BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NGUYỄN PHÁT NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ KINH DOANH TẠI SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ QUẢNG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Đà Nẵng – Năm 2016 Luan van BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NGUYỄN PHÁT NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ KINH DOANH TẠI SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ QUẢNG NAM Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60.02 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: GS. TS Nguyễn Trƣờng Sơn Đà Nẵng – Năm 2016 Luan van LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, trích dẫn và tài liệu tham khảo sử dụng cho luận văn là trung thực và có nguồn trích dẫn rõ ràng. Ngƣời cam đoan Nguyễn Phát Luan van MỤC LỤC CHƢƠNG 1.
GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. BỐI CẢNH NGHIÊN CỨU VÀ TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI. MỤC TIÊU VÀ CÂU HỎI NGHIÊN CỨU. Mục tiêu nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU. Đối tƣợng nghiên cứu. Đối tƣợng khảo sát.
Phạm vi nghiên cứu. KHÁI QUÁT PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI. 5 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1.
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ, CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CÔNG. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ, CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CÔNG. Dịch vụ công. Chất lƣợng dịch vụ, chất lƣợng dịch vụ công.
Mối quan hệ giữa chất lƣợng dịch vụ và sự hài lòng khách hàng. TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ, CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CÔNG. Các mô hình và thang đo nghiên cứu chất lƣợng dịch vụ tiêu biểu 14 2. Tổng quan các nghiên cứu ứng dụng về chất lƣợng dịch vụ, chất lƣợng dịch vụ công.
TỔNG HỢP CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĐKKD. Tổng hợp nhân tố tác động chất lƣợng dịch vụ ĐKKD. Tổng hợp thang đo lý thuyết. 22 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2.
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ KINH DOANH TẠI SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ QUẢNG NAM. TỔNG QUAN VỀ SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ QUẢNG NAM. Cơ cấu tổ chức. Chức năng và nhiệm vụ.
Hoạt động cung ứng dịch vụ đăng ký kinh doanh tại Sở Kế Hoạch và Đầu Tƣ tỉnh Quảng Nam. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Tóm tắt phƣơng pháp nghiên cứu. Qui trình nghiên cứu.
NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH. Mục tiêu của phỏng vấn sâu và thảo luận nhóm. Kết quả nghiên cứu định tính. Mô Hình Nghiên Cứu Chính Thức.
Xây dựng và mã hóa thang đo. XÂY DỰNG PHIẾU THĂM DÒ Ý KIẾN KHÁCH HÀNG. NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƢỢNG. Mẫu nghiên cứu.
Các thang đo và mã hóa thang đo. Phƣơng pháp phân tích dữ liệu. 46 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. 50 Luan van CHƢƠNG 4.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĐKKD TẠI SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ TỈNH QUẢNG NAM. MÔ TẢ PHƢƠNG PHÁP THU THẬP THÔNG TIN VÀ CỠ MẪU. KẾT QUẢ THỐNG KÊ MÔ TẢ. Về loại h nh doanh nghiệp.
Về nhu cầu đăng ký kinh doanh. Về quy m vốn hoạt động. Về số lần liên hệ để giải quyết hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ. ĐÁNH GIÁ THANG ĐO NG HỆ SỐ TIN CẬY CRON ACH ALPHA.
Thang đo Cơ sở vật chất. Thang đo Sự tin cậy. Thang đo Khả năng đáp ứng dịch vụ. Thang đo Chất lƣợng cán ộ c ng chức.
Thang đo Thủ tục và quy trình. Thang đo Tiếp cận dễ dàng. Thang đo Khiếu nại và phản hồi. Thang đo Sự minh bạch.
PH N T CH NH N TỐ KHÁM PHÁ (EFA). Đ T TÊN VÀ GIẢI TH CH NH N TỐ. M H NH HIỆU CHỈNH CÁC NH N TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĐKKD TẠI SỞ KH ĐT TỈNH QUẢNG NAM. Nội dung hiệu chỉnh.
Các giả thuyết cho mô hình hiệu chỉnh. PH N T CH HỒI QUY TUYẾN T NH. Phân tích tƣơng quan. Phân tích hồi quy.
KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC IỆT CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ THEO Đ C ĐIỂM CÁC IẾN KIỂM SOÁT NG PHÂN TÍCH ONE – WAY ANOVA. Kiểm định về sự khác biệt của loại h nh doanh nghiệp đến chất lƣợng dịch vụ ĐKKD. Kiểm định về sự khác biệt của nhu cầu doanh nghiệp đến chất lƣợng dịch vụ ĐKKD. Kiểm định về sự tác động khác nhau của quy m vốn đến chất lƣợng dịch vụ ĐKKD.
Kiểm định về sự tác động khác nhau của số lần giao dịch đến chất lƣợng dịch vụ ĐKKD. KẾT QUẢ THỐNG KÊ M TẢ VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CẢM NHẬN CHUNG. Cảm nhận chung về chất lƣợng dịch vụ. Mức độ cảm nhận của khách hàng đối với từng nhân tố.
77 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4. HÀM Ý NGHIÊN CỨU VÀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ. NH LUẬN KẾT QUẢ. HÀM Ý CH NH SÁCH.
Chất lƣợng cán ộ c ng chức. Thủ tục và quy tr nh. Sự tin cậy. Sự minh bạch.
Khiếu nại và phản hồi. Cơ sở vật chất. Khả năng đáp ứng dịch vụ. Đ NG G P CỦA ĐỀ TÀI.
NH NG HẠN CHẾ VÀ HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. Hạn chế của đề tài. Hƣớng nghiên cứu tiếp theo. 99 TÀI LIỆU THAM KHẢO QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN (Bản sao) PHỤ LỤC Luan van DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT CBCC : Cán ộ c ng chức CP : Cổ phần DNTN : Doanh nghiệp tƣ nhân DVC : Dịch vụ c ng ĐKKD : Đăng ký kinh doanh EFA : Phân tích nhân tố khám phá KH ĐT : Kế Hoạch và Đầu Tƣ KMO : Kaiser-Meyer-Olkin TNHH : Trách nhiện hữu hạn TNHH MTV : Trách nhiện hữu hạn một thành viên VPĐD : Văn ph ng đại diện CLDV : Chất lƣợng dịch vụ CCHC : Cải cách hành chính TTHC : Thủ tục hành chính GVHD : Giảng viên hƣớng dẫn Luan van DANH MỤC CÁC BẢNG Số hiệu Tên bảng Trang bảng 2.1 Tổng hợp nhân tố từ các mô hình nghiên cứu tham khảo 22 Tổng hợp thang đo lý thuyết từ các mô hình nghiên cứu tham 2.1 Thống kê mô tả yếu tố loại hình doanh nghiệp 52 4.2 Thống kê mô tả yếu tố nhu cầu đăng ký kinh doanh 52 4.3 Thống kê mô tả yếu tố quy mô vốn hoạt động 53 Thống kê mô tả yếu tố số lần liên hệ để giải quyết hồ sơ tại bộ 4.4 53 phận tiếp nhận và trả hồ sơ 4.5 Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Cơ sở vật chất 54 4.6 Hệ số tƣơng quan iến tổng của thang đo Cơ sở vật chất 54 4.7 Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Sự tin cậy 55 4.8 Hệ số tƣơng quan iến tổng của thang đo Sự tin cậy 55 Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Khả năng đáp ứng dịch 4.9 55 vụ Hệ số tƣơng quan biến tổng của thang đo Khả năng đáp ứng 4.10 55 dịch vụ Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Chất lƣợng cán bộ công 4.11 56 chức Hệ số tƣơng quan iến tổng của thang đo Chất lƣợng cán bộ 4.13 Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Thủ thục và quy trình 56 4.14 Hệ số tƣơng quan iến tổng của thang đo Thủ tục và quy trình 57 Luan van 4.15 Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Tiếp cận dễ dàng 57 4.16 Hệ số tƣơng quan iến tổng của thang đo Tiếp cận dễ dàng 57 4.17 Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Khiếu nại và phản hồi 58 4.18 Hệ số tƣơng quan iến tổng của thang đo Khiếu nại và phản hồi 58 4.19 Hệ số Cronbach's Alpha của thang đo Sự minh bạch 58 4.20 Hệ số tƣơng quan iến tổng của thang đo Sự minh bạch 58 4.21 Tổng hợp hệ số Cronbach's Alpha của các thang đo 59 4.22 KMO và kiểm định Barlett 59 Trích thông tin từ Biểu tính tổng phƣơng sai trích 4.23 60 (Total Variance Explained) Ma trận nhân tố chính với phép quay Varimax (Rotated 4.25 Kết quả phân tích tƣơng quan 66 4.26 Model summary và phân tích hồi quy 67 4.27 ANOVA phân tich hồi quy 67 4.28 Coefficients phân tích hồi quy 68 4.29 Kiểm định các giả thuyết của mô hình nghiên cứu 71 4.30 So sánh chất lƣợng dịch vụ theo Loại h nh doanh nghiệp 73 4.31 So sánh chất lƣợng dịch vụ theo Nhu cầu doanh nghiệp 73 4.32 So sánh chất lƣợng dịch vụ theo Quy m vốn doanh nghiệp 74 4.33 So sánh chất lƣợng dịch vụ theo Số lần giao dịch 74 4.34 Kết quả thống kê mô tả cảm nhận chung về chất lƣợng dịch vụ 76 4.35 Mức độ cảm nhận về Khiếu nại và phản hồi 77 4.36 Mức độ cảm nhận về Chất lƣợng cán bộ công chức 78 4.37 Mức độ cảm nhận về thủ tục và quy trình 79 4.38 Mức độ cảm nhận về Sự minh bạch 80 Luan van 4.39 Mức độ cảm nhận về Sự tin cậy 80 4.40 Mức độ cảm nhận về Cơ sở vật chất 81 4.41 Mức độ cảm nhận về Khả năng đáp ứng dịch vụ 82 Luan van DANH MỤC CÁC HÌNH Số hiệu Tên hình Trang hình Quy trình nghiên các nhân tố tác động tới chất lƣợng dịch 3.1 35 vụ đăng ký kinh doanh tại Sở KH ĐT Quảng Nam Mô hình nghiên cứu chính thức các nhân tố tác động đến 3.2 40 chất lƣợng dịch vụ ĐKKD Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh các nhân tố tác động tới 4.1 chất lƣợng dịch vụ ĐKKD tại Sở KH ĐT tỉnh Quảng 63 Nam 4.2 Kết quả m h nh nghiên cứu chính thức 75 Luan van 1 CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.
BỐI CẢNH NGHIÊN CỨU VÀ TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI Từ khi chính sách mở cửa ra đời cho đến nay, Việt Nam đã trở thành một trong những thị trƣờng đầy tiềm năng. Với vị trí thuận lợi, tài nguyên đa dạng phong phú, đặc biệt là nguồn lao động dồi dào, đầy sáng tạo… Chính những lợi thế trên đã thu hút ngày càng nhiều nhà đầu tƣ trong và ngoài nƣớc sẵn sàng tham gia đầu tƣ. Cùng với xu thế hội nhập, doanh nghiệp có vị trí đặc biệt quan trọng của nền kinh tế, là bộ phận chủ yếu tạo ra tổng sản phẩm trong nƣớc (GDP).