CHƯƠNG 1: DAT VAN ĐẼ.1 Giới thiệu chung. cv ees l 1⁄2 Xác định vấn dé nghiên cứu.3 Mục tiêu nghiÊn CỨU. 4 14 Pham vi nghiên CỨU.5 Đóng góp của nghiÊn CỨU.1 Đóng góp về mặt học thuật.2 Đóng góp về mặt thực tien. cece cece cà se 5 CHUONG 2: TONG QUAN.1 Khái niệm và những quan điểm về phát triển bền vitng.2 Quan hệ gữa phát triển bền vững và ngành xây dựng.3 Khái niệm xây dựng bền vững hay phát triển bên vững trong Xây ựng.-c cc HH HH HH HH KH KH nh nh vn 10 24 Quan điểm thực hiện xây dựng bền vững.5 Thực trang xây dựng Việt Nam.6 Định nghĩa cau kiện đúc san.7 Phân loại cau kiện đúc San.8 Định nghĩa phương pháp xây dựng đúc sẵn.9 Giai đoạn thi công xây dựng, lắp dựng công trình.10 Một số nghiên cứu về cầu kiện đúc sẵn ở phương diện phát triển bên vững trong xây dựng.11 Các yếu tô tác động của việc sử dụng cau kiện đúc sẵn trong giai đoạn thi công lắp dựng công trình xây dựng đến phát triển bên vững.1 Nhóm nhân tô tác động đến tài nguyên vật liệu.2 Nhóm nhân tô tác động đến tài nguyên nhân lực.3 Nhóm nhân tô tác động đến tài nguyên thời gian.4 Nhóm nhân tô tác động đến tài nguyên chỉ phí.5 Nhóm nhân tô tac động đến môi trường.6 Nhóm nhân tô tác động đến van dé xã hội.12 Tổng kết chương.
cv nh va 32 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Quy trình nghiÊn CỨU.2 Xác định các yếu tố tác động.3 Quy trình thu thập dữ liệu.1 Thiết kế bang câu hỏi khảo sát và khảo sát sơ bộ.2 Xác định số lượng THẪU. 2722202000002 n 1 n1 n ng na 39 HVTH: Trương Thanh Sang Trang ¡ Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS.TS Luu Trường Van 3.3 Thu thập dữ liệu.-- e eens seen Sài 40 34 Phương pháp và công cụ nghiên cứu.1 Phương pháp tri trung binh. ccc cece nee eee cena ees 4] 3.42 Hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha. Kiếm định tham số Independent-samples T-test.4 Phân tích nhân tO PCA.5 Phan tích tương quan và mô hình hồi quy tuyến tính.6 Phân mềm hỗ trỢ.
1S nS SE 2 2231111111111 1111 kg 45 3.5 Tong két na ằẮ. 45 CHƯƠNG 4: KET QUÁ NGHIÊN CỨU.1 Kết quả thu thập dữ liệu.2 Thống kê mô tả đối tượng được khảo sát.1 Kinh nghiệm làm việc trong ngành xây dựng. nh nh nhớ 47 4.3 Vai trò khi tham gia dự án.cằẰŸcŸŸŸ2*2 46 424 Tỷ lệ tham gia dự án sử dụng phương pháp xây dựng đúc sẵn.5 Mức dau tư của dự án sử dụng phương pháp xây dựng đúc sẵn mà đối tượng được khảo sát đã tham gia.6 Hình thức chủ dau tư của dự án sử dung phương pháp xây dựng đúc sẵn mà đối tượng khảo sát đã tham gia.3 Kết quả xếp hạng các nhân tố tác động tích cực của việc sử dụng CKĐS trong giai đoạn thi công lắp dựng công trình xây dựng Gén PIBV 0 --aaa. 52 44 Kiếm định quan điểm đánh giá giữa nhóm đối tượng đã tham gia và chưa từng tham gia dự án sử dụng phương pháp xây dựng AUC SẴN.
eee eee eee eeeeeee eeu HT HT TH TH TT TT nhà nhện 34 4.5 Kiểm định độ tin cậy của thang đO.1 Thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên vật liệu.2 Thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên nhân lực.3 Thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên thời gian. 55 454 Thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên chi phí.5 Thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến môi trường.6 Thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến van dé xã hội.6 Phân tích nhân tố PCA.7 Phân tích tương quan và hồi quy tuyến tính.1 Phân tích tương quan .2 Phân tích hồi quy.1 Mô hình hồi quy tuyến tính.2 Kết quả hồi quy tuyến tính.----- << se 64 HVTH: Trương Thanh Sang Trang ii Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS.TS Luu Trường Van 4.3 Kiểm định độ phù hop của mô hình.3 Giải thích kết quả mô hình hồi quy.---------<<--<<<«: 67 48 Một số giải pháp thúc day hon nữa PTBV trong xây dựng và PTBV thông qua việc áp dụng cau kiện đúc sẵn, công nghệ xây dựng đúc sẵn.- c0 SH n nh nhu nh ng 69 4.1 Nhóm giải pháp nâng cao hơn mức độ tác động tích cực của nhântố XAHOI đến sự thực hiện PTBV trong xây dựng 4. Nhóm giải pháp cải thiện mức độ tác động tích cực đóng góp vào sự thực hiện PTBV trong xây dựng và PIBV của nhân tố chỉ phí.3 Giải pháp nâng cao mức độ tác động tích cực của nhân tố NHANLUC và ANTOANLAODONG đến sự thực hiện PTBV trong xây dựng và PIBV. 71 484 Nhóm giải pháp nâng cao mức độ tác động tích cực đóng góp vào sự thực hiện PIBV trong xây dựng và PIBV của nhân tố THOIGIAN.
HH HH HH na 71 4.5 Giải pháp nâng cao mức độ tác động tích cực đóng góp vào sự thực hiện PTBV trong xây dựng và PIBV của nhân tố VATLIEU.6 Nhóm giải pháp nâng cao mức độ tác động tích cực của nhân tô MOITRUONG đến sự thực hiện PTBV trong xây dựng và PIBV. QC cee ceeneeenseeueseunceuneenecs 73 49 Mức độ khả thi va mức độ hiệu qua của các giải pháp.1 Mức độ khả thi của các giải pháp.2 Mức độ hiệu qua của các giải pháp.10 Tổng kết chương. CC S200 1212k này 78 CHƯƠNG 5: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. Q2 TH ng TH TH TH nh nhu hài 80 52 — Kiến nghị.
Q2 TH TH TH nh nh Thy nhu ng S1 BÀI BAO KHOA HOC .-c- - c1 1 S3 533% 83 TÀI LIEU THAM KHẢO. --- -- <s< cc< << cc< se se ssse 84 PHU LỤC. Y1 vn vn vn my 88 HVTH: Trương Thanh Sang Trang iii Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS.TS Luu Trường Van DANH MUC BANG BIEU Bang 1. Các mô hình về Phát triển Bén vững ở Việt nam.
Những van dé cơ bản của xây dựng bên vững. QC HH HH HH HH ninh kh kế II Bảng 2. Một số nghiên cứu trước về cầu kiện đúc sẵn ở phương diện phát triển bền vững trong xây dựng. c2 212 n HS ng ng nhàn 18 Bang 2.
Các yếu tố tác động của việc sử dụng CKĐS trong giai đoạn thi công lắp dựng công trình xây dựng đến PTBV. Các yếu tố tác động tích cực của việc sử dụng CKDS trong giai đoạn thi công lap dựng công trình xây dựng đên PLBV. Kinh nghiệm làm việc của các đói tượng được khảo sát. Đơn vị công tác của các đối tượng được khảo sát.
Vai trò của các đối tượng được khảo sát khi tham gia dự án xây dựng. Sự tham gia thực hiện công trình sử dụng phương pháp xây dựng đúc sẵn của các đối tượng được khảo sát. Mức đầu tư lớn nhất của các dự án sử dụng phương pháp xây dựng đúc san mà các đối tượng được khảo sát đã tham gia. Hình thức chủ đầu tu của các dự án sử dung phương pháp xây dựng đúc san mà các đối tượng được khảo sát đã tham gia.
Kết quả xếp hang các yếu tố tác động tích cực của việc sử dụng CKDS trong giai đoạn thi công lắp dựng công trình xây dựng đến PTBV. Hệ số Cronbach’s alpha của thang do nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên vật liỆU. Hệ số Cronbach’s alpha của thang do nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên nhân lực. Hệ số Cronbach’s alpha của thang do nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên thời gian.‹---- c2 2911211 seen ren 56 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s alpha của thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến tài nguyên chi phí.‹- --cc-c 2 2122211211 1113 11131115 E1 x£2 56 HVTH: Trương Thanh Sang Trang iv Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS.TS Luu Trường Van Bang 4. Hệ số Cronbach’s alpha của thang do nhóm yếu tổ tác động tích cực đến môi trường. Hệ số Cronbach’s alpha của thang đo nhóm yếu tổ tác động tích cực đến xã hội. Hệ số KMO & Bartlett’s Test.cc CS s yên 58 Bang 4.
Kết qua phân tích nhân tố PCA.cce cece cece ceeece secu eeeeeeseeeeues 59 Bang 4. Hệ số tương quan Pearson giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc Y.---ccQQQ n ng ng ng ng eee ĐH SEES EEE va 62 Bảng 4. Mô hình tóm tắt phân tích hồi quy với phương pháp chọn biến Enter của Nghiên chứu. Kết quả phân tích hồi quy với phương pháp chọn biến Enter của Nghiên cỨU.
ng ng eee sees ee ee nh nh ng 65 Bảng 4. Kết quả phân tích ANOVA trong phân tích hồi quy với phương pháp chọn biến Enter của Nghiên cứu. Mức độ kha thi của các giải pháp nhằm thúc day hon nữa PTBV trong xây dựng và PIBV thông qua việc áp dụng CKDS, công nghệ xây dựng đúc sẵn.- c0 02H HT ng TH nh TT nh nh rà cán 74 Bảng 4. Mức độ hiệu quả của các giải pháp nhằm thúc đây hơn nữa PTBV trong xây dựng và PIBV thông qua việc áp dụng CKDS, công nghệ xây dựng đúc sẵn.c c0 010111 H 1n n HT ng TT nà nh bán hhg 75 Bang 4.
Tong hợp mức độ khả thi và mức độ hiệu quả của các giải pháp nhằm thúc day hơn nữa PTBV trong xây dựng và PTBV thông qua việc áp dụng CKDS, công nghệ xây dựng đúc săẵn.c<-¿ 76 HVTH: Trương Thanh Sang Trang v Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS.TS Luu Trường Van DANH MUC HINH ANH Hình 2. Mô hình 3 trụ cột (three pillar) của phát triển bền vững. Trích dẫn từ Keiner, Marco (2005). Mô hình 3 lăng kính thay thé của phát triển bền vững (alternative prism models of sustainability).42 trích dẫn bởi Keiner, Marco (200S).
cee e cece ec eeeeceeenecseueceeuseeeueceueus 8 Hình 2.3 Mô hình quả trứng bền vững (The Egg of Sustainability). Nguồn: IDRC 1997, trích dẫn bởi Keiner, Marco (2005). Câu trúc cho xây dựng bên vững, năm 1994 bởi CIB, trích dẫn bởi Kibert, C. Ba giai đoạn liên quan đến quy trình xây dựng của phương pháp xây dựng sử dụng phương pháp xây dựng đúc sẵn.
Quy trình nghiên CỨU. Quy trình xác định các yếu tố tác động của việc sử dụng CKĐS trong giai đoạn thi công lap dựng công trình xây dựng đên PIBV. Quy trình thiết kế bảng câu hỏi. ---- -c⁄- 5c eee eecee scan seen ess 38 Hình 3.
Mô hình đề xuất ban đầu về các nhân tô tác động tích cực đóng góp đến sự thực hiện PTBV trong xây dựng của việc sử dụng CKĐS trong giai đoạn thi công lắp dựng công trình xây dựng. Biéu đồ kinh nghiệm làm việc của các đối tượng được khảo sát. Biéu đồ đơn vị công tác của các đối tượng được khảo sát. Biểu đồ vai trò của các đối tượng được khảo sát khi tham gia 408200.
Biéu đồ sự tham gia thực hiện công trình sử dụng phương pháp xây dung đúc sẵn của các đối tượng được khảo sát.