BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG PAT HOC BACH KHOA HA NOI LUAN VAN THAC Si KHOA HOC NGANIT: QUAN TRI KINTI DOANTI NHU CAU VA CHINH SACH NHAN LUC CHO CHIEN LUGC KINH DOANH CUA CÔNG TY ĐIỆN LỰC 1 NGUYÊN TIIỊ HỎNG LÊ IIA NOI 2007 MUC LUC ‘Trang Tra Lôi cam doan ne Muc luc ; Danh muc cae chit vii val và ký hiệu 6 Danh mục các bảng biểu Danh mục ác hình vẽ, đỗ thị " Lời cảm. on " MO BAU 2 1 Ly do chon dé tai 12 2 Muc dich nghién cou 12 3 | Pham vi va đối Lượng nghiên cửu 13 4 Ỹ nghĩa khoa học và thực tiến của để tải 13 CỔ SỞ LÝ LUẬN VỀ NHƯ CÂU VÀ CHÍNH SÁCH Thần 1 | NHÂN LỰC CHO CHIẾN LƯỢC _PHÁT TRIÊN CỦA | 14 DOANH NGHIỆP TRONG KINH TE TH] TRUONG WW Chat lượng nhân lực đối với hiệu quả hoạt động của doanh 14 nghiép trong kinh té thi trường ¡ạ | Phương pháp xác dịnh nhủ cầu nhân lực cho chiến luge |. kinh doanh eta doanh nghiép 13 Phương pháp hoạch định hệ thông chính sách cho chiến 25 ˆ_ | lược kinh duanh của doanh nghiệp Phin 2 TINH HINH DAP UNG NHU CAU VA CHINH SACH 44 NHÂN LỤC CỦA CÔNG TY DIỆN LỰC 1 21 Đặc điểm sản phẩm khách hàng, đặc điểm công nghệ vả 34 tỉnh hỉnh hiệu quả kinh doanh của Công ty Diện lực 1 2.1 | Đặc điểm về điện năng, sản phẩm kinh đoanh chủ yếu 35 2.2 | Đặc diễm về khách hang 36 2.14 | Đặc điểm công nghệ 40 2.4 | Tình hình hiệu quá kinh doanh của Công ty Điện lực ] 41 Tỉnh hình đáp ứng nhu cầu và xác định nhu cầu nhân lực 2 Í cáa Cảng ty Điện lực 1 rong thời gian qua 4 221 Dánh giá chất lượng nhân lực của doanh nghiệp trên cơ sở 48 kết quả khảo sát mức độ đáp ứng tiêu chuẩn. 332 Danh gia mức dộ dạt chuẩn cơ câu các loại chất lượng nhân 49 lực của PC.
Đánh giá chất lượng nhân lực của PCL bằng cách điều tra, 2.23 | phân tích chất lượng các công việc được phân công đảm | 56 nhiệm. Tình hình chất lượng chỉnh sách nhân lực & hoạch dịnh 23 chính sách nhân lực của Công ty Diện lục 1 trong thời gian | 60 qua. Mức dộ sát dúng của kết quả xác định nhu câu nhân lực cho 2.1 |hoạt động của doanh nghiệp (cụ thể cho hoạt động kinh | 60 đoanh của P1), 332 Mite độ hấp dẫn của hệ thông chính sách và hợp lý tổ chức 61 tuyén dung.33, | Mie 48 hap dẫn của chỉnh sách và hop lý của tổ chức sử ø ——_ | đụng: phân công lao động đánh giá va đãi ngộ. Mức độ hấp dẫn của chính sách và hợp lý của tễ chức đảo 2.4 | tạo lai va dao tạo nâng cao cho các loại người lạo động của | 68 doanh nghiệp.
245 | Tinh dé dio wo bổ sưng cho những người mới được tuyển. n vào đoanh nghiệp. NHU CÂU VẢ CHÍNH SÁCH DAM BẢO NHÂN LỰC Phẩn 3 | CHO CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY | 74 DIEN LUC 1 31, | Mạc tiêu chiến lược và chủ trương thay đổi cơ cấu sắn ” phim khách hảng của Công ty Diện lực 1 32 Xác định nhu cầu nhân lực cho chiến lược kinh doanh của n Công ty Điện lực 1 + a_— | Đồi mới những chỉnh sách quan trọng nhằm đấm bảo cho | „„ chiến lược kinh doanh của Công ty Điện lực 1 CỔ SỞ LÝ LUẬN YÊ NHU CẢU VÀ CHÍNIT SÁCH NIÂN LUC CHO CHIEN LUGC PHAT TRIEN CUA DOANH NGHIEP TRONG KINH TE THI TRUONG.1 CHAT LUQNG NUAN LỰC DÓI VỚI HIỆU QUÁ HOẠT DONG CÚA ĐOANII NGIHIỆP TRONG KINIH 1 1 TRƯỜNG.TS DS Vain Phức [2, trang 8 ] nhân lực của doanh nghiệp la toàn bộ những khả năng lao động mà doanh nghiệp cần huy động được cho việc thực hiện, hoàn thành những nhiệm vụ trước mắt và lâu dải của doanh nghiệp. Nhân lực của doanh nghiệp còn gần nghĩa với sức mạnh của lực lượng lao động, sức mạnh của đội ngũ người lao đông, sức mạnh của đội ngũ cán bộ, công nhân viên chức {CBCNV) của đoanh nghiệp.
Sức mạnh đó là sức mạnh hợp thanh tir sức mạnh của các loại người lao động, sức mạnh hợp thành từ khả năng lao động của từng người lao động. Khả năng lao động của một con người là khả năng đảm nhiệm, thực hiện, hoản thành công việc bao gầm những nhóm yếu tố: sức khoẽ (nhân trắc, độ lớn và mức độ dai ức. trình độ (kiến thức và kỹ năng, kinh nghiệm), tâm lý, mức độ cố gắng. Trong kinh tế thị trưởng không cẩn có biển ch , nhân lực của đoanh nghiệp lá sửc mạnh hợp thánh các loại khả năng lao đông của những người giao kết, hợp đồng làm việc cho doanh nghiệp.
hân lực của doanh nghiệp là đầu vào độc lập của bất kì quá trình nào trong hoạt đông của doanh nghiệp. Doanh nghiệp cần và có nhiều loại nhân lực (khâ năng lao động) như: lực lượng lãnh đạo, quản lý, lực lượng chuyên môn, nghiệp vụ, lực lượng công nhân viên. Các loại đó đáp ứng nhu cầu đến đâu, đồng bộ từ khâu lo đảm bảo việc làm, lo đảm bảo tài chính, lo đảm bảo công nghệ, lo đảm bảo vật tư và lo tế chức sẵn xuất. đến đầu chất lượng nhân lực của doanh nghiệp cao đến đá, mạnh đến dó và hiệu quả kinh đoanh của doanh nghiệp cao dến dó "Theo (18,8 Đỗ Văn Phức [2, trang 8 ] chất lượng nhân lực của doanh nghiệp là mức dộ dáp ứng nhu cầu nhân lực về mặt toàn bộ, về mặt cơ cầu các loại.
Nhu cầu nhân lực chủ yếu do qui mô, cơ cầu hoạt động kinh đoanh, các đặc điểm (tính chat), .tung hoat déng kinh doanh quyết định. Nhu cầu nhân lực đấm bảo cho hoạt động của doanh nghiệp trôi chảy, ăn khớp, đạt hiệu quả cao nhất có thể đồng nghĩa với cơ cầu chuẩn. Việc xác định hệ thống cơ cầu chuẩn là vấn đề cần thiết Nguyễn Thị liỗng Lê -QTKD - Dại hoc Bach Khoa - Ha 3.1 | Đối mới chính sách tuyển dụng 82 3. | Dỗi mới chính sách sử dụng lao động 87 3.3 | Đối mới chính sách đào tạo lại và đào tạo nâng cáo 99 4.
KẾUI,UẬN VẢ KIÊN NGHỊ 112 5, HFẢILIBU THAMKIIÁO 113 6. |PHULUC Thụ lục 1.1 - Tổng hợp nhân sự PC] theo các đơn vị tại thời điểm 115 31.2 - Tình hình biến động nhân sy cha PC1 giai đoạn 2002- 116 2006 Phụ lục 1.3 -Ihống kế tỉnh hình nhân sự PCI tại thời điểm 16 31.4 - Lỗng hợp ngành nghề và trình đô đôi ngũ chuyên môn 117 nghiệp vụ PCI tại thời điểm 31.5 - Tổng hợp ngành nghề và trình độ đội ngũ lãnh đạo, 1U quan ly PCI tại thời điểm 31.1 - Qui chế vẻ cán bộ công nhân viên PC1 118 Phy luc 2.2- Qui chế vẻ kí kết hợp đồng lao động, sắp xép và điều T1 chỉnh chức danh đối với CBCNV PC1 * Phy lục 2.3 - Qui định vỀ tiêu chuẩn sắp xếp vả điều chính chức vụ 123 kém theo mire lương chức danh CBƠNV PCI Phụ lục 2.4- Qui định bỗ nhiệm, để bạt cán bộ PƠ1 126 Phu lục 2.5 -Qui chế quản lý công tác đào tạo CBCNV PCI 127 Phụ lục 3.1- Phiếu điều tra về mức độ đáp ứng tiêu chuẩn CHCNV 129 của PCI Phụ lục 3.2- Phiếu điều tra vẻ chất lượng công việc CBCNV PCI 130 Phụ lục 3.3- Phiểu đánh giá mức độ đạt chuẩn cơ cầu các loại chất 131 lượng nhân lực của PC] -4- của mỗi doanh nghiệp đòi hỏi nhiều trỉ lực và thời gian. Trong trường họp chưa có mmcơ cấu chuẩnđộ CÀvề chấtyd lượng nhâna lựu doanh nghiệp chúng ta có thể tạm sử dụng hệ thống cơ cấu theo ý kiến các chuyên gia - những người am hiểu chuyên môn thực và thực tế. Từng tiêu chi, cã hệ thống tiêu chí được thiết lập nhằm phần ảnh tỉnh hình chất lượng nhân lực của doanh nghiệp.
Chat lượng nhân lực cơ câu chuẩn, chi phí thời hạn của các đầu vào khác, quyết định chất lượng. chị phi thời han của các sản phẩm trung gian, sản phẩm bệ phận và của sản phẩm đầu ra của doanh nghiệp. Điều đỏ hoàn taàn được khẳng định bởi vì: TẤU cả các hoạt động của doanh nghiệp do con người thực hiện và quay lại phục vụ cho con người. Con người phân tích dự bảo nhu cầu thị trường, sắc đối thủ cạnh tranh quyết định chiến lược, kế hoạch phương án kinh doanh Sản phẩm — khách hàng với chất lượng và số lượng xác định, con người sáng tạo, chuyển giao công nghệ vận hành máy móc, thiết bị và nhu cầu vốn, nhu cầu vật tư, nhu cầu lao động và tổ chức đấm bảo các đầu vào quan trọng đó.
"Thời bao câp Cà - - Ap dal Phân phối Cung ứng Kế hoạch — Tiên chế ~ Quỹ lương. A Neavén vai lidw DOANH Tai sdn cé dink ——————xy| NGHIỆP NHAN LUC SAN XUẤT SAN PHẨM. ————ờ Tôi sản vô hình CONG ——| NGHIỆP Thời a trường v Cạnh tranh mua ~~ Chế biến Cạnh tranh bản sẵn. các yếu tô đầu vào phẩm đầu ra Nguyễn Thị liỗng L@ -QTKD - Dat hoe Bach Khoa - Hà Nội Phu luc 3.4- Két qua diéu tra mức độ đáp ứng tiêu chuẩn của 134 CBCNVPFCI Phu luc 3.5 -Kat qua điều tra chất lượng công việc CBCNV của PƠI 137 Phụ lục 3.6 - Kết quả điều tra để xác định cơ cấu chuẩn các loại chất 142 lượng nhân lực của DCI Phụ lục 4 Chiến lược kinh đoanh của PC1 giai đoạn 2007-2010 150 CỔ SỞ LÝ LUẬN YÊ NHU CẢU VÀ CHÍNIT SÁCH NIÂN LUC CHO CHIEN LUGC PHAT TRIEN CUA DOANH NGHIEP TRONG KINH TE THI TRUONG.1 CHAT LUQNG NUAN LỰC DÓI VỚI HIỆU QUÁ HOẠT DONG CÚA ĐOANII NGIHIỆP TRONG KINIH 1 1 TRƯỜNG.TS DS Vain Phức [2, trang 8 ] nhân lực của doanh nghiệp la toàn bộ những khả năng lao động mà doanh nghiệp cần huy động được cho việc thực hiện, hoàn thành những nhiệm vụ trước mắt và lâu dải của doanh nghiệp.
Nhân lực của doanh nghiệp còn gần nghĩa với sức mạnh của lực lượng lao động, sức mạnh của đội ngũ người lao đông, sức mạnh của đội ngũ cán bộ, công nhân viên chức {CBCNV) của đoanh nghiệp. Sức mạnh đó là sức mạnh hợp thanh tir sức mạnh của các loại người lao động, sức mạnh hợp thành từ khả năng lao động của từng người lao động. Khả năng lao động của một con người là khả năng đảm nhiệm, thực hiện, hoản thành công việc bao gầm những nhóm yếu tố: sức khoẽ (nhân trắc, độ lớn và mức độ dai ức. trình độ (kiến thức và kỹ năng, kinh nghiệm), tâm lý, mức độ cố gắng .