Chương I: TONG QUAN I. Đại cương về acid salicylic và dan xuất 1. Đặc điểm cấu tạo Acid salicylic là một chất được sử dung rộng rai trong tong hợp hữu cơ, có công thức phan tử là C;H„O;. công thức cấu tạo như sau; fe) OH — (1) OH Acid salicylic có dạng tinh thé hình kim, óng ánh, không mau, không mùi, vị chua hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy 159.
[1] Acid salicylic khó tan trong nước (0.2 g/100 mL H;O ở 20°C), tan tốt trong ethanol, methanol, ether và chloroform. Các phương pháp tông hợp Acid salicylic (1) lần đầu tiên được cô lập từ cây râu dé (meadowsweet) bởi các nhà nghiên cứu của Đức năm 1839. [3] Acid salicylic (1) có thể được tổng hợp từ phan ứng carbonat hóa natri phenolate - phản ứng Kolbe - Schmitt. Đầu tiên, natri phenolate (2) được xử lý với khí CO; & áp suất cao (100 atm), nhiệt độ 150°C thu được natri salicylate (3).
acid hóa natri salicylate (3) wee acid sunfuric thu duge acid salicylic (1). ONa _ tse COONaHaệO COOH 100 atm (2) SVTH: Châu Thị Thanh Thao 6 KHÓA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CÔNG Acid salicylic cũng có thé được điều chế bang cách thủy phân Aspirin (4) {acid acetylsalicylic) hay methyl salicylate (5) (dau Wintergreen) với một acid manh. Chuyén hóa acid salicylic Acid salicylic trong phan tử vừa có nhóm carboxy! vừa có nhóm hydroxyl nên ngoài phản ứng trên vòng benzene còn các phản ứng thẻ hiện tính chất của của cả hai nhóm chức trên.
Phản ứng trên nhân benzen Trên nhân benzene của acid salicylic có 2 nhóm thế: nhóm carboxy! định hướng thé vào vị trí meta- trong khi đó nhóm hydroxy! lại định hướng thé vào vị trí ortho- và para- nên trong phan ứng thé trên nhân benzene của acid salicylic thì nhóm hydroxy! (đẩy electron, tăng hoạt) sẽ chỉ phối sự định hướng thế còn hiệu ứng lập thé của nhóm carboxy! sẽ xác định vị tri ưu đãi hơn. [5] ® Phan ứng nitro hóa Theo tác giả [6] các dan xuất nitrosalicylic có thể được tổng hợp bằng phản ứng nitro hóa trực tiếp acid salicylic. Nếu thực hiện phan ứng trong điều kiện nhiệt độ thắp (từ 40-60°C) sẽ thu _ được dan xuất mono nitro (6) SVTH: Châu Thị Thanh Thao 7 KHÓA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG OH OH COOH H;SO;¿ COOH + HNO, ————*> + HạO 40-609 C (1) NO, (6) Nếu thực hiện phản ứng trong điều kiện nhiệt độ cao hon (80 - 90°C) sé thu được din xuất dinitro (7) OH H COOH H;SO; O2N COOH + 2HNO, ————m + 2H,0 80-909 C i) NO; (7) Các amide (8) tao bởi các dẫn xuất nitrosalicylic trên với nitroanilin có tác dụng kháng khuân và kháng nắm tốt.
[6] NH» OOH ON —= ° A At tk —M, le, ae ZA an A 120-1259C = a, (8) Khi cho 4-amino-2-hydroxybenzoic acid (9) hoặc dẫn xuất ester, hydrazide ngưng tụ với 4-chlorophenylisothiocyanate (10) sẽ thu được các chất có ứng dụng trong y học, tác dung mạnh trên vi khuẩn Gram(+), tác dụng yếu hoặc không tác dụng trên vi khuẩn Gram/-), thường dùng làm thuốc kháng sinh. [7] SVTH: Châu Thị Thanh Thao 8 KHÓA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG S l COOR COOR N~ AL Za OH HN N OH oe ———*+> (9) (10) G (11) Với R= -CH;, -C2Hs, -CH(CH;);, -NH-NH-C;H:. Hợp chất 2-hydroxy-4-{[(isonicotinoylhydrazono)methy! Jamino} benzoic acid (12) có khá năng ức chế cao (96%) đối với vi khuẩn M.tuberculosis H37 Rv ở nông độ 0.
iod hóa aniline (14) tạo 4-iodoaniline (15), phan ứng giữa (14) va (15) cho 2-hydroxy-4-iodo-N-(4-iodophenyl)benzamide (16) có hoạt tinh kháng khuẩn mạnh trên nhiều ching nắm như Streptococus feacalis, S.aureus, tác dụng yếu trên E.Coli và Pseudomonas aeruginosae. SVTH: Chau Thị Thanh Thao 9 KHÓA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CÔNG =——————————————————————————— OH OH ` COOH ọ |` NaHCO, ———> ' CƠ; + Nai, HO (1) I (13) NH, NH, 1, 2 + NaHCO, ————> O + CO, + Nai + HạO l (14) (15) NH2 ae 120=O - COOH I I (13) (15) (16) Các dẫn xuất nitro-, bromo- và chlorosalicylanilide (17) có tác dụng tốt trên các vi khuẩn Gram (+) và trên nhiều chủng nắm như Streptococus feacalis, S. [7] Tà (17) SVTH: Châu Thị Thanh Thao 10 KHÓA LUẬN TOT NGHIỆP GVHD: TS.
NGUYEN TIEN CÔNG a b. Phan ứng trén nhóm hydroxyl Vì nhóm -OH cua acid salicylic được gắn trên nhân thom nên có những tính chất tương tự như nhóm -OH trong phenol như phản ứng với RX.trong mỗi trường kiểm (R: gốc hydrocarbon) theo cơ chế S2, phản ứng với diazometane và phan ứng ester hóa. Theo tải liệu [9], cho acid salicylic (1) tác dụng với diazometane trong dung môi eter thu được 2-methoxybenzoic acid (18). COOH COOH OH OCH; Eter + CHẠN —— + Ny @) (18) Cho acid salicylic (1) tác dụng với anhydride acetic ớ nhiệt độ 80-90" C thu được acid 2-acetoxybenzoic (aspirin) (4) có tác dụng hạ nhiệt.
Phan ứng trên nhóm carboxyl Nhóm carboxylic -COOH của acid salicylic thé hiện đầy đủ tính chất của một acid: tác dụng với kim loại. oxit kim loại, mudi, dung dich kiém,. Ngoài ra nhóm >C=O trong phân tứ acid salicylic còn có thể tham gia phan ứng cộng nucleophile (Ay): tác dụng với amin; phan ứng ester hóa ( CH;:OH, C;H;OH.); phan ứng với thionyl sunfua SOCI;, PCH:, PBr; (với phản ứng nay sẽ tạo ra sản phẩm thé OH trong nhóm -COOH). Dưới đây là một số phan ứng tiêu biểu: [11] SVTH: Châu Thị Thanh Thao II KHOA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS.
NGUYEN TIEN CONG OH OH œ COOH CONH; + NH, — + HạO (1) (19) OH OH COOH Acid COOC;H; CạHOH = + HạO (1) (20) OH OH COOH COCI + PCl ———> + HCl + POC, (1) (21) OH COOH COGI (1) (21) Cho acid salicylic (1) tác dụng với methanol lấy du có mặt acid sunfuric đặc làm xúc tác ở nhiệt độ sôi của methanol trong 10 giờ thu được methyl 2- hydroxybenzoate (5). { I2] SVTH: Châu Thị Thanh Thao 12 KHOA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG COOH THƠ H SO, Soa + CHOH =——— + HO (1) (5) Theo tải liệu [13], khi cho acid salicylic tác dụng với thionyl dichloride ở nhiệt độ vừa phái trong 8 giờ thu được 2-hydroxybenzoyl chloride (21), cho (21) phan ứng với thiosemicarbazide trong dung môi benzene thu được (22). Cho (22) phan ứng với NaOH 4%, sau khi acid hóa nước lọc thu được 2-(5-mercapto-4H- \.4-triazol-3-yl)phenol [M.
OH i OH O COOH os a = —— + 8O; + HCl là A HÀ (21) (22) ~ OH O OH NAN | Ồ—su WH 1. HC! (22) NH; (23) SVTH: Châu Thị Thanh Thao 13 KHOA LUAN TOT NGHIEP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG Il. Dai cwong ve hydrazide I.
Đặc điểm cấu trúc Hydrazide thuộc vào nhóm dẫn xuất của acid carboxylic, trong đó nhóm OH đã được thay thé bằng nhóm -NHNH;. Công thức chung cua các hydrazide là RCONHNH;, Hydrazide có khối lượng phân từ tương đối lớn. có khá năng tạo liên kết hydro với nhau nên thưởng tin tại ở trạng thái rắn, Trên phô hỏng ngoại của hydrazide thường xuất hiện các pic hap thụ sau: © Pic hap thụ cực đại ở 1650 - 1700 em}' đậc trưng cho nhóm carbonyl (C=O), ¢ Bam pic hấp thụ cường độ mạnh vùng 3200 - 3450 em Ì đặc trưng cho dao động hóa trị cla nhóm -NHNH;, trong dé pic hấp thụ của -NH; thường có dang manh và nhọn ở vùng tan số cao (thường gan 3300 em `). Tổng hợp hydrazide Hydrazide thường được tong hợp bảng phản ứng giữa ester methyl! hay ethyl carboxylate với hydrazine hydrate.
Phan ứng xảy ra theo cơ chế cộng - tách: nu R + NH,NH, === n—|—o =—=> R aaj os & = -OR' R háNHNH; ~ R NHNH; © fe) On Vẻ tong hop hydrazide chúng tôi thay cỏ một số công trình tiêu biểu Sau. SVTH: Châu Thị Thanh Thao 14 KHOA LUẬN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYÊN TIỀN CÔNG Theo tải liệu [14], cho methyl! salicylate (5) phan ứng với hydrazine hydrate trong dung môi ethanol thu được 2-hydroxybenzohydrazine (24). COOCH, CONHNH, eee H,O OH ee 12h, 7 (24) Theo tải liệu [15], cho methyl 4-acetamido-2-hydroxybenzoate (25) phan img voi hydrazine hydrate trong dung môi ethanol thu được 4-acetamido-2- hydrox ybenzohydrazide (26).
COOCH, CONHNH, _ SA HạO - 12h, ethanol NHCOCH; NHCOCH; (25) (26) 3. Chuyén héa hydrazide Hydrazide được xem là hợp chất trung gian quan trọng trong các quá trình tổng hợp dị vòng chứa nitơ. Các tác gia [16] tông hợp được dị vòng 1,2,4-triazole khi cho 2- hydroxylbenzohydrazide (24) hòa tan trong KOH, sau đó tác dụng với CS». San phẩm thu được phan ứng với I-phenylhydrazine tạo 4-anilino-5-(2°- hydroxyphenyl)-3-mercapto- ! ,2,4-triazole (27).
SƯTH: Châu Thị Thanh Thao 15 KHOA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG —NH CONHNH; h Nag OH _LC 1. S/KKOH OH - eee a (24) (27) Đẻ tong hợp các di vòng 1,3,4-oxadiazole thì các tác giả [14], [17], [18] da cho hydrazide tác dụng với CS;/KOH trong dung môi ethanol H R ne “NH —N CS,/ KOH <<A|L 0 C;H:OH (28a-c) (29a-c) Với R= t © >— UO s O (28a, 29a) (28b, 29b) (28c, 29c) Các tác giá [14], [19] đã tổng hợp các dj vòng 1,3,4-oxadiazole bằng cách cho hydrazide phản ứng với acid carboxylic có mặt POCI, làm xúc tác. Quá trình phan ứng như sau: N AL Ay.
su 9 _ArCOOH_ POC, 7 Nế \ R“ NHNH; —— r Y -HạO _~ —Ø (30a - b) ° (31a - b) Với R= SVTH: Châu Thị Thanh Thao 16 KHÓA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYÊN TIỀN CÔNG OH ` ứ { X t ; SN HạC (30a - 31a) 31b) (3-0b Tác giá [15] đã tổng hợp A-(3-hydroxy-4-(5-mercapto-l,3,4-oxadiazol-2- yl)phenylacetamide (32) khí thiocarbamoyl hóa 4-acetamido-2- hydroxybenzohydrazide (26) bảng tetramethylthiuram disunfua (TDTM) trong dung mỏi DMF trong 3-4 giờ. CONHNH; OH \ SH OH TMTD,3-4h Ơ ——_____ HyạCOCHN NHCOCH; 26 (32) Muối carbazate (34) được tạo thành khi cho hydrazide phản ứng với phenyl isothiocyanate (33). CÀ, ——ờ R“ `N TT X4) S (33) (34) Theo phương pháp nay, Vashi va cộng sy [20] đã chuyên hoa hợp chat 2-(2-isopropyl-S-methyl-4-nitrosophenoxy)acetohydrazide (35) thánh muối carbazate.
sau đó thực hiện phản img khép vòng trong những điều kiện khác nhau dé tạo thành các dẫn xuất chứa dj vòng 1,2. SVTH: Châu Thị Thanh Thao 17 KHOA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG ON (35) H;SO,d ^^ (38) Với R= Cols, 2~CHy-CyHy, 3-CH;-C,H¿, 4-CH;-C,H,., 2-CH;:O-C,H,, 3-CH¡O-C¿H¿, 4-CH;O-C¿H¿, 2,4-(CH¡);-C¿H;›, 3,4-(CH;);-C¿H;, 3. Đại cương về hydrazide V-thế I.
Đặc điểm cấu trúc của hydrazide N-thé Hydrazide N-thé là san phẩm tạo thành khi thay thể nguyên tử hydro của nhóm -NH; trong phân tử hydrazide bing gốc hydrocarbon. Như vậy, tir hydrazide khi thực hiện phản ứng ngưng tụ với hợp chat carbonyl ta sẽ thu được sản phẩm là các hydrazide N-the. SVTH: Châu Thị Thanh Thao 18 KHOA LUAN TOT NGHIỆP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG , ——— Ay O H R" Tác gia [17] cho 4-isopropylthiazole-2-carbahydrazide (28b) tac dụng với các aldehyde va các dẫn xuất acetone khác nhau khi có mặt xúc tác acid acetic thu được các hydrazide N-thé.
CH;COR, LÒ { pa) RạCHO wae Với Rị = CH¡, CoHs, 4-CI-C¿H¿, 4-O;N-C¿H¿, 4-Br-C,H¿, 4-CH;-C,H,, 4-OH-C,H¿. Ry = CoHs, 3,4,5-(CH¡);-C,H;, 4-N(CH;);-C,H¿, 4-OH-C,H.