chương 1. 38 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Những vấn đề cơ bản của hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam .1 Quá trình phát triển của hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam .2 Chuẩn mực chung và chuẩn mực trình bày BCTC theo hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam .1 Chuẩn mực chung (VAS 1) .2 Chuẩn mực trình bày BCTC (VAS 21) .2 Những vấn đề cơ bản của hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) / chuẩn mực BCTC quốc tế(IFRS) .1 Quá trình phát triển của hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) / chuẩn mực BCTC quốc tế(IFRS) .1 Quá trình phát triển của hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) .2 Quá trình phát triển của hệ thống chuẩn mực BCTC quốc tế (IFRS) .2 Khuôn khổ chung và chuẩn mực trình bày BCTC theo hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế .1 Khuôn khổ chung .2 Chuẩn mực trình bày BCTC (IAS 1) .3 Khác biệt tổng quan giữa hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam / Chế độ kế toán Việt Nam / Thông tư và hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế / chuẩn mực BCTC quốc tế .4 Tổng quan IFRS 1 .1 Mục tiêu, nguyên tắc chung và đối tượng lần đầu sử dụng IFRS 1 .2 Những điều chỉnh bắt buộc để chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán quốc gia sang IFRS khi áp dụng lần đầu.3 Trình bày và công bố lần đầu sử dụng IFRS1 .5 Chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán quốc gia sang chuẩn mực BCTC quốc tế và ảnh hưởng của việc chuyển đổi .1 Khái niệm chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán quốc gia sang chuẩn mực BCTC quốc tế .2 Lợi ích của chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán quốc gia sang chuẩn mực BCTC quốc tế .3 Ảnh hưởng của chuyển đổi BCTC từ Chuẩn mực kế toán quốc gia sang chuẩn mực BCTC quốc tế .6 Các lý thuyết nền và vận dụng cho nghiên cứu của luận án .1 Lý thuyết thông tin hữu ích (Usefulness theory) .2 Lý thuyết giá trị văn hoá (Theory of culture’s consequences) .3 Lý thuyết hợp pháp (Theory of legitimacy) .4 Lý thuyết cạnh tranh (Theory of Competition) .5 Lý thuyết hành vi kế hoạch (Theory of planned behavior).7 Những nhân tố ảnh hưởng đến chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán quốc gia sang chuẩn mực BCTC quốc tế từ cơ sở lý thuyết .8 Kết luận chương 2. …71 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU, KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN VIỆC XÂY DỰNG KHUNG CHUYỂN ĐỔI BCTC TỪ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM SANG CHUẨN MỰC BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUỐC TẾ 3.1 Phương pháp nghiên cứu so sánh, kết quả và bàn luận .1 Tính phù hợp của phương pháp nghiên cứu .2 Thu thập dữ liệu và quy trình nghiên cứu .3 Nội dung nghiên cứu .4 Phân tích kết quả nghiên cứu so sánh và bàn luận .1 Những điểm mới của Thông tư 200/2014/TT-BTC; Thông tư 210/2014/TT-BTC; Thông tư 49/2014/TT-NHNN; Luật kế toán 2015 .2 Khác biệt nội dung từng chuẩn mực giữa hệ thống chuẩn mực kế toán VN và hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế / chuẩn mực BCTC quốc tế .3 Khác biệt từng khoản mục trên BCTC giữa hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam / Thông tư 200-2014/TT-TC / Thông tư 210/2014/TT-BTC / Thông tư 49/2014/TT-NHNN và hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế / chuẩn mực BCTC quốc tế .4 Bàn luận kết quả nghiên cứu so sánh .2 Phương pháp nghiên cứu tình huống, kết quả và bàn luận .1 Tính phù hợp của phương pháp nghiên cứu .2 Thu thập dữ liệu và quy trình nghiên cứu.3 Phân tích kết quả nghiên cứu tình huống và bàn luận .1 Thực trạng chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế tại một số doanh nghiệp Việt Nam .2 Chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế tại Công ty cổ phần chứng khoán ABC .3 Chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế tại Ngân hàng TMCP XYZ .4 Bàn luận kết quả nghiên cứu tình huống .3 Định hướng xây dựng khung chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế .1 Tổng quan khung chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế .2 Quy trình chuyển đổi thủ công BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế .3 Quy trình chuyển đổi tự động hoá BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế .4 Kết luận chương 3. 114 CHƯƠNG 4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU, KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN VIỆC XÁC LẬP VÀ ĐO LƯỜNG NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHUYỂN ĐỔI BCTC TỪ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM SANG CHUẨN MỰC BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUỐC TẾ 4.1 Phương pháp phỏng vấn sâu chuyên gia, kết quả và bàn luận .1 Tính phù hợp của phương pháp nghiên cứu .2 Mô hình nghiên cứu dự kiến, xây dựng các giả thuyết nghiên cứu .1 Mô hình nghiên cứu dự kiến .2 Xây dựng các giả thuyết nghiên cứu .3 Phỏng vấn sâu chuyên gia, kết quả và bàn luận.1 Quy trình phỏng vấn sâu chuyên gia .2 Kết quả phỏng vấn sâu với chuyên gia và bàn luận .2 Phương pháp nghiên cứu định lượng, kết quả và bàn luận .1 Tính phù hợp của phương pháp nghiên cứu .2 Quy trình nghiên cứu .3 Phân tích và bàn luận kết quả nghiên cứu định lượng .1 Kết quả giai đoạn nghiên cứu thử nghiệm .2 Kết quả giai đoạn nghiên cứu chính thức .1 Mô tả dữ liệu nghiên cứu .2 Kiểm định mức độ tin cậy các biến trong tập dữ liệu mẫu .3 Phân tích nhân tố khám phá .4 Phân tích hồi quy tuyến tính .4 Bàn luận kết quả nghiên cứu định lượng .1 Kết quả của phân tích nhân tố khám phá .2 Kết quả của phân tích hồi quy tuyến tính .3 Đánh giá kết quả khảo sát về giá trị trung bình của các nhân tố.3 Kết luận chương 4 .158 CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 5.
Định hướng xây dựng khung chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế. Những nhân tố ảnh hưởng đến chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế .1 Liên quan đến định hướng xây dựng khung chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế .2 Liên quan đến những nhân tố ảnh hưởng đến chuyển đổi BCTC từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang chuẩn mực BCTC quốc tế .1 Nhân tố Hội nhập kinh tế .2 Nhân tố Trình độ chuyên môn người làm kế toán .3 Nhân tố Hệ thống pháp luật .4 Nhân tố Hỗ trợ nhà quản trị .5Nhân tố Môi trường văn hoá .3 Ý nghĩa và hướng nghiên cứu tiếp theo .1 Ý nghĩa kết quả nghiên cứu .2 Hướng nghiên cứu tiếp theo. 175 KẾT LUẬN CHUNG. 176 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ.
178 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 195 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Phần Tiếng Việt BCTC : Báo cáo tài chính BCĐKT : Bảng cân đối kế toán BCKQHĐKD : Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh BCLCTT : Báo cáo lưu chuyển tiền tệ BCTĐNVCSH : Báo cáo thay đổi nguồn vốn chủ sở hữu BCTHTC : Báo cáo tình hình tài chính BTC : Bộ tài chính CNTT : Công nghệ thông tin CMKT : Chuẩn mực kế toán CTCK : Công ty chứng khoán CTNY : Công ty niêm yết HĐQT : Hội đồng quản trị NĐT : Nhà đầu tư QTCT : Quản trị công ty SGDCK : Sở giao dịch chứng khoán TCTD : Tổ chức tín dụng TMBCTC : Thuyết minh BCTC TMCP : Thương mại cổ phần TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh TSTC : Tài sản tài chính TTCK : Thị trường chứng khoán VCSH : Vốn chủ sở hữu UBCKNN : Ủy ban chứng khoán nhà nước Phần Tiếng Nước Ngoài ACCA : Association of Charter Certified Accountant : Kế toán công chứng Anh quốc EU : European Union Liên minh Châu Âu FASB : Financial Accounting Standards Board Hội đồng chuẩn mực kế toán tài chính GAAP : Generally Accepted Accounting Principles Các nguyên tắc kế toán được thừa nhận rộng rãi IAS : International Accounting Standard Chuẩn mực kế toán quốc tế IASB : International Accounting Standard Board Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế IASC : International Accounting Standard Committee Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế IASC Foundation : International Accounting Standard Committee Foundation Tổ chức ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế IFAC : International Federation of accountant Liên đoàn kế toán quốc tế IFRS : International Financial Reporting Standard Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế IOSCO : International Organization of Securities Commissions Tổ chức quốc tế của ủy ban chứng khoán P&L : Profit & loss Lãi & lỗ P&D : Presentation & disclosure Trình bày & công bố SEC : Securities and Exchange Commission Ủy ban chứng khoán của Hoa Kỳ TPB : Theory of planned behavior Thuyết hành vi dự định TRA : Theory of reasoned action Thuyết hành động hợp lý VAS : Vietnamese Accounting Standard Chuẩn mực kế toán Việt nam WTO : World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới DANH MỤC CÁC BẢNG BẢNG TÊN GỌI TRANG Tổng hợp mối quan hệ các nhân tố ảnh hưởng đến Bảng 2.1 chuyển đổi BCTC sang IFRS từ cơ sở lý thuyết 71 Cấp độ các thang đo được sử dụng nghiên cứu định 127 Bảng 4.1 lượng Tổng hợp kết quả hệ số Cronbach Alpha và hệ số tương Bảng 4.2 quan biến tổng kiểm định độ tin cậy của các biến độc lập 137 Bảng 4.3 Kiểm định KMO và Bartlett 140 Bảng 4.4 Bảng tổng hợp phương sai tích luỹ 141 Bảng 4.5 Bảng ma trận sau khi xoay 145 Bảng 4.6 Ma trận hệ số tương quan giữa các biến 147 Bảng 4.7 Hệ số trong phương trình hồi quy tuyến tính 149 Kết quả hồi quy tuyến tính thể hiện tác động của các Bảng 4.8 nhân tố đến chuyển đổi BCTC từ VAS sang IFRS 152 Phân tích giá trị trung bình của các quan sát thuộc biến Bảng 4.9 Hội nhập kinh tế 425 Phân tích giá trị trung bình các quan sát thuộc biến Trình Bảng 4.10 độ chuyên môn người làm kế toán 427 Phân tích giá trị trung bình các quan sát thuộc biến Hệ Bảng 4.11 thống pháp luật 429 Phân tích giá trị trung bình các quan sát thuộc biến Hỗ Bảng 4.12 trợ của nhà quản trị 431 Phân tích giá trị trung bình các yếu tố thuộc biến Môi Bảng 4.13 trường văn hóa 433 DANH MỤC CÁC HÌNH HÌNH TÊN GỌI Trang Hình 2.1 Lựa chọn các chính sách kế toán IFRS 55 Ảnh hưởng của Thuyết hành vi kế hoạch đến vận dụng 68 Hình 2.1 Mô hình nghiên cứu dự kiến của luận án 117 DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ SƠ ĐỒ TÊN GỌI TRANG Sơ đồ 3.