Tìm Hiểu Chức Năng Của Hệ Thống Tổng Đài Panasonic KX-TDA200 và Siemens HiPath 3800

Đồ án nghiên cứu tốt nghiệp đề tài tìm hiểu chức năng của hệ thống tổng đài panasonic kx tda200 và siemens hipath, thiết kế chi tiết, tính toán kỹ thuật theo tiêu chuẩn, đánh giá

Chuyên ngành

Điện Tử - Tin Học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp
131
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

1. CHƯƠNG DẪN NHẬP

1.1. Đặt vấn đề

1.2. Giới hạn đề tài

1.3. Mục đích nghiên cứu

2. MỤC LỤC

2.1. Chương dẫn nhập

2.2. Một số thuật ngữ viết tắt dùng cho KX-TDA200

2.3. Một số thuật ngữ viết tắt dùng cho Hipath3800

3. CHƯƠNG I: HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TDA200

3.1. Đặt tính kỹ thuật của tổng đài KX-TDA200

3.2. Khả năng của hệ thống

3.3. Thiết bị đầu cuối tối đa

3.4. Danh sách tùy chọn

3.5. Tính năng của hệ thống

3.6. Tính năng thuê bao

4. CHƯƠNG II: HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI SIEMENS HIPATH3800

4.1. Đặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng đài Hipath3800

4.2. Khả năng của hệ thống

4.3. Tính năng của tổng đài

4.4. Thành phần cấu tạo tổng đài

4.5. Thông số kỹ thuật của từng loại card

4.6. Cài đặt và kết nối các thiết bị

4.7. Quản lý hệ thống

4.8. Các dịch vụ của Hipath3800

4.8.1. Dịch vụ cơ bản

4.8.2. Dịch vụ Voice Over IP

Tài liệu tham khảo

Tóm tắt

I. Giới thiệu về hệ thống tổng đài

Hệ thống tổng đài Panasonic KX-TDA200 và Siemens HiPath 3800 là hai trong số những giải pháp viễn thông tiên tiến nhất hiện nay. Hệ thống tổng đài Panasonic KX-TDA200 được thiết kế để phục vụ cho các doanh nghiệp với quy mô vừa và lớn, cung cấp các tính năng như quản lý cuộc gọi thông minh, hỗ trợ VOIP và khả năng kết nối linh hoạt. Trong khi đó, hệ thống tổng đài Siemens HiPath 3800 cũng mang lại nhiều tính năng nổi bật, bao gồm khả năng mở rộng và tích hợp với các công nghệ mới nhất. Cả hai hệ thống đều hỗ trợ giao thức QSIG, cho phép kết nối đa phương tiện và cung cấp dịch vụ thoại hiệu quả. Việc lựa chọn giữa hai hệ thống này phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể của doanh nghiệp, từ quy mô đến tính năng cần thiết.

II. Tính năng của hệ thống tổng đài Panasonic KX TDA200

Tổng đài Panasonic KX-TDA200 nổi bật với nhiều tính năng ưu việt. Hệ thống này hỗ trợ tối đa 128 máy nhánh và 64 thuê bao, cho phép doanh nghiệp mở rộng quy mô mà không gặp khó khăn. Các tính năng như điều khiển cuộc gọi thông minhphân phối cuộc gọi tự động giúp tối ưu hóa quy trình làm việc. Hệ thống cũng hỗ trợ VOIP, cho phép tiết kiệm chi phí liên lạc giữa các chi nhánh. Đặc biệt, khả năng kết nối với các thiết bị ngoại vi như máy tính và điện thoại IP giúp nâng cao hiệu quả làm việc. Theo một nghiên cứu, việc sử dụng tổng đài Panasonic có thể giảm thiểu chi phí liên lạc lên đến 30% cho các doanh nghiệp lớn.

III. Tính năng của hệ thống tổng đài Siemens HiPath 3800

Hệ thống Siemens HiPath 3800 cũng không kém phần nổi bật với các tính năng tiên tiến. Hệ thống này cho phép kết nối lên đến 300 máy nhánh và hỗ trợ nhiều loại card mở rộng, giúp doanh nghiệp dễ dàng tùy chỉnh theo nhu cầu. Các tính năng như quản lý cuộc gọi từ xahỗ trợ VOIP giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả làm việc. Hệ thống cũng tích hợp các công nghệ mới như CTITAPI, cho phép quản lý cuộc gọi hiệu quả hơn. Theo đánh giá từ người dùng, Siemens HiPath 3800 mang lại sự linh hoạt và khả năng mở rộng cao, phù hợp với các doanh nghiệp đang phát triển.

IV. So sánh giữa Panasonic KX TDA200 và Siemens HiPath 3800

Khi so sánh tổng đài Panasonic KX-TDA200Siemens HiPath 3800, có thể thấy rõ những điểm mạnh và yếu của từng hệ thống. Panasonic KX-TDA200 nổi bật với khả năng tiết kiệm chi phí và tính năng điều khiển cuộc gọi thông minh, trong khi Siemens HiPath 3800 lại chiếm ưu thế về khả năng mở rộng và tích hợp công nghệ mới. Cả hai hệ thống đều hỗ trợ VOIP, nhưng Panasonic có lợi thế hơn về tính năng quản lý cuộc gọi. Do đó, lựa chọn giữa hai hệ thống này phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể của doanh nghiệp và ngân sách đầu tư.

V. Đánh giá và ứng dụng thực tiễn

Cả hai hệ thống tổng đài đều có giá trị thực tiễn cao trong môi trường doanh nghiệp hiện đại. Đánh giá Panasonic KX-TDA200 cho thấy hệ thống này rất phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, trong khi Siemens HiPath 3800 lại là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp lớn với nhiều chi nhánh. Việc áp dụng các hệ thống này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn nâng cao hiệu quả làm việc và cải thiện dịch vụ khách hàng. Theo các chuyên gia, việc đầu tư vào hệ thống tổng đài hiện đại là một bước đi cần thiết để doanh nghiệp có thể cạnh tranh trong thị trường ngày càng khốc liệt.

01/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương I: Hệ thống tổng đào Panasonic KX-TDA200. Đặt tính kỹ thuật của tổng đài KX-TDA200. Khả năng của hệ thống. Thiết bị đâu cuối tối đa.

Danh sách tùy chọn. Tính năng của hệ thống. Thành phần cấu tạo của tổng đài. Thông số kỹ thuật các loại card.

Card nguồn PSU (Power Supply Unit). Card trung kế (Trunk Card). Card thuê bao (Extension Card). Card lựa chọn (Options Card).

Cài đặt và kết nối các thiết bị. Sơ đồ kết nối các thiết bị ngoại vi. Kết nối cho các thuê bao. Kết nối các thiết bị ngoại vi.

Lập trình cho tổng đài. Lập trình bằng điện thoại (PT Programming). Cách thức cài đặt. Các bước lập trình cơ bản bằng điện thoại cho KX-TDA200.

Lập trình bằng máy tính (PC Programming). Các thức cài đặt chương trình KX-TDA Maintenan Console. Các bước cài đặt cơ bản bằng máy ti1ng cho KX-TDA200. Các dịch vụ tổng đà KX-TDA200.

Dịch vụ VOIP. Vài nét về VOIP. Các ứng dụng của điện thoại IP. Lợi ích của điện thoại IP.

Ưu - Nhược điểm của điện thoại IP. Dịch vụ PC Phone và PC Console. Điện thoại máy tính PC Phone. Giám sát máy tính với PC Console.

62 Chương II: Hệ thống tổng đài Siemens Hipath3800. Đặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng đài Hipath38000. Khả năng của hệ thống. Tính năng của tổng đài.

Thành phần cấu tạo tổng đài. Thông số kỹ thuật của từng loại card .Cài đặt và kết nối các thiết bị. Cài đặt các loại cards. Lắp đặt các bảng kết nối connector panel .Quản lý hệ thống.

Cài đặt Hipath Manager E. Cài đặt phầ trợ giúp Hipath Manager E Help. Login vào Hipath Manager E. Kết nối trực tiếp qua cổng V24.

Cài đặt tốc độ truyền và cổng COM trên Hipath Manager E. Cài đặt tốc độ truyền trê Hipath Manager E. Thực hiện kết nối. Kết nối qua cổng LAN.

Cài đặc địa chỉ IP cho cổng LAN của Hipath3000. Thự hiện kết nối. Kết nối từ xa qua analog modem. Cài đặt modem trên Hipath3000 Manager E.

Kiêm tra card modem (IMODN) trên Hipath3000. Kiểm tra máy nhánh của modem IMODN. Thực hiện két nối qua modem. Các chức năng trên Mennu chính của Hipath Manager E.

Các chức năng trong bảng “Transfer”. Các bước cài đặt đầu tiên. Reset hệ thống về factory default. Cài đặt mã nước International.

Cài đạt thời gian. Giới thiệu chung. Cài đặt CLM và CLA. Cài đặt file License cộ định.

Kiểm tra hệ thống và khai báo card. Các cài đặt cho toàn hệ thống. Cài đặt máy nhánh. Các dịch vụ của Hipath3800.

Dịch vụ cơ bản. Dịch vụ Voice Over IP. 117 Tài liệu tham khảo. 118 Tieu luan Một số thuật ngữ và từ viết tắt dùng cho KX-TDA200 A AA: Automated Attendant ANI: Automatic Number Identification AOC: Advice Of Charge APT: Analogue Proprietary Telephone ARS: Automatic Route Selection B BGM: Background Music BRI: Basic Rate Interface C CCBS: Completion of Calls to Busy Subscriber CF:– Call Forwarding by ISDN CLI: Calling Line Identification CLIP: Calling Line Identification Presentation CLIR: Calling Line Identification Restriction CNIP: Calling Name Identification Presentation CNIR: Calling Name Identification Restriction COLP: Connected Line Identification Presentation COLR: Connected Line Identification Restriction CONP: Connected Name Identification Presentation CONR: Connected Name Identification Restriction COS: Class of Service CPC: Calling Party Control CS: Cell Station CT: Call Transfer –by ISDN CSTA: Computer-Supported Telecommunications Application CTI: Computer Telephone Integration D DDI: Direct Dialling In DID: Direct Inward Dialling DIL: Direct In Line DISA: Direct Not Disturb DND: Do Not Disturb DPT: Digital Proprietary Telephone DSS: Direct Station Selection DTMF: Dual Tone Multi-Frequency E EFA: External Feature Access F FWD: Call Forwarding G G-CO: Group -CO I ICD: Incoming Call Distribution IP-PT: IP Proprietary Telephone Tieu luan IRNA: Intercept Routing-No Answer ISDN: Integrated Services Digital Network L L-CO: Loop- CO LCS: Live Call Screening LED: Light Emitting Diode M MCID : Malicious Call Identification MEC: Memory Expansion Card MPR: Main Processing Card MSN: Multiple Subscriber Number O OGM: Outgoing Message OHCA: Off-hook Call Announcement OPX: Off Premise Extension P P-MP: Point-to-multipoint P-P: Point-to-point PFT: Power Failure transfer PIN: Personal Identification Number PRI: Primary Rate Interface PS: Portable Station PSU: Power Suply Unit PT: Proprietary T R RMT:Remote Card S S-CO: Single_CO SLT: Simgle Line Telephone SMDR: Station Message Detail Recording T TAFAS: Trunk Answer From Any Station TAPI: Telephone Application Programming Interface TEI: Terminal Endpoint Identifier TRG: Trunk Group TRS/Barring: Toll Restriction/Call Barring U UCD: Uniform Call Distribution V VM: Voice Mail VoIP: Voice over Internet Protocol VPN: Virtual Private Network VPS: Voice Processing System X XDP: Extra Device Port Tieu luan Một số thuật ngữ và từ viết tắt dùng cho HiPath3800 A ADPCM Adaptive Difference Pulse Code Modulation AES Advanced Encryption Standard ALUM Trunk failure Tranfer AMHOST Administration and Maintenance via HOST ANI Automatic Number Identifjcation AN14R Automatic Number Identification Rack AOD Add-on device APS System Program System B BC Basic Cabinet (HiPath 3700) BHCA Busy Hour Call Attempts BSG Upright Battery housing BSG Add_on device C CABLU Cabling Unit CAS Channel Associated Signaling CBCC Central Board with Coldfire Com CBCP Central Board with Coldfire Point CBCPR Central Board with Coldfire Pro CBRC Central Board Rack Com CBSAP Central Board Synergy Access Platform CCBS Completion of Calls to busy Subscribers CDB Customer Database CLA Customer License Agent CLC Customer License Client CLIP Calling Line Identification Presentation CLIR Calling Line IdentificationRestriction CLM Customer License Manager CLS Central License Server CMA ADPCM Clock module CMS Clock Module Small CPCI Compact Programmable Communication Interface CPFSK Continuous Phase CR Code Receiver CSAPE Central Shelf Access Point Emergency CUC Connection Unit Com CUCR Connection Unit Com Rack CUP Connection Unit Point CUPR Connection Unit Point Rack D DECT Digital Enhanced Cordless Telecommunications Tieu luan DiffServ Differentiated Services DIU2U Digital Interface Unit 2 universal DIUN2 digital Interface Unit ISDN DMC Direct Media Connection DSP Digital Signal Processor E EC1 First Expansion Cabinet (HiPath 3700) EC2 Second Expansion Cabinet (hipath 3750/HiPath3700) EBP Slot (board) EBR Extension Cabinet 19” Rack ECG Euro-ISDN-CAS-Gateway ECGM Euro-ISDN-CAS-Gateway Maintenance ECT Explicit Call Transfer ESD Electrastatically Sensitive Devices EPSU External Power Supply Unit Erl Erlangs ESHB Electronic Service Manual ET Door Opener EVM Entry Voice Mail F FSK Frequency Shift Keying G GAP Generic Access Profile GEE Call Metering Receiving Equipment GPCF Grace Period configuration File H HA Handest HOPE Hicom Office Phone Mail Entry HPCO Hipath ProCenter Office HXGM HiPath Xpress Gateway Medium HXGR HiPath Xpress Gateway Rack HXGS HiPath Xpress Gateway Small I IMODN Integrated Modem Card New IP Internet Protocol IVML Integrated Voice Mail Large IVMNL Integrated Voice Mail New Large IVMP Integrated Voice Mail Point IVMPR Integrated Voice Mail Point Rack IVMS Integrated Voice Mail Small IVMSR Integrated Voice Mail Small Rack L LDAP Lightweight Directory Access Protocol LED Light Emitting Diode LIM LAN Interface Module LIMS LAN Interface Module for SAPP Tieu luan LM Feature LS Loop Start M MCID Malicious Call Identification MDFU Main Distribution Frame Universal MDFU-E Main Distribution Frame Universal,Enhanced MMC Multimedia Card MSN Multiple Subscriber Number MW Mini-western N NT Network Termination O OPAL Option Adapter Long OPALR Option Adapter Long Rack P PCM Personal Call Manager PCM Pluse Code Modulation PDM1 PMC DSP modules PDS Permament Data Service PFT Power Failure Transfer PSE Paging System PSUP Power Supply Unit Point Q QOS Quality of Service R REAL Relay and Trunk Failure Tranfer REALS Relay and ALUM (power failure transfer) for SAPP RDT Remote Data Transfer RJ Registered Jack RLF Real License File RSA Resilience Service Application RSM Real-Time Services Manager S SELV Safety Extra-Low Voltage Circuit SLA Subscriber Line Analog SLAR Subscriber Line Analog Rack SLC Subscriber Line Cordless SLCN Subscriber Line Cordless New SLMA Subscriber Line Module Analog SLMO Subscriber Line Module Cost Optimized UP0/E SLU Subscriber Line UP0/E SLUR Subscriber Line UP0/E Rack SMR Service Maintenance Release SNG Local Power Supply SNMP Simple Network Management Protocol SP Service Provider Tieu luan SP Surge Protector SRTP Secure Realtime Transport Protocol STLS Subscriber Trunk Line S0 STLSR Subscriber And Trunk Line S0 Rack STLSX Subscriber Trunk Line S0 With ISAC-SX STLSXR Subscriber Trunk Line S0 With ISAC-SX Rack STMD Subscriber And Trunk Module Digital S0 STRB Control Relay Module STRBR Control Relay Module Rack T TAPI Telephony Application Programming Interface TDM Time-division multiptelex TIEL Tie Line Ear& Mouth TLA Trunk Line Analog TLAR Trunk Line Analog Rack TM2LP Trunk Module Loop Procedure TMAMF Trunk Module Analog for Multifrequency Code Signalling TMC Trunk Modules Central office TMCAS Trunk Module Channel Associated Signaling TMDID Trunk Module Direct Inward Dialing TMEW Trunk Modules for E &M World TMGL4 Trunk Module Ground Start/Loop Start TMGL4R Trunk Module Ground Start/Loop Start Rack TML8W Trunk Module Loop Start world TMOM Trunk Module Outgoing Multipurpose TMS2 Trunk Module S2M TMST1 Trunk Modules S1/T1 TS2 Trunk Module S2M TS2R Trunk Module S2m Rack TW U UAE Universal socket UPSC-D Uninterruptible Power Supply Com-DECT UPSC-DR Uninterruptible Power Supply Com-DECT Rack UPSM Uninterruptible Power Supply Modular UPSMres Uninterruptible Power Supply Modular Reset Signal USB Universal Serial Bus V VPN Virtual Private Netwrk W WAP Wireless Application Protocol WPC Workpoint Client Tieu luan CHƯƠNG I: HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TDA200 Heä thoáng toång ñaøi IP PBX Panasonic KX-TDA200 laø phöông tieän vieãn thoâng tieân tieán ñöôïc thieát keá ñeå hoà trôï kinh doanh trong thôøi ñaïi coâng ngheä thoâng tin ngaøy nay.Caáu hình 8 trung keá,64 thueâ bao,môû roäng leân ñeán 128 maùy nhaùnh.

Noù laø 1 heä thoáng toång ñaøi kyõ thuaät soá ñaõ keät hôïp heä thoáng toång ñaøi nhaùnh chuyeân duïng PBX vaø coäng ngheä IP.Keåt quaû laø söï ra ñôøi heä thoáng vieãn thoâng cao caáp trong kinh doanh,cung caáp caùc ñieän thoïai tieân tieán, xöõ lyù thoâng tin linh hoïat vaø hieäu quaû ,coâng ngheä khoâng daây,VOIP vaø keát noái vôi coång USB maùy tính. Heä thoáng cho pheùp phaân phoái cuoäc goïi,quaûn lyù ñieän thoaïi vaø ñieàu khieån söû duïng heä thoáng ñieän thoaïi vaên phoøng moat caùch deã daøng. Phuø hôïp vôùi tieâu chuan CTI,TAPI va CSTA. Toång ñaøi IP PBX coù theå hoã trôï maïnh cho heä thoáng CTI I.

Đặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng đài KX-TDA200 1. Khả năng của hệ thống: Card trung kế và thuê bao tối đa (số card trung kế và card thuê bao dung dể cài đặt và mở rộng cho tổngđài hỗn hợp IP PBX) Loại card Số lượng tối đa Card trung kế 8 Card thuê bao 8 Card trung kế + Card thuê bao 10 Tieu luan 2.Thiết bị đầu cuối tối đa: Loại thiết bị đầu cuối Số lượng Không có MEC Có MEC Điện thoại 176 304 SLT và PT 128 256 SLT 128 128 PT 128 256 CS 32 PS 128 Hệ thống xử lý âm thanh VP3 2 Chuông cửa 16 Mở cửa 16 Phím Môdun mở rộng 128 256 Modun USB 128 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Khám Phá Chức Năng Hệ Thống Tổng Đài Panasonic KX-TDA200 và Siemens HiPath 3800" cung cấp cái nhìn sâu sắc về hai hệ thống tổng đài nổi bật trong lĩnh vực viễn thông. Tác giả phân tích các chức năng chính, ưu điểm và cách thức hoạt động của Panasonic KX-TDA200 và Siemens HiPath 3800, giúp người đọc hiểu rõ hơn về khả năng kết nối và quản lý cuộc gọi hiệu quả. Bài viết không chỉ mang lại thông tin hữu ích cho những ai đang tìm kiếm giải pháp tổng đài cho doanh nghiệp mà còn giúp nâng cao kiến thức về công nghệ viễn thông hiện đại.

Nếu bạn muốn mở rộng thêm kiến thức về các công nghệ liên quan, hãy tham khảo bài viết Luận văn thạc sĩ kỹ thuật điều chế thích nghi cho hệ qam ofdm, nơi bạn sẽ tìm thấy thông tin về các kỹ thuật điều chế trong viễn thông. Ngoài ra, bài viết Hcmute xây dựng giải pháp chống sét cho công trình viễn thông sẽ cung cấp cho bạn những giải pháp thiết thực để bảo vệ hệ thống viễn thông. Cuối cùng, bài viết Luận văn thạc sĩ đánh giá hiệu năng kỹ thuật sc fdma trong hệ thống lte sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các công nghệ truyền dẫn hiện đại trong lĩnh vực viễn thông. Những tài liệu này sẽ là nguồn tài nguyên quý giá để bạn khám phá sâu hơn về các khía cạnh khác nhau của công nghệ viễn thông.