BỘ GIÁO DỤC VA BẢO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC SU PHAM TP. HO CHÍ MINH KHOA DIALY. TIM HIEU TINH HINH QUY HOACH PHAT TRIEN CONG NGHIEP TINH BINH PHUOC GIAI Người thực hiện : Phùng Thị Thương Huyền Người hướng dẫn khoa học: Thây Nguyễn Thiện Hiền TP. Hỗ Chi Minh, năm 2011 Khóa luận được hoan thành nhờ sự giúp đỡ nhiệt tình của quý thiy cô trong khoa Địa lý — đặc biệt là sự hướng dẫn tận tinh của thay Nguyễn.
e «< Thiện Hiển - Giảng viên khoa Địa lý trường Dai Học Sư phạm thanh pho Hỗ Chi Minh. Em xin bảy tỏ lòng biết ơn chân thành đến quý thay có. Bên ; cạnh đó, em xin cảm ơn sự giúp đỡ quý báu của các cơ quan ban ngảnh đã : cung cắp tài liệu giúp em hoàn thảnh khỏa luận tốt nghiệp cua minh: - Uy ban nhân dân tỉnh Bình Phước. - _ Sở công nghiệp tinh Bình Phước.
- Sở kế hoạch vả đầu tư tỉnh Bình Phước. - Sở Xây dựng tinh Bình Phước. - Cục thông kê tỉnh Bình Phước. eP - _ Thư viện trường Đại học sư phạm thành phổ Hồ Chi Minh.
DANH MỤC VIET TAT KCN : Khu công nghiệp KCX : Khu chê xuất UBND : Ủy ban nhân dan TW : Trung ương KTTĐPN : Kinh tế trọng điểm phía Nam SXCN : San xuất công nghiệp Six : Sản xuất GT : Giá trị GTSXCN : Giá trị sản xuất công nghiệp ĐTNN : Đầu tư nước ngoài VLXD : Vật liệu xây đựng SP : Sản phẩm DNNN : Doanh nghiệp nhà nước DNTN : Doanh nghiệp tư nhân CTTNHH : Công ty trách nhiệm hữu hạn CTCP : Công ty cổ phan DN : Đoanh nghiệp TNHH : Trách nhiệm hữu hạn TNHHCB : Trách nhiệm hữu hạn chế biến CN : Công nghiệp KH&CN : Khoa học và công nghệ DANH MỤC BẢNG SÓ LIỆU Bang 2. Bức tranh tong thẻ vẻ dân số vả lao động của tình đến nam 2020. Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP tỉnh Bình Phước. 36 BE NT is SE ——===-=-==—==-—ẽ 3ó Bang 2.
Tình hình xuất nhập khẩu của tinh Bình Phước. Tinh hình dau tư phát triển kinh tế trên địa bản tỉnh Binh Phước .6, Số lượng các cơ sở sản xuất công nghiệp phan theo thành phản kinh tế của tinh Bình Phước năm 2000 - 2006. Số lượng các cơ sở sản xuất công nghiệp phân theo ngảnh công nghiệp ICE v2 he cóc ó0 BEE De IE TE v21: ROI ED TOOT ROOTS SOOO: 6l Bang 2. Số lượng các cơ sở công nghiệp phân bố theo địa bản của tinh Binh PRR Sse ers t0 GHI GGSIA6ttitsgctbieti:occisEiaecva 62 Bảng 29.
Số lao động sản xuất công nghiệp phân theo thành phan kinh tế. Số lao động công nghiệp phân theo ngành công nghiệp.11, Cơ cấu vốn đầu tư phân bỏ cho nganh công nghiệp. Diễn biến gia tài sản cổ định của một số phân ngành công nghiệp trên địa ban tỉnh Bình Phước trong giai đoạn 2001 ~ 2005 va năm 2006. Giá trị sản xuất công nghiệp va mức tăng trưởng trong các nằm 2001 - 2005 theo phân ngành kinh tế (giá cế định 1994).14, Sự chuyển dịch cơ cấu các thinh phan kinh tế trong ngành công nghiệp thê Bình PhNÔD S1 S266 225606256022 60 0G 6á0661226A6-14Csk ad68 Bang 2.
Giá trị sản xuất công nghiệp va mức tăng trưởng trong các năm 2001 - 2005 va 2006 phân theo ngành công nghiệp. Chuyên địch cơ cầu theo ngành công nghiệp giai đoạn 2001 — 2006 Bảng2. Giá trị sản xuất công nghiệp trong các năm 2001 - 2005 TT tee ngành công nu hÌỆD S2 2g hoat vu n6 t6e 0 is 0156sá-ssscderiêa 71 Bang 2. Giá trị tang thêm của ngành công nghiệp trong các nim 2001 - 2006 (0Sb0 tUê Hàn TU| oa eee en a eee72 Bang 2.
Ty lệ giá trị gia tăng va giá trị sản xuất công nghiệp (VA/GO) thay đôi theo từng năm trong giai đoạn 2001 — 2005 va năm 2006. Cac sản phẩm công nghiệp chủ yếu. Nhịp độ tăng trưởng giá trị sản xuất binh quan năm cúa các chuyên ngảnh công nghiệp. ch nnHH HH ng nghe reareeerererei 78 Bang 3.
Danh mục ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp hỗ trợ. Mục tiêu phát triển vẻ gid trị SXCN vả về sản phẩm ngành khai thắc, chế biển khoáng sản giai đoạn 2006 - 2020 của tỉnh Binh Phước. Chi tiêu phát triển công nghiệp chế biến cao su qua các nằm. Chi tiêu cụ thé dé đáp ứng yéu cau cung cấp điện cho kế hoạch phat triên kinh tế - xã hội của tỉnh Bình Phước trong giai đoạn quy hoạch.
Nhu cau von dau tư cho phát triển công nghiệp thời kỳ 2006 - 2020. DANH MỤC BIEU DO - SƠ DO Sơ để 1. Sơ đồ sản xuất công nghiệp.1, Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo hai nhóm A và B của Việt Ôn. Sự chuyển dich cơ cau kinh tế tinh Bình Phước.
Sự chuyên dịch cơ cau kinh te theo thành phan kinh tế của tinh Binh DANH MỤC BẢN ĐÒ Hình 1. Bản 46 hành chính tinh Bình Phước. Bản đồ quy hoạch phát triển các khu, cụm công nghiệp tinh Bình Phước Gee AON SOG — 200cc sscscnapevensas ovavcnans cen soceinaessivenevesemnevguepeusateevens 86 MỤC LỤC HH HN. ——=—=————=————— Ậ ALLL LLL LETT,4 2.
Mục tiêu nghiên CU. Nhiệm vụ nghiên cứu. Giới hạn phạm Wi nghiên cứu. Nội dung 22012006101 AO 55087.
AN a Naa 5 đc ayTHÔI (2 Reape pee eet ene tee seer year ry ee ET eee NT aT 5 AS; : KHÔNG DÀNG (xöe/cceeskosyeseooeoioaooortaaeninaesirtbdladithasadibáeassnieasssss 5 | aa a nn 6 6. Phuong pháp luận và phương pháp nghiên cứu. Phương pháp luận. Quan điểm hệ thông sa 00/42/759/29014/2/222724/0905-41.
Quanđiểmtông BỢp.tiienrhetsererkickeecrnee 7 GS: orm ttle Mi ais 6200216612200 0002226iA-62oi 7 6/14: 'QuaniiômNGMBlLGitci:c620/062)101i06i0i0061000ã06@gi 7 SA, O0 di0nviDacÀMllsouanueoaooaaueneeieneieeeeoeseossese. 7 GD, PUAN Bá) nghiền CửIs. Phuong pháp thống kê và toán HQC. Phuong pháp phân tích tổng hợp.
Phươngphápbẻnđồ. 8 €2/4: Phương pháo dự Whe issiceccs tice 2622-022-662 2 2266260661620) § 62. Phương Pháp NGỦ 6 G06c61C 2 626tcoisobcs<esooxeia FHANENOIDUNB---———-ẽƒẽ._—_ 10 raoat pale ok 13D Ff ne 11 PR. Các khái nệm liên quan.
Hee 11 1, Cống ngih§ếp Hồ Gái s c2 2G me 12 L3: C00 NGÔNN NHÀ GL (22222222. Khucéng i g iz ng0x060100806f04500180803064GG10404G)y350)/12G2)12) 12 1. - Các hình thức tổ chức sản xuất xã hội trong công nghiệp. Vị trí, vai trò của ngành công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân.
Nguồn lực phát triển công nghiệp. Tải nguyên thiên nhiên.à Gà Series 17 I3) EGR OR SE cac Ga SG ae. Khái quát vẻ công nghiệp Việt Nam .ccccscssssesesssunensunssvnnnssnnnnneeesseseres 20 CHƯƠNG 2: HIỆN TRẠNG QUY HOẠCH PHAT TRIEN CÔNG NGHIỆP CUA TINH BINH PHƯỚC. Tiêm năng, nguồn lực và các yếu tô tac động tới phát triển công nghiệp th DI NRỚ xaeesnooenoaneennnieeiunentrueeisesio 2 sesQ5600342556/4- s60 iesa) 24 2.
_ Vị trí địalí và điều kiện tự nhiên. Đánh giá chung cúc tiêm năng, điều kiện tự nhiên và tải nguyên của tỉnh L2 hiệu Ta: XAUỢN HO NA ccs amen VAROONV/TOS))//100. Đánh giá thuận lợi và khó khăn vẻ vị tri địa lí kinh tế, điều kiện ty eT» NES eas Ras RAE NSS NNR SONY BSCE UY 2100) NE SAN A SO SRE 33 000: ĐINH ih FAI HỖ. Tổng quan vẻ tình hinh phát triển kinh tế xã hội tinh Binh Phước.
Diễn biến tăng trưởng kinh tế theo GDP giai đoạn 2001 - 2005 va GBT DOING acacia i a scion ta 35 2. Chuyến dịch cơ cấu kinh tế trong các năm 2001 - 2005 va năm LLL LLL LLL 36 211, Tp RRR Tee, (ES IAT CECI. ieeeenesesesense=sns=i 38 Rah; Mein: rampBS NA BAAD ieemeshicwibiemee teases elanbaectabatercec 38 #43, Corals leg tig 2s aos ad as 39 2. Tình hình đầu tư phát triển kinh tế trên địa bản.
Đánh giá thuận lợi va khó khan cho phát triển kinh tế địa bàn. Phintich va dự báo các yếu tố tác động đến sự phát triển của công 0e)đếp tỉnh Đình PhƯỚC. Shin it HH1 HE 43 2. Những nhân tố trong nước.
Những nhântổ ngoải nước — bôi cảnh quốc tế vả khu vực. Đánh giá thực trang phát triển ngành công nghiệp tinh Bình Phước. Sơ lược về quá trình phát triển công nghiệp tinh Bình Phước. Đánh giátinh hình thực hiện quy hoạch phê duyệt nam 2003.
Cơsở vat chat kĩ thuật của nganh công nghiệp tinh Binh Phước .60 CHƯƠNG 3: QUY HOẠCH PHÁT TRIEN CÔNG NGHIỆP TINH BÌNH BH ven 6e2xeuAGs00200610000034000000<6000061000080430060000,0280⁄g)604iggehaatgeoud T1 3. Quan điểm và định hướng phat triển. ccc+2+z2rrtZt2Z7--rre 77 3. Quan điểm phat triển.
Định hưởng pháttriển. Myc tiêu phát triên công nghiỆp. Quy hoạch công nghiệp. Quy hoạch các chuyên ngành công nghiệp.
Quy hoạch các khu, cụm công nghiệp. Đánh giá hiện trang phát triển các khu, cụm công nghiệp tinh Binh aTe 83 3. Quy hoạch xây đựng vả phat triển các khu, cụm công nghiệp tinh Bình PhưƯỚP sic 2660652220262 sasha ccs atk edad aS84 PHÁN ET LU AI ois ioe ee ee S80 xecc)87 Ca «NNN cá SGS4i2soiihGSGoii666662%260ss(bxei(ckSsd 88 9` Rea hid acess ics ccaesccccrs tcc iceman snsassintbonmmatseeaecmniesas 89 |, 5. 89 ce es6 a ee, 89 PS LLL TT90 SENS Than 0C HN.
cjằẽằằẰŸẽƒ7ŸŸỶŸẳŸỶŸỶŸỶŸỶŸỶŸ-ŸỶ-==== 90 3. Giải pháp về a KP xi 420v — 90 SiS GB nhấp vệ Mi ai á22422220/0202/2/24. Giải pháp về bảo vệ môi trường.oeeiceeerrieecce 9) TAILIEO TRAN A| NH6 coarse oie ia Slacks eae ead93 PHAN I: MỞ DAU 1. Lý đo chon dé tài Tinh Binh Phước lả một tỉnh mién núi nằm vẻ phía Tảy của vùng Đông Nam Bộ, trục giao théng chính của tính Bình Phước là quốc lộ 13 va 14 (nay la đường Hỗ Chi Minh) đi hết be ngang và xuyên suôt chiêu dai của tinh, đây là một phan của mạng lưới giao thông liên vùng quan trọng của quốc gia.
Từ Bình Phước cỏ thé đi lại, vận chuyển hang hỏa đến các vùng kinh tế trong cả nước, nỗi liên thánh phố Hẻ Chí Minh ( Trung tâm công nghiệp, thương mại phía Nam) với cùng Đông Bắc Campuchia, Tây Nguyên giàu tiềm năng, là điều kiện để giao lưu thương mại, phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, phát triển đồng bộ các khu vực kinh tế, xây dựng các khu công nghiệp, đô thị tương ứng với nhịp độ công nghiệp hóa, hiện đại hỏa của vùng Đông Nam Bộ. Dé thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa phủ hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Bình Phước đến năm 2020, nhiệm vụ xây đựng, quy hoạch phát triển công nghiệp giai đoạn 2006 - 2015, tam nhìn đến năm 2020 là cấp bách, can thiết. Quy hoạch phát triển công nghiệp Bình Phước giai đoạn 2006 — 2015 va tam nhìn đến năm 2020 nhằm mục dich: - Lâm rõ các tiém năng, nguồn lực vả các đặc thù của tinh Bình Phước để xảy dựng các quan điểm, định hướng phát triển cho công nghiệp một cách phù hợp; xây dựng cơ cấu, mục tiêu phát triển công nghiệp thích ứng với các giai đoạn phát triển.