Luận văn thạc sĩ Quản trị kinh doanh của Nguyễn Thanh Nam: Hoạch định chiến lược kinh doanh cho PTSC đến năm 2020

Dưới đây là kết quả tạo meta tags cho bài viết 'Luận văn thạc sĩ hoạch định chiến lược kinh doanh của công ty dịch vụ cơ khí hàng hải ptsc đến năm 2020': {

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Tác giả

Nguyen Thanh Nam

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sĩ

2015

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Chiến lược kinh doanh của PTSC M C Hướng dẫn hoạch định đến năm 2020

Luận văn thạc sĩ này tập trung vào việc hoạch định chiến lược kinh doanh cho Công ty Dịch vụ Cơ khí Hàng hải PTSC (PTSC M&C) đến năm 2020. Mục tiêu chính là phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của công ty và đề xuất các chiến lược hiệu quả. Chúng ta sẽ khám phá các bước quan trọng trong quá trình hoạch định chiến lược, từ phân tích môi trường bên ngoài đến đánh giá năng lực nội bộ, và cuối cùng là xây dựng mục tiêu và chiến lược kinh doanh cho PTSC M&C.

1.1. Phân tích môi trường vĩ mô và ngành

Môi trường vĩ mô và ngành đóng vai trò quan trọng trong việc hoạch định chiến lược. Chúng ta sẽ phân tích các yếu tố như tình hình kinh tế Việt Nam, thị trường dầu khí, và các chính sách của chính phủ. Ngoài ra, việc đánh giá mức độ cạnh tranh trong ngành và khả năng gia nhập thị trường của các đối thủ tiềm năng cũng là một phần quan trọng trong phân tích này. Chúng ta sẽ khám phá các thách thức và cơ hội mà PTSC M&C phải đối mặt trong môi trường kinh doanh hiện tại.

1.2. Đánh giá năng lực nội bộ của PTSC M C

Để hoạch định chiến lược hiệu quả, chúng ta cần đánh giá năng lực nội bộ của PTSC M&C. Điều này bao gồm phân tích nguồn nhân lực, năng lực sản xuất và thi công, tài chính, nghiên cứu và phát triển, cũng như hệ thống thông tin của công ty. Chúng ta sẽ xem xét các điểm mạnh và điểm yếu của PTSC M&C để xác định những lĩnh vực cần cải thiện và tối ưu hóa.

II. Xây dựng chiến lược kinh doanh cho PTSC M C

Sau khi phân tích môi trường và đánh giá năng lực nội bộ, chúng ta sẽ tiến hành xây dựng chiến lược kinh doanh cho PTSC M&C. Chiến lược này sẽ tập trung vào việc tận dụng các cơ hội và giảm thiểu các thách thức trong môi trường kinh doanh. Chúng ta sẽ sử dụng mô hình phân tích SWOT để hình thành các mục tiêu chiến lược và chiến lược bộ phận. Ngoài ra, chúng ta cũng sẽ xem xét các yếu tố như thị trường mục tiêu, đối thủ cạnh tranh, và các chiến lược tiếp thị để đảm bảo sự thành công của PTSC M&C.

2.1. Hình thành mục tiêu chiến lược

Mục tiêu chiến lược là nền tảng cho việc hoạch định chiến lược kinh doanh. Chúng ta sẽ xác định các mục tiêu cụ thể và đo lường được cho PTSC M&C, bao gồm tăng trưởng doanh thu, mở rộng thị phần, và cải thiện hiệu quả hoạt động. Mục tiêu này sẽ hướng dẫn quá trình xây dựng chiến lược và đảm bảo sự tập trung của công ty.

2.2. Chiến lược bộ phận và thị trường mục tiêu

Chiến lược bộ phận là một phần quan trọng trong việc định hướng hoạt động của PTSC M&C. Chúng ta sẽ phân tích các bộ phận khác nhau của công ty và đề xuất các chiến lược phù hợp. Ngoài ra, việc xác định thị trường mục tiêu và phân khúc khách hàng sẽ giúp PTSC M&C tập trung nguồn lực và tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.

III. Thực hiện và đánh giá chiến lược

Sau khi xây dựng chiến lược kinh doanh, chúng ta cần thực hiện và đánh giá hiệu quả của chiến lược này. Quá trình thực hiện sẽ bao gồm việc triển khai các kế hoạch hành động, phân bổ nguồn lực, và giám sát tiến độ. Đánh giá chiến lược sẽ giúp chúng ta xác định những điểm mạnh và điểm yếu của chiến lược, cũng như điều chỉnh và cải thiện các chiến lược trong tương lai.

3.1. Triển khai và giám sát chiến lược

Thực hiện chiến lược đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận của PTSC M&C. Chúng ta sẽ đảm bảo rằng các kế hoạch hành động được triển khai hiệu quả và giám sát tiến độ thường xuyên. Điều này giúp đảm bảo rằng chiến lược được thực hiện đúng hướng và đạt được mục tiêu đề ra.

3.2. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược

Đánh giá chiến lược là bước quan trọng để đảm bảo sự thành công lâu dài của PTSC M&C. Chúng ta sẽ phân tích kết quả đạt được so với mục tiêu đề ra và xác định những điểm cần cải thiện. Điều này giúp công ty điều chỉnh chiến lược và thích ứng với môi trường kinh doanh thay đổi.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

14/03/2026
Luận văn thạc sĩ hoạch định chiến lược kinh doanh của công ty dịch vụ cơ khí hàng hải ptsc đến năm 2020

Trích đoạn nội dung tài liệu

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYEN THANH NAM HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO CONG TYDICH VU CO KHi HANG HAI PTSC DEN NAM 2020 Chuyén nganh: Quan tri kinh doanh LUAN VAN THAC Si NGANH QUAN TRI KINH DOANH NGƯỜI HƯỚNG DẪN LUẬN VĂN TS. LE HIEU HOC HA NOI- 2015 LOL CAM DOAN Tôi cam đoan đây là công trỉnh nghiên cứu của bản thân tôi, các kết quả nghiên cứu trong luận văn là xác thực và chưa từng được công bỏ trong các chương trình khác, "Tac gia Nguyén Thanh Nam LOI CAM ON Trong suốt thời gian nghiên cứu và học tập tại trường Dại Học Bách Khaa Hà Nội - Viện Đào tạo Sau Đại học, tôi đã tiếp thu được nưều kiến thức bỏ ích dé vận dụng vào công việc hiện tại Luận văn thạc sỹ Quản trị kinh doanh “Loạch định chiến lược kinh doanh cho Công ly Dịch vụ Cơ khí Hàng hải PTSCđến năm 2020” là kết quả của quá trình nghiên cửu trong những năm học vừa qua. Xim trân trọng cảm on Thay T8. Lê IHiều Iiẹc đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ về mợi mặt để tôi có thể hoàn thành tốt, luận văn thạc sỹ nảy.

Xin trần trọng cảm ơn Ban Giảm đốc Công ty Dịch vụ Cơ khi Hang hii ĐTSC, các Ông/BàTrưởng/phỏ các bộ phận phòng ban đã cũng cắp các nguồn thông, fare tai liệu; cũng như sự hỗ trợ rưuệt tình của người thân và các đồng nghiệp đã gitp đỡ tôi rất nhiều trong suốt thời gian tôi theo học ở bậc cao học và thục hiện huận văn. Xin gin lời "ơn tới toàn thể học viên Lop Cao hee Quan in kinh doanh 13BQTKD-DK2 tai Ving Tau dã dộng viên vả giúp dỡ tôi trong quá trinh học tập ‘va hoàn thành luận văn. Xin trân trọng! 2.1, Méitradng kinh tế vĩ mê Việt Mam. Tìnhhinh giả dâu thế giới - - 31 2.

Phân tích ảnh hướng của điều kiện xã hội 2. Phân tích môi trường ngành. Phân lích mức độ cạnh Iranh trong ngành - 55 23. Béi vei thi trường trong nước.

Đối với tụ trường khu vực ấuthể giới 60 2.3, Chọn tiêu chi dé đánh giá đổi thủ cạnh tranh (trong phan i khúo oông trinh cổ định thượng nguồn). Phân tích khả năng tham gia cña các 69 2. Phan tích áp lực từ nhà cung cấp wad 233. Ap luc đến từ các nhà cùng cắp cho dự án - 71 2.

Sự phụ thuộc lẫn nhau cho cáo hạng mục thiết yên. Phântích áp lực của khách hàng/ chủ dâu tự. Phân tích áp lục của sản phẩm mới thay thé 75 2. FPSO/ FãO trở thành xu hướng cho các mỏ nước sâu xa be.

Khả năng cung ứng cña các nhá thâu hiện tại & so sánh cung cảu "ào. Vai trò của các sẵn phẩm bố sung: Thiết kế cơ x6 (Conceptual Study, TEED design & Basic Engineering) (Nguồn: MSS, “Conceptual Studies/ FEED market segment analysis”, 2. Phân tích nội bộ của Công ty ảnh hưởng đến việc hoạch định chiến lược 82 3. Phân lích các năng lực mang Tai gid tri trực tiếp 3.

Năng lục thiết kế chỉ tiết 2. Nẵng lực mua sắm. Năng lực thí công 2. Năng lực Quản lý chất lượng.

Phan lích các năng lực mang lại giá trị giản liếp - 2. Cơ sở hạ tầng & 'Irang thiết bị mảy móc. Nắng lục Quản lý Đụ án. Năng lực marketing & phát triển kinh doanh.

Nẵng lực về An toàn — Sức khốc — Môi tường (HSE) 3. CHUONG 3: BE XUAT CHLEN LUQC KINH DOANH CHO CÔNG BEN NAM 2020. Xây dựng mục tiêu chiến lược tỗng quát của Công ty. Lap mu trận SWOT để hình thành các chiến lược hộ phận 32.4, Phân tích áp lực của nhả cung cấp.

Phântích áp lực của khách bằng 1. Phân tích năng lực nội bộ 1. Nguồn nhân lực 4. Sản xuất, thị công,.

Tải chính. Nghiễn cứu và phát tiến, Hệ thếng thông tin. Hình thành chiến lược is 1.1, Linh thanh mue tiéu chién huge tng th6. Hình thành các chiến lược bộ phận 19 1.

Mô hình phân tích SWOT. CHUONG 2: PHAN TICH CAC CAN CU DE HOACH BINH CHIEN LUQU CHO CÔNG TY DICH VU COKHI HANG HAL. lược của PTSC M&C. Giỏi thiệu chung vẻ PTSC M&C ~ 2.

Nguồn lực vả kết quá săn xuất kinh doanh chỉnh của cong ty giai doan 2012 - 2014 ~ - - 35 2131 Nguồn lực ~ 35 2. Kết quả sản xuất kinh doanh chính của Công ty giai đoạn 2012 — 3014 37 2. Phân khúc thị rường Xây lắp dâu khi 2. Phân tích môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạch định chiến lược phát triển 2.

Phan tích ảnh hưởng của cáo yếu tổ chính trí - chính sách - pháp luật. Hệ thống chính trị & Môi trường hành chính : 38 221. Chủ trương của hả nước và Chiến lược của Tập đoàn. Những thay đôi trong chính sach déi với công tac tim kidm, tham đỏ, khai thác 42 2.4, Tình hình Biển đồng & chiến lược cúa Pelro Vietnam.

Phân tính nựảnh Hưởng của yếu tổ tự nhiên. Trữ lượng Dầu khí Việt Nam phần bẻ theo các bị 44 22. Thông tín về các mô chuẩn bị phái triển & các liểm năng, 45 bộ kỳ 3. Khuynh hướng hoạt động tìm kiểm & thăm dò dầu khí rang lương laiở Việt Nam.

Phan tich iw MUC LUC DANI MỤC CÁC BANG, BIEU, IINI VE. MOT SO TU VIET TAT. PHÁN MỞ ĐẢI 1) Sự cần thiết của dễ tài nghiền cứu. 2) Mục tiêu nghiên cửu.

3) Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. 4) Phương pháp nghiên cứu. 5) Những hạn chế của đề t: © Kết câu dễ 1. CHUONG I: CO S@LYLUAN VE HOACH BINH CHIEN LUQC KINH DOANH.

Khải nệm & Vai trò của chiến lược kinh dơanh đồi với sự lên lại & phát triển của Doanh nghiệp. Phan loại chiễn lược kinh doan 1. Chiến lược cập bộ nhận kinh doanh 1. Chiến hược cấp chức năng 1.

Quy trình hoạch định chiến hrợc kinh doanh. Quy trinh xây dựng chiến lược kinh doanh. Xác định sứ mệnh và me liên lược. Xác định sử mệnh của ‡ö chúc.

Xáø định mục Liêu chiến lược. Phân tích các căn cứ dễ hình thành chiến lược. Phân tích môi trường vĩ mô 1. Phân tích ánh hưởng của mỗi tường kinh tế xì 1.

Phân tich ảnh hướng của các yêu tổ chính trị - 1. Phân tích ảnh hưởng của các yêu tổ xã hội — văn hóa u 1. Phân tích ảnh hưởng của các y ếu tố Lự nhiền. Phân tích ảnh hưởng của các yếu tổ công nghệ.

Phan tich méi trường ngành. Phản tích mức độ cạnh tranh trong ngành. Phin tich khó năng gia nhập ngành của các đổi thũ tiềm ân. Phin (ich 4p luc cita sân phẩm thay thể - 16 ii 2.1, Méitradng kinh tế vĩ mê Việt Mam.

Tìnhhinh giả dâu thế giới - - 31 2. Phân tích ảnh hướng của điều kiện xã hội 2. Phân tích môi trường ngành. Phân lích mức độ cạnh Iranh trong ngành - 55 23.

Béi vei thi trường trong nước. Đối với tụ trường khu vực ấuthể giới 60 2.3, Chọn tiêu chi dé đánh giá đổi thủ cạnh tranh (trong phan i khúo oông trinh cổ định thượng nguồn). Phân tích khả năng tham gia cña các 69 2. Phan tích áp lực từ nhà cung cấp wad 233.

Ap luc đến từ các nhà cùng cắp cho dự án - 71 2. Sự phụ thuộc lẫn nhau cho cáo hạng mục thiết yên. Phântích áp lực của khách hàng/ chủ dâu tự. Phân tích áp lục của sản phẩm mới thay thé 75 2.

FPSO/ FãO trở thành xu hướng cho các mỏ nước sâu xa be. Khả năng cung ứng cña các nhá thâu hiện tại & so sánh cung cảu "ào. Vai trò của các sẵn phẩm bố sung: Thiết kế cơ x6 (Conceptual Study, TEED design & Basic Engineering) (Nguồn: MSS, “Conceptual Studies/ FEED market segment analysis”, 2. Phân tích nội bộ của Công ty ảnh hưởng đến việc hoạch định chiến lược 82 3.

Phân lích các năng lực mang Tai gid tri trực tiếp 3. Năng lục thiết kế chỉ tiết 2. Nẵng lực mua sắm. Năng lực thí công 2.

Năng lực Quản lý chất lượng. Phan lích các năng lực mang lại giá trị giản liếp - 2. Cơ sở hạ tầng & 'Irang thiết bị mảy móc. Nắng lục Quản lý Đụ án.

Năng lực marketing & phát triển kinh doanh. Nẵng lực về An toàn — Sức khốc — Môi tường (HSE) 3. CHUONG 3: BE XUAT CHLEN LUQC KINH DOANH CHO CÔNG BEN NAM 2020. Xây dựng mục tiêu chiến lược tỗng quát của Công ty.

Lap mu trận SWOT để hình thành các chiến lược hộ phận 32. Cac chién luge kinh doanh .3, Dé xudt che giải pháp đề thực biện chiến lược bộ phận. Giải pháp dau tu cơ sở vật chải & trang thiết bị .2, Gidi phap ning cao higu qua céng tac marketing & phát trién kin doanh 104 3. Giải pháp thâm nhập thị trường FPSO/ FSO - - 105 3.

Thiết kế chỉ tiết - - 106 3. testes ie LOB 333. Vân chuyên & Lắp đất.4, Gidi pháp năng cao trinh độ chuyên môn nghiệp vụ vàrà phát triển nguồn nhân lực chất lượng, đặc biệt là nhân lực thiếtkế & mu sắm: 108 3. Giải pháp mẻ rộng hợp tác liên doanh, liên kết - - 1H 3.

Xây dựng văn hóa đoanh nghiệp. Một số kiến ng 14 nghị nội bộ. Kiến nghị về quản lý vĩ mô. TAI LIEU THAM KHAO vi Hinh 2.24: Nang luc déng moi FSO (Giai doan 2003-2017) .25: Cung câu thị trường đóng mới FPSO (Giai đoạn 2003- Hình 2.26: Cung cầu thị trường hoán cái FPSO (Giai đoạn 2003-2017) Hình 2.77: Tâm quan trọng của thiết kế cơ sở„ - Hinh 2 Các trường hợp phân clua cac giai đoạn của Thiết kếc CƠ SỐ.29: Chuỗi pa trị của PTSC M&C - Tlinh 3.1: Cac chiến lược kinh đoanh.

DANII MUC CAC BANG, BIEU, DNITVE Bang 1.1: Ma trận SWOT' để hình thành chiến lược.3: Biểu thuế cho các dự án được khuyên khúeh Bang 2.4: Thông tin về các mé dang & chuẩn bị phát triên Bang 2.5: Thông tin về các tiểm năng trong giai doan TK-TD Bang 27: Lương trung bình của các rước trong khu vực (năm 2010) Bảng7.9: Các nhà máy lọc dâu ở Việt Nam (hiện tại &.10: Cac dự án điện của Petro VieInam đăng triển khai Bảng7.11: Các dự án hóa dâu & nhiên liện sinh học đang triển khai.12: Năng lực của các nhà thần cùng cấp FPSO/FSO Bang3.13: Danh sách nhà thâu BPC không có bái thí công FPSO chuyên ane, .14; Bang danh giả đối thủ canh tranh.17: Danh mục đầu tư trang thiếtbị nàng hạ, tự động hoá.1: Những cơ sở đề xây dụng chiên lược kinh doanh .2: Mô hình 5 ap lue cia M.3: Ma tran BCG Hinb 1.4 Ma trận Me.1: Vị trí của PTSC M&C trong Tập đoàn Linh2.2: Các phân khủe thị trường xây lắp Lâu khi.3: Deanh thu cia Petro Vietnam 2003-2013 (Ng PYN) Hinh3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ