỷ giá hối - Chênh lệch tỷ giá hối đối khi đánh giá lại số dƣ đối khi đánh giá lại số dƣ ngoại tệ tại thời điểm báo cáo ngoại tệ báo cáo (trƣờng hợp (trƣờng hợp tỷ giá ngoại tệ tỷ giá ngoại tệ tăng so với tăng so với Đồng Việt Nam). Đồng Việt Nam).
- Chênh GVHD: THÁI THỊ BÍCH do đánh giá 6 lệchTRÂN - ChênhSVTH: do đánh NGỌC lệch NGUYỄN giá lại THẢO NHƢ lại vàng tiền tệ tăng tại thời vàng tiền tệ giảm tại thời điểm báo cáo. Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này TK - 111 số dƣ nằm bên nợ Tài khoản này gồm 3 tài khoản cấp 2 - Tài khoản 1111- Tiền Việt Nam: Phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền Việt Nam tại quỹ tiền mặt. - Tài khoản 1112- Ngoại tệ: Phản ánh tình hình thu, chi, chênh lệch tỷ giá và số dƣ ngoại tệ tại quỹ tiền mặt theo giá trị quy đổi ra Đồng Việt Nam. - Tài khoản 1113 - Vàng, tiền tệ: Phản ánh tình hình biến động và giá trị vàng tiền tệ tại quỹ của doanh nghiệp.
GVHD: THÁI THỊ BÍCH TRÂN 7 SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này 2. Sơ đồ hạch toán Nợ TK 111 Có 112 112 Rút tiền gửi Ngân hàng về Gửi tiền mặt vào ngân nhập quỹ tiền mặt hàng 121,128,221, 121,128,221, 222,228 222,228 Bán thu hồi các khoản đầu tƣ Đầu tƣ bằng tiền mặt 222,228 222,228 515 635 141,627,641,642, 222,228 Chi tạm ứng và chi phát 222,228 131,136,138 sinh bằng tiền mặt 635,241,811 Thu hồi nợi phải thu, các 133 141,244 khoản ký quỹ ký cƣợc bằng tiền mặt 341 211,213,217,152,241 Các khoản đi vay bằng ,153,156,157,611 tiền mặt 333 Mua vật tƣ, hàng hóa, công cụ, TSCĐ,đầu tƣ Nhận trợ cấp trợ, trợgiá XDCB bằng tiền mặt NSNN 331,341,333, 411 334,336,338 Nhận gốp vốn đƣợc cấp, nhận Thanh toán nợ bằng gốp vốn bằng tiền mặt tiền mặt 511,515,711 244 Ký cƣợc, ký quỹ bằng Doanh thu, thu nhập khác tiền mặt bằng tiền mặt 138 338 Tiền mặt thiếu phát Tiền mặt thừa phát hiện qua hiện qua kiểm kê kiểm kê, nhận tiền của các bên trong hợp đồng hợp tác KD không thành lập pháp nhân GVHD: THÁI THỊ BÍCH TRÂN 8 SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán tài khoản 111 2. Sổ sách kế toán - Sổ đăng kí chứng từ ghi sổ (S02b-DN) - Chứng từ ghi sổ (S02a- DN) - Sổ cái TK 111 (S02c1-DN) - Sổ chi tiết quỹ tiền mặt 111 (S07a-DN) 2. Kế toán tiền gửi ngân hàng 2.
Khái niệm Là tài khoản dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm các khoản tiền gửi tại Ngân hàng của Doanh nghiệp. Chứng từ sử dụng - Giấy báo nợ - Giấy báo có - Bảng sao kê ngân hàng (kèm theo chứng từ có liên quan: Uỷ nhiệm chi, séc chuyển khoản,…) 2. Tài khoản sử dụng TK 112 “Tiền gửi ngân hàng” Kết cấu tài khoản 112 Nợ TK 112 Có Các khoản tiền Việt Nam, Các khoản tiền Việt Nam ngoại tệ, vàng tiền tệ gửi vào ngoại tệ, vàng tiền tệ rút ra từ Ngân hàng: Ngân hàng: - Chênh lệch tỷ giá hối - Chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dƣ đoái do đánh giá lại số dƣ ngoại tệ tại thời điểm báo cáo ngoại tệ cuối kỳ (trƣờng hợp (trƣờng hợp tỷ giá ngoại tệ tỷ giá ngoại tệ giảm so với tăng so với Đồng Việt Nam). Đồng Việt Nam).
- Chênh lệc đánh giá lại - Chênh lệc đánh giá lại vàng tiền tệ tăng tại thời điểm vàng tiền tệ giảm tại thời điểm báoTHÁI GVHD: cáo. THỊ BÍCH TRÂN 9 báo cáo. SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này TK - 112 số dƣ nằm bên Nợ TK 112 có 3 tài khoản cấp 2 - Tài khoản 1121 - Tiền Việt Nam: Phản ánh số tiền gửi vào, rút ra và hiện đang gửi tại Ngân hàng bằng Đồng Việt Nam. - Tài khoản 1122 - Ngoại tệ: Phản ánh số tiền gửi vào, rút ra và đang gửi tại Ngân hàng bằng ngoại tệ các loại đã quy định ra Đồng Việt Nam.
- Tài khoản 1123 - Vàng tiền tệ: Phản ánh tình hình biến động và giá trị vàng tiền tệ của doanh nghiệp đang gửi tại Ngân hàng tại thời điểm báo cáo. GVHD: THÁI THỊ BÍCH TRÂN 10 SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này 2. Sơ đồ hạch toán Nợ TK 112 Có 111 111 Gửi tiền mặt vào Ngân hàng Rút tiền gửi ngân hàng 121,128,221 về nhập quỹ tiền mặt Thu hồi vốn đầu tƣ 121,128,221 222,228 ngắn hạn, dài hạn Các khoản đầu tƣ bằng 222,228 515 635 tiền mặt 211,213,217,241 Mua TSCĐ, BĐSĐT, 128,141,131, Chi đầu tƣ XDCB,… 136,138 133 Thu nợ phải thu, các 211,213,217, khoản tạm ứng, cho vay 152,. 333 Nhận trợ cấp trợ, trợ giá Mua vật tƣ, hàng hóa, NSNN công cụ, TSCĐ, đầu tƣ XDCB bằng tiền mặt 411 331,341,333, Nhận gốp vốn liêm doanh 336,338 liên kết, cổ phần ,… Thanh toán các khoản nợ phải trả, nợ vay 511,515,711 411,421,414,418 Doanh thu, thu nhập khác ,353,356 bằng tiền mặt Trả lại vốn gốp, trả lại cổ tức, lợi nhuận cho 3331 Thuế GTGT các bên vốn gốp, chi 521 các quỹ Thanh toán các khoản 338 chiết khấu thýõng mại, Nhận tiền của các bên giảm giá, hàng bán bị trả 3331 trong hợp ðồng BCC lại Thuế không thành lập pháp GTGT nhân GVHD: THÁI THỊ BÍCH TRÂN 11 SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán tài khoản 112 2.
Sổ sách kế toán - Sổ đăng kí chứng từ ghi sổ (S02b-DN) - Chứng từ ghi sổ (S02a- DN) - Sổ cái TK 112 (S02c1-DN) - Sổ tiền gửi ngân hàng TK 112 (S08-DN) 2. Kế toán các khoản phải thu 2. Kế toán tạm ứng 2. Khái niệm Là một khoản tiền hoặc vật tƣ do doanh nghiệp giao cho ngƣời nhận tạm ứng để thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh hoặc giải quyết một công việc nào đó đƣợc phê duyệt.
Nhƣời nhận tạm ứng phải là ngƣời lao động làm việc tại doanh nghiệp. Chứng từ sử dụng - Giấy đề nghị tạm ứng - Phiếu chi - Phiếu thu - Bảng thanh toán tạm ứng 2. Tài khoản sử dụng TK 141 “Tạm ứng” Kết cấu tài khoản 141 Nợ TK141 Có - Các khoản tạm ứng đã - Các khoản tiền, vật tƣ đƣợc thanh toán. đã tạm ứng cho ngƣời lao động của doanh nghiệp.
- Số tiền tạm ứng dùng không hết nhập lại quỹ hoặc tính trừ vào lƣơng. - Các khoản vật tƣ sử dụng không hết nhập lại kho. GVHD: THÁI THỊ BÍCH TRÂN 12 SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này Số dƣ nằm bên Nợ 2. Sơ đồ kế toán Nợ TK 141 Có 152,153 152, 153, 241, 331,642 Tạm ứng vật liệu, dụng cụ Thanh toán tạm ứng 111, 112 111 Tạm ứng bằng tiền Khoản tạm ứng chi không biết 334 Khoản tạm ứng chi không 111 hết trừ vào lƣơng Nếu số đã nộp tạm ứng không phải chi thêm Sơ đồ 2.3: Sơ đồ hạch toán tài khoản 141 2.
Sổ sách kế toán - Sổ đăng kí chứng từ ghi sổ (S02b-DN) - Chứng từ ghi sổ (S02a- DN) - Sổ cái TK 141 (S02c1-DN) - Sổ chi tiết các tài khoản TK 141 (S38-DN) 2. Kế toán nợ phải thu khách hàng 2. Khái niệm Khoản phải thu khách hàng là giá trị thanh toán của các loại vật tƣ, hàng hóa, dịch vụ,… mà khách hàng đã nhận đƣợc của doanh nghiệp nhƣng chƣa thanh toán tiền hàng. Chứng từ sử dụng GVHD: THÁI THỊ BÍCH TRÂN 13 SVTH: NGUYỄN NGỌC THẢO NHƢ Kế toán vốn bằng tiền, các khoản phải thu tại Công Ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ CN Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này - Hóa đơn bán hàng - Hợp đồng mua bán - Phiếu thu - Biên bảng kiểm kê hàng - Chứng từ có liên quan khác 2.