BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG BLOCK 2 KHU NHÀ Ở QU N ĐỘI K96 GVHD: PGS. CHÂU ĐÌNH THÀNH SVTH: Bùi Thị Ngát SKL010392 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 2 năm 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT TPHCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CTXD ĐỀ TÀI: BLOCK 2 KHU NHÀ Ở QUÂN ĐỘI K96 GVHD: PGS.TS Châu Đình Thành SVTH: Bùi Thị Ngát MSSV: 18149134 TP. Hồ Chí Minh, tháng 2 năm 2023 CÞNG HOÀ XÃ HÞI CHỦ NGHĨAVIÞT NAM Đßc l¿p – Tự do – H¿nh phúc ----***---- Tp.
Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 02 năm 2023 NHIÞM VỤ Đà ÁN TÞT NGHIÞP Họ và tên sinh viên: Bùi Thá Ngát MSSV: 18149134 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng Láp: 18149CL3A GiÁng viên h°áng d¿n: PGS.TS Châu Đình Thành. Ngày nhận đề tài: 09/2022 Ngày nßp đề tài: 02/2023 1. Tên đề tài: Block 2 Nhà à Quân Đßi K96. Các sß lißu, tài lißu ban đầu: Đáa chß: 718 đ°ßng Kinh D°¡ng V°¡ng, ph°ßng 13, Quận 6, TP HCM.
Công trình có 1 tầng hầm, 17 tầng và 1 tầng mái. Nßi dung thực hißn đề tài: Tính toán và thiết kế sàn tầng 2 điển hình. Tính toán và thiết kế cầu thang bß tầng điển hình. Tính tÁi trọng gió đßng đất tác đßng lên công trình.
Tính toán và thiết kế dầm tầng tầng 2, cßt khung trục B- trục 4, vách điển hình. Tính toán và Ttiết kế móng d°ái khung B và lõi thang máy. SÁn ph¿m: Thuyết minh A4 bÁn pdf. Đính kèm các file mềm mô hình và file tính toán.
TR¯àNG NGÀNH GIÀNG VIÊN H¯àNG D¾N CÞNG HOÀ Xà HÞI CHỦ NGHĨA VIÞT NAM Đßc l¿p – Tự do – H¿nh phúc ----***---- PHIẾU NH¾N XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯàNG DÀN Họ và tên Sinh viên: Bùi Thá Ngát. MSSV:1814134 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây Dựng. Tên đề tài: Block 2 Nhà à Quân Đßi K96. Họ và tên Giáo viên h°áng d¿n: PGS.TS Châu Đình Thành.
Về nßi dung đề tài & khối l°ợng thực hiện:. Đề nghá cho bÁo vệ hay không?. Đánh giá lo¿i:. Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 02 năm 2023 Giáo viên h°áng d¿n CÞNG HOÀ XÃ HÞI CHỦ NGHĨA VIÞT NAM Đßc l¿p – Tự do – H¿nh phúc ----***---- PHIẾU NH¾N XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHÀN BIÞN Họ và tên Sinh viên: BÙI THà NGÁT.
MSSV:18149134 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây Dựng. Tên đề tài: Block 2 Nhà à Quân Đßi K96. Họ và tên Giáo viên phÁn biện: TS. Nguyễn Thế Tr°ßng Phong.
Về nßi dung đề tài & khối l°ợng thực hiện:. Đề nghá cho bÁo vệ hay không?. Đánh giá lo¿i:. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm Giáo viên phÁn biện LỜI CÀM ƠN Lßi đầu tiên, em xin chân thành cÁm ¡n quý Thầy đã tận tình giúp đỡ em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Đồ án tốt nghiệp này nh° mßt đứa con đầu tay của em cũng nh° tâm huyết của em sau khi học tập á tr°ßng. Và đề tài em chọn là:” Block 2 khu nhà á quân đßi k96”. Lßi thứ hai là em gửi lßi cÁm ¡n đến các Thầy trong khoa đã tận tâm truyền đ¿t kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm làm việc, đánh h°áng ngành nghề cho em. Nhß sự chß d¿y của Thầy mà em mái có những b°ác đi chắc chắn h¡n.
Và h¡n cÁ lßi cÁm ¡n đó là sự biết ¡n của em vái Thầy PGS.TS Châu Đình Thành. Thầy giành thßi gian chß d¿n, t¿o điều kiện cho em làm đồ án mßt cách tốt nhất. Bên c¿nh đó, em cũng cÁm ¡n các b¿n đã cùng em t¿o nên các kết quÁ trong quá trình học tập và rèn luyện t¿i tr°ßng. Trong đồ án tốt nghiệp này, em sử dụng tài liệu chuyên ngành kết hợp vái các bài giÁng và các kiến thức tìm hiểu đ°ợc.
Do có các kiến thức tìm hiểu đ°ợc nên không tránh khỏi những cái không đúng, nên em rất mong sự chß d¿n và sự góp ý của các Thầy để hoàn thiên h¡n. Thủ Đức, Ngày 13 Tháng 02 Năm 2023 Bùi Thá Ngát MĀC LĀC CH¯¡NG 1. TÞNG QUAN KI¾N TRÚC. GIâI THIàU V CÔNG TRÌNH.
Măc đích xây dāng công trình. Vå trí và đ¿c điÅm công trình. Vå trí công trình. Quy mô công trình.
Lo¿i công trình. ChiÃu cao công trình. Dián tích xây dāng. Công năng công trình.
GIÀI PHÁP KIÀN TRÚC CĄA CÔNG TRÌNH. GiÁi pháp m¿t bằng. GiÁi pháp giao thông. Giao thông đćng.
Giao thông ngang. GIÀI PHÁP KĀ THUÀT. GiÁi pháp và thông gió và chiÁu sáng. GiÁi pháp thông gió.
GiÁi pháp chiÁu sáng. GiÁi pháp há tháng đián. Phòng cháy chÿa cháy. GIÀI PHÁP K¾T CÂU.
GIÀI PHÁP KÀT CÂU MÓNG. GIÀI PHÁP KÀT CÂU PHÄN THÂN. KÁt cÃu theo ph°¢ng đćng. GiÁi pháp kÁt cÃu ph°¢ng ngang.
GIÀI PHÁP VÀT LIàU. Bà TRÍ Hà KÀT CÂU CHäU LĀC. S¢ bá kích th°ãc tiÁt dián các cÃu kián. S¢ bá chiÃu dày sàn.
S¢ bá tiÁt dián vách và lõi thang máy. THI¾T K¾ SÀN BÀNG SAFE. S¡ Bà KÍCH TH¯âC. S¢ bá kích th°ãc sàn.
TÀI TRæNG TÁC DĂNG LÊN SÀN. T*nh tÁi t°ßng xây. MÔ HÌNH SAFE. Chia dãy strips có bà ráng L/4 á gái và L/2 á nhåp.
KÁt quÁ Đá võng kÅ đÁn tÿ biÁn, co ngót. Tính toán cát thép. KiÅm tra đá nćt cąa sàn. S¡ Bà KÍCH TH¯âC CÄU THANG.
XÁC ĐäNH TÀI TRæNG. TäNG TÀI TÁC DĂNG LÊN BÀN THANG. TÍNH TOÁN NàI LĀC CÄU THANG. TÍNH TOÁN CàT THÉP CÄU THANG.
TÍNH TOÁN DÄM CHIÀU NGHâ. TÍNH CàT THÉP DæC DÄM THANG. TÍNH CàT ĐAI CHO DÄM THANG. TÀI TRàNG VÀ TÁC ĐàNG.
PHÂN LO¾I TÀI TRæNG. TÁi trçng th°ßng xuyên. TÁi trong t¿m thßi dài h¿n. TÁi trçng t¿m thßi ngắn h¿n.
TÀI TRæNG ĐĆNG TÁC DĂNG LÊN CÔNG TRÌNH. TÁi trçng th°ßng xuyên. TÁi trçng các lãp cÃu t¿o lên sàn:. TÀI TRæNG NGANG TÁC ĐàNG LÊN CÔNG TRÌNH.
Đ¿c điÅm công trình. Công thćc tính toán gió t*nh. Giá trå gió t*nh. Thành phÅn đáng cąa gió đáng.
Xác đånh giá trå tiêu chuẩn thành phÅn đáng cąa tÁi trçng gió. Xác đånh giá trå tính toán thành phÅn đáng cąa tÁi trçng gió. Ćng dăng tính toán thành phÅn gió đáng. B°ãc 1: ThiÁt lÁp s¢ đã tính toán đáng lāc.
B°ãc 2: Xác đånh tÅn sá và d¿ng dao đáng theo ph°¢ng X và ph°¢ng Y. B°ãc 3: Tính toán thành phÅn đáng theo ph°¢ng X và ph°¢ng Y. Ph°¢ng pháp t*nh lāc ngang t°¢ng đ°¢ng. Phân tích phå phÁn ćng d¿ng dao đáng.
Áp dăng tính toán. Kháng chÃn cho công trình. Khai báo tÁi đáng đÃt trong etabs. Tå hāp tÁi trçng tiêu chuẩn.
Tå hāp tÁi trçng tính toán. KIÄM TRA äN ĐäNH TäNG THÄ. KiÅm tra chuyÅn vå đãnh. KiÅm tra chuyÅn vå lách tÅng do gió.
KiÅm tra lách tÅng do đáng đÃt. KiÅm tra gia tác đãnh. KiÅm tra hiáu ćng P-delta. KiÅm tra tÿ sá nén.
THI¾T K¾ DÄM CàT VÁCH. Tính toán cát thép chåu lāc. Nái lāc tính toán cát thép. Lý thuyÁt tính toán.
Tính toán cát đai. Tính toán chiÃu dài đo¿n neo thép dÅm. Tính toán chiÃu dài nái cát thép. Liên kÁt dÅm phă lên dÅm chính.
THIÀT KÀ CàT. Tính toán thép cát. Ćng dăng tính toán cát thép dçc. Tính toán cát thép.
ChiÃu dài nái chãng thép cát. Tính toán cát đai. Tính toán nút khung. THIÀT KÀ VÁCH.
ThiÁt kÁ vách đ¢n trăc A và trăc D. Lý thuyÁt tính toán thép dçc. Thí vă tính toán vách 1 tÅng 2. Tính toán cát đai.
Lý thuyÁt tính toán thép dçc. Thí dă tính toán lõi thang máy. THI¾T K¾ MÓNG CHO CàT-VÁCH Đ¡N. ĐäA CHÂT CÔNG TRÌNH.
Tháng kê đåa chÃt công trình. LĀA CHæN GIÀI PHÁP MÓNG CHO CÔNG TRÌNH. C¡ Sà TÍNH TOÁN. Các giÁ thiÁt tính toán.
Các lo¿i tÁi trçng tính toán móng. TÍNH TOÁN MÓNG CHÂN CàT-VÁCH Đ¡N. S¢ bá kích th°ãc cçc và đài cçc. S¢ bá chiÃu cao đài móng.
S¢ bá kích th°ãc cçc. Sćc chåu tÁi cçc theo vÁt liáu. Sćc chåu tÁi theo chã tiêu c¢ lý cąa đÃt nÃn. Sćc chåu tÁi cąa cçc theo chã tiêu c°ßng đá đÃt nÃn.
Sćc chåu tÁi cçc theo thí nghiám SPT. Sćc chåu tÁi thiÁt kÁ cçc. KiÅm tra sā làm viác cąa nhóm cçc. KiÅm tra khÁ năng chåu tÁi cąa đÅu cçc.
KiÅm tra ån đånh cąa nÃn. Tính toán thép và cá thép cho đài cçc. KÁt quÁ tính toán thép đài móng. KiÅm tra sā làm viác cąa nhóm cçc.
KiÅm tra khÁ năng chåu tÁi cąa đÅu cçc. KiÅm tra ån đånh cąa nÃn. Tính toán thép và cá thép cho đài cçc. KÁt quÁ tính toán thép đài móng.
KiÅm tra sā làm viác cąa nhóm cçc. KiÅm tra khÁ năng chåu tÁi cąa đÅu cçc. KiÅm tra ån đånh cąa nÃn. Tính toán thép và cá thép cho đài cçc.
KÁt quÁ tính toán thép đài móng. TÍNH TOÁN MÓNG CHO LÕI THANG MÁY M2. S¢ bá chiÃu cao đài móng. S¢ bá kích th°ãc cçc.
Sćc chåu tÁi cçc theo vÁt liáu. Sćc chåu tÁi theo chã tiêu c¢ lý cąa đÃt nÃn. Sćc chåu tÁi cąa cçc theo chã tiêu c°ßng đá đÃt nÃn. Sćc chåu tÁi cçc theo thí nghiám SPT.
Sćc chåu tÁi thiÁt kÁ cçc. KiÅm tra làm viác cąa nhóm cçc. KiÅm tra phÁn lāc đÅu cçc. KiÅm tra ån đånh cąa nÃn.
Tính toán cát thép đài mòng. KÁt quÁ tính toán thép đài móng. 145 TÀI LIÞU THAM KHÀO. 147 DANH MĀC BÀNG BIàU BÁng 1.1: BÁng vÁt liáu thông sá theo TCVN 5574-2018.2: ChiÃu dày tái thiÅu lãp bê tông bÁo vá theo TCVN 5574-2018.3: S¢ bá tiÁt dián sàn cąa công trình.4: BÁng s¢ bá kích th°ãc vách 1 á biên.5: BÁng s¢ bá tiÁt dián vách 2 á 1-A,6-D,1-D,6-A .6: BÁng s¢ bá tiÁt dián vách 2 á 1-A,6-d,1-D,6-A .7: BÁng chçn tiÁt dián góc 1-A, 1-D, 6-A, 6-D.8: BÁng chçn tiÁt dián cát biên 2-D, 5-D, 2-A, 5-A.9: BÁng chçn tiÁt dián cát biên 3-D, 4-D, 3-A, 4-A.10: BÁng chçn tiÁt dián cát biên 2-C, 5-C, 2-B, 5-B.11: BÁng chçn tiÁt dián 3-C, 4-C.12: BÁng chçn tiÁt dián cát 1-C, 6-C,1-B,6-B .2: Trçng l°āng bÁn thân sàn điÅn hình.3: Trçng l°āng bÁn thân sàn vá sinh.4: BÁng tång t*nh tÁi phân bá đÃu lên sàn.5: TÁi t°ßng phân bá đÃu trên sàn.6: Ho¿t tÁi tác dăng lên sàn.7: BÁng tång ho¿t tÁi lên ô sàn.8: KÁt quÁ tính toán cát thép sàn theo dãy strips ph°¢ng X.9: KÁt quÁ tính toán cát thép sàn theo dãy strips ph°¢ng Y.1: BÁng giá trå kích th°ãc cÅu thang công trình .2: Tång tÁi tác dăng lên bÁn chiÁu tãi, chiÁu nghã (theo 1m bà ráng bÁn thang)39 BÁng 4.3: Tång tÁi tác dăng lên bÁn thang nghiêng (theo 1m bà ráng bÁn thang) .1: BÁng cÃu t¿o sàn tÅng điÅn hình.2: BÁng cÃu t¿o sàn tÅng trát.3: BÁng cÃu t¿o sàn tÅng hÅm.5: Thông sá kā thuÁt thang máy hang Fuji Lift Korea.6: Đ¿c điÅm công trình.7: Đá cao Gradient và há sá mt.8: BÁng tính gió theo ph°¢ng X.